icon cart
Xịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist 150mlXịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist 150mlicon heart

0 nhận xét

525.000 VNĐ
393.750 ₫
-25.0%

Mã mặt hàng:8809559346100

Thêm vào giỏ
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Lepidium sativum sprout extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LEPIDIUM SATIVUM SPROUT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất cải xoong vườn

CÔNG DỤNG:
Cải xoong là nguồn cung cấp dưỡng chất và vitamin dồi dào cho làn da có tác dụng giảm cholesterol và trì hoãn lão hóa. Thành phần này có khả năng chống viêm, kháng khuẩn và chống vi khuẩn tự nhiên nhờ Vitamin C, cải xoong giúp giảm bớt các loại bệnh viêm da nhiễm trùng khác nhau, bao gồm cả mụn trứng cá và hồng ban. Cùng với việc giảm viêm và làm mờ vết đỏ, nó làm sạch khu vực bị ảnh hưởng để ngăn ngừa nhiễm trùng thêm. Nó thanh lọc máu của bạn từ bên trong và giữ cho bạn không bị nhiễm trùng da. Cải xoong vườn chứa Vitamin A và vitamin C dồi dào. Cả hai loại vitamin này đều là chất chống oxy hóa mạnh mẽ. Chúng chống lại các gốc tự do có trong da. Các gốc tự do, nếu không được kiểm soát, có thể kích hoạt nếp nhăn và nếp nhăn - hai dấu hiệu lão hóa sớm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cải xoong vườn là một nguồn chất sắt, folate, vitamin A, chất xơ, sắt, canxi, vitamin C, vitamin E và protein. Các bộ phận hạt của cây cải xoong vườn cũng rất bổ dưỡng và chúng rất giàu axit ascobic, axit arachidic, axit folic, axit béo linoleic, beta-carotene và sắt.

NGUỒN:
Healthline

nasturtium officinale extract

TÊN THÀNH PHẦN:
NASTURTIUM OFFICINALE EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất cải xoong

CÔNG DỤNG:
Cải xoong có khả năng chống viêm, kháng khuẩn và chống vi khuẩn tự nhiên, cải xoong giúp giảm bớt các loại bệnh viêm da nhiễm trùng khác nhau, bao gồm cả mụn trứng cá và hồng ban. Cùng với việc giảm viêm và làm mờ vết đỏ, nó làm sạch khu vực bị ảnh hưởng để ngăn ngừa nhiễm trùng thêm. Nó thanh lọc máu của bạn từ bên trong và giữ cho bạn không bị nhiễm trùng da. Cải xoong chứa Vitamin A và vitamin C dồi dào. Cả hai loại vitamin này đều là chất chống oxy hóa mạnh mẽ. Chúng chống lại các gốc tự do có trong da. Các gốc tự do, nếu không được kiểm soát, có thể kích hoạt nếp nhăn và nếp nhăn - hai dấu hiệu lão hóa sớm. Một cốc cải xoong mỗi ngày giúp bạn giữ nếp nhăn. Bản chất làm dịu và làm mát của cải xoong cho phép nó giúp giảm bớt tình trạng ngứa và bỏng da, chẳng hạn như bệnh chàm. Nó cũng có thể được sử dụng như một phương thuốc tự nhiên cho vết cháy nắng hoặc cảm giác ngứa do côn trùng cắn. Được đóng gói với 2 chất chống oxy hóa mạnh mẽ - Vitamin C và Vitamin A - cải xoong có khả năng bảo vệ da khỏi các tác hại có hại do tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời. Việc sử dụng cải xoong trong thực phẩm che chắn làn da của bạn khỏi bệnh ung thư.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cải xoong có lượng calo thấp nhưng chứa rất nhiều chất dinh dưỡng.Mật độ dinh dưỡng là thước đo các chất dinh dưỡng mà thực phẩm chứa liên quan đến lượng calo cung cấp. Do đó, cải xoong là một loại thực phẩm cực kỳ giàu chất dinh dưỡng. Trên thực tế, nó xếp hạng số một trong danh sách các loại trái cây và rau quả của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh Hoa Kỳ. Một cốc (34 gram) cải xoong chứa những thứ sau đây (3): Calo: 4 Carbs: 0,4 gram Protein: 0,8 gram Chất béo: 0 gram Chất xơ: 0,2 gram Vitamin A: 22% lượng tiêu thụ hàng ngày tham khảo (RDI) Vitamin C: 24% RDI Vitamin K: 106% RDI Canxi: 4% RDI Mangan: 4% RDI

NGUỒN:
www.stylecraze.com

Brassica oleracea acephala leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BRASSICA OLERACEA ACEPHALA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
KALE LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Vitamin K trong cải xoăn giúp làm giảm quầng thâm dưới mắt và làm săn chắc da của bạn, từ đó làm giảm nếp nhăn và nếp nhăn. Nó cũng giúp giảm sưng và sẹo có thể hình thành sau các thủ tục y tế. Những sản phẩm có chứa chiết xuất cải Kale giúp giữ cho làn da ngậm nước đồng thời làm sạch lỗ chân lông và mang lại một vẻ ngoài khỏe mạnh hơn cho làn da. Christie Lavigne, giám đốc điều hành chăm sóc da ban ngày của Oasis, Christie Lavigne cho biết, khi sử dụng cải xoăn trực tiếp lên da có thể cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng và vitamin đó trực tiếp đến lớp hạ bì.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo bác sĩ da liễu Tiến sĩ David Bank, cải xoăn chứa nhiều Vitamin A, C và K, lutein, sắt và chất chống oxy hóa. Tiến sĩ Lutein, một loại caroten, cũng thúc đẩy sản xuất collagen, rất cần thiết cho làn da . Cả vitamin A và chất chống oxy hóa đều cải thiện mô da đồng thời ngăn ngừa tổn thương gốc tự do.

NGUỒN: stylecaster.com

Beta vulgaris (beet) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BETA VULGARIS (BEET) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất củ cải đường

CÔNG DỤNG:
Do khả năng tăng cường sản xuất NO, chiết xuất từ ​​củ cải đường có một số lợi ích chẳng hạn như tăng sức mạnh cơ bắp và sức bền, cũng như giãn mạch và đệm axit lactic. Bản thân củ cải cũng rất giàu betanin, một chất chống oxy hóa mạnh mẽ. Chất chống oxy hóa bảo vệ chống lại thiệt hại gây ra bởi các gốc tự do, được tạo ra trong quá trình tập luyện cường độ cao.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là một dẫn xuất của củ cải đường, chiết xuất từ ​​củ cải đường (Beta Vulgaris) đã được chứng minh là một trong những nguồn nitrat tự nhiên tốt nhất, có thể được chuyển đổi thành oxit nitric (NO).

NGUỒN: http://wearecatalyst.com/

Ascorbyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ASCORBYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL - L-ASCORBIC ACID
L-ASCORBIC ACID
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL-

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống lão hóa và giảm nếp nhăn.Đây là chất chống oxy hóa. Đồng thời, giúp làm trắng, phục hồi và bảo vệ làn da dưới tác động của ánh năng mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ascorbyl Glucoside không chỉ giúp làm trắng da mà còn cung cấp vitamin C có khả năng ngăn chặn các sắc tố melanin làm sạm da. Ngoài ra, Ascorbyl Glucoside còn chống viêm da do ành nắng mặt trời, kích thích sản xuất collagen và làm tăng độ đàn hồi cho da

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine).

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EGG YOLK LECITHIN
LECITHIN, SOYBEAN
ACTI-FLOW 68SB

CÔNG DỤNG:
Hỗn hợp cân bằng da và nhũ hóa bề mặt. Đồng thời, chống tĩnh điện và làm mềm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đặc tính giữ ẩm mạnh mẽ của Lecithin giúp giữ cho làn da ngậm nước, do đó Lecithin trở thành một chất phụ gia tuyệt vời cho các loại kem phục hồi. Chất này cũng có khả năng độc đáo để giúp các chất khác thâm nhập sâu vào da, và mang các chất trực tiếp đến các tế bào. 

NGUỒN: EWG.ORG, HYLUNIA.COM

Zinc sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINC SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SULFURIC ACID, ZINC SALT;
SULFURIC ACID, ZINC SALT (1:1)

CÔNG DỤNG: 
Zinc Sulfate là thành phần se da bên cạnh đó còn là thành phần diệt khuẩn mỹ phẩm đồng thời giúp chăm sóc răng miệng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Zinc Sulfate là chất kháng sinh

NGUỒN: EWG

Sodium citrate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM CITRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRINATRIUMCITRAT
NATRI CITRAS 
E 331
2-HYDROXYPROPAN-1,2,3-TRI-CARBONSAURE
TRINATRIUM-SALZ
NATRIUMCITRAT
TRIANTRIUMCITRONENSAURE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp ổn định độ pH trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Phản ứng với các ion kim loại, giúp ổn định thành phần mỹ phẩm.Các công dụng của Sodium Citrate được liệt kê trong danh sách INCI với gần 400 hợp chất.
Tuỳ vào từng hợp chất mà chúng được khuyến khích sử dụng hoặc không.

NGUỒN: EWG.com

 

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Manganese sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
MANGANESE SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MANGANESE MONOSULFATE;
MANGANESE SALT SULFURIC ACID

CÔNG DỤNG:
Manganese Sulfate là thành phần có thể được hấp thụ vào da và hoạt động như một chất chống viêm, đôi khi chống lại mụn trứng cá và mụn viêm sưng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Manganese Sulfate được biến đến như một loại muối tắm giúp ngăn ngừa một số nếp nhăn da tạm thời do ngâm nước trong thời gian dài.

NGUỒN:  EWG

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Calcium chloride

TÊN THÀNH PHẦN:
CALCIUM CHLORIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALCIUM CHLORIDE

CÔNG DỤNG: 
Calcium Chloride là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Calcium Chloride được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất làm tăng độ nhớt

NGUỒN: Truth in aging

Magnesium sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
 MAGNESIUM SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANHYDROUS MAGNESIUM SULFATE 
EPSOM SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp loại bỏ tế bào da chết, trang điểm, dầu thừa, bụi bẩn và các tạp chất khác tích tụ trên da. Đồng thời, là chất độn tăng cường độ nhớt trong mỹ phẩm. Từ đó, hạn chế gây tắc nghẽn lỗ chân lông, gây mụn trứng cá.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magnesium Sulfate tồn tại dưới dạng các hạt tinh thể nhỏ, cho phép thành phần này hoạt động như một chất mài mòn nhẹ, giúp tẩy tế bào da trên cùng. Magnesium Sulfate cũng được sử dụng để pha loãng các chất rắn khác hoặc để tăng thể tích của sản phẩm.

NGUỒN: THEDERMREVIEW.COM

Chenopodium quinoa seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CHENOPODIUM QUINOA SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF CHENOPODIUM QUINOA SEED

CÔNG DỤNG:
Thành phần là tinh chất dưỡng da. Bên cạnh đó, Chenopodium Quinoa Seed Extract cũng là chất chống oxy hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chenopodium Quinoa Seed Extract được chiết xuất từ hạt Diêm Mạch, là một chất chống oxy hóa hiệu quả nên được dùng trong các công thức mỹ phẩm

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Saccharide isomerate

TÊN THÀNH PHẦN:
SACCHARIDE ISOMERATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PENTAVITIN
SACCHARINE ISOMERATE

CÔNG DỤNG:
Phục hồi da bị tổn thương. Đồng thời, giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Saccharide Isomerate là một phức hợp carbohydrate, được chiết xuất từ bột mía, chứa nhiều oligosacarit, hexose, pentoses và tetroses, có tác dụng duy trì độ ẩm và dưỡng da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Octyldodeceth-16

TÊN THÀNH PHẦN:
OCTYLDODECETH-16

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Octyldodecanol được biết đến như một chất làm mềm và bôi trơn mang đến cho làn da cảm giác mềm mại, đồng thời nó cũng giúp hình thành nhũ tương, ngăn chặn các thành phần dầu và chất lỏng của công thức tách ra. Octyldodecanol cũng hoạt động như một tác nhân chống tạo bọt khi vận chuyển sản phẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Octyldodecano là một loại dầu được sản xuất từ ​​chất béo tự nhiên và các loại dầu bằng cách giảm nhóm axit béo thành chức năng hydroxy.

NGUỒN: EWG

Peg-60 hydrogenated castor oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 3000 HYDROGENATED CASTOR OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần tạo hương, chất làm sạch và chất hòa tan

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu thầu dầu PEG-60 Hydrogenated là một chất hoạt động bề mặt: nó giúp nước trộn với dầu và bụi bẩn để chúng có thể được rửa sạch, giúp da và tóc sạch.

NGUỒN: BEAUTIFUL WITH BRAINS, EWG.ORG

Methyl gluceth-20

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYL GLUCETH-20

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
METHYL GLUCETH-20

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có tác dụng làm sạch và cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Methyl Gluceth-20 là một chất hoạt động bề mặt và là chất dưỡng ẩm được sử dụng để ổn định độ pH.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Sea water

TÊN THÀNH PHẦN:
SEA WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SEA WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Sea Water là chất cân bằng da, chất dưỡng ẩm và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nước biển có khả năng mở lỗ chân lông, tạo điều kiện làm sạch sâu và loại bỏ các độc tố trong da. Mặt khác, muối là một chất tẩy da chết tự nhiên, làm bong tróc các tế bào chết, làm cho bề mặt da mềm mại và tươi mới . Bên cạnh việc loại bỏ lớp da chết, nước muối kích thích sản xuất các tế bào khỏe mạnh mới. Nhờ các khoáng chất như magie, tham gia vào quá trình tổng hợp collagen và có tác dụng dưỡng ẩm mạnh, nước biển giúp làm chậm quá trình lão hóa, làm săn chắc da, cải thiện độ đàn hồi và làm mờ nếp nhăn. Nước biển cũng tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ của da và có tác dụng sát trùng mạnh mẽ , tiêu diệt vi khuẩn và nấm, giúp chống viêm, kích ứng. Muối mặn còn có tác dụng làm cân bằng lượng dầu quá mức của da và ngăn ngừa lỗ chân lông bị tắc.

NGUỒN: Ewg, Truth In Aging

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Xịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist 70ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Xịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist không những cấp ẩm tức thì như các sản phẩm xịt khoáng khác. Mà em ấy còn có công dụng dưỡng sâu từ nước khoáng Ocean Brewing trong môi trường tiêu chuẩn 15°C / 5 giờ, nhằm giữ được sự tinh khiết và giúp da bạn hấp thụ tối đa dưỡng chất.

Điểm độc đáo của xịt khoáng là các thành phần chính đều chứa chiết xuất từ các loại rau củ. Giúp đảm bảo sự lành tính của sản phẩm, đồng thời giúp bạn có thể hấp thụ dưỡng chất được dễ dàng hơn đó. Với chiết xuất từ cải kale, xà lách xoong, và củ cải đường giúp cấp ẩm dịu nhẹ cho da thiên dầu.

Công Dụng Sản Phẩm:

Với thành phần nước khoáng tinh khiết cùng khoáng chất thích hợp có trong xịt khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist có tác dụng duy trì độ ẩm cho da, ngăn ngừa quá trình mất nước và phục hồi các tế bào da bị tổn thương đồng thời đây cũng được coi là một sản phẩm dưỡng da cực kỳ hiệu quả.

Vài Nét Về Thương Hiệu:

Mỹ phẩm Laneige trực thuộc tập đoàn Amorepacific Corporation, được thành lập bởi Suh Seong-Hwan và chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm chăm sóc da, trang điểm và chăm sóc sức khỏe. Với việc lấy cái tên Laneige – trong tiếng Pháp có nghĩa là tuyết, hãng ngụ ý rằng những sản phẩm của mình sẽ giúp chị em hoàn thiện vẻ đẹp, nhanh chóng sở hữu làn da rạng rỡ, trong trẻo, ẩm mượt, trắng mịn, không tỳ vết như những bông tuyết.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Xịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist 70ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Xịt Khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist không những cấp ẩm tức thì như các sản phẩm xịt khoáng khác. Mà em ấy còn có công dụng dưỡng sâu từ nước khoáng Ocean Brewing trong môi trường tiêu chuẩn 15°C / 5 giờ, nhằm giữ được sự tinh khiết và giúp da bạn hấp thụ tối đa dưỡng chất.

Điểm độc đáo của xịt khoáng là các thành phần chính đều chứa chiết xuất từ các loại rau củ. Giúp đảm bảo sự lành tính của sản phẩm, đồng thời giúp bạn có thể hấp thụ dưỡng chất được dễ dàng hơn đó. Với chiết xuất từ cải kale, xà lách xoong, và củ cải đường giúp cấp ẩm dịu nhẹ cho da thiên dầu.

Công Dụng Sản Phẩm:

Với thành phần nước khoáng tinh khiết cùng khoáng chất thích hợp có trong xịt khoáng Laneige Water Bank Hydro Mist có tác dụng duy trì độ ẩm cho da, ngăn ngừa quá trình mất nước và phục hồi các tế bào da bị tổn thương đồng thời đây cũng được coi là một sản phẩm dưỡng da cực kỳ hiệu quả.

Vài Nét Về Thương Hiệu:

Mỹ phẩm Laneige trực thuộc tập đoàn Amorepacific Corporation, được thành lập bởi Suh Seong-Hwan và chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm chăm sóc da, trang điểm và chăm sóc sức khỏe. Với việc lấy cái tên Laneige – trong tiếng Pháp có nghĩa là tuyết, hãng ngụ ý rằng những sản phẩm của mình sẽ giúp chị em hoàn thiện vẻ đẹp, nhanh chóng sở hữu làn da rạng rỡ, trong trẻo, ẩm mượt, trắng mịn, không tỳ vết như những bông tuyết.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

- Để cách mặt khoảng 20-30 cm, nhắm mắt và xịt đều khắp khuôn mặt.

- Bạn có thể sử dụng sau khi rửa mặt hoặc khi cảm thấy mặt đang trong tình trạng khô và thiếu nước.

- Sau khi trang điểm có thể sử dụng sản phẩm.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét