icon cart
Product Image
Product Image
Kem se nhỏ lỗ chân lông Bioderma Sebium Pore Refiner - 30mlKem se nhỏ lỗ chân lông Bioderma Sebium Pore Refiner - 30mlicon heart

1 nhận xét

460.000 VNĐ
250.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
430.000 VNĐ
288.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
349.000 VNĐ
315.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
460.000 VNĐ
409.400 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
460.000 VNĐ
415.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
460.000 VNĐ
426.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
527.000 VNĐ
433.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
460.000 VNĐ
460.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Sodium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC SODA
NATRIUMHYDROXID
SODA LYE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi để trung hòa các hoạt chất khác nhau đồng thời làm chất tạo bọt, cân bằng độ pH, hút nước cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Hydroxide có dạng bột màu trắng, nhờ khả năng hút nước gấp 200 – 300 lần so với trọng lượng. Khi gặp nước, chất này biến đổi thành dạng gel nên được dùng làm chất làm đặc, ổn định nhũ tương, tạo màng film hoặc tạo độ nhớt cho mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Peg/ppg-18/18 dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG/PPG-18/18 DIMETHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG/PPG-18/18 DIMETHICONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa hoạt động bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một hóa chất tổng hợp bao gồm dimethicon, một loại polymer dựa trên silicon và polyethylen glycol (PEG) -polypropylen glycol (PPG). Chất lỏng ít mùi, cung cấp các đặc tính điều hòa và làm mềm trong các công thức chăm sóc tóc và chăm sóc da.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic free

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Pentylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
PENTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYPENTANE
1,2-PENTANEDIOL
PENTANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Pentylene Glycol là chất dầu khoáng có tác dụng giữ ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Pentylene Glycol là chất giữ ẩm tổng hợp được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp cũng được sử dụng làm dung môi và chất bảo quản. Nó có đặc tính chống ẩm và kháng khuẩn.

NGUỒN
Cosmetic Free

Mineral oil

TÊN THÀNH PHẦN:
MINERAL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEOBASE; HEAVY MINERAL OIL;
LIGHT MINERAL OIL; LIQUID PARAFFIN;
LIQUID PETROLATUM; PARAFFIN OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Mineral Oil là chất dầu khoáng có tác dụng giữ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Mineral Oil là một thành phần nhẹ, tinh khiết được sử dụng trong kem dưỡng da trẻ em, kem lạnh, thuốc mỡ và nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm khác, do khả năng giúp giảm mất nước từ da và giữ ẩm. Mineral Oil tinh luyện, tinh chế cao có trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da không gây ung thư và không làm tắc nghẽn lỗ chân lông.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

C30-45 alkyl cetearyl dimethicone crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
C30-45 ALKYL CETEARYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A

CÔNG DỤNG:
Đóng vai trò như chất tạo màng, chất dưỡng tóc, chất dưỡng da - chất làm mềm, chất làm mềm, tạo màng, dưỡng tóc và dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là một chất đồng trùng hợp của C30-45 alkyl cetearyldimethicone liên kết chéo với vinyl xyclohexene oxit.

NGUỒN
www.ewg.org

Silica

TÊN THÀNH PHẦN:
SILICA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SILICA, SILICON DIOXIDE
AMORPHOUS SILICA
AMORPHOUS SILICON OXIDE HYDRATE
FUMED SILICON DIOXIDE
ROSE ABSOLUTE
SILICIC ANHYDRIDE
SILICON DIOXIDE
SILICON DIOXIDE, FUMED
SPHERON P-1000
SPHERON PL-700
ACCUSAND

CÔNG DỤNG:
Silica được sử dụng trong mỹ phẩm với các chức năng như chất mài mòn trong tẩy tế bào chết, giúp thẩm thấu các chất, chất chống ăn mòn, chất độn, chất làm mờ và chất treo.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Silica thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm vì các hạt hình cầu của nó không chỉ hấp thụ mồ hôi và dầu mà còn ngăn chặn sự phản xạ ánh sáng và cải thiện khả năng lan truyền.

NGUỒN: thedermreview.com

Laminaria ochroleuca extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LAMINARIA OCHROLEUCA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất rong biển vàng

CÔNG DỤNG:
Rong biển vàng bảo vệ da một cách tự nhiên khỏi các tác nhân gây căng thẳng hàng ngày. Vì được tìm thấy ở vùng nước nông, thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng gay gắt nên nó đã phát triển cơ chế bảo vệ riêng để chống lại tác động của tia UVA và UVB. Giàu chất dinh dưỡng, chiết xuất này giúp làm mịn và ngậm nước cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Tên tiếng Latinh của một loài tảo bẹ, còn được gọi là rong biển nâu. Được tìm thấy dọc theo các bờ biển của Ireland và Vương quốc Anh, nó bám chặt vào các tảng đá ở các khu vực thủy triều, và đáng chú ý nhất với những lá vàng vàng tuyệt đẹp của nó. 

NGUỒN: 
www.paulaschoice.com
www.naturalisbetter.co.uk

Fructooligosaccharides

TÊN THÀNH PHẦN:
FRUCTOOLIGOSACCHARIDES

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA BETA VULGARIS ROOT EXTRACT FRUCTOOLIGOSACCHARIDES

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có đặc tính sinh học và hữu cơ, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây tổn thương và cung cấp độ ẩm, đem lại làn da mềm mịn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Fructooligosaccharides là một phức hợp của nước chứa fructooligosacarit và beta Vulgaris (được chiết xuất từ rễ củ cải đường), có tác dụng bảo vệ da, dưỡng ẩm và giúp da thêm mềm mịn.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

Rhamnose

TÊN THÀNH PHẦN:
RHAMNOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Rhamnolipids

CÔNG DỤNG: 
Khi được thêm vào các công thức chăm sóc da, rhamnolipids hoạt động như chất hoạt động bề mặt, giúp giảm sức căng bề mặt của một số chất lỏng. Điều này cho phép các thành phần có độ hòa tan khác nhau được kết hợp với độ ổn định tốt hơn. Do đó, các sản phẩm mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân có thể đạt được kết cấu được cải thiện và tính nhất quán mong muốn hơn. Cuối cùng, rhamnolipids đã được cấp bằng sáng chế để sử dụng trong các sản phẩm chống lão hóa và chống nhăn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Rhamnose là một loại đường deoxy tự nhiên có nguồn gốc từ thực vật như Buckthorn, sumac độc và cây bạch dương. Trong chăm sóc da, ý nghĩa chính của rhamnose là hình thành rhamnolipids. Rhamnolipids bao gồm một đến hai phân tử rhamnose, liên kết với một số phân tử axit béo hydroxyl. Sự kết hợp của các thành phần hóa học này cho phép rhamnolipids hoạt động như chất nhũ hóa tốt. 

NGUỒN: 
www.lorealparisusa.com

Xylitol

TÊN THÀNH PHẦN:
XYLITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WOOD SUGAR ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Xylitol là chất tạo vị và là chất khóa ẩm. Bên cạnh đó, Xylitol cũng được cho là giúp cải thiện hàng rào bảo vệ da và tăng tổng hợp ceramide (một hợp chất hydrat hóa tự nhiên).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Xylitol được tìm thấy trong các loại quả mọng, vỏ ngô, yến mạch và nấm. Xylitol được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân không chỉ có tác dụng như một chất tạo hương vị trong các sản phẩm chăm sóc răng miệng, mà còn như một chất giữ ẩm trong các công thức khác. Nó có tác dụng giúp da giữ được độ ẩm tự nhiên và tăng mức axit hyaluronic, một chất bôi trơn tự nhiên hỗ trợ sản xuất collagen.

NGUỒN: Ewg,Truth In Aging

Mannitol

TÊN THÀNH PHẦN:
MANNITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MANNA SUGAR;
1,2,3,4,5,6-HEXANEHEXOL;
D-MANNITOL;
MANNA SUGAR;
MANNITE;
NCI-C50362;
OSMITROL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Mannitol là chất kết dính đồng thời là chất giữ ẩm. Bên cạnh đó, thành phần giúp cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Mannitol được sử dụng trong mỹ phẩm như một chất giữ ẩm, bảo quản sản phẩm khỏi mất nước, cũng như ngăn ngừa khô da.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Ginkgo biloba leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GINKGO BILOBA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A

CÔNG DỤNG:
Chất chống oxy hóa và làm dịu mạnh, có nguồn gốc thực vật.


DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hàm lượng chất chống oxy hóa của Ginkgo có thể là lý do đằng sau nhiều tuyên bố về sức khỏe của nó. Ginkgo chứa hàm lượng cao flavonoid và terpenoid, là những hợp chất được biết đến với tác dụng chống oxy hóa mạnh.

Chất chống oxy hóa chống lại hoặc vô hiệu hóa tác hại của các gốc tự do. Gốc tự do là những phần tử có tính phản ứng cao được tạo ra trong cơ thể trong các chức năng trao đổi chất bình thường, chẳng hạn như chuyển hóa thức ăn thành năng lượng hoặc giải độc. Nghiên cứu về tác dụng chống oxy hóa của ginkgo rất hứa hẹn.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Salicylic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

SALICYLIC ACID

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

1% SALICYLIC ACID

2% SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID 

SALICYLIC ACID+

 

CÔNG DỤNG:

Được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá hiệu quả. Ngoài ra, Salicylic Acid còn là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc và tẩy tế bào chết

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Mức độ an toàn của Salicylic Acid được đánh giá bởi FDA. Theo như Alan Andersen, giám đốc của CIR, khi sử dụng những sản phẩm chứa Salicylic Acid nên dùng kết hợp cùng kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Coing

Sodium polyacrylate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM POLYACRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL- , HOMOPOLYMER,
SODIUM SALT; 2PROPENOIC ACID, 2METHYL, HOMOPOLYMER, SODIUM SALT;
HOMOPOLYMER SODIUM SALT 2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL-;
METHACRYLIC ACID HOMOPOLYMER SODIUM SALT;

CÔNG DỤNG: 
Sodium Polymethacrylate dùng làm chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo độ bóng mượt. Đồng thời, thành phần làm tăng độ nhớt của các sản phẩm có dạng lỏng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Polymethacrylate là một tổng hợp polymer hóa học được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Nhờ khả năng hấp thụ nước hiệu quả, mà Natri Polyacrylate trở thành một chất dưỡng ẩm hiệu quả, giúp da căng mịn và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn. Natri Polyacrylate biến thành bột trắng khi khô và ở dạng gel khi ướt.

NGUỒN:
EC (Environment C anada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration) 2006
NLM (National Library of Medicine)

Agaricus blazei (mushroom) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
AGARICUS BLAZEI (MUSHROOM) EXTRACT

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

 

CÔNG DỤNG:
Hoạt động như một chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ cơ thể khỏi các gốc tự do, có thể gây tổn thương cho các tế bào và dẫn đến nhiễm trùng và bệnh tật.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nấm Agaricus là một loại nấm, nguồn gốc ở Brazil, nhưng hiện được trồng ở Trung Quốc, Nhật Bản và Brazil để bán. Nấm Agaricus chứa các hóa chất có thể cải thiện việc sử dụng insulin của cơ thể và giảm tình trạng kháng insulin ở những người mắc bệnh tiểu đường loại 2. Một số nghiên cứu đang phát triển cũng cho thấy có thể có khả năng tăng cường hệ thống miễn dịch, chống lại sự phát triển của khối u và hoạt động như một chất chống oxy hóa.

NGUỒN: https://www.superfoodscience.com

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Cyclohexasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOHEXASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOHEXASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cyclohexasiloxane là chất cân bằng da và dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giống như tất cả các loại silicon khác, thành phần này có tính lưu động độc đáo giúp sản phẩm dễ dàng lan rộng. Khi thoa lên da, nó mang lại cảm giác mượt và trơn khi chạm vào, đồng thời chống thấm nước nhẹ bằng cách tạo thành một hàng rào bảo vệ trên da. Nó cũng có thể làm đầy những nếp nhăn / nếp nhăn, mang lại cho khuôn mặt vẻ ngoài bụ bẫm tạm thời

NGUỒN:
Truth in Aging

Cyclopentasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOPENTASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOPENTASILOXANE, DECAMETHYL-;
DECAMETHYL- CYCLOPENTASILOXANE;
DECAMETHYLCYCLOPENTASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Làm dung môi trong mỹ phẩm và giúp làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cyclopentasiloxane là một trong những loại silicon được sản xuất tổng hợp, có tác dụng bôi trơn, chống thấm nước, tạo độ bóng. Các sản phẩm chứa silicon thường được biết đến với khả năng làm đầy các nếp nhăn và lỗ chân lông, mang đến cảm giác mịn màng khi chạm vào da hoặc tóc.  Chất này có thể gây kích ứng nhẹ trên da và mắt, nhưng nhìn chung nó được Ủy ban Thẩm định mỹ phẩm Hoa Kỳ (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm. 

NGUỒN: EWG.ORG

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Methyl methacrylate crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYMER WITH METHYL 2-METHYL-2-PROPENOATE 2-PROPENOIC ACID, 2-METHYL, 1,2-ETHANEDIYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Chất tạo màng cũng như tạo độ dày cho phần nước trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Methyl Methacrylate Crosspolymer là chất đồng trùng hợp của methyl methacrylate, liên kết ngang với glycol dimethacrylate.

NGUỒN: EWG.ORG

Aqua

TÊN THÀNH PHẦN:
AQUA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WATER

CÔNG DỤNG:
Aqua giúp hòa tan nhiều thành phần mang lại lợi ích cho da, hoạt động như chất điều hòa và chất làm sạch.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nước chủ yếu được sử dụng làm dung môi trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân,

NGUỒN: Cosmetic Free

Icon leafMô tả sản phẩm

Kem se nhỏ lỗ chân lông Bioderma Sebium Pore Refiner - 30ml

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Kem dưỡng se nhỏ lỗ chân lông Sebium Pore Refiner điều chỉnh tiết bã nhờn, giúp lỗ chân lông se nhỏ và mờ dần, ngăn chặn bít tắc lỗ chân lông gây mụn. Lớp kem dưỡng hoàn hảo trước khi trang điểm.
Bioderma sébium pore refiner review أفضل علاج للمسام الواسعه - YouTube

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:
Dành cho da hỗn hợp, da dầu và mụn
*Không dùng cho trẻ em dưới 3 tuổi
Kem Dưỡng Se Khít Lỗ Chân Lông Bioderma Sebium Pore Refiner 30ml
CÔNG DỤNG SẢN PHẨM
- Phức hợp Fluidactiv™ điều chỉnh chất lượng bã nhờn ở mức độ sinh học, khiến lỗ chân lông ít tiết dầu và se nhỏ lại, đồng thời làm giảm tác nhân gây ra mụn. 
- Thành phần Agaric acid làm se khít lỗ chân lông và làm mịn da, mang đến hiệu quả tức thì trên da.
- Cấu trúc bề mặt da mềm mịn hơn nhờ có salicylic acid và AHA esters
- Các chất chống oxy hóa giúp duy trì vẻ đẹp rạng rỡ tự nhiên của làn da suốt ngày dài.
Kem Dưỡng Bioderma Sébium Pore Refiner Se Khít Lỗ Chân Lông Giảm Bóng Nhờn  30ml - Thế giới mỹ phẩm Bình Dương
THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU
Là một trong những hãng dược mỹ phẩm tiên phong đến từ Pháp, thành lập từ những năm 1970, BIODERMA đã đạt được những thành tựu độc đáo khi ứng dụng các thành phần và công nghệ sinh học vào việc chăm sóc da và duy trì một làn da khỏe mạnh. Các sản phẩm của BIODERMA mô phỏng cơ chế sinh học tự nhiên của làn da, bắt chước các thành phần và phương thức hoạt động của chúng, từ đó giúp da dung nạp tốt hơn, cải thiện và phục hồi làn da nhưng vẫn tôn trọng quá trình tự nhiên của da, mang lại hiệu quả lâu dài. Sản phẩm của Bioderma được các chuyên gia khuyên dùng với độ an toàn & hiệu quả tối ưu, đáp ứng các nhu cầu chăm sóc da ở mọi lứa tuổi .

Icon leafVài nét về thương hiệu

Kem se nhỏ lỗ chân lông Bioderma Sebium Pore Refiner - 30ml

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Kem dưỡng se nhỏ lỗ chân lông Sebium Pore Refiner điều chỉnh tiết bã nhờn, giúp lỗ chân lông se nhỏ và mờ dần, ngăn chặn bít tắc lỗ chân lông gây mụn. Lớp kem dưỡng hoàn hảo trước khi trang điểm.
Bioderma sébium pore refiner review أفضل علاج للمسام الواسعه - YouTube

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:
Dành cho da hỗn hợp, da dầu và mụn
*Không dùng cho trẻ em dưới 3 tuổi
Kem Dưỡng Se Khít Lỗ Chân Lông Bioderma Sebium Pore Refiner 30ml
CÔNG DỤNG SẢN PHẨM
- Phức hợp Fluidactiv™ điều chỉnh chất lượng bã nhờn ở mức độ sinh học, khiến lỗ chân lông ít tiết dầu và se nhỏ lại, đồng thời làm giảm tác nhân gây ra mụn. 
- Thành phần Agaric acid làm se khít lỗ chân lông và làm mịn da, mang đến hiệu quả tức thì trên da.
- Cấu trúc bề mặt da mềm mịn hơn nhờ có salicylic acid và AHA esters
- Các chất chống oxy hóa giúp duy trì vẻ đẹp rạng rỡ tự nhiên của làn da suốt ngày dài.
Kem Dưỡng Bioderma Sébium Pore Refiner Se Khít Lỗ Chân Lông Giảm Bóng Nhờn  30ml - Thế giới mỹ phẩm Bình Dương
THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU
Là một trong những hãng dược mỹ phẩm tiên phong đến từ Pháp, thành lập từ những năm 1970, BIODERMA đã đạt được những thành tựu độc đáo khi ứng dụng các thành phần và công nghệ sinh học vào việc chăm sóc da và duy trì một làn da khỏe mạnh. Các sản phẩm của BIODERMA mô phỏng cơ chế sinh học tự nhiên của làn da, bắt chước các thành phần và phương thức hoạt động của chúng, từ đó giúp da dung nạp tốt hơn, cải thiện và phục hồi làn da nhưng vẫn tôn trọng quá trình tự nhiên của da, mang lại hiệu quả lâu dài. Sản phẩm của Bioderma được các chuyên gia khuyên dùng với độ an toàn & hiệu quả tối ưu, đáp ứng các nhu cầu chăm sóc da ở mọi lứa tuổi .

Icon leafHướng dẫn sử dụng

- Dùng mỗi buổi sáng và / hoặc tối.
- Thoa Sébium Pore Refiner lên da sau khi làm sạch da mặt
Có thể dùng Sébium Pore Refine một mình hoặc trước khi thoa kem dưỡng, thoa cả mặt hoặc vùng da nhờn (vùng da chữ T: trán, mũi, cằm)
*Dùng kết hợp với Sébium H2O và Sébium Gel Moussant để đạt hiệu quả tối ưu.
*Không dùng cho trẻ em dưới 3 tuổi

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 1 nhận xét

5

1 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

I’m your Triss

15 ngày

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Trong quá trình chăm sóc da, tùy thuộc vào tình trạng da của bạn vào mỗi thời điểm để lựa chọn loại kem dưỡng da phù hợp để mang lại hiệu quả chăm sóc da tốt nhất. Mỗi loại kem dưỡng da đều được chiết xuất từ các thành phần nhiều công thức khác nhau, nhiều nguồn nguyên liệu và phương pháp khác nhau. Trước tiên, bạn cần xác định xem da của bạn thuộc loại dầu, da khô, da thường hay da hỗn hợp để lựa chọn các sản phẩm có thành phần chiết xuất, nguyên liệu phù hợp với làn da của bạn. Sau đó căn cứ vào mục đích sử dụng bạn chọn loại kem dưỡng phù hợp như: kem dưỡng dành cho da dầu, kem dưỡng dánh cho da nhạy cảm, kem dưỡng dánh cho da thường, kem dưỡng dành cho da khô, kem dưỡng ẩm, kem dưỡng trắng, kem dưỡng phục hồi da, kem dưỡng se khít lỗ chân lông, kem dưỡng trị mụn, kem dưỡng phục hồi da bị kích ứng, kem dưỡng chống lão hóa, kem dưỡng vùng mắt,... Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại kem dưỡng da được ưa chuộng, nổi bật trong số đó là các loại kem dưỡng Bioderma. Kem dưỡng Bioderma là các dòng sản phẩm chuyên biết dùng để chăm sóc và nuôi dưỡng làn da được chế tạo từ những thành phần an toàn, lành tính, được sản xuất trên công nghệ hiện đại, khép kín và độc quyền đến từ Pháp nên có hiệu quả chăm sóc da nổi bật mà không gây nên kích ứng hay tác động xấu lên da nên phù hợp với cho mọi loại da và an toàn cho da nhạy cảm. Kem dưỡng Bioderma có các dòng sản phẩm được chiết xuất từ các công thức tự nhiên khác nhau, đem đến khả năng cấp ẩm, điều trị mụn, phục hồi da, làm se khít lộ chân lông, chống lão hóa và làm đẹp hiệu quả dành riêng cho làn da của bạn. Vì thế các sản phẩm kem dưỡng Bioderma đa dạng được phân chia nhiều loại phù hợp với từng loại da của người sử dụng. Để kem dưỡng Bioderma đạt hiệu quả cao khi sử dụng, ngoài việc làm sạch da trước khi dùng, bạn cần tuân theo các hướng dẫn sử dụng chi tiết của từng loại sản phẩm mà bạn đang sử dụng và thực hiện đầu đủ các bước skincare. Dưới dây, mình xin chia sẻ đến các bạn top 10 Kem dưỡng Bioderma được tin dùng nhất hiện nay. Bảo vệ da khỏi những tác nhân gây giãn nở lỗ chân lông như bụi bẩn, vi khuẩn... Ngăn chặn hoàn toàn việc lỗ chân lông bị bít nhờ khả năng làm sạch lỗ chân lông bằng Salycilic Acid (BHA) Giảm da bóng nhờn, điều tiết lượng dầu thừa trên da. Làm mờ các lỗ chân lông, đóng vai trò như một lớp lót che khuyết điểm trước lớp nền. Thành phần chống oxy hóa từ Gingko biloba và nấm giúp nuỗi dưỡng làn da mịn màng và tươi sáng. Không làm bí da, gây tắc nghẽn lỗ chân lông hay nặng mặt, cho da thông thoáng dễ chịu cả ngày. Bioderma Sébium Pore Refiner là một sản phẩm kem dưỡng da nằm trong bộ các loại sản phẩm chăm sóc da của hãng dược mỹ phẩm hàng đầu tại Pháp mang tên Bioderma. Với những tác động ưu việt, nhanh chóng thẩm thấu vào sâu trong da giúp làm sạch sâu, ngăn ngừa bụi bẩn từ môi trường xung quanh...từ đó giúp se khít lỗ chân lông một cách hiệu quả và an toàn. Đặc biệt, sản phẩm còn giúp kiểm soát bã nhờn rất hiệu quả mà không hề gây kích ứng cho da. Với những tác động ưu việt mà kem se khít lỗ chân lông Bioderma mang lại cho sức khỏe làn da, rất thích hợp cho những làn da nhạy cảm như: da dầu, hỗn hợp thiên dầu, da nhờn, da nhạy cảm dễ nổi mụn, lỗ chân lông to. Thành phần chiết xuất tự nhiên kết hợp cùng các dưỡng chất thiết yếu giúp chăm sóc và bảo vệ da toàn diện khỏi các nhân gây hại từ môi trường. Tổng kết lại đây là kem dưỡng dành cho các bạn da dầu mụn có chứa BHA mà nên thử nha 9/10

#Review