icon cart
Product Image
Product Image
Tinh chất cô đặc vùng mắt Estee Lauder Advanced Night Repair Eye Concentrate Matrix Synchronized Multi-Recovery Complex 15mlTinh chất cô đặc vùng mắt Estee Lauder Advanced Night Repair Eye Concentrate Matrix Synchronized Multi-Recovery Complex 15mlicon heart

0 nhận xét

1.450.000 VNĐ
1.390.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
2.250.000 VNĐ
2.250.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.0%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Bifida ferment lysate

TÊN THÀNH PHẦN:
BIFIDA FERMENT LYSATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BIFIDOBACTERIUM LONGUM, LYSATE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần giúp làm dịu chứng viêm, giảm khô và tăng sức đề kháng của da chống lại sự tác động vật lý và hóa học.

NGUỒN:Cosmetic Free

Isohexadecane

TÊN THÀNH PHẦN:
ISOHEXADECANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,2,4,4,6,6,8 HEPTAMETHYLNONANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần tổng hợp, mang lại matte finish với kết thúc giống như bột. Được sử dụng như một chất làm sạch và tăng cường kết cấu trong mỹ phẩm, đặc biệt là những sản phẩm dành cho da dầu. Kích thước của isohexadecane giữ cho nó không xâm nhập quá xa vào da, vì vậy nó có thể là một thành phần tốt để giữ các thành phần khác, như một số chất chống oxy hóa, trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Isohexadecane là một hydrocarbon chuỗi phân nhánh với 16 nguyên tử cacbon; nó là một thành phần của dầu mỏ; được sử dụng như một tác nhân điều hòa da trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
PAULA'S CHOICE

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Bis-peg-18 methyl ether dimethyl silane

TÊN THÀNH PHẦN:
BIS-PEG-18 METHYL ETHER DIMETHYL SILANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BIS-PEG-18 METHYL ETHER DIMETHYL SILANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là một chất dung môi trong mỹ phẩm. Ngoài ra còn là thành phần có tác dụng giữ ẩm cân bằng da, giúp hòa tan và tạo bọt bề mặt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane có đặc tính làm mềm, giúp làm cho làn da mềm mại và mịn màng. Ngoài ra, nó được sử dụng trong các sản phẩm làm sạch vì khả năng tăng độ dày của bọt.

NGUỒN: Beautifulwithbrains.com, EWG.ORG

Peg-10 dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-10 DIMETHICONE

CÔNG DỤNG:
Bảo vệ da bằng cách giúp ngăn ngừa mất nước cho da, đem lại sự mịn mượt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-10 Dimethicone có thể tạo một lớp màng trên bề mặt. Do kích thước phân tử lớn, PEG-10 dimethicon hấp thụ kém vào da. Do đó, khi sử dụng, PEG-10 dimethicon không chỉ ngăn ngừa mất nước mà còn bảo vệ da khỏi sự xâm nhập của các chất có hại, như chất kích thích và vi khuẩn.

NGUỒN:THEDERMRWVIEW.COM

Disteardimonium hectorite

TÊN THÀNH PHẦN:
DISTEARDIMONIUM HECTORITE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DISTEARDIMONIUM HECTORITE

CÔNG DỤNG:
Disteardimonium Hectorite có khả năng ổn định và kiểm soát độ nhớt của sản phẩm. Đồng thời cũng ổn định các thành phần khác trong sản phẩm, giúp các chất trung hòa với nhau.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Một chất treo có nguồn gốc từ thực vật được sử dụng để làm dày các sản phẩm gốc dầu và một chất ổn định cho nhũ tương.

NGUỒN:TRUTHINAGING.COM

Adansonia digitata seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ADANSONIA DIGITATA SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ADANSONIA DIGITATA SEED EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ hạt cây Bao báp châu Phi, giàu phốt pho, canxi và magiê tốt. Giúp cung cấp và cân bằng chất dinh dưỡng cho da.

NGUỒN:
EWG.ORG

Yeast extract

TÊN THÀNH PHẦN:
YEAST EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
YEAST EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hóa, dưỡng ẩm và làm dịu da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất men là hỗn hợp của flavonoid, đường, vitamin và axit amin. Dẫn xuất độc đáo này của nấm cũng chứa một nồng độ chất chống oxy hóa cao, có khả năng vô hiệu hóa các gốc tự do có hại có trong môi trường. Cơ chế bảo vệ này không chỉ giúp duy trì sức khỏe làn da mà còn tăng khả năng giữ ẩm và làm dịu làn da nhạy cảm.

NGUỒN: Cosmetic Free

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Lactobacillus/rye flour ferment

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS/RYE FLOUR FERMENT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Lúa mạch lên men

CÔNG DỤNG:
Trong mỹ phẩm, thành phần có tác dụng như một chất giữ ẩm để hút và giữ độ ẩm cho da, giúp cân bằng hệ thực vật tự nhiên cư trú trên bề mặt da, cải thiện rõ rệt hàng rào da, cải thiện các dấu hiệu của tình trạng da khô và có thể có tác dụng làm dịu.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactobacillus / lúa mạch lên men là một loại men vi sinh không sống được tạo ra bằng cách lên men bột lúa mạch đen với vi sinh vật Lactobacillus. Khi men lên men Lactobacillus lúa mạch đen bị phá vỡ trên da, nó tạo ra axit lactic, một thành phần hậu sinh học với nhiều lợi ích cho da.

NGUỒN: https://www.paulaschoice.com/

Sodium rna

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM RNA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
RNA, SODIUM SALT;
SODIUM RIBONUCLEIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium RNA là muối natri của axit ribonucleic (RNA) được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất điều hòa da và thành phần chống lão hóa được cho là làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn, ngăn chặn da chảy xệ, đốm nâu và cellulite .

NGUỒN: Ewg
 

Hydrolyzed algin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED ALGIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALGINIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần Hydrolyzed Algin là chất nhũ hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ngành công nghiệp mỹ phẩm sử dụng chất này như một tác nhân liên kết nước bởi nó có khả năng hấp thụ nước nhanh chóng, làm dày các công thức giữ ẩm cho da, giúp sản phẩm đạt hiệu quả tối ưu và dễ dàng làn rộng trên bề mặt da.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Caffeine

TÊN THÀNH PHẦN:
CAFFEINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
 CAFFEINE

CÔNG DỤNG: 
Caffeine được nghiên cứu là có khả năng chống viêm, giúp làm giảm bọng mắt và quầng thâm dưới mắt do viêm nhiễm hoặc chức năng tuần hoàn kém.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Trường đại học Washington đã công bố một nghiên cứu rằng Caffeine có công dụng loại bỏ các tế bào chết mà không làm tổn thương đến các tế bào khỏe mạnh khác. Bên cạnh đó Caffeine còn có tác dụng chống nắng.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Hydroxyethyl urea

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYL UREA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
 UREA, (HYDROXYETHYL) -

CÔNG DỤNG:
Tác dụng tẩy tế bào chết nhẹ nhàng của urea giúp làn da trở nên siêu mịn màng, mang lại vẻ tươi sáng trẻ trung. Đồng thời, dưỡng ẫm và cải thiện bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ở cấp độ phân tử, urea làm thay đổi cấu trúc của chuỗi amino và polypeptide trong da, giúp giữ ẩm các mô tế bào. Urea phối hợp với các thành phần tạo ra cấu trúc phân tử của da, như axit lactic để loại bỏ các tế bào da chết và các chất từ ​​lớp sừng, cải thiện sự thay đổi tế bào trong lớp biểu bì, giúp cải thiện đáng kể khả năng liên kết nước của da. Ngoài ra chất còn giúp các thành phần chăm sóc da thâm nhập vào lớp biểu bì một cách dễ dàng. Thông thường một làn da khô là do giảm urea trong các mô tế bào, có thể dẫn đến căng và bong tróc da; nhờ yếu tố giữ ẩm tự nhiên của urea, nó có thể cung cấp độ ẩm tức thì cho da.

NGUỒN: THENAKEDCHEMIST.COM

Cucumis sativus (cucumber) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CUCUMIS SATIVUS (CUCUMBER) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CUCUMBER EXTRACT;
CUCUMBER FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm mềm da, chất cấp ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ dưa leo giúp kiểm soát dầu thừa trên da, đồng thời giúp làm giảm bọng mắt và quầng thâm.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic free

Anthemis nobilis (chamomile) flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ANTHEMIS NOBILIS (CHAMOMILE) FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHAMOMILE FLOWER EXTRACT;

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu là chất cấp ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thường được sử dụng để làm giảm các tình trạng viêm da và làm dịu làn da nhạy cảm. Củng cố lớp màng bảo vệ da, chống oxy hóa và có thể được sử dụng để làm dịu, giữ ẩm và ức chế sự phát triển của vi khuẩn.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic Free

Hordeum vulgare extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HORDEUM VULGARE EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BARLEY (HORDEUM VULGARE) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất oxy hóa và chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ lúa mạch (Hordeum Vulgare) chứa nồng độ phenol đáng kể, có tác dụng chống oxy hóa, giúp bảo vệ da chống lại các gốc tự do có hại trong môi trường. Khi thoa trực tiếp lên da, chiết xuất lúa mạch có thể được sử dụng để hỗ trợ làn da đẹp và khỏe mạnh.

NGUỒN: Cosmetic Free

Silybum marianum extract

 TÊN THÀNH PHẦN: 
SILYBUM MARIANUM EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
MILK THISTLE EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Cây kế sữa hoạt động bằng cách loại bỏ các độc tố trong cơ thể, có thể gây ra các vấn đề như xơ gan, sỏi thận, tiểu đường, ảnh hưởng xấu của hóa trị liệu, v.v. Các chất dinh dưỡng quan trọng khác trong cây kế sữa, như vitamin E, chống lại các gốc tự do và có thể trì hoãn các dấu hiệu lão hóa. Những đặc điểm này của cây kế sữa (cùng với một vài loại khác mà chúng ta sẽ thảo luận trong một thời gian) làm cho nó trở thành như vậy - một loại thảo mộc đơn giản mang lại cho chúng ta những lợi ích tuyệt vời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cây kế sữa là một loài thực vật có hoa đến từ cùng một họ thực vật với cây cúc. Nó phát triển ở các nước Địa Trung Hải và được sử dụng để làm các biện pháp tự nhiên. Các bộ phận khác nhau của cây kế sữa có thể được sử dụng để điều trị các tình trạng sức khỏe khác nhau.

NGUỒN: https://www.sciencedirect.com

Glycine soja (soybean) seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOYBEAN EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Glycine Soja (Soybean) Seed Extract là dung môi, chất cân bằng da đồng thời là chất dưỡng ẩm và làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycine Soja là nguồn protein tự nhiên chứa các amino acids cần thiết cho cơ thể. Bên cạnh đó, thành phần này cũng giàu khoáng chất, vitamins - nhất là vitamin E. Nó thường được dùng trong xà phòng và mỹ phẩm cân bằng da và làm săn chắc da bởi đặc tính dưỡng ẩm và làm mềm da.

NGUỒN:
Truth in Aging
ewg

Camelina sativa seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELINA SATIVA SEED OIL.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Nó không giống với các loại dầu khác vì nó là một nguồn rất giàu (30-40%) axit Alpha-linolenic khá hiếm (hay còn gọi là omega-3) và chỉ chứa ít linoleic phổ biến hơn (15-24%) và axit oleic (10-16%). Axit alpha-linolenic là một chất rất quan trọng với đặc tính chống viêm và nếu thiếu nó có thể gây khô da liên tục. Ngoài các axit béo, dầu Camelina còn chứa vitamin E chống oxy hóa (54-78mp / 100g) cũng như lượng cholesterol giữ ẩm nhiều hơn bình thường và một phytosterol có tên là brassicasterol. Nói chung, một loại dầu thực vật tốt đặc biệt được khuyên dùng cho các loại da khô và nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu chiết xuất từ hạt của một loài thực vật có hoa được gọi là Camelina hoặc Vàng của niềm vui. Tương tự như nhiều loại dầu thực vật khác, nó chứa nhiều axit béo nuôi dưỡng và dưỡng ẩm.

NGUỒN: 
https://incidecoder.com/

Betula alba extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BETULA ALBA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BETULA ALBA BARK EXTRACT, BETULA ALBA EXT. BIRCH;
BIRCH (BETULA ALBA) BARK EXTRACT;
BIRCH BARK EXTRACT;
BIRCH, BETULA ALBA, EXT.;
EXT. BIRCH, BETULA ALBA;
EXTRACT OF BETULA ALBA BARK;
EXTRACT OF BIRCH BARK;
WHITE BIRCH BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu và mặt nạ

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ vỏ cây màu trắng bạc của cây Birch mọc trên các cánh đồng ở Bắc và Trung Âu và Bắc Mỹ. Nó chứa tannin và triterpen cung cấp cho các chiết xuất các đặc tính ma thuật chống oxy hóa, chống kích ứng và làm se. Ngoài ra còn có nghiên cứu cho thấy chiết xuất vỏ cây bạch dương có thể cải thiện hàng rào bảo vệ da, tăng cường hydrat hóa da và giảm mất nước qua biểu bì. Có thể là một thành phần hữu ích cho cả da khô và da dầu.

NGUỒN: Ewg

Sorbitol

TÊN THÀNH PHẦN:
SORBITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-GLUCITOL
D-SORBITOL
SORBITOL SOLUTION, 70%
CHOLAXINE
L-GULITOL

CÔNG DỤNG:
Sorbitol là chất tạo mùi, giúp ngăn mất độ ẩm cho da, đồng thời giúp làm mềm cũng như cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sorbitol là chất thuộc nhóm polyalcohol. Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Sorbitol được sử dụng trong một loạt các sản phẩm bao gồm kem dưỡng da hay dầu gội trẻ em.

NGUỒN: cosmetics info

Scutellaria baicalensis root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SCUTELLARIA BAICALENSIS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SCUTELLARIA BAICALENSIS ROOT EXTRACT
BAIKAL SKULLCAP ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Scutellaria Baicalensis Root Extract là dưỡng chất

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Scutellaria Baicalensis Root Extractlà thành phần được chiết xuất từ rễ cây làm tăng hàm lượng nước của các lớp trên cùng của da bằng cách hút độ ẩm từ không khí xung quanh.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Morus bombycis root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MORUS BOMBYCIS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MORUS BOMBYCIS ROOT EXTRACT,
EXTRACT OF MORUS BOMBYCIS ROOTS;
KUWA ROOT EXTRACT;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Morus Bombycis Root Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Morus Bombycis Root Extract là một thành phần được chiết xuất từ rễ của cây dâu tằm làm sáng da tự nhiên và tạo vẻ ngoài trẻ trung. Ngoài ra nó cũng có nhiều chất chống oxy hóa.

NGUỒN: Cosmetic Free

Poria cocos sclerotium extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PORIA COCOS SCLEROTIUM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PORIA COCOS SCLEROTIUM EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Là thành phần làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Poria là một loại bột màu vàng nhạt được sử dụng cho các công thức chống viêm mắt và da. Nó được làm từ Sclerotium của nấm Phục Linh.

NGUỒN: Ewg

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Propylene glycol dicaprate

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPYLENE GLYCOL DICAPRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PROPYLENE GLYCOL DICAPRAYLATE/ DICAPRATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa và chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một chất điều hòa da sử dụng các thành phần axit béo của nó để duy trì và cải thiện khả năng phục hồi và bôi trơn tế bào da, kết hợp với protein để thúc đẩy làn da khỏe mạnh

NGUỒN:  Truth in aging, Ewg

Sodium polyaspartate

TÊN THÀNH PHẦN
SODIUM POLYASPARTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
ASPARTIC ACID
DL-ASPARTIC ACID

CÔNG DỤNG
Là chất dưỡng da giúp cung cấp độ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN

Sodium Polyaspartate là muối Natri của Polyaspartic Acid, là polymer ngưng tụ phân hủy sinh học dựa trên Acit Amin Aspartic.
Trong mỹ phẩm là thành phần giúp duy trì hàm lượng nước của mỹ phẩm trong bao bì và trên da và là chất phân tán trong mỹ phẩm có màu. 

NGUỒN: EWG Skin Deep
 

 

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Helianthus annuus (sunflower) seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất hạt hướng dương

CÔNG DỤNG:
Hướng dương là nguồn cung cấp beta-carotene được chuyển đổi thành vitamin A với lợi ích bảo vệ khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời và các gốc tự do. Omega-6 (axit linoleic) được tìm thấy trong dầu hướng dương, hỗ trợ phát triển tế bào và điều trị các rối loạn như chàm, mụn trứng cá và sẹo.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu hạt Helianthus Annuus (Hướng dương) là một chất lỏng trong suốt, có màu hơi hổ phách. Việc bổ sung các nguyên tử hydro vào dầu hạt hướng dương dẫn đến Dầu hạt hướng dương hydro hóa. Hạt hướng dương Glyceride là hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride có nguồn gốc từ dầu hạt hướng dương

NGUỒN: EWG, COSMETICSINFO

Polyethylene

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYETHYLENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất tạo màng và chất ổn định độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyethylene là một polymer được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc và làm đẹp da vì các tính chất linh hoạt của nó như: thành phần mài mòn, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương,... Tuy nhiên, nó cũng gây kích ứng nhẹ cho da. Theo nghiên cứu của Thư viện Y khoa Quốc gia, có một số bằng chứng cho thấy Polyethtylen cũng là một chất độc hại đối với hệ thống miễn dịch.

NGUỒN: Truth In Aging

Propylene carbonate

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPYLENE CARBONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIOXOLAN-2-ONE 
4-METHYL
1,3DIOXOLAN2ONE 
4METHYL

CÔNG DỤNG:

Thành phần này đóng vai trò như một chất dung môi trong mỹ phẩm. Đồng thời Propylene carbonate còn là chất làm giảm độ nhớt; Propylene Carbonate được sử dụng để hòa tan các chất khác và thường được sử dụng với các loại đất sét (như montmorillonite hoặc bentonite).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propylene carbonate là một dung môi tổng hợp.

NGUỒN: ewg.org

Polyacrylate crosspolymer-6

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Thành phần hoạt động đặc biệt tốt để tạo ra kết cấu gel có một kết thúc không dính và trượt mịn màng khi sử dụng trên bề mặt da. Các nhà hóa học cũng có thể sử dụng thành phần này để giúp ổn định một số thành phần hoạt tính sinh học trong một công thức duy nhất.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Polyacrylate crosspolymer-6 là một thành phần bột tổng hợp giúp ổn định và làm dày các nhũ tương gốc nước. 

NGUỒN: 
International Journal of Toxicology, September-October 2017, pages 59S-88S.

Lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EGG YOLK LECITHIN
LECITHIN, SOYBEAN
ACTI-FLOW 68SB

CÔNG DỤNG:
Hỗn hợp cân bằng da và nhũ hóa bề mặt. Đồng thời, chống tĩnh điện và làm mềm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đặc tính giữ ẩm mạnh mẽ của Lecithin giúp giữ cho làn da ngậm nước, do đó Lecithin trở thành một chất phụ gia tuyệt vời cho các loại kem phục hồi. Chất này cũng có khả năng độc đáo để giúp các chất khác thâm nhập sâu vào da, và mang các chất trực tiếp đến các tế bào. 

NGUỒN: EWG.ORG, HYLUNIA.COM

Glucose

TÊN THÀNH PHẦN:
GLUCOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DGLUCOSE;
ANHYDROUS DEXTROSE;
CARTOSE;
CERELOSE;
CORN SUGAR;
D-GLUCOSE, ANHYDROUS;
DEXTROPUR;
DEXTROSE;
DEXTROSE, ANHYDROUS;
DEXTROSOL;
GLUCOLIN

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glucose dùng làm hương liệu và cung cấp độ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glucose là một loại đường thu được từ quá trình thủy phân tinh bột

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

T-butyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
T-BUTYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
t-BUTYL ALCOHOL, 1,1-DIMETHYLETHANOL

CÔNG DỤNG:
Chất này được xem như thành phần tạo mùi trong nước hoa. Đồng thời, chất này còn là thành phần dung môi hoà tan các chất khác

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
t-Butyl Alcohol là một chất lỏng trong suốt có mùi giống như long não. Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, t-Butyl Alcohol được sử dụng trong công thức nước hoa, colognes, thuốc xịt tóc, kem dưỡng da sau cạo râu, sơn móng tay và các sản phẩm cạo râu.

NGUỒN: COSMETICSINFO

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Bht

TÊN THÀNH PHẦN:
BHT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE 
AGIDOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có công dụng như chất bảo quản, chống oxy hoá trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
BHT là một thành phần dựa trên Toluene được sử dụng làm chất bảo quản trong thực phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó có thể gây kích ứng (da, mắt hoặc phổi), gây tác hại đến các cơ quan bên trong cơ thể.

NGUỒN: EWG.ORG

Hydroxyacetophenone

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYACETOPHENONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROXYACETOPHENONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kháng khuẩn, chất chống oxy hóa đồng thời còn là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyacetophenone là một thành phần với các đặc tính chống oxy hóa, chống kích ứng và làm dịu. Hydroxyacetophenone được sử dụng trong các sản phẩm như một chất tăng cường bảo quản, tăng hiệu quả ccuar các chất trong thành phần.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Sodium dehydroacetate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM DEHYDROACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2H-PYRAN-2,4 (3H) -DIONE, 3-ACETYL-6-METHYL-, ION (1-) , SODIUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Dehydroacetate được coi là một chất bảo quản có khả năng kháng khuẩn hiệu quả ngay cả ở nồng độ rất thấp (khoảng 6%).

NGUỒN: Ewg, Truth in aging

Potassium sorbate

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM SORBATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,4-HEXADIENOIC ACID, POTASSIUM SALT;
2,4HEXADIENOIC ACID, POTASSIUM SALT;
POTASSIUM SALT 2,4-HEXADIENOIC ACID;
2,4-HEXADIENOIC ACID POTASSIUM SALT;
POTASSIUM 2,4-HEXADIENOATE;
SORBISTAT-POTASSIUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần Potassium Sorbate là hương liệu đông thời là chất bảo quản 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Potassium Sorbate được sử dụng như một chất bảo quản nhẹ trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và thường được sử dụng thay thế cho paraben. Việc sử dụng Potassium Sorbate giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm và ức chế sự phát triển của vi sinh vật.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Iron oxides

TÊN THÀNH PHẦN:
IRON OXIDES

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BLACK IRON OXIDE
BLACK OXIDE OF IRON
BROWN IRON OXIDE
C.I. PIGMENT BROWN 7
CI 77489
CI 77491
CI 77492
CI 77499
FERRIC OXIDE
FERROSOFERRIC OXIDE
FERROUS-FERRIC OXIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất tạo màu trong mỹ phẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Iron oxides là một loại hóa chất vô cơ được dùng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm.

NGUỒN: ifraorg.org, fda.gov

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh chất cô đặc vùng mắt Estee Lauder Advanced Night Repair Eye Concentrate Matrix Synchronized Multi-Recovery Complex 15ml

Bước sang tuổi 25, cụm từ "chống lão hóa" nên dần được hình thành khi các nàng lựa chọn sản phẩm dưỡng da cho mình. Bởi đây là giai đoạn làn da bắt đầu "xuống cấp", nếp nhăn, thâm nám dần xuất hiện. Để ngăn chặn được tình trạng này, bạn cần một routine đủ mạnh, và không quên chống lão hóa luôn phải đầy đủ cả làn da mặt và da mắt đấy nhé

Phiên bản đã được nâng cấp với các công nghệ mới

- Công nghệ Matrix 360 độc quyền giúp phục hồi và tăng cường sức mạnh tăng sinh Collagen, giúp chống lại các tác động lão hóa do chuyển động vi mô gây nên.
- Làm giảm mọi loại "đường kẻ" xuất hiện xung quanh mắt hoặc "đường 11" giữa 2 chân mày.
- Cấp ẩm chuyên sâu lên đến 72H
- Đặc biệt: thanh lăn massage đã được nâng cấp lên chất liệu thép lạnh, được lấy cảm hứng từ phương pháp điều trị làm mát, để lướt trên vùng da mắt nhạy cảm mà không cần phải tác động lực, giúp tăng cường vi tuần hoàn ở mắt, giảm dần bọng mắt ngay sau 1 lần sử dụng
- Độc quyền thiết kế công nghệ cọ massage Cryo Steel giúp ngay lập tức làm mát lạnh da đến 1,65 độ C (3 độ F) và giữ được khả năng làm mát kéo dài trong 5 phút.

Vùng da mắt mỏng manh luôn cần được chăm sóc đặc biệt hơn những vùng da khác, thế nên hãy dành cho em ấy sự "ưu ái" đặc biệt này nhé!

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh chất cô đặc vùng mắt Estee Lauder Advanced Night Repair Eye Concentrate Matrix Synchronized Multi-Recovery Complex 15ml

Bước sang tuổi 25, cụm từ "chống lão hóa" nên dần được hình thành khi các nàng lựa chọn sản phẩm dưỡng da cho mình. Bởi đây là giai đoạn làn da bắt đầu "xuống cấp", nếp nhăn, thâm nám dần xuất hiện. Để ngăn chặn được tình trạng này, bạn cần một routine đủ mạnh, và không quên chống lão hóa luôn phải đầy đủ cả làn da mặt và da mắt đấy nhé

Phiên bản đã được nâng cấp với các công nghệ mới

- Công nghệ Matrix 360 độc quyền giúp phục hồi và tăng cường sức mạnh tăng sinh Collagen, giúp chống lại các tác động lão hóa do chuyển động vi mô gây nên.
- Làm giảm mọi loại "đường kẻ" xuất hiện xung quanh mắt hoặc "đường 11" giữa 2 chân mày.
- Cấp ẩm chuyên sâu lên đến 72H
- Đặc biệt: thanh lăn massage đã được nâng cấp lên chất liệu thép lạnh, được lấy cảm hứng từ phương pháp điều trị làm mát, để lướt trên vùng da mắt nhạy cảm mà không cần phải tác động lực, giúp tăng cường vi tuần hoàn ở mắt, giảm dần bọng mắt ngay sau 1 lần sử dụng
- Độc quyền thiết kế công nghệ cọ massage Cryo Steel giúp ngay lập tức làm mát lạnh da đến 1,65 độ C (3 độ F) và giữ được khả năng làm mát kéo dài trong 5 phút.

Vùng da mắt mỏng manh luôn cần được chăm sóc đặc biệt hơn những vùng da khác, thế nên hãy dành cho em ấy sự "ưu ái" đặc biệt này nhé!

Icon leafHướng dẫn sử dụng

 Sử dụng đầu lăn massage nhẹ nhàng vùng da quanh mắt 3 lần mỗi bên. Sau đó massage theo vòng tròn quanh mắt. Vỗ nhẹ bằng đệm ngón tay đến khi serum thấm khô ráo hẳn là xong nàng nhé.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét