icon cart
Product Image
Product Image
Tinh chất Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum (50ml)Tinh chất Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum (50ml)icon heart

0 nhận xét

405.000 VNĐ
364.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Propolis extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPOLIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PROPOLIS EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Propolis Extract là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tự nhiên Propolis Extract có thể giúp giảm sắc tố và tình trạng đỏ viêm trên da, tăng cường collagen và bảo vệ da, chống oxy hóa và các tác nhân gây hại từ môi trường như ô nhiễm, ánh sáng mặt trời và bức xạ.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Honey extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HONEY EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất mật ong

CÔNG DỤNG:
Mật ong có tác dụng giữ ẩm, phục hồi, kháng viêm cho da. Đồng thời, mật ong còn là thần dược giúp máu lưu thông mang lại một làn da hồng hào, khoẻ mạnh và mịn màn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất mật ong là một chất lỏng - glycolic lỏng của mật ong hoa dại. Nó có thể làm tăng lưu thông máu mao mạch và cải thiện sự xuất hiện của da. Crodarom Honey có thể được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm dành cho da nhạy cảm và mỏng manh, đặc biệt là trong các sản phẩm chăm sóc cơ thể, tắm và chăm sóc tóc để hỗ trợ hiệu quả giữ ẩm.

NGUỒN: www.ulprospector.com

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Centella asiatica extract

TÊN THÀNH PHẦN: 
CENTELLA ASIATICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATISCHER WASSERNABEL EXTRACT
CENTELLA ASIATICA EXTRACT
EXTRACTUM HYDROCOTYLE ASIATICA
HYDROCOTYLE
HYDROCOTYL EXTRACT
TIGERGRAS

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh làm giảm sự thô ráp và làm đều màu da, Centella Asiatica Extract còn làm dịu làn da đang mẫn cảm. Thành phần này giúp bề mặt da luôn sạch và thoáng, tạo cảm giác dễ chịu cho da và tóc. Hơn nữa, Centella Asiatica Extract cải thiện các mao mạch và thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.Hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Melaleuca alternifolia (tea tree) leaf water

TÊN THÀNH PHẦN:
MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) LEAF OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
OILS
TEATREE
TEA EXTRACT
TEA LEAF
ABSOLUTE

CÔNG DỤNG: 
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil có tác dụng điều trị mụn trứng cá, làm dịu viêm da. Ngoài ra, thành phần này còn là chất chống oxy hóa và là thành phần hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil là một loại tinh dầu có thể được sử dụng cho những mục đích nhằm giữ cho da, tóc và móng khỏe mạnh.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Lactobacillus/pumpkin fruit ferment filtrate

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS/PUMPKIN FRUIT FERMENT FILTRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Pumpkin Enyzme.

CÔNG DỤNG: 
Theo nhà sản xuất, axit glycolic 4% có tác dụng tương tự đối với sự đổi mới tế bào là enzyme bí ngô 5%. Trong một thử nghiệm kích ứng, thành phần này không gây kích ứng ngay cả các mô mắt nhạy cảm và hầu như không gây kích ứng hơn glycerin. Nói chung, enzyme bí ngô dường như là một sự thay thế nhẹ nhàng đầy hứa hẹn cho việc tẩy da chết bằng axit..

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Hình thức đặc biệt này thu được bằng cách lên men quả bí ngô với lactobacillus lactis. Trong quá trình lên men, nhiều phân tử sinh học phức tạp được phân hủy thành các hóa chất thực vật cô lập và kỹ thuật lọc chọn lọc được sử dụng để phân lập các bộ phận phân giải protein. Kết quả là enzyme bí ngô là một chất tẩy tế bào chết nhẹ nhàng có thể thay thế cho AHA.

NGUỒN: 
https://incidecoder.com/

Saccharomyces/barley seed ferment filtrate

TÊN THÀNH PHẦN:
SACCHAROMYCES/BARLEY SEED FERMENT FILTRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Lúa mạch lên men

CÔNG DỤNG:
Saccharomyces / Barley Seed Ferment Filterrate có chức năng như là một thành phần dưỡng ẩm giữ ẩm trong sản phẩm chăm sóc da và mỹ phẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Saccharomyces / Lúa mạch lên men Lọc là một dịch lọc của sản phẩm thu được từ quá trình lên men của hạt lúa mạch bởi vi sinh vật

NGUỒN: ewg.org

Lactobacillus/pear juice ferment filtrate

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS/PEAR JUICE FERMENT FILTRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Lactobacillus / Pear Juice Ferment Filterrate có chức năng trong chăm sóc da và mỹ phẩm như là một thành phần giữ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactobacillus / Pear Juice Ferment Filterrate là dịch lọc của sản phẩm thu được từ quá trình lên men của nước ép lê bởi vi sinh vật

NGUỒN: http://www.skincaredupes.com/

Royal jelly extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ROYAL JELLY EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ROYAL JELLY
ROYAL JELLY

CÔNG DỤNG:
Thành phần Royal Jelly Extract là dưỡng chất

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hàm lượng cao vitamin B5 (axit pantothenic) và các hoạt chất khác được biết đến để cung cấp năng lượng, tái tạo và trẻ hóa tế bào.

NGUỒN: Cosmetic Free

Artemisia princeps leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ARTEMISIA PRINCEPS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất lá artemisia princeps

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống ngứa, giảm dị ứng và kháng viêm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Làm giảm hoạt động của các cytokine và histamine, giúp giảm kích thích dị ứng cho da. Đặc biệt, nó ức chế thành công biểu hiện của IL-31 và IL-33, giúp cải thiện làn da nhạy cảm và duy trì sức khỏe của da.

NGUỒN: SKIBIOLAND.COM

Centella asiatica leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CENTELLA ASIATICA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất lá rau má

CÔNG DỤNG:
Là chất có đặc tính sinh học và hữu cơ, có tác dụng chống lão hóa và chống viêm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Centella Asiatica Leaf Extract được chiết xuất từ lá rau má. Centella Asiatica Leaf Extract chứa các thành phần hoạt tính tự nhiên, được sử dụng nhiều trong các công thức mỹ phẩm

NGUỒN: EWG.ORG

Coptis japonica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
COPTIS JAPONICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COPTIS JAPONICA EXTRACT;
EXTRACT OF COPTIS JAPONICA;
GOLDTHREAD EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Coptis Japonica Root Extract là dưỡng chất cho da

NGUỒN:
Ewg.org

Malt extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MALT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MALTED BARLEY EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Bảo vệ da khỏi những tác nhân gây tổn thương, đồng thời cung cấp dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Malt Extract hay còn được gọi là chiết xuất mạch nha, là một loại siro được tinh chế bằng cách làm bay hơi các hạt lúa mạch nảy mầm

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
NLM (National Library of Medicine)

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Hydrolysed hyaluronic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYSED HYALURONIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Axit hyaluronic thủy phân.

CÔNG DỤNG:
  Hoạt động như một miếng bọt biển giúp da giữ nước, làm cho da căng mọng và đàn hồi. Vì HA là một polyme, các tiểu đơn vị có thể được lặp lại nhiều lần (như một phiên bản trọng lượng phân tử cao), hoặc chỉ một vài lần (như một phiên bản trọng lượng phân tử thấp). Đây là một phân tử đường lớn. Đường thông thường có khối lượng phân tử 340 đơn vị Dalton. Còn HA có khối lượng lên đến 600.000 đến 1.000.000 đơn vị. Cấu trúc phân tử và trọng lượng lớn này mang lại cho HA khả năng giữ giữ nước gấp 500 đến 1000 lần trọng lượng của mình. Đó là lý do vì sao cơ thể chúng ta sử dụng HA để dưỡng ẩm và bôi trơn các mô khớp trong cơ thể.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
  Axit hyaluronic thủy phân là một phiên bản có trọng lượng phân tử thấp, được cắt nhỏ về mặt hóa học của phân tử lớn tự nhiên và chất dưỡng ẩm CNTT hiện tại, Axit Hyaluronic (HA). TL; Phiên bản DR của HA là một polyme khổng lồ (phân tử lớn từ các tiểu đơn vị lặp đi lặp lại) được tìm thấy trong da.

NGUỒN:
 https://incidecoder.com/

Sodium acetylated hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM ACETYLATED HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SUPER HYALURONIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần g
iúp giữ ẩm cho da và giữ phần nước trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Acetylated Hyaluronate được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm để nâng cao áp lực da. So với các Axit Hyaluronic cùng loại, Sodium Acetylated Hyaluronate giữ ẩm cho da tốt và lâu hơn.

NGUỒN: EWG.ORG

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
PIONIN.

CÔNG DỤNG: 
Hợp chất muối Pionin / Allantoin được chỉ định cho việc điều trị Hoạt động bề mặt trong dầu gội và kem đánh răng, Da nứt nẻ hay nứt và các bệnh chứng khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
PIONIN là một loại thuốc nhuộm chứa cyanin. Cấu trúc thiazole của nó được tạo ra bởi hai phân tử dị vòng chứa nitơ, được liên kết với các nhóm heptyl giống hệt nhau tại vị trí N. Hoạt động kháng khuẩn của PIONIN ™ được báo cáo là có liên quan đến độ dài của các nhóm N-alkyl.

NGUỒN: 
https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/
www.ulprospector.com

Adenosine

TÊN THÀNH PHẦN:
ADENOSINE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ADENINE-9-B -D-RIBOFURANOSE
ADENINE-9

CÔNG DỤNG:
ADENOSINE là thành phần chống lão hóa và làm mờ các nếp nhăn. Bên cạnh đó, Adenosine cũng là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Adenosine là một hợp chất hữu cơ dị vòng có đặc tính chống viêm, thành phần có tác dụng làm giảm các nếp nhăn trên da. Ngoài ra, Adenosine giúp các dưỡng chất thẩm thấu sâu vào da, tăng cường tổng hợp collagen và cải thiện độ đàn hồi của da.

NGUỒN:
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Madecassoside

TÊN THÀNH PHẦN:
MADECASSOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MADECASSOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Madecassoside là chất chống oxy hóa và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Madecassoside được chiết xuất từ cây rau má, hoạt động như một chất oxy hóa, có tác dụng chống lão hóa, tái tạo và phục hồi da.

NGUỒN:
NLM (National Library of Medicine)

Madecassic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MADECASSIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2A,3B,4A,6B) - URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,6,23-TETRAHYDROXY-;
2,3,6,23-TETRAHYDROXY- (2A,3B,4A,6B) - URS-12-EN-28-OIC ACID;
6B-HYDROXYASIATIC ACID;
BRAHMIC ACID;
URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,6,23-TETRAHYDROXY-, (2A,3B,4A,6B)

CÔNG DỤNG:
Thành phần Madecassic Acid là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Madecassic acid thuộc họ triterpene, có tác dụng chống lão hóa và giảm căng thăng, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Asiaticoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ASIATICOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MADECASSOL;
BLASTOESTIMULINA;
CENTELASE;
DERMATOLOGICO;
URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,23-TRIHYDROXY-, O-6-DEOXY-ALPHA-L-MANNOPYRANOSYL-(1->4)-O-BETA-D-GLUCOPYRANOSYL-(1->6)-BETA-D-GLUCOPYRANOSYL ESTER (2ALPHA, 3BETA, 4ALPHA)-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy đồng thời là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Asiaticoside là một triterpen glycosylated cô lập và tinh chế của Centella asiatica. Nó là một chất điều hòa da, là một hoạt chất mỹ phẩm để sử dụng trong việc chống lão hóa, phục hồi và làm săn chắc cơ thể. Asiaticoside được áp dụng cho các đặc tính kích hoạt di chuyển nguyên bào sợi và chống viêm. Sản phẩm này xuất hiện dưới dạng bột trắng. Nó đã được chứng minh là làm tăng tổng hợp collagen và hoạt động chống nhăn.

NGUỒN: Cosmetic Free, Ewg

Asiatic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
ASIATIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống kích ứng, kháng khuẩn. Đồng thời làm mịn màng da. Hỗn hợp chất này còn giúp cân bằng và ổn định bề mặt da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Asiatic Acid là một axit triterpenic được cô đặc và tinh chế từ Centella asiatica. Asiatic Acid là một chất điều hòa da trong các sản phẩm chăm sóc da, chống lão hóa và tái tạo da. Asiatic Acid giúp da chống lại vi khuẩn, chống glycation, chống MMP và chống oxy hóa.

NGUỒN: Ulprospector

Arginine

TÊN THÀNH PHẦN: 

ARGININE 

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ARGININE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Duy trì độ ẩm và cân bằng độ pH cho da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các hoạt chất thuộc nhóm amino acids giúp giữ ẩm cho da. Nhờ lớp đệm và lớp acis trên da mà làn da luôn duy trì được độ ẩm lý tưởng.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Ceramide np

TÊN THÀNH PHẦN:
CERAMIDE NP

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N-ACYLATED SPHINGOLIPID;
N-(9Z-OCTADECENOYL)-4-HYDROXYSPHINGANINE
N-(9Z-OCTADECENOYL)PHYTOSPHINGOSINE
N-OCTADECANOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLEOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLOEOYL-4-HYDROXYSPHINGANINE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần giúp cung cấp dưỡng chất cho da và đông thời là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Ceramide NP được ném rất nhiều trong ngành công nghiệp làm đẹp, đặc biệt là liên quan đến chống lão hóa. Chúng không chỉ quan trọng trong việc giúp da giữ nước mà còn giúp sửa chữa hàng rào tự nhiên của da và điều hòa các tế bào. Ceramide NP giảm dần theo tuổi tác có thể dẫn đến da khô, nếp nhăn và thậm chí một số loại viêm da.

NGUỒN: Ewg; Truth in aging

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

C12-13 pareth-23

Sclerotium gum

TÊN THÀNH PHẦN:
SCLEROTIUM GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUM
SCLEROTIUM
SCLEROGLUCAN
SCLEROGUM
BETASIZOFIRAN

CÔNG DỤNG:
Chất nhũ hóa giúp giữ cho các thành phần khác nhau hoặc không đồng chất (như dầu và nước) không bị tách ra trong nhũ tương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sclerotium Gum là một loại kẹo cao su polysacarit được sản xuất bởi vi khuẩn Sclerotium rolfssii. Nó được cấu thành từ các monome glucose.

NGUỒN: ewg.org

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CARBOXYPOLYMENTHYLEN
CARBOPOL 940
CARBOMER

CÔNG DỤNG:
Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.

NGUỒN: Cosmetic Free

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Benzyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2- (BENZYLOXY) ETHANOL
2- (PHENYLMETHOXY) - ETHANOL
BENZYL CELLOSOLVE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Raspberry ketone

TÊN THÀNH PHẦN:
RASPBERRY KETONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2BUTANONE, 4 (4HYDROXYPHENYL)
FRAMBINONE
OXYPHENALON
P-HYDROXYBENZYL ACETONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm hương liệu và nguyên liệu cho nước hoa. Ngoài ra, thành phần còn có khả năng kiểm soát mồ hôi.Đồng thời, là tinh chất có trong kem dưỡng hoặc các loại mặt nạ dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin có cấu trúc phân tử giống như các chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và là thành phần của nhiều loại mỹ phẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)
California
EPA (California Environmental Protection Agency)

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh chất Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum

Da nhạy cảm luôn trong trạng thái mẩn đỏ, rát và khô da.
Bạn đã thoa nhiều lớp dưỡng da trên làn da nhạy cảm của mình, nhưng nó vẫn không cơ tiến triển gì hơn? Bạn muốn tìm một loại serum có thành phần sạch, nhẹ nhàng và có khả năng phục hồi, chữa lành tổn thương tốt, chắc chắn Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum là giành cho bạn!

  • Propolis B5 Serum sẽ đáp ứng yêu cầu này của làn da
  • Panthenol (Vitamin B5) giúp phục hồi, chữa lành những tổn thương da
  • Propolis (Keo ong) có tác dụng dưỡng ẩm, kháng viêm nhẹ nhàng cho da

Công dụng:

  • Chiết xuất 73% keo ong kháng khuẩn cho da, hỗ trợ giảm viêm sưng và mẩn đỏ trên da.
  • Công thức chứa hợp chất độc quyền Truecica ™ kết hợp cùng Ceramide, Hyaluronic Acid giúp làm dịu da kích ứng và hỗ trợ tăng cường hàng rào bảo vệ da trước các tác động gây hại từ môi trường bên ngoài, nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong.
  • Mật ong có tác dụng nuôi dưỡng, đồng thời cũng làm mềm, mịn cho làn da tươi sáng rạng rỡ
  • Công thức giàu Peptide và B5 giúp trẻ hóa và thúc đẩy làn da khỏe mạnh.
  • Đã hoàn thành kiểm tra kích ứng da. Không chứa 20 loại thành phần độc hại.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh chất Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum

Da nhạy cảm luôn trong trạng thái mẩn đỏ, rát và khô da.
Bạn đã thoa nhiều lớp dưỡng da trên làn da nhạy cảm của mình, nhưng nó vẫn không cơ tiến triển gì hơn? Bạn muốn tìm một loại serum có thành phần sạch, nhẹ nhàng và có khả năng phục hồi, chữa lành tổn thương tốt, chắc chắn Some By Mi Propolis B5 Glow Barrier Calming Serum là giành cho bạn!

  • Propolis B5 Serum sẽ đáp ứng yêu cầu này của làn da
  • Panthenol (Vitamin B5) giúp phục hồi, chữa lành những tổn thương da
  • Propolis (Keo ong) có tác dụng dưỡng ẩm, kháng viêm nhẹ nhàng cho da

Công dụng:

  • Chiết xuất 73% keo ong kháng khuẩn cho da, hỗ trợ giảm viêm sưng và mẩn đỏ trên da.
  • Công thức chứa hợp chất độc quyền Truecica ™ kết hợp cùng Ceramide, Hyaluronic Acid giúp làm dịu da kích ứng và hỗ trợ tăng cường hàng rào bảo vệ da trước các tác động gây hại từ môi trường bên ngoài, nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong.
  • Mật ong có tác dụng nuôi dưỡng, đồng thời cũng làm mềm, mịn cho làn da tươi sáng rạng rỡ
  • Công thức giàu Peptide và B5 giúp trẻ hóa và thúc đẩy làn da khỏe mạnh.
  • Đã hoàn thành kiểm tra kích ứng da. Không chứa 20 loại thành phần độc hại.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sau khi làm sạch và dùng toner, thoa serum đều trên da. Để thẩm thấu tốt hơn, nhẹ nhàng vỗ nhẹ sản phẩm lên toàn bộ da mặt.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét