icon cart
Product Image
Product ImageProduct ImageProduct Image
Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime (20g)Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime (20g)icon heart

2 nhận xét

450.000 VNĐ
382.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)

Mã mặt hàng:8809539422831b

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Diisostearyl malate

TÊN THÀNH PHẦN:
DIISOSTEARYL MALATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BIS (16-METHYLHEPTADECYL) ESTER BUTANEDIOIC ACID, HYDROXY-;
BIS (16-METHYLHEPTADECYL) ESTER HYDROXYBUTANEDIOIC ACID;
BIS (16-METHYLHEPTADECYL) HYDROXYBUTANEDIOATE;
BUTANEDIOIC ACID, HYDROXY-, BIS (16-METHYLHEPTADECYL) ESTER;
DIISOSTEARYL MALEATE; HYDROXY- BIS (16-METHYLHEPTADECYL) ESTER BUTANEDIOIC ACID;
HYDROXYBUTANEDIOIC ACID, BIS (16-METHYLHEPTADECYL) ESTER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da, chất bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một ester trái cây không mùi, không vị, giúp tạo ra độ bóng và độ bôi trơn với độ dầu cần thiết. Thành phần được khuyên dùng như một chất kết dính tốt trong các sản phẩm sắc tố và là một chất phụ gia tạo độ bóng và lấp lánh trong các sản phẩm trang điểm.

NGUỒN: Truthinaging, EWG

Hydrogenated polyisobutene

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED POLYISOBUTENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BUTENE,
HOMOPOLYMER,
HYDROGENATED;
POLYBUTENE,
HYDROGENATED;
POLYBUTENE,
HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Thành phần Hydrogenated Polyisobutene là dầu tổng hợp

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Polyisobutene là một loại dầu tổng hợp được sử dụng làm chất thay thế dầu khoáng. Nó là một chất làm mềm, dưỡng ẩm và ngăn ngừa mất nước, được sử dụng để phân tán sắc tố trong nhiều sản phẩm mỹ phẩm và là thành phần phổ biến trong kem chống nắng vì thành phần này cho phép giữ lại SPF ngay cả khi tiếp xúc với nước (như trong kem chống nắng không thấm nước).

NGUỒN:
truth in aging

Hydrogenated poly (c6-14 olefin)

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED POLY (C6-14 OLEFIN)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
HYDROGENATED POLY (C6-14 OLEFIN)

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất khóa ẩm và đồng thời là chất cân băng da, chất kiểm soát độ nhớ

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Poly (C6-14 Olefin) là chất làm tăng độ nhớt và chất làm mềm

NGUỒN:  Ewg

Polybutene

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYBUTENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
1-BUTENE, HOMOPOLYMER;
HOMOPOLYMER 1-BUTENE;
POLYBUTENES

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất kết dính có tác dụng làm tăng độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Polybutene là một chất kết dính, giúp hòa hợp các thành phần của sản phẩm. Ngoài ra, nó là một chất giúp tăng độ nhớt cho sản phẩm. Nhờ các đặc tính độc đáo của thành phần, polybutene có thể thay thế dầu khoáng trong các sản phẩm chăm sóc và mỹ phẩm, giúp gia tăng chất lượng và hiệu suất sản phẩm.

NGUỒN:  Cosmetic Free, EWG

Microcrystalline wax

TÊN THÀNH PHẦN:
MICROCRYSTALLINE WAX

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CERA MICROCRISTALLINA;
HYDROCARBON WAXES

CÔNG DỤNG:
Thành phần được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp như một chất làm nhớt, chất kết dính và chất làm mềm, và thường được coi là một thay thế cho sáp parafin.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Microcrystalline Wax là một loại sáp đặc biệt được sản xuất bằng dầu khử dầu. Không giống như sáp parafin, Microcrystalline Wax có các tinh thể mịn, và thường sẫm màu hơn, nhớt hơn, đặc hơn, dính hơn và đàn hồi hơn so với sáp parafin.

NGUỒN: Truth In Aging

Butyrospermum parkii (shea) butter

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTYROSPERMUM PARKII (SHEA) BUTTER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
 Bơ hạt mỡ

CÔNG DỤNG:
Là tinh chất dưỡng da, đồng thới có tác dụng làm tăng độ nhớt cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter hay còn được gọi là bơ hạt mỡ, là một chất béo thực vật thu được từ quả của cây Butyrospermum Parkii (có nguồn gốc từ Châu Phi),chứa nhiều axit béo như axit stearic và axit oleic.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine).

Synthetic wax

TÊN THÀNH PHẦN:
SYNTHETIC WAX

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PARAFFIN WAXES AND HYDROCARBON WAXES;
PARAFFIN WAX FUME;
PARAFFIN WAX FUME (ACGIH)

CÔNG DỤNG:
Synthetic Wax là chất sápcó tác dụng chăm sóc da giúp cải thiện da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:  
Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, loại sáp này được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm bao gồm son môi, sản phẩm dành cho trẻ em, trang điểm mắt và mặt, cũng như chăm sóc móng, chăm sóc da, suntan, kem chống nắng, nước hoa và các chế phẩm làm tóc không màu. Sáp tổng hợp giúp cải thiện độ dày, độ ổn định và độ cứng của nhũ tương trong các loại mỹ phẩm dầu khác nhau.

NGUỒN: Cosmetic Free

Euphorbia cerifera (candelilla) wax

TÊN THÀNH PHẦN:
EUPHORBIA CERIFERA (CANDELILLA) WAX

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CANDELILLA CERA; CANDELILLA WAX

CÔNG DỤNG: 
Thành phần lhất làm se, chất ổn định nhũ tương, chất tạo màng bên cạnh đó còn là thành phần hương liệu, chất dưỡng ẩm và khóa ẩm, chất làm mềm và tạo độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Sáp Euphorbia Cerifera (Candelilla) là một phức hợp đa chức năng của các loại sáp tự nhiên có nguồn gốc từ cấu trúc lá sáp của cây bụi Candelilla được tìm thấy ở Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico. Nó làm tăng thời gian lưu trú của các chất làm mềm tự nhiên trên da và giúp cung cấp một môi trường bảo vệ, chống ẩm cho da

NGUỒN: Truth in aging, EWG

Sucrose tetrastearate triacetate

TÊN THÀNH PHẦN:
SUCROSE TETRASTEARATE TRIACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ALPHA-D-GLUCOPYRANOSIDE,
BETA-D-FRUCTOFURANOSYL,
ACETATE OCTADECANOATE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da, chất làm mềm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sucrose Tetrastearate Triacetate là hỗn hợp các este của axit stearic, axit axetic và sucrose

NGUỒN:  EWG

Butylene/ethylence/styrence copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTYLENE/ETHYLENCE/STYRENCE COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
BUTYLENE/ETHYLENCE/STYRENCE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm tăng độ nhớt của sản phẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 

NGUỒN: EWG

Ethylence/propylene/styrence copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLENCE/PROPYLENE/STYRENCE COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ETHYLENCE/PROPYLENE/STYRENCE COPOLYMER

CÔNG DỤNG: 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Trong các sản phẩm chăm sóc da, nó được sử dụng như một chất làm mềm ổn định, hoặc như một chất làm tăng độ nhớt. Đồng thời, chất này cũng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để tạo độ gel và giúp ổn định công thức.

NGUỒN: Truth in aging

Astrocaryum murumuru seed butter

TÊN THÀNH PHẦN:
ASTROCARYUM MURUMURU SEED BUTTER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ASTROCARYUM MURUMURU SEED BUTTER

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da và là chất làm mềm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Bơ Murumuru thu được bằng cách ép lạnh thủy lực hạt của trái Murumuru Palm, sau đó trải qua quá trình tinh chế, tẩy trắng và khử mùi. Bơ hạt Murumuru có thể được sử dụng trong một loạt các ứng dụng mỹ phẩm như một chất giữ ẩm hoặc như một chất mang trong giai đoạn dầu. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Polyglyceryl-2 diisostearate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-2 DIISOSTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HOMOPOLYMER;
1,2,3-PROPANETRIOL HOMOPOLYMER,
ISOSTEARIC ACID ESTER (1:2)

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm và là nhũ tương

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 

NGUỒN: EWG

Dehydroacetic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
DEHYDROACETIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2H-PYRAN-2,4 (3H) -DIONE, 3-ACETYL-6-METHYL
3-ACETYL-4-HYDROXY-6-METHYL-2H-PYRAN-2-ONE

CÔNG DỤNG:
Dehydroacetic Acid là chất bảo quản tổng hợp

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dehydroacetic Acid là một loại thuốc diệt nấm và diệt khuẩn chủ yếu được sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm. Thành phần Dehydroacetic Acid được hoạt động bằng cách tiêu diệt và ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật góp phần gây ra sự phân rã của sản phẩm. Ngoài ra, Dehydroacetic Acid có thể được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như phấn mắt, kem dưỡng ẩm / kem dưỡng da mặt, má hồng, điều trị chống lão hóa, son bóng, mascara, phấn mặt, sữa rửa mặt và tẩy da chết.

NGUỒN:
 Cosmetic Free

Methicone

TÊN THÀNH PHẦN:
METHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGEN METHYL POLYSILOXANE;
ME HYDROGEN SILOXANES AND SILICONES

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất khóa ẩm và làm mềm da. Bên cạnh đó, Methicone còn là chất ổn định bề mặt và chất kháng sinh

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này có tính chất tạo một lớp màng bảo vệ giữa da và lớp make up, vừa giúp bảo vệ da, giảm thiểu các tổn hại do mỹ phẩm make up gây ra, vừa là lớp nền thấm hút mồ hôi và dầu trên da để lớp make up được giữ lâu trôi hơn. Methicone và tất cả các polymer silicone, có trọng lượng phân tử lớn nên không có khả năng hấp thụ vào da, vì vậy nó đóng vai trò là rào cản giữa da và các sản phẩm khác, tạo lớp màng bảo vệ cho làn da tránh khỏi các tác hại từ môi trường.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic Free

Copernicia cerifera (carnauba) wax

TÊN THÀNH PHẦN:
COPERNICIA CERIFERA (CARNAUBA) WAX

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BRAZIL WAX;
CARNAUBA;
CARNAUBA WAX;
CARNAUBA WAXES;
COPERNICA CERIFERA WAXES

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax được chiết xuấ từ cây cọ Carmauba có nguồn gốc từ Brazil

NGUỒN:
Cosmetic Free

Polyglyceryl-2 triisostearate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ISOOCTADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần Polyglyceryl-2 Triisostearate không những là chất làm mềm da mà còn là chất nhũ hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Một hỗn hợp của axit béo Axit Isostearic và một dạng glycerin có chức năng như chất điều hòa và mềm da.

NGUỒN:
ewg truthinaging

Polyhydroxystearic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYHYDROXYSTEARIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
12-HYDROXYSTEARIC ACID ESTOLIDE;
OCTADECANOC ACID,
12HYDROXY,
HOMOPOLYMER;
POLYHYDROXYOCTADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất ổn định nhũ tương

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyhydroxystearic Acid là một thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da, làm đẹp và mỹ phẩm. Sản phẩm này là chất ổn định nhũ tương, chất tăng cường chống nắng. Lý tưởng để tạo kết cấu mịn hơn trong khi tăng độ ổn định của nhũ tương

NGUỒN: Truthinaging

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Potassium alginate

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM ALGINATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POTASSIUM ALGINATE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất kết dính, chất ổn định nhũ tương và đồng thời là chất làm đặc

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Potassium Alginate là thành phần giúp kiểm soát độ nhờn cho da

NGUỒN: Cosmetic Free

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Chenopodium quinoa seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CHENOPODIUM QUINOA SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF CHENOPODIUM QUINOA SEED

CÔNG DỤNG:
Thành phần là tinh chất dưỡng da. Bên cạnh đó, Chenopodium Quinoa Seed Extract cũng là chất chống oxy hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chenopodium Quinoa Seed Extract được chiết xuất từ hạt Diêm Mạch, là một chất chống oxy hóa hiệu quả nên được dùng trong các công thức mỹ phẩm

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Magnesium sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
 MAGNESIUM SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANHYDROUS MAGNESIUM SULFATE 
EPSOM SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp loại bỏ tế bào da chết, trang điểm, dầu thừa, bụi bẩn và các tạp chất khác tích tụ trên da. Đồng thời, là chất độn tăng cường độ nhớt trong mỹ phẩm. Từ đó, hạn chế gây tắc nghẽn lỗ chân lông, gây mụn trứng cá.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magnesium Sulfate tồn tại dưới dạng các hạt tinh thể nhỏ, cho phép thành phần này hoạt động như một chất mài mòn nhẹ, giúp tẩy tế bào da trên cùng. Magnesium Sulfate cũng được sử dụng để pha loãng các chất rắn khác hoặc để tăng thể tích của sản phẩm.

NGUỒN: THEDERMREVIEW.COM

Calcium chloride

TÊN THÀNH PHẦN:
CALCIUM CHLORIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALCIUM CHLORIDE

CÔNG DỤNG: 
Calcium Chloride là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Calcium Chloride được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất làm tăng độ nhớt

NGUỒN: Truth in aging

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Beta-glucan

TÊN THÀNH PHẦN:
BETA-GLUCAN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) - B-D-GLUCAN;
B-D-GLUCAN, (1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) -;
BETAGLUCAN; GLUCAN, BETA-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da
 có một số đặc tính chống oxy hóa và là một chất làm dịu da. Beta-glucan được coi là một thành phần tuyệt vời để cải thiện làn da bị đỏ và các dấu hiệu khác của da nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Beta-Glucan là một polysacarit trọng lượng phân tử cao tự nhiên xuất hiện trong thành tế bào của ngũ cốc, nấm men, vi khuẩn và nấm. Được coi là phân tử bảo vệ  vì nó làm tăng khả năng tự bảo vệ tự nhiên của da và cũng tăng tốc phục hồi da. Do trọng lượng phân tử cao, thành phần cũng có khả năng liên kết nước tốt và do đó có tác dụng giữ ẩm. Đồng thời, đã được chứng minh là kích thích sản xuất collagen và có thể làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn 

NGUỒN: EWG

Manganese sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
MANGANESE SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MANGANESE MONOSULFATE;
MANGANESE SALT SULFURIC ACID

CÔNG DỤNG:
Manganese Sulfate là thành phần có thể được hấp thụ vào da và hoạt động như một chất chống viêm, đôi khi chống lại mụn trứng cá và mụn viêm sưng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Manganese Sulfate được biến đến như một loại muối tắm giúp ngăn ngừa một số nếp nhăn da tạm thời do ngâm nước trong thời gian dài.

NGUỒN:  EWG

Zinc sulfate

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINC SULFATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SULFURIC ACID, ZINC SALT;
SULFURIC ACID, ZINC SALT (1:1)

CÔNG DỤNG: 
Zinc Sulfate là thành phần se da bên cạnh đó còn là thành phần diệt khuẩn mỹ phẩm đồng thời giúp chăm sóc răng miệng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Zinc Sulfate là chất kháng sinh

NGUỒN: EWG

Ascorbyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ASCORBYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL - L-ASCORBIC ACID
L-ASCORBIC ACID
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL-

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống lão hóa và giảm nếp nhăn.Đây là chất chống oxy hóa. Đồng thời, giúp làm trắng, phục hồi và bảo vệ làn da dưới tác động của ánh năng mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ascorbyl Glucoside không chỉ giúp làm trắng da mà còn cung cấp vitamin C có khả năng ngăn chặn các sắc tố melanin làm sạm da. Ngoài ra, Ascorbyl Glucoside còn chống viêm da do ành nắng mặt trời, kích thích sản xuất collagen và làm tăng độ đàn hồi cho da

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine).

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime

Mô tả sản phẩm
Chỉ những cô nàng sở hữu làn môi cực khô mới hiểu được nỗi khổ mỗi buổi sáng khi mà son dưỡng dường như chẳng hề phát huy tác dụng và đôi môi thì lúc nào cũng khô nẻ. Điều này không chỉ khiến nàng kém tự tin mà còn gây ra cảm giác đau rát khó chịu nếu không bổ sung độ ẩm kịp thời.

Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime chiết xuất từ các loại trái cây tươi cực kì giàu vitamin như cà chua, dâu tây, cherry, blueberry,... tác dụng dưỡng ẩm cung cấp nước và vitamin tối ưu cho môi. Với công nghệ dưỡng ẩm được cấp bằng sáng chế của Laneige cùng các thành phần hoạt tính như nước khoáng Hydroxy, chiết xuất gốc thảo nguyên và độ ẩm trong sản phẩm được chiết xuất từ Hunza Apricot (dạng mạng lưới). Với công nghệ này sẽ giúp môi hấp thụ các dưỡng chất suốt 8 tiếng trong lúc ngủ. Sản phẩm phù hợp tuyệt đối cho bạn có môi khô nứt, sần và thâm. 

Đối với bao bì, Mặt nạ ngủ cho môi Laneige Lip Sleeping Mask với hộp nhám cầm chắc tay, có cọ lấy gel tiện lợi. Một điểm cộng là thiết kế cọ rất tinh tế với đầu cọ silicon dẻo, nhưng cũng cứng cáp và chắc chắn, có thể sử dụng lâu dài.  Đặc biệt, có thể dùng chiếc thìa này như một dụng cụ massage cho môi khi thoa gel. Chỉ cần dùng thìa nhẹ nhàng xoay tròn trôn ốc từ trong ra ngoài, dưới lên trên là được.
Chất gel khá đặc và bóng nên sáng hôm sau khi ngủ dậy, bạn nên lấy bông tẩy trang thấm toner lau nhẹ nhàng trên môi. Công đoạn này cũng giúp gel lấy đi lớp tế bào chết dễ dàng hơn. 

Công dụng sản phẩm
Mặt nạ ngủ giúp dưỡng ẩm, giảm thâm môi. Chiết xuất quả mọng giàu vitamin, dưỡng môi căng bóng. Sản phẩm có hương chanh táo tươi mát giúp bạn thư giãn. Đồng thời lớp da môi khô (tế bào chết) cũng được lấy đi nhẹ nhàng, cho bạn một đôi môi hồng hơn, mềm hơn hẳn. Nếu môi bạn không thuộc loại quá khô thì khi sử dụng Laneige Lip Sleeping Mask thường xuyên, bạn có thể không cần dùng đến son dưỡng hằng ngày nữa. Bên cạnh đó, sản phẩm giúp vân môi không bị lộ khi dùng son.


Đây là packaging cũ của sản phẩm

Giới thiệu về nhãn hàng
Laneige trực thuộc Amorepacific Corporation - tập đoàn được thành lập bởi Suh Seong Hwan chuyên sản xuất mỹ phẩm, chăm sóc da và chăm sóc sức khỏe. Laneige không ngừng nghiên cứu và ứng dụng khoa học, giúp phái đẹp có được làn da ẩm mượt như sương sớm ban mai và rạng rỡ suốt cả ngày.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime

Mô tả sản phẩm
Chỉ những cô nàng sở hữu làn môi cực khô mới hiểu được nỗi khổ mỗi buổi sáng khi mà son dưỡng dường như chẳng hề phát huy tác dụng và đôi môi thì lúc nào cũng khô nẻ. Điều này không chỉ khiến nàng kém tự tin mà còn gây ra cảm giác đau rát khó chịu nếu không bổ sung độ ẩm kịp thời.

Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Apple Lime chiết xuất từ các loại trái cây tươi cực kì giàu vitamin như cà chua, dâu tây, cherry, blueberry,... tác dụng dưỡng ẩm cung cấp nước và vitamin tối ưu cho môi. Với công nghệ dưỡng ẩm được cấp bằng sáng chế của Laneige cùng các thành phần hoạt tính như nước khoáng Hydroxy, chiết xuất gốc thảo nguyên và độ ẩm trong sản phẩm được chiết xuất từ Hunza Apricot (dạng mạng lưới). Với công nghệ này sẽ giúp môi hấp thụ các dưỡng chất suốt 8 tiếng trong lúc ngủ. Sản phẩm phù hợp tuyệt đối cho bạn có môi khô nứt, sần và thâm. 

Đối với bao bì, Mặt nạ ngủ cho môi Laneige Lip Sleeping Mask với hộp nhám cầm chắc tay, có cọ lấy gel tiện lợi. Một điểm cộng là thiết kế cọ rất tinh tế với đầu cọ silicon dẻo, nhưng cũng cứng cáp và chắc chắn, có thể sử dụng lâu dài.  Đặc biệt, có thể dùng chiếc thìa này như một dụng cụ massage cho môi khi thoa gel. Chỉ cần dùng thìa nhẹ nhàng xoay tròn trôn ốc từ trong ra ngoài, dưới lên trên là được.
Chất gel khá đặc và bóng nên sáng hôm sau khi ngủ dậy, bạn nên lấy bông tẩy trang thấm toner lau nhẹ nhàng trên môi. Công đoạn này cũng giúp gel lấy đi lớp tế bào chết dễ dàng hơn. 

Công dụng sản phẩm
Mặt nạ ngủ giúp dưỡng ẩm, giảm thâm môi. Chiết xuất quả mọng giàu vitamin, dưỡng môi căng bóng. Sản phẩm có hương chanh táo tươi mát giúp bạn thư giãn. Đồng thời lớp da môi khô (tế bào chết) cũng được lấy đi nhẹ nhàng, cho bạn một đôi môi hồng hơn, mềm hơn hẳn. Nếu môi bạn không thuộc loại quá khô thì khi sử dụng Laneige Lip Sleeping Mask thường xuyên, bạn có thể không cần dùng đến son dưỡng hằng ngày nữa. Bên cạnh đó, sản phẩm giúp vân môi không bị lộ khi dùng son.


Đây là packaging cũ của sản phẩm

Giới thiệu về nhãn hàng
Laneige trực thuộc Amorepacific Corporation - tập đoàn được thành lập bởi Suh Seong Hwan chuyên sản xuất mỹ phẩm, chăm sóc da và chăm sóc sức khỏe. Laneige không ngừng nghiên cứu và ứng dụng khoa học, giúp phái đẹp có được làn da ẩm mượt như sương sớm ban mai và rạng rỡ suốt cả ngày.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Dùng mỗi tối trước khi đi ngủ. 
Sau khi đánh răng, thực hiện các bước chăm sóc cho mặt. Lấy muỗng có đính kèm lấy một lượng vừa đủ bôi đều lên môi để qua đêm,
Có thể sử dụng cho cả nam giới.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 2 nhận xét

5

2 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

Trịnh Chang

4 tháng

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

-Bao bì: hũ bé khá xinh, gọn nên mang đi mọi nơi được, mình dùng là loại 8gr, có cả 3gr và fullsize là 20gr -Texture: chất hơi đặc, dễ tán, lên môi để lại lớp bóng -Mùi: có tận 4-5 mùi gì lận á, mình thấy nhiều người mua berry, mà lúc mình mua hết hàng mất tiêu gùi nên mình mua mùi chanh táo 🍋 🍏, các bạn cứ nghĩ đến mùi kẹo chanh á, không khác mấy đâu Cảm nhận của tui: hmmm mới đầu mình rất hi vọng về nó luôn í, do nó là sản phẩm thuộc hàng hot, được nhiều người dùng và review của nhà LANEIGE. Em nó khá là hợp với môi của mình ý. Khi bôi lúc ngủ không có khó chịu hay nặng nề gì cả. Và đặc biệt là sau 2-3 tuần sử dụng thì mình thấy môi mình mọng, hồng hào và không bị khô nữa. => em mặt nạ ngủ môi này RẤT ĐÁNG ĐỂ SỬ DỤNG nha.

#Review

User Avatar

Nguyễn Vân

4 tháng

Mặt nạ ngủ môi Laneige hương táo

Laneige thì quá nổi với dòng mặt nạ ngủ, trong đó dòng mặt nạ ngủ môi cũng nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ các beauty blogger và cộng đồng người dùng. Em này có thiết kế hộp trụ tròn nắp đậy màu xanh lá nhìn mát mắt. Kết cấu của em này là chất kem mịn mượt trên môi, lên rất mướt và không gây nặng môi, điểm này là điểm rất đáng khen ngợi của dòng mặt nạ ngủ môi nhà Laneige. Em này có hương táo xanh thơm ngọt. Theo cảm nhận cá nhân mình thì em này cấp ẩm cực tốt cũng như nhẹ nhàng làm sạch tế bào chết dịu nhẹ cho môi, sau một đêm môi mềm mượt thấy rõ. Mình thì rất thích mùi hương ngọt nhẹ của Laneige luôn.

#Review