icon cart
Tinh Chất Đặc Trị Mụn Innisfree Bija Trouble Spot Essence 15mlTinh Chất Đặc Trị Mụn Innisfree Bija Trouble Spot Essence 15mlicon heart

2 nhận xét

279.000 VNĐ
225.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
280.000 VNĐ
235.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
237.500 VNĐ
237.500 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
425.000 VNĐ
249.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
390.000 VNĐ
312.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
390.000 VNĐ
390.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 12.0%)
390.000 VNĐ
390.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)

Mã mặt hàng:8809612864749

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Peg-240/hdi copolymer bis-decyltetradeceth-20 ether

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-240/HDI COPOLYMER BIS-DECYLTETRADECETH-20 ETHER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
No available information

CÔNG DỤNG:
PEG- 240 / HDI Copolymer Bis-Decyltetradeceth-20-Ether có thể tạo ra độ nhớt gel trên 100.000mPa với việc bổ sung từ 1,5-2% chất rắn mà không ảnh hưởng xấu đến đặc tính này.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-240 / HDI Copolymer Bis-Decyltetradeceth-20 Ether là một chất đồng trùng hợp của các monome PEG-240, decyltetradeceth-20 và hexamylene diisocyanate. Cấu trúc này cho phép polymer tạo ra cấu trúc gel với nước, khi nồng độ polymer đạt đến điểm mà các mixen bắt đầu hình thành.

NGUỒN: EWG.ORG

Polycaprolactone

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYCAPROLACTONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-OXEPANONE HOMOPOLYMER
2OXEPANONE, HOMOPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần này hoạt động như chất lơ lửng. Các chất lơ lửng - chất không hoạt động bề mặt làm thay đổi giao diện giữa các hạt rắn và môi trường lỏng để cải thiện khả năng chống lắng của các hạt. Nhiều trong số các chất này là lợi và polymer.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polycaprolactone là một polymer của caprolactone. Polycaprolactone (PCL) là một loại polyester có khả năng phân hủy sinh học với nhiệt độ nóng chảy thấp khoảng 60 ° C và nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh khoảng −60 ° C. Việc sử dụng phổ biến nhất của polycaprolactone là trong sản xuất polyurethan đặc biệt. Polycaprolactones truyền khả năng kháng nước, dầu, dung môi và clo tốt cho polyurethane được sản xuất. Polyme này thường được sử dụng làm phụ gia cho nhựa để cải thiện các đặc tính xử lý và đặc tính sử dụng cuối của chúng (ví dụ: khả năng chống va đập). Tương thích với một loạt các vật liệu khác, PCL có thể được trộn với tinh bột để giảm chi phí và tăng khả năng phân hủy sinh học hoặc có thể được thêm vào như một chất làm dẻo polymer cho polyvinyl clorua (PVC).

NGUỒN: EWG.ORG

Calcium pantetheine sulfonate

TÊN THÀNH PHẦN:
CALCIUM PANTETHEINE SULFONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALCIUM D-PANTETHEINE-S-SULFONATE SOLUTION

CÔNG DỤNG:
Được tin là hoạt động như một chất làm sáng / làm sáng da. Mặc dù tác dụng làm sáng của nó vẫn chưa được chứng minh đầy đủ, có một lượng nhỏ nghiên cứu cho thấy nó ức chế sản xuất melanin (Nguồn: Nghiên cứu tế bào sắc tố, tháng 6 năm 2000, trang 165 phản171). Một số nghiên cứu khác cũng cho thấy rằng nó có thể khuyến khích sự phát triển của tóc và hoạt động như một chất chống viêm trên da. Thành phần này có trong các sản phẩm mỹ phẩm như kem dưỡng ẩm da mặt, điều trị chống lão hóa, kem nền, điều trị lão hóa, mặt nạ và kem chống nắng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Canxi Pantetheine Sulfonate là một loại muối canxi của S-sulfonate của pantetheine.

NGUỒN: EWG.ORG

Torreya nucifera seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
TORREYA NUCIFERA SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
JAPANESE TORREYA SEED OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần đóng vai trò như chất làm mềm trong mỹ phẩm. Chất làm mềm được sử dụng để làm mềm và làm mịn các vảy của da, giúp làm giảm làn da thô ráp, bong tróc. Chúng cũng là tác nhân bao gồm: các chất cung cấp một lớp bảo vệ giúp ngăn ngừa mất độ ẩm (nước) từ da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Torreya Nhật Bản, (Torreya nucifera), còn được gọi là torreya mang hạt hoặc kaya, một cây gỗ thường xanh trang trí của họ thủy tùng (Taxaceae), có nguồn gốc ở các đảo phía nam của Nhật Bản. Mặc dù nó là loài cứng nhất trong chi và có thể cao từ 10 đến 25 mét (khoảng 35 đến 80 feet), nhưng nó có hình dạng cây bụi ở những khu vực ít ôn đới hơn. Cơ chế cho tác dụng làm giảm triacylglycerol trong huyết tương và gan của dầu hạt torreya (Torreya nucifera) của Nhật Bản có chứa axit sciadonic (all-cis-5, 11, 14-eicosatrienoic acid).

NGUỒN: EWG.ORG

retinol

TÊN THÀNH PHẦN:
RETINOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN A

CÔNG DỤNG:
Hoạt chất này giúp da sản sinh lượng Collagen làm tái tạo, ngăn ngừa lão hoá như nếp nhăn, đốm nâu và trị mụn. Retinol sẽ tác động trực tiếp lên bề mặt da, loại bỏ tế bào chết, chống bí da từ đó tạo điều kiện cho lớp da bên dưới phát triển. Retinol còn có chức năng giảm Melanin, kiềm hãm hắc tố, ngăn chặn đốm nâu, vết nám, tàn nhang hiệu quả. Việc thúc đẩy quá trình sản sinh Collagen cũng giúp da duy trì lượng Elastin hỗ trợ đẩy lùi tiến trình lão hoá và giảm nếp nhăn. Bên cạnh đó, những vết thương, sưng viêm do mụn cũng được Retinol chữa lành nhanh chóng nên đây được xem là phương pháp làm đẹp khá đa năng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Retinol là một hoạt chất nằm trong nhóm vitamin A. phương pháp làm đẹp bằng Retinol là tác động trực tiếp từ đó nuôi dưỡng tế bào da khoẻ mạnh.

NGUỒN: ELLE

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Potassium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC POTASH
POTASSIUM HYDROXIDE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp điều chỉnh độ pH. Bên cạnh đó nó công dụng như chất độn trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Với đặc tính hút các phân tử nước từ môi trường và hòa hợp cân bằng các thành phần trong công thức, Kali Hydroxide được sử dụng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc da như một chất điều chỉnh độ pH hoặc chất độn.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Polymethyl methacrylate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYMETHYL METHACRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL-, METHYL ESTER, HOMOPOLYMER;
HOMOPOLYMER 2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL-, METHYL ESTER;
METHYL ESTER HOMOPOLYMER 2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL-;
POLYMETHYLMETHACRYLATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Polymethyl Methacrylate giúp tạo độ bóng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polymethyl methacyrlate là một loại polymer tổng hợp, giúp tạo cảm giác mềm mịn tự nhiên, thường được sử dụng trong mỹ phẩm, các sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng

NGUỒN:
www.ewg.org

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Theobroma cacao (cocoa) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
THEOBROMA CACAO (COCOA) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
THEOBROMA CACAO (COCOA) EXTRACT
CACAO EXTRACT
COCOA EXTRACT
COCOA, EXT
EXTRACT OF COCOA
 EXTRACT OF THEOBROMA CACAO
THEOBROMA CACAO EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có đặc tính sinh học và hữu cơ, có tác dụng phục hồi và dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Cacao đặc biệt hiệu quả trong việc giữ cân bằng độ ẩm của da nhờ vào khả năng phục hồi lớp lipid của da, giúp củng cố hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước và do đó giữ cho làn da ngậm nước tốt hơn trong thời gian dài. Trong cacao cũng có chứa lượng lớn chất chống oxy hóa polyphenol cũng như hàm lượng cao flavanol, giúp tăng cường khả năng phòng vệ của da chống lại sự hao mòn của môi trường và tác hại của quá trình oxy hóa. Nó cũng giàu vitamin C, đồng và axit béo omega 6, để tăng thêm tính chất làm dịu và bảo vệ cho da.

NGUỒN: ceramiracle.com

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Ammonium acryloyldimethyltaurate/vp copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
AMMONIUM ACRYLOYLDIMETHYLTAURATE/VP COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMMONIUM ACRYLOYLDIMETHYLTAURATE/VP COPOLYMER

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là chất làm tăng độ nhớt và cũng là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là thành phần được sản xuất bởi công ty Clariant giúp da mịn màng. Thành phần này có trong kem dưỡng ẩm, kem chống nắng.

NGUỒN:
www.truthinaging.com

Dimethiconol

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIHYDROXYPOLYDIMETHYLSILOXANE
DIMETHYL HYDROXY-TERMINATED SILOXANES AND SILICONES
DIMETHYLSILANEDIOL HOMOPOLYMER, SILANOL-TERMINATED
HYDROXY-TERMINATED SILOXANES AND SILICONES, DIMETHYL
POLY [OXY (DIMETHYLSILYLENE) ] ,A -HYDRO-W -HYDROXY-
SILANOL-TERMINATED DIMETHYLSILANEDIOL HOMOPOLYMER
SILOXANES AND SILICONES, DIMETHYL, HYDROXY-TERMINATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất khử bọt và làm mềm, giúp cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong các sản phẩm chăm sóc da, Dimethiconol hoạt động như một chất cân bằng da nhờ khả năng tạo một hàng rào bảo vệ trên da, tạo cảm giác mịn màng và mượt mà khi sử dụng. Ngoài ra, nó còn giúp che giấu nếp nhăn trên khuôn mặt, mang lại cho làn da vẻ ngoài tươi trẻ, rạng rỡ.

NGUỒN: fda.gov

Dimethicone/vinyl dimethicone crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE/VINYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SILOXANES AND SILICONES, DIMETHYL, POLYMERS WITH MONO[(ETHENYLDIMETHYLSILYL)OXY]-TERMINATED DIMETHYL SILOXANES

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kiểm soát độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer là những chất kiểm soát độ nhớt mạnh và lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng mỹ phẩm màu trong đó các đặc tính hấp thụ bã nhờn của chúng mang lại vẻ ngoài mờ, mịn và không nhờn. Chúng có khả năng tăng độ nhớt pha dầu công thức và tạo cảm giác da khô, mịn mượt.

NGUỒN: Truth In Aging

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Dextrin

TÊN THÀNH PHẦN:
DEXTRIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dextrine

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hấp thụ, kết dính và làm tăng độ nhớt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dextrin là một loại carbohydrate hòa tan trong nước được sử dụng cho các đặc tính nhũ hóa của chúng. Dextrin giúp tăng độ hòa tan của các hợp chất không tan trong nước, giúp các chất có thể đạt được kết cấu ổn định, mịn màng và đồng đều hơn. Ngoài ra, dextrin cũng có thể giúp làm dịu da.

NGUỒN: lorealparisusa.com

Glyceryl caprylate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL CAPRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAPRYLIC ACID MONOGLYCERIDE
OCTANOIC ACID, MONOESTER WITH GLYCEROL

CÔNG DỤNG:
Glyceryl Caprylate có tác dụng thúc đẩy sự hấp thụ của dầu vào da, giúp cải thiện và duy trì độ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Caprylate giúp chống lại các tạp chất trên da do khả năng chống lại vi khuẩn mạnh. Với cấu trúc lưỡng tính, chất giúp giảm sức căng bề mặt, hỗ trợ quá trình nhũ hóa, đồng thời giúp các chất hòa tan ổn định trong sản phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Rosa centifolia flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSA CENTIFOLIA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất hoa hồng Centifolia

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như thành phần hương liệu, ngoài ra còn có tác dụng cân bằng da và là chất làm se.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong Rosa centifolia chứa một vài vitamin và chất chống oxy hóa giúp giữ ẩm cho da khô. Đặc tính làm se của thành phần giúp se khít lỗ chân lông và giảm đỏ và viêm do mao mạch bị xáo trộn. Rosa Centifolia chứa tới 63% phenylethanol mang lại tính chất sát trùng để điều trị mụn trứng cá. Sự hiện diện của Vitamin C - một chất chống oxy hóa mạnh mẽ - trong hoa giúp bảo vệ các tế bào da khỏi các gốc tự do và ngăn ngừa cháy nắng. Đây cũng là một chất được sử dụng như thành phần hương liệu, làm dịu hệ thần kinh, đem lại cảm giác thư giãn.

NGUỒN: Ceramiracle.com

Salicylic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

SALICYLIC ACID

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

1% SALICYLIC ACID

2% SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID 

SALICYLIC ACID+

 

CÔNG DỤNG:

Được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá hiệu quả. Ngoài ra, Salicylic Acid còn là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc và tẩy tế bào chết

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Mức độ an toàn của Salicylic Acid được đánh giá bởi FDA. Theo như Alan Andersen, giám đốc của CIR, khi sử dụng những sản phẩm chứa Salicylic Acid nên dùng kết hợp cùng kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Coing

Beta-glucan

TÊN THÀNH PHẦN:
BETA-GLUCAN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) - B-D-GLUCAN;
B-D-GLUCAN, (1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) -;
BETAGLUCAN; GLUCAN, BETA-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da
 có một số đặc tính chống oxy hóa và là một chất làm dịu da. Beta-glucan được coi là một thành phần tuyệt vời để cải thiện làn da bị đỏ và các dấu hiệu khác của da nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Beta-Glucan là một polysacarit trọng lượng phân tử cao tự nhiên xuất hiện trong thành tế bào của ngũ cốc, nấm men, vi khuẩn và nấm. Được coi là phân tử bảo vệ  vì nó làm tăng khả năng tự bảo vệ tự nhiên của da và cũng tăng tốc phục hồi da. Do trọng lượng phân tử cao, thành phần cũng có khả năng liên kết nước tốt và do đó có tác dụng giữ ẩm. Đồng thời, đã được chứng minh là kích thích sản xuất collagen và có thể làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn 

NGUỒN: EWG

Opuntia coccinellifera fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OPUNTIA COCCINELLIFERA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF OPUNTIA COCCINELLIFERA FRUIT

CÔNG DỤNG:
Opuntia Coccinellifera Fruit Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN
Cosmetic Free

Madecassoside

TÊN THÀNH PHẦN:
MADECASSOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MADECASSOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Madecassoside là chất chống oxy hóa và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Madecassoside được chiết xuất từ cây rau má, hoạt động như một chất oxy hóa, có tác dụng chống lão hóa, tái tạo và phục hồi da.

NGUỒN:
NLM (National Library of Medicine)

Camellia japonica leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA JAPONICA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA JAPONICA LEAF EXTRACT,
CAMELLIA JAPONICA EXTRACT;
EXTRACT OF CAMELLIA JAPONICA;
JAPANESE CALMELLIA LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Camellia Japonica Leaf Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các chiết xuất từ ​​lá Camellia japonica có khả năng làm giảm mức độ của các loại oxy phản ứng (ROS) có trong các tế bào da. ROS được gây ra bởi tia UV trên da và gây tổn thương tế bào.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Camellia sinensis (green tea) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS (GREEN TEA) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS (TEA PLANT) LEAF POWDER EXTRACT
CAMELLIA SINENSIS LEAF POWDER EXTRACT
GREEN TEA LEAF POWDER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Nhờ tác dụng chống viêm, và chống oxy hóa, mà Camellia Sinensis Leaf Extract không chỉ giúp ngăn ngừa lão hóa, phục hồi da, mà còn giúp giữ ẩm và làm sáng da. Ngoài ra, Camellia Sinensis Leaf Extract còn có khả năng se lỗ chân lông và bảo vệ da khỏi tia cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Camellia Sinensis Leaf Extract được chiết xuất từ lá trà xanh, có khả năng chống oxy, thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và chăm sóc da. Camellia Sinensis Leaf Extract có thời hạn sử dụng khoảng 2 năm.

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
IFRA (International Fragrance Association),
NLM (National Library of Medicine)

Orchid extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ORCHID EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ORCHID EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Orchid Extract là chất chống oxy hóa đồng thời cũng là chất giữ ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lá phong lan chứa Anthocyanin, giúp giảm các ảnh hưởng của bức xạ UV. Đồng thời cũng chứa flavonoid , chất có khả năng chống oxy hóa và chống viêm, giúp làm dịu và tăng cường tông màu trong khi giảm thiểu căng thẳng oxy hóa cho da.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Citrus unshiu peel extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS UNSHIU PEEL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS UNSHIU PEEL EXTRACT,
EXTRACT OF CITRUS UNSHIU PEEL;
EXTRACT OF JAPANESE ORANGE PEEL;
JAPANESE ORANGE PEEL EXTRACT; SATSUMA MANDARIN PEEL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Citrus Unshiu Peel Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Citrus Unshiu được sử dụng để làm sáng, làm nổi bật, giữ ẩm và phục hồi làn da xỉn màu, giữ cho làn da trông tươi mới và mịn màng.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Cyclohexasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOHEXASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOHEXASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cyclohexasiloxane là chất cân bằng da và dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giống như tất cả các loại silicon khác, thành phần này có tính lưu động độc đáo giúp sản phẩm dễ dàng lan rộng. Khi thoa lên da, nó mang lại cảm giác mượt và trơn khi chạm vào, đồng thời chống thấm nước nhẹ bằng cách tạo thành một hàng rào bảo vệ trên da. Nó cũng có thể làm đầy những nếp nhăn / nếp nhăn, mang lại cho khuôn mặt vẻ ngoài bụ bẫm tạm thời

NGUỒN:
Truth in Aging

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Cyclopentasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOPENTASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOPENTASILOXANE, DECAMETHYL-;
DECAMETHYL- CYCLOPENTASILOXANE;
DECAMETHYLCYCLOPENTASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Làm dung môi trong mỹ phẩm và giúp làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cyclopentasiloxane là một trong những loại silicon được sản xuất tổng hợp, có tác dụng bôi trơn, chống thấm nước, tạo độ bóng. Các sản phẩm chứa silicon thường được biết đến với khả năng làm đầy các nếp nhăn và lỗ chân lông, mang đến cảm giác mịn màng khi chạm vào da hoặc tóc.  Chất này có thể gây kích ứng nhẹ trên da và mắt, nhưng nhìn chung nó được Ủy ban Thẩm định mỹ phẩm Hoa Kỳ (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm. 

NGUỒN: EWG.ORG

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh Chất Đặc Trị Mụn Innisfree Bija Trouble Spot Essence 15ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Bija anti-trouble spot essence là tinh chất đặc trị mụn dạng kem mịn với thành phần chính chiết xuất từ quả nhục đậu khấu, một loại quả thời xưa được dùng làm nguyên liệu quý trong đông y và dân gian để dâng lên vua, và các loại thảo mộc xanh từ đảo Jeju có tác dụng kiểm soát lượng dầu thừa, đồng thời sát khuẩn nhẹ làm se mụn nhanh, hỗ trợ cho điều trị mụn và ngăn ngừa mụn quay trở lại. Chứng nhận 6 không (không parabens, không màu tổng hợp, không dầu khoáng, không dầu động vật, không mùi hương nhân tạo, không imidazolidinyl urea)

Công Dụng Sản Phẩm:

Tinh chất đặc trị mụn Bija anti- trouble giúp làm dịu và chữa trị nhanh chóng nốt mụn đỏ sưng tấy, viêm nhiễm và mụn trứng cá nhờ cung cấp dưỡng chất chứa vitamin E và axit béo tiêu diệt vi khuẩn và làm lành vùng da cần điều trị. Đặc biệt, với dạng gel màu xanh nhẹ, khi bôi vào mụn đỏ giúp bạn che bớt màu mụn để lớp makeup trở nên hoàn hảo hơn.

Sản phẩm phù hợp với mọi loại da đặc biệt là da nhạy cảm, da bị tổn thương bởi mụn.

 

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng
Innisfree là thương hiệu chia sẻ những lợi ích của thiên nhiên từ hòn đảo Jeju tinh khiết, mang đến vẻ đẹp của cuộc sống xanh, thân thiện với môi trường nhằm bảo vệ cân bằng sinh thái. 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh Chất Đặc Trị Mụn Innisfree Bija Trouble Spot Essence 15ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Bija anti-trouble spot essence là tinh chất đặc trị mụn dạng kem mịn với thành phần chính chiết xuất từ quả nhục đậu khấu, một loại quả thời xưa được dùng làm nguyên liệu quý trong đông y và dân gian để dâng lên vua, và các loại thảo mộc xanh từ đảo Jeju có tác dụng kiểm soát lượng dầu thừa, đồng thời sát khuẩn nhẹ làm se mụn nhanh, hỗ trợ cho điều trị mụn và ngăn ngừa mụn quay trở lại. Chứng nhận 6 không (không parabens, không màu tổng hợp, không dầu khoáng, không dầu động vật, không mùi hương nhân tạo, không imidazolidinyl urea)

Công Dụng Sản Phẩm:

Tinh chất đặc trị mụn Bija anti- trouble giúp làm dịu và chữa trị nhanh chóng nốt mụn đỏ sưng tấy, viêm nhiễm và mụn trứng cá nhờ cung cấp dưỡng chất chứa vitamin E và axit béo tiêu diệt vi khuẩn và làm lành vùng da cần điều trị. Đặc biệt, với dạng gel màu xanh nhẹ, khi bôi vào mụn đỏ giúp bạn che bớt màu mụn để lớp makeup trở nên hoàn hảo hơn.

Sản phẩm phù hợp với mọi loại da đặc biệt là da nhạy cảm, da bị tổn thương bởi mụn.

 

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng
Innisfree là thương hiệu chia sẻ những lợi ích của thiên nhiên từ hòn đảo Jeju tinh khiết, mang đến vẻ đẹp của cuộc sống xanh, thân thiện với môi trường nhằm bảo vệ cân bằng sinh thái. 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Nặn 1 ít kem lên đầu tăm bông và chấm lên mụn hoặc vùng da có mụn.

Tránh tia UV trong quá trình sử dụng.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

4.5/5

Dựa trên 2 nhận xét

5

1 nhận xét

4

1 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

Nguyễn trang

27 ngày

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Thiết kế Tuýp trị mụn thon dài màu xanh ngọc trên thân có in tên hãng và tên thông tin chính được in ngang không còn in dọc như dòng cũ, nắp đóng mở màu trắng, đầu ra sản phẩm khá nhỏ nên giúp chúng mình lấy gel vừa phải. Chất kem ở dạng gel trong suốt, không màu và hơi loãng một xíu. Nhẹ tênh và có cảm giác man mác khi chấm lên da. Đặc biệt thấm khá nhanh vào làn da để lại một lớp bóng nhẹ trên da. Mình không hề thấy có màu xanh nhẹ bôi vào che bớt màu mụn như quảng cáo đâu nhé. Em tinh chất trị mụn có mùi thơm nhẹ, hơi khó tả có vẻ như mùi thảo mộc, mùi bay khá nhanh. Mình đã tìm hiểu các sử dụng chúng mình sẽ dùng tăm bông lấy ít gel thoa lên vùng da bị mụn. Ban đầu khi thoa lên thì mụn đang sưng hay mụn đỏ thì sẽ hơi xót nhẹ một chút còn ngoài ra các mụn khác thì sẽ không có cảm giác gì. Khi phát hiện mụn mọc hoặc sưng lên thì mình bôi Tinh chất đặc trị mụn Innisfree Bija Trouble Spot Essence lên liền mình chăm chỉ bôi 2 tới 3 ngày với các nốt mụn nhỏ, còn những nốt mụn to thì tầm 5 ngày, các nốt mụn sẽ từ từ xẹp, không đỏ, các bạn phải kiên nhẫn nhé. Còn về công dụng trị thâm thì mình không thấy có, mình sử dụng thêm em Serum Senka White Beauty thì nốt thâm mờ dần. Mình công nhận em Innisfree Bija Trouble Spot Essence có tác dụng làm dịu và chữa trị mụn thôi còn mụn vẫn mọc lại bình thường và vết thâm vẫn sẽ có. Các bạn khi sử dụng em này phải sử dụng thêm sữa rửa mặt để đạt hiệu quả tốt nhất nhé. Mình mua em Innisfree Bija Trouble Spot Essence ở store chính hãng với giá 390k cho dung tích 15ml. Theo mình thấy thì khá là mắc sử dụng khá nhanh

#Review

User Avatar

Đẹp Từ Thảo Mộc

2 tháng

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Sản phẩm trị mụn rất hiệu quả #[Review](id:1)