icon cart
Product Image
Product Image
Dầu tẩy trang Shu Uemura Botanic Oil Indulging Plant 450mlDầu tẩy trang Shu Uemura Botanic Oil Indulging Plant 450mlicon heart

0 nhận xét

1.900.000 VNĐ
1.739.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.850.000 VNĐ
1.750.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

Chọn Thể tích: 450ml

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Zea mays (corn) oil

TÊN THÀNH PHẦN
ZEA MAYS (CORN) OIL

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
CORN OIL
MAIZE OIL
ZEA MAYS OIL

CÔNG DỤNG
Chống oxy hóa, giảm viêm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Zea Mays (Corn) Oil hay còn được gọi là dầu ngô được chiết xuất từ ​​mầm của cây ngô, một trong những loại cây được trồng và dựa vào cây trồng rộng rãi nhất trên thế giới. Zea Mays (Corn) Oil chứa các chất chống oxy hóa và tocopherol trong dầu sẽ giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da và giúp giảm kích ứng, mụn bọc và bệnh vẩy nến. Nó thậm chí có thể giúp giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn và các đốm đồi mồi khác . Tuy nhiên, hãy nhớ rằng loại dầu này rất giàu chất béo, và nên luôn được tiêu thụ ở mức độ vừa phải.

Zea Mays (Corn) Oil được sử dụng nhiều trong các sản phẩm dưỡng da và tóc.

NGUỒN: EWG Skin Deep, Cosmetics Info

Ethylhexyl palmitate

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYL PALMITATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHYLHEXYL PALMITATE
2-ETHYLHEXYL ESTER HEXADECANOIC ACID
2-ETHYLHEXYL ESTER PALMITIC ACID

CÔNG DỤNG:
Ethylhexyl Palmitate là chất làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Các thành phần Palmitate hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Isopropyl Palmitat có thể được sử dụng làm chất kết dính, một thành phần được thêm vào hỗn hợp bột khô, hỗn hợp chất rắn để kết dính trong và sau khi nén để tạo ra viên hoặc bánh.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Isopropyl myristate

TÊN THÀNH PHẦN:
ISOPROPYL MYRISTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Một đặc điểm độc đáo của Isopropyl Myristate là khả năng làm giảm cảm giác bóng nhờn do hàm lượng dầu cao của các thành phần khác trong sản phẩm. Dầu tổng hợp này thường được thêm vào các sản phẩm làm đẹp để mang lại cho họ một cảm giác bóng mượt, tuyệt đối hơn là một loại dầu. Có nhiều thành phần mỹ phẩm có chức năng tương tự hóa chất này, bao gồm Ethylhexyl Stearate, Isocetyl Stearate, Isopropyl Isostearate và Myristyl Myristate.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Isopropyl Myristate là một loại dầu tổng hợp được sử dụng làm chất làm mềm, làm đặc hoặc bôi trơn trong các sản phẩm làm đẹp. Bao gồm Isopropyl Alcohol (một dẫn xuất propan) và Myristic Acid (một loại axit béo tự nhiên), Isopropyl Myristate là một thành phần mỹ phẩm và dược phẩm phổ biến.

NGUỒN:Truth in Aging

Prunus armeniaca (apricot) kernel oil

TÊN THÀNH PHẦN:
APRICOT KERNEL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Dầu hạt mơ

CÔNG DỤNG: 
Khi được thoa lên da các đặc tính làm mềm của dầu hạt mơ có thể giúp tẩy tế bào chết và giữ ẩm cho da, giúp giữ ẩm, loại bỏ các mảng da khô và làm giảm các tình trạng viêm, như bệnh hồng ban, bệnh vẩy nến và bệnh chàm.

Nhiều người sử dụng dầu này trên tóc và da đầu của họ, vì nó có thể giúp tăng cường các sợi tóc yếu và tăng cường sức khỏe của nang tóc. Nó có thể làm giảm mức độ của một số hóa chất tích tụ trong da đầu để đáp ứng với testosterone, có thể làm chậm tóc tăng trưởng và thậm chí dẫn đến rụng tóc. Xoa dầu này vào da đầu cũng sẽ làm giảm tình trạng viêm trên da đầu, chẳng hạn như gàu.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu này khá nhẹ và có hương vị hạt dẻ, thơm, làm cho nó trở thành một bổ sung phổ biến cho nhiều nỗ lực ẩm thực ở một số nơi trên thế giới. Trong một số trường hợp, người ta thay thế dầu hạnh nhân bằng dầu hạt quả mơ để nấu ăn và làm thuốc. Có một nồng độ dầu cao trong mỗi hạt nhân và có khả năng đã được sử dụng trong hàng ngàn năm, do có nhiều ứng dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc. Có hai loại dầu hạt mơ khác nhau - một loại được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ và loại còn lại để tiêu thụ ẩm thực. Dầu này có hàm lượng vitamin E, vitamin K cao và một số chất chống oxy hóa mạnh mẽ, chẳng hạn như axit caffeic và các catechin khác nhau, tất cả đều dẫn đến nhiều lợi ích sức khỏe của loại dầu này.

NGUỒN: 
EWG.ORG

Polyglyceryl-2oleate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-2OLEATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL 9-OCTADECENOIC ACID;
MONOESTER WITH OXYBIS (PROPANEDIOL) 9-OCTADECENOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm mềm da và đồng thời là chất nhũ hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-2OLEATE là chất làm đặc và dưỡng ẩm, cũng được sử dụng trong các hệ thống chất hoạt động bề mặt không ethoxyl hóa. Thành phần giúp tạo ra một bọt mịn, sủi bọt, đặc biệt là khi kết hợp với các chất hoạt động bề mặt anion. Bên cạnh đó, thành phần này được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như chất làm mềm và chất hoạt động bề mặt và được tìm thấy chủ yếu trong son bóng và son môi, mặc dù chúng cũng được nhìn thấy trong các nền tảng, kem chống nắng, bronzers, kem dưỡng ẩm và serum chống lão hóa.

NGUỒN: Ewg

Polyglyceryl-6 caprylate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-6 CAPRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAPRYLIC ACID

CÔNG DỤNG:
Các đặc tính kháng khuẩn và kháng sinh của caprylic acid đã được chứng minh qua các nghiên cứu lâm sàng trong việc chữa trị các loại nhiễm trùng da. Hai dẫn xuất của caprylic acid là monocaprylin và sodium caprylate có khả năng diệt các vi khuẩn sống trên da gây nhiễm trùng, bao gồm mụn và xạ khuẩn Dermatophilus congolensis .

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic acid là một loại acid béo bão hòa rất có lợi. Không như những chất béo bão hòa từ động vật có hại, Caprylic acid có những đặc tính tuyệt vời như kháng khuẩn, kháng virus, kháng nấm và kháng viêm. Caprylic acid được tìm thấy trong các thực phẩm quen thuộc như dừa và dầu dừa, sữa bò và sữa mẹ. Caprylic acid có khả năng phòng ngừa các tình trạng bệnh phổ biến như nhiễm trùng tiết niệu UTI, nhiễm trùng thận, virus Candida, các bệnh lây nhiễm qua tình dục, nhiễm trùng miệng như viêm nướu và nhiều chứng bệnh khác."

NGUỒN: 
https://karethy.com/

Pelargonium graveolens flower oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PELARGONIUM GRAVEOLENS FLOWER OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GERANIUM OIL, CHINESE

CÔNG DỤNG:
Thành phần này giúp cân bằng da bằng cách cân bằng các tuyến bã nhờn, hỗ trợ tăng cường độ đàn hồi cho da. Ngăn chặn việc các mô mỡ dưới da bị phình to, khiến bề mặt da sần sùi. Pelargonium Graveolens cũng có khả năng làm dịu làn da bị kích ứng, làm sạch mụn trứng cá và chữa lành vết thâm, bỏng, vết cắt và chàm, do tính chất làm se da, sát trùng, thuốc bổ, kháng sinh và chống nhiễm trùng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Pelargonium Graveolens Flower Oil là dầu thu được từ hoa phong lữ. 

NGUỒN: EWG.ORG, TRUTH IN AGING

Linalool

TÊN THÀNH PHẦN:
LINALOOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LINALYL ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
Linalool được sử dụng trong nước hoa. Có trong các loại tinh dầu tự nhiên

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Linalool là một chất lỏng không màu với mùi mềm, ngọt. Chất này thường có tự nhiên trong nhiều loại tinh dầu, chẳng hạn như quýt, bạc hà, hoa hồng, cây bách, chanh, quế và ngọc lan tây.

NGUỒN:
Lush.uk

Cupressus sempervirens leaf/nut/stem oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CUPRESSUS SEMPERVIRENS LEAF/NUT/STEM OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dầu cây bách

CÔNG DỤNG:
Đóng vai trò như chất làm mềm và đặc cho sản phẩm. Đồng thời, thành phần này giúp se da, có thể pha thêm các loại kem và dầu dưỡng không mùi để xông mặt. Đặc biệt, có thể ngăn lão hoá và giảm chất nhờn trên da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cupressus Sempervirens Lá / Hạt / Dầu gốc là một loại dầu tự nhiên thu được từ lá, quả hạch và thân cây Cupressus sempervirens (bách Địa Trung Hải; một loài thực vật hạt trần thuộc chi Hoàng đàn trong họ Hoàng đàn)

NGUỒN:
cosmetics.specialchem.com

Citronellol

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRONELLOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Dihydrogeraniol

CÔNG DỤNG: 
Citronellol có chức năng như một thành phần hương thơm và thuốc chống côn trùng khi được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Trong nước hoa, citronellol có chức năng như một chất tăng cường hương thơm vì nó có khả năng tăng cường hương thơm của các loại hoa, đặc biệt là hoa hồng. Trong ngành chăm sóc da, citronellol được sử dụng nổi bật như một thành phần hương thơm cho mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo L'Oreal Paris, các nghiên cứu cho thấy ứng dụng tại chỗ của citronellol có tính thấm và hiệu lực thấp, chứng tỏ khả năng dung nạp da tốt.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Citronellol, còn được gọi là dihydrogeraniol, là một monoterpenoid acyclic tự nhiên. Terpenes là một lớp lớn các loại hợp chất hữu cơ được sản xuất bởi nhiều loại thực vật. Thành phần thường có mùi hương mạnh mẽ và có thể bảo vệ các loài thực vật tạo ra chúng bằng cách ngăn chặn động vật ăn cỏ và thu hút động vật ăn thịt và ký sinh trùng của động vật ăn cỏ.
Citronellol tồn tại như hai chất đối kháng trong tự nhiên. Một đồng phân đối quang, còn được gọi là đồng phân. (+) - Citronellol, được tìm thấy trong dầu sả, bao gồm Cymbopogon nardus (50%), là đồng phân phổ biến hơn. (-) - Citronellol được tìm thấy trong các loại dầu của hoa hồng (18 đến 55%) và hoa phong lữ Pelargonium. 

NGUỒN: thedermreview.com

Citrus limon (lemon) peel oil

TÊN THÀNH PHẦN
CITRUS LIMON (LEMON) PEEL OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất hấp thụ, giúp làm se da và làm mềm da. Đồng thời kiểm soát dầu trên da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu dễ bay hơi thu được từ vỏ chanh tươi. Có thể được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các loại sản phẩm tìm được bao gồm các sản phẩm tắm, xà phòng và chất tẩy rửa, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, sản phẩm nước hoa và sản phẩm chăm sóc tóc.

NGUỒN: Ewg
 

Geraniol

TÊN THÀNH PHẦN:
GERANIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Geraniol có mùi hương giống như hoa hồng đặc trưng, ​​đó là lý do tại sao nó có chức năng như một thành phần hương thơm trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Một cuộc khảo sát các sản phẩm tiêu dùng cho thấy nó có mặt trong 76% các chất khử mùi được điều tra trên thị trường châu Âu, bao gồm 41% các sản phẩm gia dụng và gia dụng, và trong 33% các công thức mỹ phẩm dựa trên các thành phần tự nhiên. Ngoài chức năng như một thành phần hương thơm, geraniol còn được sử dụng trong các hương vị như đào, mâm xôi, mận, trái cây họ cam quýt, dưa hấu, dứa và quả việt quất. Hương vị dễ chịu của geraniol làm cho nó trở thành một thành phần hữu ích cho các sản phẩm chăm sóc môi, như son bóng và son dưỡng môi. Geraniol cũng có thể hoạt động như một loại thuốc chống côn trùng có nguồn gốc thực vật hiệu quả. Các nghiên cứu đã chứng minh geraniol có hiệu quả trong việc đuổi muỗi. Trên thực tế, geraniol có hoạt tính đuổi muỗi nhiều hơn đáng kể so với sả hoặc linalool ở cả trong nhà và ngoài trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Geraniol là một loại rượu terpene xuất hiện trong các loại tinh dầu của một số loại cây thơm. Terpenes là một lớp lớn các loại hợp chất hữu cơ được sản xuất bởi nhiều loại thực vật. Chúng thường có mùi hương mạnh mẽ và có thể bảo vệ các loài thực vật tạo ra chúng bằng cách ngăn chặn động vật ăn cỏ và thu hút động vật ăn thịt và ký sinh trùng của động vật ăn cỏ.

NGUỒN:https://thedermreview.com

Origanum majorana leaf oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ORIGANUM MAJORANA LEAF OIL.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Marjoram Leaf Oil.

CÔNG DỤNG:
Dầu kinh giới có mùi thơm tuyệt vời và cũng được cho là có tác dụng làm đen tóc. Nó có tác dụng làm dịu. Vì vậy, nó cũng được sử dụng trong liệu pháp hương thơm. Nó tự nhiên có nhiều chất chống oxy hóa và giúp giảm thiệt hại do các gốc tự do hình thành trong tế bào do tiếp xúc với chất độc và chất ô nhiễm từ môi trường. Nó có thể giúp làm sạch sâu da, loại bỏ lỗ chân lông của các tạp chất và độc tố để lại một làn da tươi mới. Nó chủ yếu được sử dụng trong các công thức của nhiều loại dầu gội, nước hoa và nước hoa, các sản phẩm chăm sóc da và tóc.

DIỄN GIẢI THANH PHẦN:
Marjoram hay còn gọi là kinh giới ngọt, là một loại thảo mộc sống lâu năm với hương vị thông ngọt và cam quýt. Nó có nguồn gốc từ Síp và Nam Thổ Nhĩ Kỳ, hiện được trồng ở nhiều nơi khác trên thế giới. Nó được trồng chủ yếu để lấy lá thơm. Lá và ngọn cây kinh giới được chưng cất bằng hơi nước để chiết xuất tinh dầu. Nó có màu hơi vàng, đậm dần thành màu nâu chiết xuất khi lão hóa. Dầu này có chứa các thành phần như long não, borneol và pinene.

NGUỒN:
https://cosmetics.specialchem.com/inci/origanum-majorana-leaf-extract

Zingiber officinale (ginger) root oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINGIBER OFFICINALE (GINGER) ROOT OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Tinh dầu gừng

CÔNG DỤNG: 
Dầu gừng là một trong những thành phần cổ xưa và truyền thống cho tầm quan trọng của dược phẩm. Lợi ích của dầu gừng không chỉ giới hạn cho sức khỏe mà còn nhắm đến làn da và mái tóc. Dầu gừng cho mặt giúp giảm sẹo, vết thâm và các vấn đề về mụn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu gừng được chiết xuất từ ​​thân rễ gừng sau một quá trình chưng cất. Giống như các loại tinh dầu khác, nó rất cô đặc. Dầu gừng được sản xuất bằng cách sử dụng Sesquiterpenes và monoterpenes, giúp dầu gừng có đặc tính chống nhiễm trùng, chống vi khuẩn và chống viêm. Dầu gừng có mùi thơm riêng biệt có thể được mô tả là mạnh mẽ, ấm áp hoặc cay. Vì vậy, nó thường được sử dụng cho liệu pháp mùi hương. Dầu gừng cũng có thể được sử dụng trong một loạt các ứng dụng trên da và tóc.

NGUỒN: www.healthline.com

Mentha piperita oil

TÊN THÀNH PHẦN: 
MENTHA PIPERITA OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ETHERISCHES PFEFFERMINZOL
MENTHAE PIPERITAE AETHEROLEUM
OLEUM MENTHAE PIPERITAE
PEPPERMINT OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp làm giảm mùi khó chịu trên cơ thể đem lại cảm giác tươi mát cho làn da. Bên cạnh đó, tạo cảm giác dễ chịu cho da và tóc. Thành phần giúp ức chế mùi hoặc vị gốc của sản phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có tác dụng khử mùi, làm mát, sát trùng, thúc đẩy sự lưu thông.Thường được sử dụng dưới dạng tinh dầu.

NGUỒN: EWG.com

 

Dicaprylyl carbonate

TÊN THÀNH PHẦN:
DICAPRYLYL CARBONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CARBONIC ACID, DICAPRYLYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm và có vai trò như dung môi trong sản phẩm, đồng thời giúp cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dicaprylyl carbonate hoạt động bằng cách cung cấp một lớp màng bảo vệ và tăng cường lớp lipid cho da, giúp giữ ẩm cho da, tạo cảm giác mềm mại và mịn màng và không để dư lượng dầu trên da. Hơn nữa, chất này cũng có thể tạo nhũ và ổn định nhũ tương lâu dài, tạo điều kiện cho các thành phần có tác dụng chậm hoạt động hiệu quả.

NGUỒN:
Truth in Aging; Paula's Choice

Undecane

TÊN THÀNH PHẦN:
UNDECANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HENDECANE
N-UNDECANE

CÔNG DỤNG:
Là một thành phần hương liệu trong sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Undecanal là loại một hương liệu có mùi thơm như các loài hoa tự nhiên, được sử dụng trong mỹ phẩm, sữa tắm, dầu gội và xà phòng.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

Glycine soja (soybean) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOYBEAN OIL;
LYCINE SOJA OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glycine Soja (Soybean) Oil là chất chống oxy hóa,chất tạo hương và là chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo The Skin Care Dictionary, glycine soja (đậu nành) chứa một lượng đáng kể tất cả các axit amin thiết yếu và là một nguồn protein tốt. Nó có nguồn gốc từ axit amin đậu nành và rất giàu protein, khoáng chất và vitamin, đặc biệt là vitamin E. Nó thường được sử dụng trong dầu tắm và xà phòng, cũng như để điều hòa da và làm săn chắc da vì nó là chất làm mềm và dưỡng ẩm tự nhiên.

NGUỒN: Ewg, Truthinaging

Tridecane

TÊN THÀNH PHẦN:
TRIDECANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRIDECANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần nước hoa đồng thời giúp dưỡng ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: Tridecane có dạng kem dưỡng không gây bết dính và hấp thụ ngay tức thì. Bên cạnh đó, thành phần có các hạt thạch anh giúp làm sáng da và giúp giảm quầng thâm mắt

NGUỒN: Cosmetic Free

Glyceryl stearate citrate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL STEARATE CITRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-Hydroxy- Monoester With 1,2,3-Propanetriol Monooctadecanoate 1,2,3-Propanetricarboxylic Acid

CÔNG DỤNG:
Một chất nhũ hóa và thành phần ổn định. Chất này cũng được sử dụng như một thành phần hương liệu và chất làm mềm. Glyceryl Stearate Citrate giúp da và tóc giữ được độ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Stearate Citrate là một monoglyceride axit béo

NGUỒN: www.truenatural.com

Oryza sativa (rice) bran oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ORYZA SATIVA (RICE) BRAN OIL.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Dầu cám gạo.

CÔNG DỤNG: 
- Giàu chất chống oxy hóa như Tocotrienols, nếu sử dụng theo đường uống có thể giúp bảo vệ chống lại bệnh tim mạch, ung thư và nhiều bệnh khác.
- Giàu acid béo thiết yếu rất cần thiết cho sức khỏe vì cơ thể chúng ta vốn không thể tự sản sinh ra các acid béo này, các acid béo này có liên quan đến việc giảm tỷ lệ suy nhược cơ thể.
- Là một sự thay thế hiệu quả cho Lanolin có khả năng gây kích ứng da, sử dụng như một thành phần làm mềm da, giúp giảm viêm và ngứa.
- Chứa phytic acid - 1 loại vitamin B phức tạp có khả năng kích thích tuần hoàn và tăng trưởng tế bào, cho làn da tươi sáng mịn màng hơn.
- Dầu cám gạo cũng được ví như 1 chất kem chống nắng tự nhiên và là nguồn cung cấp vitamin E tuyệt vời (tocopherol - vitamin E; tocotrienol - siêu vitamin E), giúp bảo vệ da khô, ngăn ngừa da nứt nẻ, bong tróc, cải thiện mô sẹo và tổng thể chung của da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu cám gạo thường là sản phẩm thu được từ lớp ngoài của hạt gạo (cám) và mầm gạo. Loại dầu này có màu vàng sáng và khi thêm vào sản phẩm dưỡng da giúp sản phẩm tăng cường thêm khả năng giữ ẩm da, làm mềm da và hỗ trợ loại bỏ tế bào chết dễ dàng. Có sự góp mặt của Squalene với lượng khá cao. Squalene vốn là chất tự nhiên chiếm khoảng 12‰ trong bã nhờn trên da của chúng ta, được ví như 1 loại kem dưỡng ẩm tự nhiên cho da và được sản xuất từ trong gan. Squalene cũng đóng vai trò như 1 hàng rào chức năng bảo vệ ngăn ngừa da mất nước, mất ẩm và chống lại tác động tiêu cực từ môi trường bên ngoài (lão hóa, sạm nám), cải thiện cả độ đàn hồi da. Da nhờn mụn cũng có thể khai thác Squalane để cân bằng da và giảm lượng dầu bài tiết.


NGUỒN: 
https://incibeauty.com/

Maltodextrin

TÊN THÀNH PHẦN:
MALTODEXTRIN

CÔNG DỤNG:
Là chất kêt dính, giúp ổn định nhũ tương, tăng độ hấp thụ, tạo màng cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Maltodextrin có khả năng liên kết các hợp chất khác và ổn định công thức. Ngoài ra nó còn có khả năng chống lắng và tạo màng.

NGUỒN: EWG.ORG, TRUTH IN AGING

Citrus junos (yuzu) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS JUNOS (YUZU) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
YUZU EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Hàm lượng cao vitamin C nghĩa là trái cây rất giàu chất chống oxy hóa, tăng cường miễn dịch cho da và bảo vệ chống lại các gốc tự do. Giữ nhiễm trùng da, mụn trứng cá và vi khuẩn tại chỗ với việc áp dụng các sản phẩm truyền yuzu. Collagen giúp làm cho da săn chắc, và làm giảm nếp nhăn và nếp nhăn. Nó cũng làm tăng lưu thông máu, là một chất tẩy da và ứng dụng thường xuyên có thể giúp ngủ ngon hơn vào ban đêm!

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giống như hầu hết các loại trái cây có múi, yuzu rất giàu vitamin C. Chỉ cần 10 g yuzu chín chứa khoảng 90 mg vitamin C. Quả Yuzu có axit p-methoxycinnamic, một thành phần giữ cho da không bị tổn thương. Chiết xuất Yuzu được biết đến để tăng cường sản xuất collagen.

NGUỒN: https://www.femina.in

Helianthus annuus (sunflower) seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL UNSAPONIFIABLES
HELIANTHUS ANNUUS UNSAPONIFIABLES
SUNFLOWER SEED OIL UNSAPONIFIABLES
UNSAPONIFIABLES, HELIANTHUS ANNUUS
UNSAPONIFIABLES, SUNFLOWER SEED OIL

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có tác dụng làm mềm, giữ ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit linoleic có trong dầu hướng dương có tác dụng củng cố hàng rào bảo vệ da, giúp giảm mất độ ẩm của bề mặt da, cải thiện hydrat hóa. Ngoài ra, Vitamin E trong dầu hạt hướng dương cũng cung cấp các lợi thế chống oxy hóa cho phép nó trung hòa các gốc tự do có trong môi trường.

NGUỒN: FDA.GOV, IFRAORG.ORG

Icon leafMô tả sản phẩm

Dầu tẩy trang Shu Uemura Botanic Oil Indulging Plant 450ml

Mô tả sản phẩm

Dầu tẩy trang Botanic oil với thành phần hoàn toàn từ gốc thực vật với khả năng làm sạch vẫn được giữ nguyên và điểm nhấn mới chính là mùi thơm từ 10 thành phần nổi bật thảo mộc, hoa lavender, gừng, cam, lá húng bạc hà, lá xả,... mang lại cảm giác thư giãn,mềm mịn.

Tuy nó là dầu tẩy trang nhưng vẫn duy trì khả năng dưỡng ẩm cho làn da, và nâng cấp hơn về khả năng nhũ hóa, chất dầu nhẹ hơn phù hợp cho mọi loại da đặc biệt với làn da hỗn hợp và da dầu.

Bên cạnh khả năng làm sạch hiệu quả, dầu tẩy trang Shu Uemura Botanic oil indulging plant - based cleansing oil cũng có tác dụng cân bằng độ ẩm, lấy đi tế bào da chết xỉn màu, giúp da luôn rạng rỡ và ẩm mượt hơn. Kể cả khi bạn không trang điểm hoặc chỉ sử dụng kem chống nắng, sử dụng dầu tẩy trang này cũng giúp loại bỏ các tạp chất và bụi bẩn tụ trên da suốt một ngày dài, giúp da sạch để chuẩn bị cho các bước dưỡng tiếp theo.

Công dụng chính:

Làm sạch sâu, loại bỏ các lớp trang điểm, bao gồm cả vùng mắt và môi

Giải quyết tất cả các vấn đề về da, cân bằng da, se khít lỗ chân lông, chống lão hóa

Dưỡng ẩm của dòng shu nâu, và nâng cấp hơn về khả năng nhũ hóa, chất dầu nhẹ

Vài nét về thương hiệu

Thương hiệu mỹ phẩm Shu Uemura được thành lập bởi chuyên viên trang điểm Shu Uemura, là một người tiên phong, là một trong những nghệ sĩ make-up châu Á đầu tiên thành danh ở phương Tây. Năm 1965, Shu Uemura quay về Nhật để mở viện dạy trang điểm và tạo ra thương hiệu mỹ phẩm của riêng mình. Với sản phẩm đầu tay là dầu làm sạch da này, Shu Uemura bắt đầu được biết đến rộng rãi. Dòng sản phẩm này vẫn đóng vai trò chủ đạo của hãng cho đến ngày nay. Sau đó, Shu Uemura mở rộng thương hiệu tại nhiều thị trường lớn như: Paris, London và New York. Năm 2004, tập đoàn  L'Oreal mua lại thương hiệu này. 

Shu Uemura hướng tới cái đẹp ở từng chi tiết, luôn tăng cường mối quan hệ giữa nghệ thuật và vẻ đẹp. Cũng theo nguyên lý này mà thương hiệu luôn hợp tác với những nghệ sĩ để cho ra đời những dòng sản phẩm có yếu tố nghệ thuật rất cao

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Dầu tẩy trang Shu Uemura Botanic Oil Indulging Plant 450ml

Mô tả sản phẩm

Dầu tẩy trang Botanic oil với thành phần hoàn toàn từ gốc thực vật với khả năng làm sạch vẫn được giữ nguyên và điểm nhấn mới chính là mùi thơm từ 10 thành phần nổi bật thảo mộc, hoa lavender, gừng, cam, lá húng bạc hà, lá xả,... mang lại cảm giác thư giãn,mềm mịn.

Tuy nó là dầu tẩy trang nhưng vẫn duy trì khả năng dưỡng ẩm cho làn da, và nâng cấp hơn về khả năng nhũ hóa, chất dầu nhẹ hơn phù hợp cho mọi loại da đặc biệt với làn da hỗn hợp và da dầu.

Bên cạnh khả năng làm sạch hiệu quả, dầu tẩy trang Shu Uemura Botanic oil indulging plant - based cleansing oil cũng có tác dụng cân bằng độ ẩm, lấy đi tế bào da chết xỉn màu, giúp da luôn rạng rỡ và ẩm mượt hơn. Kể cả khi bạn không trang điểm hoặc chỉ sử dụng kem chống nắng, sử dụng dầu tẩy trang này cũng giúp loại bỏ các tạp chất và bụi bẩn tụ trên da suốt một ngày dài, giúp da sạch để chuẩn bị cho các bước dưỡng tiếp theo.

Công dụng chính:

Làm sạch sâu, loại bỏ các lớp trang điểm, bao gồm cả vùng mắt và môi

Giải quyết tất cả các vấn đề về da, cân bằng da, se khít lỗ chân lông, chống lão hóa

Dưỡng ẩm của dòng shu nâu, và nâng cấp hơn về khả năng nhũ hóa, chất dầu nhẹ

Vài nét về thương hiệu

Thương hiệu mỹ phẩm Shu Uemura được thành lập bởi chuyên viên trang điểm Shu Uemura, là một người tiên phong, là một trong những nghệ sĩ make-up châu Á đầu tiên thành danh ở phương Tây. Năm 1965, Shu Uemura quay về Nhật để mở viện dạy trang điểm và tạo ra thương hiệu mỹ phẩm của riêng mình. Với sản phẩm đầu tay là dầu làm sạch da này, Shu Uemura bắt đầu được biết đến rộng rãi. Dòng sản phẩm này vẫn đóng vai trò chủ đạo của hãng cho đến ngày nay. Sau đó, Shu Uemura mở rộng thương hiệu tại nhiều thị trường lớn như: Paris, London và New York. Năm 2004, tập đoàn  L'Oreal mua lại thương hiệu này. 

Shu Uemura hướng tới cái đẹp ở từng chi tiết, luôn tăng cường mối quan hệ giữa nghệ thuật và vẻ đẹp. Cũng theo nguyên lý này mà thương hiệu luôn hợp tác với những nghệ sĩ để cho ra đời những dòng sản phẩm có yếu tố nghệ thuật rất cao

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Lấy 3-4 lần bơm dầu tẩy trang vào lòng bàn tay.

Nhẹ nhàng thoa đều khắp mặt.

Làm ướt mặt để nhũ hóa dầu tẩy trang.

Rửa kỹ bằng nước và lau khô.

 

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét