icon cart
Product Image
Product ImageProduct Image
Bộ sản phẩm chăm sóc da cơ bản Innisfree Green Tea (7 sản phẩm) Bộ sản phẩm chăm sóc da cơ bản Innisfree Green Tea (7 sản phẩm) icon heart

0 nhận xét

1.400.000 VNĐ
1.162.000 ₫
-17.0%

Mã mặt hàng:2726539642

Thêm vào giỏ
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Ceratonia siliqua gum

TÊN THÀNH PHẦN:
CERATONIA SILIQUA GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CERATONIA SILIQUA GUM, ALGAROBA;
CAROB BEAN EXTRACT;
CAROB GUM;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Ceratonia Siliqua Gum là chất dung môi,chất tạo màng đồng thời chất ổn định độ nhớt

NGUỒN:
Cosmetic Free

Theobroma cacao (cocoa) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
THEOBROMA CACAO (COCOA) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
THEOBROMA CACAO (COCOA) EXTRACT
CACAO EXTRACT
COCOA EXTRACT
COCOA, EXT
EXTRACT OF COCOA
 EXTRACT OF THEOBROMA CACAO
THEOBROMA CACAO EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có đặc tính sinh học và hữu cơ, có tác dụng phục hồi và dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Cacao đặc biệt hiệu quả trong việc giữ cân bằng độ ẩm của da nhờ vào khả năng phục hồi lớp lipid của da, giúp củng cố hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước và do đó giữ cho làn da ngậm nước tốt hơn trong thời gian dài. Trong cacao cũng có chứa lượng lớn chất chống oxy hóa polyphenol cũng như hàm lượng cao flavanol, giúp tăng cường khả năng phòng vệ của da chống lại sự hao mòn của môi trường và tác hại của quá trình oxy hóa. Nó cũng giàu vitamin C, đồng và axit béo omega 6, để tăng thêm tính chất làm dịu và bảo vệ cho da.

NGUỒN: ceramiracle.com

Sucrose

TÊN THÀNH PHẦN:
SUCROSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PURIFIED SUCROSE
SACCHAROSE
SUGAR
BEET SUGAR
CANE SUGAR
CONFECTIONER'S SUGAR
GRANULATED SUGAR
NCI-C56597
ROCK CANDY
SACCHAROSE
SACCHARUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm hương liệu giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da làm da mềm mịn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sucrose được tinh chế từ đường trắng bằng cách ester hóa sucrose tự nhiên với axit axetic và anhydrides iso butyric, có tác dụng tạo độ bền cho son môi

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Sorbitan isostearate

TÊN THÀNH PHẦN:
SORBITAN ISOSTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANHYDROSORBITOL MONOISOSTEARATE

CÔNG DỤNG:
Chất hoạt động bề mặt được dùng giảm sức căng trên bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng tại bề mặt tiếp xúc (interface) của hai chất lỏng. Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất hoạt hóa bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một chất hoạt động bề mặt bao gồm Sorbitol và Axit Isostearic, một loại axit béo.

NGUỒN: EWG.ORG

Sorbitan olivate

TÊN THÀNH PHẦN:
SORBITAN OLIVATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANHYDROSORBITOL MONOOLIVATE

CÔNG DỤNG:
Chất hoạt động bề mặt và giúp hình thành nhũ tương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sorbitan olivate là một chất hoạt động bề mặt dựa trên dầu ô liu và sorbitol.

NGUỒN:EWG.ORG

Sodium citrate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM CITRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRINATRIUMCITRAT
NATRI CITRAS 
E 331
2-HYDROXYPROPAN-1,2,3-TRI-CARBONSAURE
TRINATRIUM-SALZ
NATRIUMCITRAT
TRIANTRIUMCITRONENSAURE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp ổn định độ pH trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Phản ứng với các ion kim loại, giúp ổn định thành phần mỹ phẩm.Các công dụng của Sodium Citrate được liệt kê trong danh sách INCI với gần 400 hợp chất.
Tuỳ vào từng hợp chất mà chúng được khuyến khích sử dụng hoặc không.

NGUỒN: EWG.com

 

Cetearyl olivate

TÊN THÀNH PHẦN:
CETEARYL OLIVATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CETEARYL OLIVATE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Cetearyl Olivate  là chất tạo nhũ tương, thường dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cetearyl olivate chứa các axít béo từ ôliu giúp làm tăng khả năng giữ ẩm cho da, và đem lại kết cấu sản phẩm mịn đặc, an toàn và tự nhiên hơn so với polyethylene glycol (PEG).

NGUỒN:
www.ewg.org
Cosmetic Free

Saccharide isomerate

TÊN THÀNH PHẦN:
SACCHARIDE ISOMERATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PENTAVITIN
SACCHARINE ISOMERATE

CÔNG DỤNG:
Phục hồi da bị tổn thương. Đồng thời, giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Saccharide Isomerate là một phức hợp carbohydrate, được chiết xuất từ bột mía, chứa nhiều oligosacarit, hexose, pentoses và tetroses, có tác dụng duy trì độ ẩm và dưỡng da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Dextrin

TÊN THÀNH PHẦN:
DEXTRIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dextrine

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hấp thụ, kết dính và làm tăng độ nhớt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dextrin là một loại carbohydrate hòa tan trong nước được sử dụng cho các đặc tính nhũ hóa của chúng. Dextrin giúp tăng độ hòa tan của các hợp chất không tan trong nước, giúp các chất có thể đạt được kết cấu ổn định, mịn màng và đồng đều hơn. Ngoài ra, dextrin cũng có thể giúp làm dịu da.

NGUỒN: lorealparisusa.com

Camellia sinensis seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS SEED OIL
CAMELLIA SINENSIS SEED OILS
GREEN TEA SEED OIL
OILS, CAMELLIA SINENSIS SEED

CÔNG DỤNG:
Thành phần Camellia Sinensis Seed Oil có tác dụng giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Camellia Sinensis Seed Oil là thành phần dưỡng ẩm tốt cho da vì hàm lượng axit oleic (omega - 9) đặc biệt cao. Bên cạnh đó. thành phần nhẹ và được hấp thụ nhanh vào da, giống như dầu ô liu.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Palmitic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CETYLSAURE N-HEXADECYLSAURE
HEXADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thích hợp khi kết hợp chung với các mỹ phẩm tự nhiên. Giúp các chất lỏng hòa trộn vào nhau bằng cách thay đổi lực căng liên vùng. Đồng thời mang lại làn da mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA's Caring Consumer: Palmitic Acid là một trong những acid béo bão hòa có nguồn gốc từ động và thực vật, chủ yếu là dầu cọ. Đây là thành phần thường thấy trong dầu gội, kem dưỡng, xà phòng.

NGUỒN: Cosmetic Free, EWG.ORG

Acrylates/c10-30 alkyl acrylate crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Chất ổn định nhũ tương. Đồng thời, điều chỉnh độ nhớt và độ bóng của sản phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer là một polymer của Axit Actylic và các hóa chất khác.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Arachidyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ARACHIDYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-EICOSANOL;
1EICOSANOL;
ARACHIC ALCOHOL;
ARACHIDIC ALCOHOL;
ARACHYL ALCOHOL;
EICOSYL ALCOHOL;
ICOSAN-1-OL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Arachidyl Alcohol là chất nhũ hóa giúp cung cấp độ ẩm, phục hồi và giúp da mềm mịn. Ngoài ra, thành phần không chứa chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Arachidyl Alcohol hoạt động như một chất nhũ hóa tự nhiên, được sử dụng trong các loại kem dưỡng nhờ có kết cấu dày đặc nhưng vẫn đem lại cảm giác nhẹ nhàng. Ngoài ra, Arachidyl Alcohol có giúp giữ ẩm hiệu quả, không chứa chất bảo quản, thường được dùng trong các loại mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da, đăc biệt là các công thức chăm sóc da dầu cho nam giới

NGUỒN:
www.ewg.org

Arachidyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ARACHIDYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ARACHIDYL GLUCOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Arachidyl Glucoside là chất nhũ hóa giúp cung cấp độ ẩm, phục hồi và giúp da mềm mịn. Ngoài ra, thành phần không chứa chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Arachidyl Glucoside hoạt động như một chất nhũ hóa tự nhiên, được sử dụng trong các loại kem dưỡng nhờ có kết cấu dày đặc nhưng vẫn đem lại cảm giác nhẹ nhàng. Ngoài ra, Arachidyl Alcohol có giúp giữ ẩm hiệu quả, không chứa chất bảo quản, thường được dùng trong các loại mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc da, đăc biệt là các công thức chăm sóc da dầu cho nam giới

NGUỒN:
www.ewg.org

Stearic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
STEARIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N-OCTADECANOIC ACID
OCTADECANOIC ACID
1-HEPTADECANECARBOXYLIC ACID
CENTURY 1240
CETYLACETIC ACID
DAR-CHEM 14
EMERSOL 120
EMERSOL 132
EMERSOL 150
FORMULA 300

LYCON DP

CÔNG DỤNG:
Thành phần Stearic Acid là nước hoa. Ngoài ra, thành phần là chất tẩy rửa bề mặt và chất hình thành nhũ tương. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA's Caring Consumer: đây là chất béo có nguồn gốc từ động vật. Thường được dùng như thành phần trong mỹ phẩm, xà phòng, nến, kem dưỡng,...

NGUỒN:
www.ewg.org

Butyrospermum parkii (shea)butter

348 BUTYROSPERMUM PARKII (SHEA) BUTTER

Myristic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MYRISTIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TETRADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Ngoài là chất nhũ hóa và làm đặc, Myristic Acid có đặc tính sinh học và hữu cơ, rất tốt cho dưỡng ẩm và làm hương liệu. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Myristic Acid được chiết xuất từ dừa hoặc dầu hạt cọ, là một chất nhũ hóa và làm đặc hiệu quả, hoạt động như một chát béo dưỡng ẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Lauric acid

TÊN THÀNH PHẦN:
LAURIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DODECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Mùi hương như lá nguyệt quế tự nhiên của Lauric Acid có thể được sử dụng để tạo mùi cho các sản phẩm, đồng thời cũng thường được sử dụng như một chất để làm sạch và làm dịu da. Một số nghiên cứu cho thấy Lauric Acid cũng có tác dụng giúp kháng khuẩn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
L
auric Acid được sản xuất dưới dạng bột tinh thể màu trắng, có mùi nhẹ và hòa tan trong nước, cồn, Phenyl, Haloalkan và Acetate. Thành phần này không độc hại, an toàn để xử lý, không tốn kém và có thời hạn sử dụng lâu dài, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất xà phòng và mỹ phẩm.

NGUỒN: Paula's Choice, thechemco

Hydrogenated poly(c6-14 olefin)

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Chất cân bằng da
Chất kiểm soát độ nhớt
Chất làm mềm 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các polyme Olefin hydro hóa C6-14 là một loạt các polyme có trọng lượng phân tử thấp của các olefinmonomers, mỗi loại chứa 6 đến 14 nguyên tử carbon.

NGUỒN: ewg.org

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Camellia sinensis (green tea) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS (GREEN TEA) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS (TEA PLANT) LEAF POWDER EXTRACT
CAMELLIA SINENSIS LEAF POWDER EXTRACT
GREEN TEA LEAF POWDER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Nhờ tác dụng chống viêm, và chống oxy hóa, mà Camellia Sinensis Leaf Extract không chỉ giúp ngăn ngừa lão hóa, phục hồi da, mà còn giúp giữ ẩm và làm sáng da. Ngoài ra, Camellia Sinensis Leaf Extract còn có khả năng se lỗ chân lông và bảo vệ da khỏi tia cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Camellia Sinensis Leaf Extract được chiết xuất từ lá trà xanh, có khả năng chống oxy, thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và chăm sóc da. Camellia Sinensis Leaf Extract có thời hạn sử dụng khoảng 2 năm.

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
IFRA (International Fragrance Association),
NLM (National Library of Medicine)

Tromethamine

TÊN THÀNH PHẦN: 
TROMETHAMINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TROMETAMOL
THAM
TRIS
TRIS(HYDROXYMETHYL)-AMINOMATHAN
TROMETAMIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần ổn định độ pH của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp ổn định độ pH của mỹ phẩm mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến các thành phần khác. Ngoài ra nó còn được sử dụng như chất làm đặc và làm ẩm. Có rất nhiều chất phụ gia được thêm vào mỹ phẩm để ổn định độ pH của thành phần, nhưng Tromethamine là chất có độ an toàn nhất bởi nó không gây kích ứng và lượng chất được sử dụng trong mỹ phẩm cũng không nhiều.

NGUỒN: Cosmetic Free

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Pentaerythrityl tetraethylhexanoate

TÊN THÀNH PHẦN:
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,2-BIS [ [ (1-OXO-2-ETHYLHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PROPANEDIYL 2-ETHYLHEXANOATE;
2,2-BIS [ [ (1-OXO-2-ETHYLHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PROPANEDIYL ESTER 2-ETHYLHEXANOIC ACID;
2,2-BIS [ [ (2-ETHYL-1-OXOHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PR OPANDIYL ESTER HEXANOIC ACID, 2-ETHYL-;
2,2-BIS [ [ (2-ETHYL-1-OXOHEXYL) OXY] METHYL] PROPANE-1,3-DIYL BIS (2-ETHYLHEXANOATE) ;
2-ETHYL- 2,2-BIS [ [ (2-ETHYL-1-OXOHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PR OPANDIYL ESTER HEXANOIC ACID;
2-ETHYLHEXANOIC ACID, 2,2-BIS [ [ (1-OXO-2-ETHYLHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PROPANEDIYL ESTER;
HEXANOIC ACID, 2-ETHYL-, 2,2-BIS [ [ (2-ETHYL-1-OXOHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PR OPANDIYL ESTER;
HEXANOIC ACID, 2-ETHYL-, 2,2-BIS [ [ (2-ETHYL-1-OXOHEXYL) OXY] METHYL] -1,3-PROPANEDIYL ESTER;
PENTAERYTHRITOL TETRA (2-ETHYLHEXANOATE) ;
PENTAERYTHRITOL TETRA-2-ETHYLHEXANOATE;
PENTAERYTHRITOL TETRAOCTANOATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chât kết dính giúp cân bằng da. Đồng thời còn là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phần được sử dụng như một chất làm mềm, chất kết dịnh, chất điều hóa và đồng thời là chất làm tăng độ nhớt.. Thành phần là ester có nguồn gốc từ thực vật 

NGUỒN: Cosmetic Free

Glycine soja (soybean) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOYBEAN OIL;
LYCINE SOJA OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glycine Soja (Soybean) Oil là chất chống oxy hóa,chất tạo hương và là chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo The Skin Care Dictionary, glycine soja (đậu nành) chứa một lượng đáng kể tất cả các axit amin thiết yếu và là một nguồn protein tốt. Nó có nguồn gốc từ axit amin đậu nành và rất giàu protein, khoáng chất và vitamin, đặc biệt là vitamin E. Nó thường được sử dụng trong dầu tắm và xà phòng, cũng như để điều hòa da và làm săn chắc da vì nó là chất làm mềm và dưỡng ẩm tự nhiên.

NGUỒN: Ewg, Truthinaging

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Althaea officinalis root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALTHAEA OFFICINALIS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MARSHMALLOW ROOT EXTRACT
OILS MARSHMALLOW

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp độ ẩm và duy trì làn da mềm mịn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Althaea officinalis root extract được chiết xuất từ cây thục quỳ, được sử dụng trong các công thức chăm sóc da nhờ khả năng giữ ẩm, làm dịu và làm mềm da.

NGUỒN: Special Chem

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Glucose

TÊN THÀNH PHẦN:
GLUCOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DGLUCOSE;
ANHYDROUS DEXTROSE;
CARTOSE;
CERELOSE;
CORN SUGAR;
D-GLUCOSE, ANHYDROUS;
DEXTROPUR;
DEXTROSE;
DEXTROSE, ANHYDROUS;
DEXTROSOL;
GLUCOLIN

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glucose dùng làm hương liệu và cung cấp độ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glucose là một loại đường thu được từ quá trình thủy phân tinh bột

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

C14-22 alcohols

TÊN THÀNH PHẦN:
C14-22 ALCOHOLS

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
C14-22 ALCOHOLS

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp điều chỉnh độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da, cồn C14-22 có chức năng như một chất ổn định nhũ tương tổng thể, ngăn chặn các thành phần dầu và nước tách ra trong sản phẩm.

NGUỒN: EWG

C12-20 alkyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
C12-20 ALKYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
C12-20 ALKYL GLUCOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN: Cosmetic Free

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Icon leafMô tả sản phẩm

Bộ sản phẩm chăm sóc da cơ bản Innisfree Green Tea ( 4 sản phẩm) 

Mô tả sản phẩm
Dưỡng chất hàng đầu của Innisfree, "Beauty Green Tea", một thành phần dưỡng ẩm chuyên sâu được phát triển sau khi nghiên cứu 2.401 giống chè Hàn Quốc. 
Innisfree đã bắt đầu một nghiên cứu để tìm ra độ ẩm cho điều kiện da lý tưởng, và tạo ra Beauty Green Tea có chứa hàm lượng axit amin cao tuyệt vời để cấp nước và dưỡng ẩm. Fresh Green Tea Water 2.0 ™, được đổi mới cơ bản bằng phương pháp ép kép. Nước trà xanh tươi 2.0 ™ được làm bằng cách chiết xuất các thành phần dinh dưỡng từ lá trà Beauty Green Tea. Nó có khác biệt cơ bản là chức năng giữ ẩm tuyệt vời cho da bởi 16 loại axit amin được làm giàu gấp 3,5 hơn so với trà nguyên thủy.

Bộ sản phẩm bao gồm: 
- Nước hoa hồng dưỡng ẩm Green Tea Balancing Skin EX 200ml
- Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 160ml
- Kem dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Cream Ex 50ml
- Tinh chất dưỡng ẩm innisfree Green Tea Seed Serum 80ml
- Nước cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Skin Ex 25ml
- Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 25ml
- Sữa rửa mặt làm sạch innisfree Green Tea Foam Cleanser 100ml

Công dụng sản phẩm
1. Nước hoa hồng dưỡng ẩm Green Tea Balancing Skin EX 200ml 
Nước hoa hồng dưỡng ẩm được hấp thu nhanh chóng trên da với độ ẩm tươi mới của Beauty Green Tea tạo độ cân bằng cho da.
- Nước cân bằng hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn và bã nhờn dư thừa trên da
- Cung cấp độ ẩm cho da khoẻ mạnh.
- Kết cấu sệt giàu độ ẩm nhẹ nhàng thẩm thấu vào da, cho da cảm giác tươi mới
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.


2. Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 160ml
- Sữa dưỡng phục hồi độ căng mọng và cân bằng dưỡng ẩm-dầu cho da
- Kết cấu dạng nước không gây cảm giác bết dính cho da
-  Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trổi, đem lại làn da sạch và khoẻ.

3. Kem dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Cream Ex 50ml

- Kem dưỡng cung cấp độ ẩm, giảm cảm giác căng khô cho da.
- Kết cấu sánh mịn như kem, dưỡng ẩm tức thì cho da
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

4. Tinh chất dưỡng ẩm innisfree Green Tea Seed Serum 80ml
- Tinh chất dưỡng ẩm 3 giây sau bước rửa mặt
- Tăng cường và phục hồi độ ẩm cho da, mang đến làn da sáng khoẻ.
- Công nghệ Dual-Moisture-Rising ngăn cản sự thất thoát độ ẩm trên da, cùng dầu hạt trà xanh mầm tạo lớp màng khoá ẩm da hiệu quả.
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

5.Nước cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Skin Ex 25ml
- Nước cân bằng hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn và bã nhờn dư thừa trên da
- Cung cấp độ ẩm cho da khoẻ mạnh.
- Kết cấu sệt giàu độ ẩm nhẹ nhàng thẩm thấu vào da, cho da cảm giác tươi mới
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ. 

6. Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 25ml
- Sữa dưỡng phục hồi độ căng mọng và cân bằng dưỡng ẩm-dầu cho da
- Kết cấu dạng nước không gây cảm giác bết dính cho da
-  Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trổi, đem lại làn da sạch và khoẻ.
7. Sữa rửa mặt làm sạch innisfree Green Tea Foam Cleanser 100ml
- Sữa rửa mặt trà xanh làm sạch sâu bụi bẩn bên trong lỗ chân lông mang đến cảm giác ẩm mượt
- Kết cấu kem mịn, hỗ trợ tạo bọt làm sạch mà không gây khô da
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

Thông tin thương hiệu
Innisfree là thương hiệu chia sẻ những lợi ích của thiên nhiên từ hòn đảo Jeju tinh khiết, mang đến vẻ đẹp của cuộc sống xanh, thân thiện với môi trường nhằm bảo vệ cân bằng hệ sinh thái. Mục tiêu innisfree muốn mang lại là vẻ đẹp khoẻ mạnh thực sự cho khách hàng thông qua những ưu đãi từ thiên nhiên.
 

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét

Icon leafVài nét về thương hiệu

Bộ sản phẩm chăm sóc da cơ bản Innisfree Green Tea ( 4 sản phẩm) 

Mô tả sản phẩm
Dưỡng chất hàng đầu của Innisfree, "Beauty Green Tea", một thành phần dưỡng ẩm chuyên sâu được phát triển sau khi nghiên cứu 2.401 giống chè Hàn Quốc. 
Innisfree đã bắt đầu một nghiên cứu để tìm ra độ ẩm cho điều kiện da lý tưởng, và tạo ra Beauty Green Tea có chứa hàm lượng axit amin cao tuyệt vời để cấp nước và dưỡng ẩm. Fresh Green Tea Water 2.0 ™, được đổi mới cơ bản bằng phương pháp ép kép. Nước trà xanh tươi 2.0 ™ được làm bằng cách chiết xuất các thành phần dinh dưỡng từ lá trà Beauty Green Tea. Nó có khác biệt cơ bản là chức năng giữ ẩm tuyệt vời cho da bởi 16 loại axit amin được làm giàu gấp 3,5 hơn so với trà nguyên thủy.

Bộ sản phẩm bao gồm: 
- Nước hoa hồng dưỡng ẩm Green Tea Balancing Skin EX 200ml
- Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 160ml
- Kem dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Cream Ex 50ml
- Tinh chất dưỡng ẩm innisfree Green Tea Seed Serum 80ml
- Nước cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Skin Ex 25ml
- Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 25ml
- Sữa rửa mặt làm sạch innisfree Green Tea Foam Cleanser 100ml

Công dụng sản phẩm
1. Nước hoa hồng dưỡng ẩm Green Tea Balancing Skin EX 200ml 
Nước hoa hồng dưỡng ẩm được hấp thu nhanh chóng trên da với độ ẩm tươi mới của Beauty Green Tea tạo độ cân bằng cho da.
- Nước cân bằng hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn và bã nhờn dư thừa trên da
- Cung cấp độ ẩm cho da khoẻ mạnh.
- Kết cấu sệt giàu độ ẩm nhẹ nhàng thẩm thấu vào da, cho da cảm giác tươi mới
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.


2. Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 160ml
- Sữa dưỡng phục hồi độ căng mọng và cân bằng dưỡng ẩm-dầu cho da
- Kết cấu dạng nước không gây cảm giác bết dính cho da
-  Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trổi, đem lại làn da sạch và khoẻ.

3. Kem dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Cream Ex 50ml

- Kem dưỡng cung cấp độ ẩm, giảm cảm giác căng khô cho da.
- Kết cấu sánh mịn như kem, dưỡng ẩm tức thì cho da
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

4. Tinh chất dưỡng ẩm innisfree Green Tea Seed Serum 80ml
- Tinh chất dưỡng ẩm 3 giây sau bước rửa mặt
- Tăng cường và phục hồi độ ẩm cho da, mang đến làn da sáng khoẻ.
- Công nghệ Dual-Moisture-Rising ngăn cản sự thất thoát độ ẩm trên da, cùng dầu hạt trà xanh mầm tạo lớp màng khoá ẩm da hiệu quả.
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

5.Nước cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Skin Ex 25ml
- Nước cân bằng hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn và bã nhờn dư thừa trên da
- Cung cấp độ ẩm cho da khoẻ mạnh.
- Kết cấu sệt giàu độ ẩm nhẹ nhàng thẩm thấu vào da, cho da cảm giác tươi mới
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ. 

6. Sữa dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Lotion Ex 25ml
- Sữa dưỡng phục hồi độ căng mọng và cân bằng dưỡng ẩm-dầu cho da
- Kết cấu dạng nước không gây cảm giác bết dính cho da
-  Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trổi, đem lại làn da sạch và khoẻ.
7. Sữa rửa mặt làm sạch innisfree Green Tea Foam Cleanser 100ml
- Sữa rửa mặt trà xanh làm sạch sâu bụi bẩn bên trong lỗ chân lông mang đến cảm giác ẩm mượt
- Kết cấu kem mịn, hỗ trợ tạo bọt làm sạch mà không gây khô da
- Thành phần cải tiến Beauty Green Tea chứa 16 loại Amino Acid, giàu dưỡng chất gấp 3,5 lần so với trà xanh thông thường, có khả năng phục hồi độ ẩm vượt trội, đem lại làn da sạch và khoẻ.

Thông tin thương hiệu
Innisfree là thương hiệu chia sẻ những lợi ích của thiên nhiên từ hòn đảo Jeju tinh khiết, mang đến vẻ đẹp của cuộc sống xanh, thân thiện với môi trường nhằm bảo vệ cân bằng hệ sinh thái. Mục tiêu innisfree muốn mang lại là vẻ đẹp khoẻ mạnh thực sự cho khách hàng thông qua những ưu đãi từ thiên nhiên.
 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

  1. Làm sạch da bằng Sữa rửa mặt Green Tea Foam Cleanser
  2. Sử dụng Nước Cân Bằng Innisfree Green Tea Balancing Skin EX để cân bằng độ pH
  3. Làm mềm và cấp ẩm cho da bằng Sữa Dưỡng Innisfree Green Tea Balancing Lotion EX
  4. Dưỡng ẩm dịu nhẹ trên da bằng Tinh chất dưỡng ẩm innisfree Green Tea Seed Serum
  5. Khóa ẩm bằng Kem Dưỡng Innisfree Balancing Cream EX để da luôn căng mịn

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét