icon cart
Product Image
Product Image
Nước Hoa Hồng Jayjun Intensive Shining Toner (150ml)Nước Hoa Hồng Jayjun Intensive Shining Toner (150ml)icon heart

0 nhận xét

250.000 VNĐ
250.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)
510.000 VNĐ
331.500 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Prunus serrulata flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PRUNUS SERRULATA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PRUNUS SERRULATA FLOWER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Prunus Serrulata Flower Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất từ hoa Prunus serrulata có công dụng điều hòa, dưỡng ẩm và tái tạo các chất, bổ sung dưỡng chất, chăm sóc sau khi cạo râu, dầu gội cho tóc khô còn lại, sữa rửa mặt nhẹ và gel tắm.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Methylpropanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYLPROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
B-HYDROXYISOBUTANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một glycol hữu cơ. Theo nhiều nghiên cứu cho thấy, Methylpropanediol giúp tăng sự hấp thụ cách thành phần vào da như Salicylic Acid

NGUỒN:
Truth In Aging,
NLM (National Library of Medicine)

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Propylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYPROPANE;
1,2-PROPANEDIOL;
2-HYDROXYPROPANOL;
METHYLETHYL GLYCOL;
PROPANE-1,2-DIOL;
1,2-DIHYDROXYPROPANE;
1,2-PROPYLENE GLYCOL;
1,2-PROPYLENGLYKOL (GERMAN) ;
ALPHA-PROPYLENEGLYCOL;
DOWFROST;
METHYLETHYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần hương liệu giúp cung cấp ẩm cho da, chất dung môi. Bên cạnh đó làm giảm độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propylene glycol hút nước và hoạt động như một chất giữ ẩm, có trong các chất dưỡng ẩm để tăng cường sự xuất hiện của da bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại. Thành phần này như một chất dưỡng ẩm, chất điều hòa da, chất tạo mùi trong dầu thơm, chất làm giảm dung môi và độ nhớt. Propylene Glycol hoạt động giữ lại độ ẩm của da, ngăn chặn sự thoát hơi ẩm hoặc nước.

NGUỒN: EWG, truthinaging

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Trehalose

TÊN THÀNH PHẦN:
TREHALOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-TREHALOSE
ALPHA, ALPHA-TREHALOSE
MYCOSE
ERGOT SUGAR
ALPHA-D-TREHALOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp và duy trì độ ẩm. Bên cạnh đó, thành phần giúp làm tăng hàm lượng nước trong da, giữ độ ẩm cho da luôn mềm mại và mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là thành phần được tìm thấy rộng rãi trong tự nhiên, được cho là có liên quan đến khả năng chịu đựng sự mất nước kéo dài của các loài động - thực vật.
Thành phần này tạo nên một lớp gel bảo vệ khi các tế bào bị mất nước, giúp chúng tiếp tục hoạt động mà không bị phá vỡ cho đến khi được bù nước.

NGUỒN: EWG.com

Carica papaya (papaya) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CARICA PAPAYA (PAPAYA) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất Đu Đủ

CÔNG DỤNG:
Đu đủ giúp làn da của bạn trông trẻ hóa và săn chắc hơn, có một số lợi ích chống viêm giúp làn da của bạn trông bớt kích ứng và đỏ hơn. Nó cũng rất tốt cho việc tẩy tế bào chết và làm sáng da .Sử dụng các sản phẩm giàu papain có thể giúp tẩy da chết một cách tự nhiên bằng cách phá vỡ các tế bào da để chúng có thể được rửa sạch, để các tế bào tươi nổi lên cho làn da sáng hơn, mịn màng hơn. Da xỉn màu, không đồng đều và bong tróc sẽ tìm thấy các sản phẩm với đu đủ đặc biệt hiệu quả nhờ khả năng làm sáng và tẩy tế bào chết. Lão hóa da sẽ đánh giá cao hàm lượng chất chống oxy hóa cao. Vì chiết xuất đu đủ dạng bột có thể mạnh và có tính axit nên nó không lý tưởng cho da nhạy cảm và tốt nhất khi được sử dụng trong mặt nạ và rửa sạch sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đu đủ rất giàu Vitamin A, B, C và carotenoids, chất chống oxy hóa giúp chống lại sự xuất hiện của lão hóa và tổn thương do ánh nắng mặt trời.. Đu đủ là một axit alpha-hydroxy tự nhiên. Nó rất giàu một loại enzyme gọi là papain. Papain rất tốt trong việc phá vỡ các protein keratin giữ các tế bào da lại với nhau.

NGUỒN: https://www.astridanaturals.com

Citrus paradisi (grapefruit) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS PARADISI (GRAPEFRUIT) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS PARADISI (GRAPEFRUIT) FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract là thành phần được chiết xuất từ hạt Citrus paradisi (bưởi), đây thường được coi là chất bảo quản tự nhiên khi thêm vào mỹ phẩm. Tuy nhiên, nghiên cứu đã chứng minh rằng nó không phải là một chất bảo quản lý tưởng, vì nó không thể bảo quản sản phẩm ngay cả khi bao bì được niêm kín

NGUỒN:
Cosmetic Free

Peg-40 hydrogenated castor oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-40 HYDROGENATED CASTOR OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG-40 HYDROGENATED CASTOR OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu đồng thời thành phần này là chất hoạt động bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG 40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylen glycol của dầu thầu dầu hydro hóa. Nó được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp như một chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt và thành phần hương liệu.

NGUỒN: Truth in aging

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Morus alba fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MORUS ALBA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MORUS ALBA FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
MORUS ALBA FRUIT EXTRACT được sử dụng bởi khả năng làm sáng da nhờ vào khả năng hoạt động chống tyrosinase của thành phần. Hơn nữa, chiết xuất còn chứa các đặc tính chống oxy hóa, có tác dụng làm chậm quá trình lão hóa và ngăn ngừa sự hình thành nếp nhăn, đem lại làn da mịn màng, tươi trẻ.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Camellia sinensis leaf water

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS LEAF WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất lá trà xanh

CÔNG DỤNG:
Làm tăng độ đàn hồi của da, chống lão hóa và ngăn ngừa nếp nhăn. Đồng thời, giúp thu nhỏ lỗ chân lông, giảm thiểu việc tắc lỗ chân lông gây ra mụn và giúp làn da xỉn màu sáng khỏe hơn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trà xanh có chứa EGCG là chất chống oxy hóa, có hiệu quả trong việc làm trẻ hóa các tế bào da đang chết. Trà xanh cũng bao gồm vitamin B và vitamin E, giúp duy trì sản xuất collagen,tái tạo các tế bào da. Ngoài ra, trà xanh chứa các phân tử sinh học tannin liên kết với các axit amin, có tác dụng như chất làm se tự nhiên.

NGUỒN: EWG.ORG, CUPANDLEAF.COM

Lavandula angustifolia (lavender) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LAVANDULA ANGUSTIFOLIA (LAVENDER) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXT. LAVENDER, LAVANDULA ANGUSTIFOLIA;
EXT. LAVENDER, LAVANDULA ANGUSTIFOLIA A NGUSTIFOLIA;
EXTRACT OF LAVANDULA ANGUSTIFOLIA;
EXTRACT OF LAVENDER;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract dùng làm hương liệu và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract là thành phần được chiết xuất từ cây hoa oải hương

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Nelumbo nucifera flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
NELUMBO NUCIFERA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SACRED LOTUS FLOWER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất hoa sen giàu chất chống oxy hóa hoạt động như một chất dưỡng da. Thành phần còn có khả năng xóa mờ nếp nhăn, làm mờ các đốm nâu và nếp nhăn. Cấp ẩm cho làn da bong tróc và khô. Ngoài ra, thành phần này còn có khả năng ngăn ngừa mụn trứng cá, và tạo hương thơm tự nhiên cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Christie Lavigne, giám đốc điều hành chăm sóc da ban ngày của Oasis, Christie Lavigne cho biết, khi sử dụng cải xoăn trực tiếp lên da, bạn có thể cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng và vitamin đó trực tiếp đến lớp hạ bì.

NGUỒN: EWG

Lilium tigrinum extract

TÊN THÀNH PHẦN: 
LILIUM TIGRINUM EXTRACT

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TIGER LILY EXTRACT

 

CÔNG DỤNG:
Tiger Lily là được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da của chúng tôi để làm làm săn chắc da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Tiger lily chiết xuất từ ​​cây lily, thuộc cùng họ với hành, tỏi và tỏi tây.

NGUỒN: Lush.uk

Rosa damascena flower water

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSA DAMASCENA FLOWER WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ROSA DAMASCENA FLOWER WATER

CÔNG DỤNG:
Sở hữu hơn 100 hợp chất tự nhiên (các hợp chất phenolic là phong phú nhất), 1 vài trong số này được cho là có khả năng sát trùng. Và cũng vì lượng thành phần dưỡng chất phong phú, Rosa Damascena Flower Water hay còn được gọi là nước hoa hồng chưng cất sở hữu sức mạnh giúp chống viêm nhiễm, ức chế sự tăng trưởng của 1 số loại vi khuẩn rất hiệu quả. Bằng cách kiểm soát tình trạng viêm của da, nước hoa hồng này còn cho phép da phục hồi nhanh hơn và vẹn toàn hơn. Rosa Damascena chưng cất cũng có tinh chất làm se nhẹ, hiệu quả nhất khi sử dụng như toner, đặc biệt là toner dành cho da mụn, da nhạy cảm, khô và mất nước. Nước hoa hồng này có thể giúp refresh lại làn da mà không tạo cảm giác căng ngứa khó chịu hay lấy đi lượng dầu tự nhiên của da (điều thường xảy ra với các loại toner có chứa Alcohol. Khi kết hợp với dầu Jojoba càng mang lại khả năng làm sạch và làm mềm da lý tưởng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nước hoa Rosa Damascena là một dung dịch nước của chưng cất hơi nước thu được từ những bông hoa của Rosa damascena. Các nghiên cứu còn cho biết rằng, trong chiết xuất hoa hồng Rosa Damascena có chứa 10 - 15% lượng dầu hoa hồng và mùi hương dịu nhẹ của Rosa Damascena còn được cho là có công dụng giúp thư giãn tinh thần khá hay.

NGUỒN: ewg.org

Chamomilla recutita (matricaria) flower water

TÊN THÀNH PHẦN:
CHAMOMILLA RECUTITA (MATRICARIA) FLOWER WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHAMOMILLA RECUTITA (MATRICARIA) FLOWER WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Water là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Water la một chất bảo quản được dùng trong các sản phẩm cho mắt hoặc sữa tắm

NGUỒN: Cosmetic Free

Helichrysum italicum flower water

TÊN THÀNH PHẦN:
HELICHRYSUM ITALICUM FLOWER WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Nước hoa bất tử

CÔNG DỤNG:
Nước hoa bất tử được biết đến với tính chất làm săn chắc và làm sáng da. Đối với làn da xỉn màu và kém sức sống, thành phần giúp da trở nên tươi tắn, rạng rỡ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hoa bất tử với tính chất chống oxy hóa tốt, giúp làm mới và phục hồi làn da, làm lành các mô da bị tổn thương và kích thích tái tạo các tế bào mới. Đặc tính chống vi khuẩn của thành phần giúp làm sáng da, giảm đỏ cho mụn trứng cá và vết thâm viêm.

NGUỒN: CENTIFOLIABIO.FR, HOLISTICVANITY.CA

Calendula officinalis flower water

TÊN THÀNH PHẦN:
CALENDULA OFFICINALIS FLOWER WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALENDULA OFFICINALIS FLOWER WATER
POT MARIGOLD FLOWER WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần này có tác dụng chống viêm và chống dị ứng, với khả năng thẩm thấu sâu vào da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Calendula Officinalis Flower Water hoạt động như một chất chống viêm, có khả năng điều trị các bệnh về da như giảm viêm, bỏng, dị ứng.

NGUỒN: Special Chem

Adansonia digitata seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ADANSONIA DIGITATA SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Baobab seed oil

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất từ ​​lá và trái cây Baobab chứa nhiều Vitamin C và giàu chất dinh dưỡng1. Dầu hạt có nhiều protein và chất béo chứa cả ba axit béo omega: omega 3, 6 và 9, và 2 axit béo hiếm cùng với nhiều loại vitamin hỗ trợ da13. Dầu rất giàu flavonoid, phytosterol, axit amin, axit béo, vitamin và khoáng chất.

Chiết xuất từ ​​hạt và quả Baobab đã được chứng minh là có khả năng chống oxy hóa và chống viêm.
Dầu hạt Baobab cung cấp một nguồn giàu axit béo cho da và Vitamin cũng như flavonoid, axit amin và khoáng chất và những chất này có lợi cho làn da của chúng ta. Dầu hạt đã được chứng minh là cung cấp các đặc tính chống viêm và chống oxy hóa để có thêm lợi ích cho làn da của chúng ta khi sử dụng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu hạt Adansonia Digitata (Baobab) là dầu chiết xuất từ ​​hạt khô của quả cây Adansonia Digitata, còn được gọi là cây Baobab. Loại cây này được coi là loài cây mọng nước lớn nhất trên thế giới và được tìm thấy trên khắp Nam Phi, Madagascar và Australia. Dầu Baobab được làm từ hạt của quả được chiết xuất và phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. Dầu hạt Baobab đã được sử dụng trong các ứng dụng ngoài da từ thời cổ đại và từ lâu đã được biết đến là loại dầu mang lại những lợi ích tự nhiên cho làn da của chúng ta. 

NGUỒN
www.theskincarechemist.com

Brassica oleracea italica (broccoli) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BRASSICA OLERACEA ITALICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BRASSICA OLERACEA ITALICA EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giàu chất chống oxy hóa, Brassica Oleracea Italica Extract đẩy mạnh sản xuất các enzyme giúp hoạt động như một loại kem chống nắng để chống lại tác hại của tia UV và tổn thương gốc tự do. Đây cũng là một nguồn Vitamin A tốt giúp tái tạo tế bào da để thúc đẩy làn da rõ ràng và săn chắc. Bên cạnh đó, sulforaphane trong chiết xuất có thể giúp ngăn ngừa ung thư da do bức xạ cực tím.

NGUỒN: Ewg, Truthinaging

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Hydroxyethylcellulose

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYLCELLULOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL ETHER CELLULOSE
CELLULOSE HYDROXYETHYLATE
CELLULOSE, 2-HYDROXYETHYL ETHER
CELLULOSE, 2HYDROXYETHYL ETHER
H. E. CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE ETHER
AW 15 (POLYSACCHARIDE)
BL 15
CELLOSIZE 4400H16
CELLOSIZE QP

CÔNG DỤNG:
Là chất có tác dụng kết dính, cân bằng nhũ tương, tạo màng và làm tăng độ nhớt của sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyethylcellulose là một axit amin có nguồn gốc thực vật được sử dụng làm chất bảo quản, chất nhũ hóa, chất kết dính và chất làm đặc trong các sản phẩm làm đẹp. Đây là một loại polymer hòa tan trong nước cung cấp khả năng bảo vệ chất keo và có thể được làm dày hoặc pha loãng để sử dụng trong nhiều loại sản phẩm.

NGUỒN: truthinaging.com

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Ceramide 3

TÊN THÀNH PHẦN:
CERAMIDE 3

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3,4-OCTADECANETRIOL, 2-OCTADECANAMIDE
2-OCTADECANAMIDE 1,3,4-OCTADECANETRIOL
STEAROYL-4-HYDROXYSPHINGANINE
STEAROYL-C18-PHYTOSPHINGOSINE

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có đặc tính sinh học và hữu cơ, có tác dụng chống lão hóa và làm mờ nếp nhăn, giúp bảo vệ da và chữa lành các tổn thương, cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ceramide 3 là một loại chất béo được sản xuất thông qua quá trình lên men, có tác dụng làm mờ nếp nhăn, chống lão hóa và dưỡng ẩm. Ngoài ra, Ceramide 3 còn cải thiện hàng rào bảo vệ tự nhiên của da và được sử dụng nhiều trong các công thức chăm sóc da và các sản phẩm chống lão hóa.

NGUỒN: EWG.ORG

Sucrose stearate

TÊN THÀNH PHẦN:
SUCROSE STEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Trong các sản phẩm chăm sóc da, sucrose stearate có thể đóng nhiều vai trò khác nhau. Trong một số công thức, sucrose stearate là một thành phần hoạt động quan trọng, hoạt động như một chất làm mềm da. Chất làm mềm da là một thành phần làm mềm da và làm mịn kết cấu. Da bao gồm hàng triệu tế bào riêng lẻ. Các tế bào da mới, khỏe mạnh được tìm thấy ở lớp giữa (lớp hạ bì) của da thường đầy đặn và có rất ít khoảng trống giữa chúng. Khi các tế bào da bị bong ra một cách tự nhiên, các tế bào này di chuyển đến lớp ngoài cùng (biểu bì) của da, nơi chúng phải chịu tác động của môi trường. Các tế bào da biểu bì cũ bị co rút nhiều hơn và kết quả là có những khoảng trống nhỏ giữa chúng. Những không gian nhỏ bé này là những gì làm cho da cảm thấy thô ráp và không đồng đều. Khi thoa lên da, sucrose stearate lấp đầy trong những khoảng nhỏ giữa các tế bào, cải thiện kết cấu của da. Điều này đặc biệt có lợi cho da khô, nơi không gian thường rộng hơn so với những loại da khác. Các đặc tính làm mềm của sucrose stearate làm cho thành phần phổ biến để sử dụng trong các loại kem dưỡng ẩm, kem tay và chân và kem dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Sucrose stearate là hỗn hợp của đường sucrose và một chất tự nhiên được gọi là axit stearic. Trong tự nhiên, sucrose được tìm thấy trong hầu hết các loại trái cây và rau quả. Có nguồn gốc phổ biến từ mía và củ cải đường, sucrose là nguyên liệu thô được sử dụng để làm đường trắng thông thường, một thành phần phổ biến trong nhiều loại thực phẩm.

NGUỒN: 
www.skinstore.com

Cholesterol

TÊN THÀNH PHẦN:
CHOLESTEROL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHOLEST-5-EN-3-OL (3.BETA.) -;
CHOLEST-5-EN-3-OL (3B) -;
CHOLEST5EN3OL (3 ) ;
CHOLESTERIN;
CHOLESTERYL ALCOHOL;
PROVITAMIN D;
(-) -CHOLESTEROL;
3-BETA-HYDROXYCHOLEST-5-ENE;
5-CHOLESTEN-3-BETA-OL;
5:6-CHOLESTEN-3-BETA-OL;
5:6-CHOLESTEN-3-OL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da,chất điều hòa nhũ tương đồng thời là chất làm tăng độ nhớt giúp làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vì hàng rào lipid tự nhiên của da bao gồm cholesterol, thành phần này giúp duy trì hoạt động trong lớp biểu bì bằng cách duy trì mức độ ẩm và điều chỉnh hoạt động của tế bào. Nó hoạt động để tăng cường cấu trúc bên ngoài của da và bảo vệ da khỏi mất nước. Nó cũng giữ cho các phần nước và dầu của một nhũ tương tách ra và kiểm soát độ nhớt của các dung dịch không chứa nước.

NGUỒN: Truth In Aging, Ewg

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Stearic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
STEARIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N-OCTADECANOIC ACID
OCTADECANOIC ACID
1-HEPTADECANECARBOXYLIC ACID
CENTURY 1240
CETYLACETIC ACID
DAR-CHEM 14
EMERSOL 120
EMERSOL 132
EMERSOL 150
FORMULA 300

LYCON DP

CÔNG DỤNG:
Thành phần Stearic Acid là nước hoa. Ngoài ra, thành phần là chất tẩy rửa bề mặt và chất hình thành nhũ tương. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA's Caring Consumer: đây là chất béo có nguồn gốc từ động vật. Thường được dùng như thành phần trong mỹ phẩm, xà phòng, nến, kem dưỡng,...

NGUỒN:
www.ewg.org

Agar

TÊN THÀNH PHẦN:
AGAR.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Tương tự như carrageenan, nồng độ cao của dư lượng galactose trong agar hoạt động như một chất nhũ hóa tốt cho các công thức có chứa các thành phần có độ hòa tan khác nhau. Điều này giúp ổn định các sản phẩm dưỡng ẩm, chẳng hạn như kem dưỡng và kem dưỡng, cũng như thêm độ dày để mang lại kết cấu kem mịn hơn. Hơn nữa, là một dẫn xuất của tảo biển, thạch được suy đoán để cung cấp khả năng giữ ẩm được cải thiện, có thể giúp giảm khô da. Vì lý do này, agar là thành phần chăm sóc da lý tưởng để thêm vào các sản phẩm dưỡng ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Agar là một thành phần polysaccharide thu được từ rong biển hoặc tảo, đặc biệt là tảo đỏ (Gelidium). Thành phần hoạt tính sinh học này, được tìm thấy hầu hết ở châu Á và châu Phi, là một loại carbohydrate phức tạp bao gồm chủ yếu là các chất tồn dư galactose. Kết cấu hoa trà của Agar rất có lợi trong việc phát triển sản phẩm thẩm mỹ.

NGUỒN: 
www.lorealparisusa.com

Gellan gum

TÊN THÀNH PHẦN:
GELLAN GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N.A

CÔNG DỤNG: 
Một chất tăng cường kết cấu polysacarit có nguồn gốc từ thực vật, cũng giúp giữ cho các công thức mỹ phẩm ổn định trong quá trình lưu trữ và sử dụng. Nó được sản xuất thông qua quá trình lên men và sau đó được tinh chế để sử dụng trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Gellan gum là một phụ gia thường được sử dụng để liên kết, ổn định hoặc kết cấu thành phần. Nó tương tự như các chất keo khác, bao gồm kẹo cao su guar, carrageenan, agar agar và kẹo cao su xanthan. Kẹo cao su Gellan cũng hoạt động như một chất thay thế dựa trên thực vật cho gelatin, có nguồn gốc từ da động vật, sụn hoặc xương.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Sodium lactate

TÊN THÀNH PHẦN:

SODIUM LACTATE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LACTIC ACID( ALPHA-HYDROXY)

 

CÔNG DỤNG:
Lactic acid là alpha-hydro alpha được biết đến như là chất giữ ẩm. Đóng vai trò rất quan trọng trong các sản phẩm chăm sóc da. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Latic acid là phụ phẩm của trao đổi chất glucose khi những tế bào đi qua sự chuyển hoá kị khí. Hội đồng khoa học sản phẩm người tiêu dùng đã đề xuất giảm thiểu lượng acid lactic, không vượt quá 2.5% trong sản phẩm và độ PH > 5.0. Bởi vì, nếu lượng AHAs cao trong sản phẩm sẽ tăng sự nhạy cảm da khi tiếp xúc với tia UV.

 

NGUỒN: PubMed Studies

Ceratonia siliqua gum

TÊN THÀNH PHẦN:
CERATONIA SILIQUA GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CERATONIA SILIQUA GUM, ALGAROBA;
CAROB BEAN EXTRACT;
CAROB GUM;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Ceratonia Siliqua Gum là chất dung môi,chất tạo màng đồng thời chất ổn định độ nhớt

NGUỒN:
Cosmetic Free

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Ci 77891

TÊN THÀNH PHẦN:
 TITANIUM DIOXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
A 330 (PIGMENT)
A-FIL CREAM 
AEROLYST 7710

CÔNG DỤNG: 
Titanium dioxide được sử dụng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng da (bao gồm cả vùng mắt). Titanium dioxide còn giúp điều chỉnh độ mờ đục của các công thức sản phẩm. Titanium dioxide cũng hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia cực tím từ mặt trời).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Titanium dioxide là một loại bột màu trắng, được sử dụng để tạo ra sản phẩm có màu trắng. Đây là một nguyên liệu phổ biến thường được dùng trong nhiều sản phẩm chống nắng OTC, giúp tạo lớp màng bảo vệ trong suốt cho da và được yêu thích hơn các loại kem chống nắng trắng đục truyền thống. Nhờ khả năng chống nắng và tia UV cao, Titanium dioxide có thể giảm tỷ lệ ung thư da.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review) CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)California EPA (California Environmental Protection Agency)

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Hoa Hồng Jayjun Intensive Shining Toner 

 Nước Hoa Hồng JAYJUN Làm Sáng Da Intensive Shining Toner gây được chú ý bởi bảng thành phần vô cùng “ưng mắt” đó là Ceramide và Beta-Glucan. Ceramide là thành phần thường xuyên xuất hiện trong các sản phẩm dưỡng ẩm. Công dụng chính của Ceramide chính là duy trì độ ẩm cho da, chống lão hoá, ức chế các gốc tự do, tạo màng bảo vệ giúp ngăn ngừa các bệnh lý về da. Còn Beta-Glucan cũng là một hoạt chất dưỡng ẩm tạo màng tồn tại kéo dài. Beta-Glucan sẽ giúp chống kích ứng, thúc đẩy chữa lành tổn thương da, kích thích sự lắng động collagen trẻ hoá da.

Ngoài ra Nước Hoa Hồng JAYJUN Làm Sáng Da Intensive Shining Toner còn có chiết xuất đậu tương lên men giúp quá trình tái tạo da diễn ra nhanh chóng hơn, tăng khả năng phục hồi da hư tổn, lấy lại sự đàn hồi cho làn da.Bên cạnh đó chiết xuất từ hoa oải hương, trà xanh và dầu thực vật giúp làm dịu, kháng viêm và nuôi dưỡng da khỏe mạnh từ bên trong.

Loại da phù hợp:

Mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Giới thiệu về nhãn hàng
Thương hiệu JayJun được thành lập bởi một nhóm các bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ da liễu và các nhà nghiên cứu mỹ phẩm chuyên nghiệp với phương châm “Responsible for Beauty” và trên những nguyên tắc cơ bản đó là giải quyết các vấn đề của phái nữ, chống lại các hiện tượng lão hóa da, tìm cách cho da trở nên trẻ hóa và săn chắc hơn.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Hoa Hồng Jayjun Intensive Shining Toner 

 Nước Hoa Hồng JAYJUN Làm Sáng Da Intensive Shining Toner gây được chú ý bởi bảng thành phần vô cùng “ưng mắt” đó là Ceramide và Beta-Glucan. Ceramide là thành phần thường xuyên xuất hiện trong các sản phẩm dưỡng ẩm. Công dụng chính của Ceramide chính là duy trì độ ẩm cho da, chống lão hoá, ức chế các gốc tự do, tạo màng bảo vệ giúp ngăn ngừa các bệnh lý về da. Còn Beta-Glucan cũng là một hoạt chất dưỡng ẩm tạo màng tồn tại kéo dài. Beta-Glucan sẽ giúp chống kích ứng, thúc đẩy chữa lành tổn thương da, kích thích sự lắng động collagen trẻ hoá da.

Ngoài ra Nước Hoa Hồng JAYJUN Làm Sáng Da Intensive Shining Toner còn có chiết xuất đậu tương lên men giúp quá trình tái tạo da diễn ra nhanh chóng hơn, tăng khả năng phục hồi da hư tổn, lấy lại sự đàn hồi cho làn da.Bên cạnh đó chiết xuất từ hoa oải hương, trà xanh và dầu thực vật giúp làm dịu, kháng viêm và nuôi dưỡng da khỏe mạnh từ bên trong.

Loại da phù hợp:

Mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Giới thiệu về nhãn hàng
Thương hiệu JayJun được thành lập bởi một nhóm các bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ da liễu và các nhà nghiên cứu mỹ phẩm chuyên nghiệp với phương châm “Responsible for Beauty” và trên những nguyên tắc cơ bản đó là giải quyết các vấn đề của phái nữ, chống lại các hiện tượng lão hóa da, tìm cách cho da trở nên trẻ hóa và săn chắc hơn.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sử dụng mỗi ngày 2 lần sau khi rửa mặt.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét