icon cart
Product Image
Product Image
Tinh chất chống lão hóa Paula’s Choice Resist Super Antioxidant Concentrate Serum (30ml)Tinh chất chống lão hóa Paula’s Choice Resist Super Antioxidant Concentrate Serum (30ml)icon heart

0 nhận xét

1.200.000 VNĐ
875.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.250.000 VNĐ
937.500 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.250.000 VNĐ
1.000.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
1.250.000 VNĐ
1.125.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.250.000 VNĐ
1.250.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Cyclopentasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOPENTASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOPENTASILOXANE, DECAMETHYL-;
DECAMETHYL- CYCLOPENTASILOXANE;
DECAMETHYLCYCLOPENTASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Làm dung môi trong mỹ phẩm và giúp làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cyclopentasiloxane là một trong những loại silicon được sản xuất tổng hợp, có tác dụng bôi trơn, chống thấm nước, tạo độ bóng. Các sản phẩm chứa silicon thường được biết đến với khả năng làm đầy các nếp nhăn và lỗ chân lông, mang đến cảm giác mịn màng khi chạm vào da hoặc tóc.  Chất này có thể gây kích ứng nhẹ trên da và mắt, nhưng nhìn chung nó được Ủy ban Thẩm định mỹ phẩm Hoa Kỳ (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm. 

NGUỒN: EWG.ORG

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Tetrahexyldecyl ascorbate

TÊN THÀNH PHẦN:
TETRAHEXYLDECYL ASCORBATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A. 

CÔNG DỤNG: 
Một số nhà nghiên cứu tin rằng dạng vitamin C này có sức hút lớn hơn với da vì thành phần axit béo của thành phần này giúp hỗ trợ thâm nhập. Thành phần kết hợp tốt với các dạng vitamin C và retinol khác để tăng cường hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tetrahexyldecyl ascorbate là một dạng vitamin C ổn định được coi là một chất tương tự của axit L-ascorbic. Không giống như vitamin C tinh khiết (axit ascorbic), tetrahexyldecyl ascorbate là lipid (chất béo) hòa tan.

NGUỒN: 
www.paulaschoice.com

Palmitoyl tripeptide-5

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITOYL TRIPEPTIDE-5

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PALMITOYL TRIPEPTIDE-5

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một peptide tổng hợp được cho là có ảnh hưởng đến sự săn chắc của da.

NGUỒN: Ewg

Ceramide np

TÊN THÀNH PHẦN:
CERAMIDE NP

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N-ACYLATED SPHINGOLIPID;
N-(9Z-OCTADECENOYL)-4-HYDROXYSPHINGANINE
N-(9Z-OCTADECENOYL)PHYTOSPHINGOSINE
N-OCTADECANOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLEOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLOEOYL-4-HYDROXYSPHINGANINE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần giúp cung cấp dưỡng chất cho da và đông thời là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Ceramide NP được ném rất nhiều trong ngành công nghiệp làm đẹp, đặc biệt là liên quan đến chống lão hóa. Chúng không chỉ quan trọng trong việc giúp da giữ nước mà còn giúp sửa chữa hàng rào tự nhiên của da và điều hòa các tế bào. Ceramide NP giảm dần theo tuổi tác có thể dẫn đến da khô, nếp nhăn và thậm chí một số loại viêm da.

NGUỒN: Ewg; Truth in aging

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ubiquinone

TÊN THÀNH PHẦN:
UBIQUINONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Coenzyme Q10

CÔNG DỤNG:
Thành phần Ubiquinone là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ubiquinone là một chất chống oxy hóa tự nhiên được sản xuất từ chính bên trong cơ thể người, đóng vai trò quan trọng trong hoạt động phát triển tế bào. Ubiquinone trong cơ thể sẽ giảm dần theo tuổi tác, được ứng dụng trong mỹ phẩm chống lão hóa để thay thế cho một số chất chống oxy hóa tự nhiên trong cơ thể. Nó cũng thúc đẩy sản xuất collagen và elastin, ngăn ngừa các nếp nhăn và dấu hiệu tuổi tác.

NGUỒN: Cosmetic Free

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Magnesium ascorbyl phosphate

TÊN THÀNH PHẦN:
MAGNESIUM ASCORBYL PHOSPHATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Dẫn xuất của vitamin C này thúc đẩy sự hình thành collagen. Với chức năng là sợi liên kết giữa các mô trong cơ thể, collagen giúp giữ da luôn căng mịn, không có vết nhăn. Thiếu collagen sẽ dẫn đến tình trạng da thiếu độ căng, xuất hiện nếp nhăn, chân chim. Vitamin C là một chất chống oxy hóa mạnh giúp chống lại các gốc tự do, có tác dụng ngăn ngừa sự lão hóa, duy trì làn da tươi trẻ. Vitamin C cần thiết cho sự tạo thành collagen, sửa chữa các mô trong cơ thể và tham gia vào một số quá trình chuyển hóa các chất. Bên cạnh những lợi ích chung của Vitamin C nguyên chất, MAP đã được chứng minh là mang lại lợi ích làm sáng da cụ thể, hơn cả các dẫn xuất khác của Vitamin C.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magiê Ascorbyl Phosphate (MAP) là một dẫn xuất tan trong nước của Vitamin C. Nó ổn định hơn trong nước nhưng nó kém mạnh hơn axit L-ascuricic trực tiếp. Thành phần này tương thích với nước nhưng nồng độ cao hơn không thể được cung cấp ở dạng huyết thanh có độ nhớt thấp và yêu cầu nhũ hóa để tạo thành một loại kem. 

NGUỒN: COSMETICSINFO

Ferulic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
FERULIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Axit Ferulic có sẵn ở cả hai dạng bổ sung và là một phần của huyết thanh chống lão hóa. Thành phần chủ yếu được sử dụng để chống lại các gốc tự do, có vai trò trong các vấn đề về da liên quan đến tuổi tác, bao gồm các đốm đồi mồi và nếp nhăn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong huyết thanh da, axit ferulic có xu hướng hoạt động tốt với các thành phần chống oxy hóa khác, đặc biệt là vitamin C. Vitamin C là thành phần phổ biến trong nhiều sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa. Axit Ferulic được cho là giúp ổn định vitamin C đồng thời làm tăng khả năng bảo vệ quang của nó. Photoprotection đề cập đến một cái gì đó có khả năng Vượt qua để giảm thiểu thiệt hại do ánh nắng mặt trời. Một nghiên cứu năm 2005 cho thấy axit ferulic có khả năng cung cấp gấp đôi lượng quang bảo vệ khi kết hợp với vitamin C và E.

NGUỒN: www.healthline.com

Beta-glucan

TÊN THÀNH PHẦN:
BETA-GLUCAN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) - B-D-GLUCAN;
B-D-GLUCAN, (1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) -;
BETAGLUCAN; GLUCAN, BETA-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da
 có một số đặc tính chống oxy hóa và là một chất làm dịu da. Beta-glucan được coi là một thành phần tuyệt vời để cải thiện làn da bị đỏ và các dấu hiệu khác của da nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Beta-Glucan là một polysacarit trọng lượng phân tử cao tự nhiên xuất hiện trong thành tế bào của ngũ cốc, nấm men, vi khuẩn và nấm. Được coi là phân tử bảo vệ  vì nó làm tăng khả năng tự bảo vệ tự nhiên của da và cũng tăng tốc phục hồi da. Do trọng lượng phân tử cao, thành phần cũng có khả năng liên kết nước tốt và do đó có tác dụng giữ ẩm. Đồng thời, đã được chứng minh là kích thích sản xuất collagen và có thể làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn 

NGUỒN: EWG

Superoxide dismutase

TÊN THÀNH PHẦN:
SUPEROXIDE DISMUTASE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SOD

CÔNG DỤNG: 
 Superoxide Dismutase được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một thành phần chống lão hóa và chống oxy hóa vì khả năng giảm tổn thương gốc tự do trên da, do đó ngăn ngừa nếp nhăn, nếp nhăn, đốm đồi mồi, giúp làm lành vết thương, làm mềm mô sẹo, bảo vệ chống lại tia UV, và giảm các dấu hiệu lão hóa khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Superoxide Dismutase là một chất chống oxy hóa tự nhiên được tìm thấy trong cơ thể, và là một phần của một loại "enzyme xúc tác sự phân hủy superoxide thành oxy và hydro peroxide. Thành phần cũng được tìm thấy trong cỏ lúa mạch, bông cải xanh, cải brussels, bắp cải, lúa mì, và hầu hết các loại thực vật xanh. Như vậy, chúng là một chất bảo vệ chống oxy hóa quan trọng trong hầu hết các tế bào tiếp xúc với oxy", giống như tế bào da (Wikipedia). Superoxide Dismutase áp đảo các phản ứng gây hại của superoxide và bảo vệ tế bào khỏi độc tính superoxide (gốc tự do phổ biến nhất trong cơ thể); Thành phần có số vòng quay nhanh nhất của bất kỳ enzyme nào được biết đến.


NGUỒN: 
www.truthinaging.com

Epigallocatechin gallate

TÊN THÀNH PHẦN:
EPIGALLOCATECHIN GALLATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
EGCG.

CÔNG DỤNG: 
Thành phần có tác dụng giảm viêm, hỗ trợ giảm cân và giúp ngăn ngừa bệnh tim và não.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
EGCG là một loại hợp chất dựa trên thực vật được gọi là catechin. Catechin có thể được phân loại thành một nhóm lớn hơn các hợp chất thực vật được gọi là polyphenol. EGCG và các catechin liên quan khác hoạt động như các chất chống oxy hóa mạnh có thể bảo vệ chống lại tổn thương tế bào do các gốc tự do gây ra. Các gốc tự do là các hạt phản ứng cao được hình thành trong cơ thể bạn có thể làm hỏng các tế bào của bạn khi số lượng của chúng quá cao. Ăn thực phẩm chứa nhiều chất chống oxy hóa như catechin có thể giúp hạn chế tổn thương gốc tự do. Ngoài ra, nghiên cứu cho thấy rằng các catechin như EGCG có thể làm giảm viêm và ngăn ngừa một số bệnh mãn tính, bao gồm bệnh tim, tiểu đường và một số bệnh ung thư.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Glutathione

TÊN THÀNH PHẦN:
GLUTATHIONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GLUTATHION
GLYCINE, L-.GAMMA.-GLUTAMYL-L-CYSTEINYL-;
TATHIONE
COPREN
DELTATHIONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống viêm, duy trì độ ẩm và nuôi dưỡng làn da. Đồng thời Glutathione còn là chất tạo mùi thơm. Có khả năng chống lão hóa và làm sáng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glutathione là một tripeptide bao gồm bộ ba axit amin (cysteine, axit glutamic và glycine), hoạt động đồng nhất, được sử dụng trong các sản phẩm bôi ngoài da, có khả năng phục hồi và làm sáng da.

NGUỒN:
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Glycine soja (soybean) seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOYBEAN EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Glycine Soja (Soybean) Seed Extract là dung môi, chất cân bằng da đồng thời là chất dưỡng ẩm và làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycine Soja là nguồn protein tự nhiên chứa các amino acids cần thiết cho cơ thể. Bên cạnh đó, thành phần này cũng giàu khoáng chất, vitamins - nhất là vitamin E. Nó thường được dùng trong xà phòng và mỹ phẩm cân bằng da và làm săn chắc da bởi đặc tính dưỡng ẩm và làm mềm da.

NGUỒN:
Truth in Aging
ewg

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Arctostaphylos uva ursi leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ARCTOSTAPHYLOS UVA URSI LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ARCTOSTAPHYLOS UVA URSI LEAF EXTRACT,
ARCTOSTAPHYLOS UVA-URSI LEAF EXTRACT;
BEARBERRY LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong chăm sóc da, chúng tôi thích uva ursi vì nó có thể giúp làm sáng vẻ ngoài của bạn. Nhưng bên cạnh đó, nó chứa đầy các chất chống oxy hóa nuôi dưỡng và các đặc tính làm se. Chiết xuất có đặc tính làm sạch tự nhiên, giúp giảm thiểu sự xuất hiện của lỗ chân lông, giúp da trông mịn màng và đồng đều hơn trong khi giảm bọng mắt. Uva ursi là một chất làm se nhẹ nhàng, có nghĩa là trong khi nó giảm thiểu sự xuất hiện của lỗ chân lông, nó cũng có thể giúp làm săn chắc và làm săn chắc vẻ ngoài của bạn.

NGUỒN: Specialchem.com, Ewg, Truth In Aging

Curcuma longa (turmeric) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract không những là chất tạo hương mà còn là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong mỹ phẩm, thành phần này chủ yếu được sử dụng như một chất chống viêm, chống oxy hóa, phụ gia hương thơm và thuốc nhuộm. Nó thường được bao gồm trong các sản phẩm chăm sóc da vì khả năng chống oxy hóa. Đây cũng được coi là một ứng cử viên tuyệt vời để phòng ngừa và điều trị một loạt các bệnh về da như bệnh vẩy nến, mụn trứng cá, vết thương, bỏng, chàm, tổn thương do ánh nắng mặt trời và lão hóa sớm.

NGUỒN:
ewg
truthinaging

Elaeis guineensis (palm) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ELAEIS GUINEENSIS (PALM) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ELAEIS GUINEENSIS (PALM) OIL, AFRICAN OIL PALM OIL;
ELAEIS GUINEENSIS OIL;
OILS, PALM;
PALM ACIDULATED SOAPSTOCK;
PALM ACIDULATED SOAPSTOCK;
PALM OILS;
PALM BUTTER;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Elaeis Guineensis (Palm) Oil chủ yếu được sử dụng như các tác nhân điều hòa khóa ẩm cho da. Các thành phần dầu cọ hydro hóa cũng có thể được sử dụng như chất tăng độ nhớt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần Elaeis Guineensis (Palm) Oil là loại dầu thu được từ cây cọ, Elaeis guineensis. Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc, các thành phần dầu cọ được sử dụng nhiều trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, trang điểm cũng như các sản phẩm chống nắng.

NGUỒN:
Cosmetics Info

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh chất chống lão hóa Paula’s Choice Resist Super Antioxidant Concentrate Serum

Đây là một sản phẩm làm mịn, dưỡng ẩm, giàu tính năng chống lão hóa, giúp tái sinh những vùng da xỉn màu và khô, đồng thời tạo ra lớp rào chắn tránh cho da khỏi những tác hại của môi trường, và sự xuất hiện của việc da bị thương tổn do ánh nắng mặt trời.

  • Sử dụng cho vùng da bị lão hóa, da có nếp nhăn.
  • Dùng thích hợp nhất cho da thường đến da khô.
  • Cải thiện vùng da xỉn màu, không đều màu.
  • Phức hợp chất chỗng oxi hóa bảo vệ da khỏi những tác nhân của môi trường.
  • Tái sinh vùng da ẩm với thành phần hydrat.
  • Sử dụng ngày hai lần sau khi rửa mặt, toner và tẩy da chết.

Công dụng:

Trị lão hóa: Cải thiện vùng da xỉn màu, không đều màu, cho làn da tươi sáng.

An toàn: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn và không gây kích ứng trên mọi loại da.

Phức hợp chất chống oxi hóa bảo vệ da khỏi những tác nhân của môi trường.

Ưu điểm:

  • Chăm sóc tối ưu: Tận dụng và tiết kiệm thời gian chăm sóc da mà vẫn tăng hiệu quả dưỡng da.
  • Chống oxy hóa: Kết hợp giữa vitamin C và chuỗi các axit amin cùng chất chống oxi hóa tiềm năng.
  • Độ thẩm thấu tốt: Da không nhờn rít, bên dính nhờ khả năng thẩm thấu nhanh.

Kết cấu:

Kết cấu dạng serum lỏng

VỀ PAULA’S CHOICE

Thương hiệu Dược mỹ phẩm an toàn hàng đầu Hoa Kỳ. Bằng việc cung cấp các sản phẩm chăm sóc dựa trên từng vấn đề da, chúng tôi xây dựng niềm tin cho khách hàng thông qua trải nghiệm thực tế và mang tới lời khẳng định vĩnh cửu:
Paula’s Choice biến thế giới này trở nên tươi đẹp hơn theo cách riêng của mỗi người!

 

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh chất chống lão hóa Paula’s Choice Resist Super Antioxidant Concentrate Serum

Đây là một sản phẩm làm mịn, dưỡng ẩm, giàu tính năng chống lão hóa, giúp tái sinh những vùng da xỉn màu và khô, đồng thời tạo ra lớp rào chắn tránh cho da khỏi những tác hại của môi trường, và sự xuất hiện của việc da bị thương tổn do ánh nắng mặt trời.

  • Sử dụng cho vùng da bị lão hóa, da có nếp nhăn.
  • Dùng thích hợp nhất cho da thường đến da khô.
  • Cải thiện vùng da xỉn màu, không đều màu.
  • Phức hợp chất chỗng oxi hóa bảo vệ da khỏi những tác nhân của môi trường.
  • Tái sinh vùng da ẩm với thành phần hydrat.
  • Sử dụng ngày hai lần sau khi rửa mặt, toner và tẩy da chết.

Công dụng:

Trị lão hóa: Cải thiện vùng da xỉn màu, không đều màu, cho làn da tươi sáng.

An toàn: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn và không gây kích ứng trên mọi loại da.

Phức hợp chất chống oxi hóa bảo vệ da khỏi những tác nhân của môi trường.

Ưu điểm:

  • Chăm sóc tối ưu: Tận dụng và tiết kiệm thời gian chăm sóc da mà vẫn tăng hiệu quả dưỡng da.
  • Chống oxy hóa: Kết hợp giữa vitamin C và chuỗi các axit amin cùng chất chống oxi hóa tiềm năng.
  • Độ thẩm thấu tốt: Da không nhờn rít, bên dính nhờ khả năng thẩm thấu nhanh.

Kết cấu:

Kết cấu dạng serum lỏng

VỀ PAULA’S CHOICE

Thương hiệu Dược mỹ phẩm an toàn hàng đầu Hoa Kỳ. Bằng việc cung cấp các sản phẩm chăm sóc dựa trên từng vấn đề da, chúng tôi xây dựng niềm tin cho khách hàng thông qua trải nghiệm thực tế và mang tới lời khẳng định vĩnh cửu:
Paula’s Choice biến thế giới này trở nên tươi đẹp hơn theo cách riêng của mỗi người!

 

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sử dụng một đến hai lần một ngày sau bước
rửa mặt, toner và tẩy da chết. Nhỏ vài giọt
serum ra tay bạn và thoa đều lên mặt, cổ ,
cùng quanh mắt trước khi bôi kem dưỡng ẩm
hoặc sử dụng một mình. Vào ban ngày, hãy
luôn sử dụng chống nắng có chỉ số SPF 25
hoặc cao hơn.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét