icon cart
Mặt Nạ Đất Sét Thanh Lọc Da Cell Fusion C Tre.AC Pore Delete Bubble Pack (5g x 12 gói)Mặt Nạ Đất Sét Thanh Lọc Da Cell Fusion C Tre.AC Pore Delete Bubble Pack (5g x 12 gói)icon heart

0 nhận xét

460.000 VNĐ
279.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)
360.000 VNĐ
279.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)

Mã mặt hàng:8809086208483

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Kaolin

TÊN THÀNH PHẦN:
KAOLIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BOLUS ALBA
CHINA CLAY

CÔNG DỤNG:
Cao lanh giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và các phần tử sót lại trên bề mặt da. Khi được thêm vào các sản phẩm khác, cao lanh giúp tăng độ hăp thụ, thẩm thấu, đồng thời làm sạch lỗ chân lông và hấp thụ độ ẩm dư thừa mà không gây bong tróc hoặc khô quá mức cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Do tính chất an toàn và tính thấm hút, làm dịu tuyệt vời, cao lanh trở thành thành phần phổ biến trong các sản phẩm chuyên về thanh lọc.

NGUỒN: LUSH

Potassium cocoyl glycinate

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM COCOYL GLYCINATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POTASSIUM COCOYL GLYCINATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm sạch bề mặt đông thời thành phần còn có chức năng tạo bọt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là chất hoạt động bề mặt được làm từ axit béo có nguồn gốc dầu dừa và glycine, giúp tạo ra bọt mịn và đàn hồi, số lượng bọt nhiều và ổn định. Chất này giúp cho da cảm giác sạch sâu, trơn mịn và mềm mại.

NGUỒN: EWG

Bentonite

TÊN THÀNH PHẦN:
BENTONITE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOAP CLAY
ALBAGEL PREMIUM USP 4444
BENTONITE 2073

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hấp thụ, chất độn, chất ổn định nhũ tương. Đồng thời là chất cân bằng độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Do khả năng hấp thụ tốt, thành phần này giúp da dầu và hỗn hợp khô hơn. Tuy nhiên chất này cũng có thể gây kích ứng da và mắt, nên tránh các sản phẩm như phấn nền hoặc kem dưỡng ban đêm có chứa Bentonite vì chúng có thể làm tắc nghẽn lỗ chân lông và gây bí da.

NGUỒN:

Cosmetic Free

Cocamidopropyl betaine

TÊN THÀNH PHẦN:
COCAMIDOPROPYL BETAINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-PROPANAMINIUM, 3-AMINO-N- (CARBOXYMETHYL) -N,N-DIMETHYL-, N-COCO ACYL DERIVS., INNER SALTS

CÔNG DỤNG:
Là hợp chất cân bằng da bằng cách làm sạch bề mặt. Đồng thời điều hòa độ nhớt và tạo bọt cho sản phẩm mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocamidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt - thành phần phổ biến trong sản phẩm tẩy rửa da. Chất giúp nước rửa trôi dầu và bụi bẩn khỏi da bằng cách giảm sức căng bề mặt của nước và làm da mặt dễ dàng ướt hơn.

NGUỒN: EWG. ORG, Hylunia

Sodium cocoyl alaniate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM COCOYL ALANIATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SODIUM COCOYL ALANIATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Cocoyl Alaninate hoạt động như một chất bảo vệ các tế bào gốc biểu bì của chúng ta khỏi các tác động bên ngoài (sinh lý, tia cực tím và oxy hóa) để giữ cho da luôn rực rỡ, tươi sáng. Sodium Cocoyl Alaninate cũng khôi phục sự hài hòa giữa các tế bào bằng cách kích thích các protein liên kết và giao tiếp với nhau.

NGUỒN: Cosmetic Free

Silk amino acids

TÊN THÀNH PHẦN:
SILK AMINO ACIDS

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SILK AMINO ACID

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Silk Amino Acids là tinh chất dưỡng tóc và da Cung cấp độ ẩm cho da và có khả năng thẩm thấu sâu vào da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Silk Amino Acids được thủy phân từ sợi tơ tinh khiết, có tác dụng giữ ẩm và thẩm thấu sâu vào da và tóc, là nguyên liệu trong các mỹ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc da như sữa rửa mặt, kem dưỡng ẩm, kem nền, son môi.

NGUỒN:
EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration) 2006
NLM (National Library of Medicine)

Tetraphenyl dimethyl disiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
TETRAPHENYL DIMETHYL DISILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TETRAPHENYL DIMETHYL DISILOXANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tetraphenyl Dimethyl Disiloxane là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Tetraphenyl Dimethyl Disiloxane là một phenyl silicone lỏng có độ nhớt cao và chiết xuất cao với độ dính thấp. Ngoài ra, thành phần này cung cấp vẻ ngoài bóng và đầy đặn cho mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Betaine salicylate

TÊN THÀNH PHẦN:
BETAINE SALICYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SODIUM LAUROYL METHYL ISETHIONATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng tẩy tế bào chết cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Có nguồn gốc từ củ cải đường, thành phần này đôi khi được sử dụng thay thế cho thành phần tẩy tế bào chết axit salicylic ở các quốc gia nơi việc sử dụng axit salicylic bị cấm hoặc số lượng được phép bị hạn chế nghiêm trọng. Mặc dù betaine salicylate dường như có triển vọng, nhưng không có nghiên cứu độc lập nào và không có nghiên cứu độc lập nào so sánh hiệu quả của nó với thành phần axit salicylic BHA được thiết lập tốt. Nghiên cứu duy nhất về betaine salicylate đến từ Arch Personal Care Products, một nhà sản xuất thành phần bán thành phần này. Theo thông tin của họ dựa trên thử nghiệm in vivo, betaine salicylate cho thấy hiệu quả tương đương với axit salicylic ở nồng độ gấp đôi.

NGUỒN: PAULASCHOICE.COM

Methylpropanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYLPROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
B-HYDROXYISOBUTANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một glycol hữu cơ. Theo nhiều nghiên cứu cho thấy, Methylpropanediol giúp tăng sự hấp thụ cách thành phần vào da như Salicylic Acid

NGUỒN:
Truth In Aging,
NLM (National Library of Medicine)

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Potassium cetylphosphate

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM CETYLPHOSPHATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A

CÔNG DỤNG: 
Thành phần đặc biệt phổ biến trong kem chống nắng vì nó có thể tăng cường bảo vệ SPF và tăng khả năng chống nước của công thức.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Một loại bột màu trắng đến màu be được mô tả là chất nhũ hóa tiêu chuẩn vàng cho nhũ tương (hỗn hợp dầu + nước) rất khó ổn định.

NGUỒN: 
https://incidecoder.com/

Cellulose gum

TÊN THÀNH PHẦN:
CELLULOSE GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACETIC ACID, HYDROXY

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kết dính và ổn định nhũ tương. Đồng thời, tạo hương liệu cho mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một dẫn xuất cellulose được xử lý hóa học. Xuất hiện trong tự nhiên trong các thành phần hóa học.

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETICSINFO.ORG

Hexylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
HEXYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1,3-TRIMETHYLTRIMETHYLENEDIOL

CÔNG DỤNG:
Hexylene Glycol là chất tạo hương, đồng thời cũng là dung môi. Thành phần này có tác dụng làm giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Hexylene Glycol được dùng như dung môi và chất làm giảm độ nhớt của sản phẩm. Thành phần này được sử dụng để làm mỏng các chế phẩm nặng và tạo ra một sản phẩm mỏng hơn, có thể lan rộng hơn.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Aloe barbadensis leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ALOE LEAVES

CÔNG DỤNG:
Thành này có công dụng như chất làm mềm và cân bằng da. Bên cạnh đó chiết xuất lô hội giúp cân bằng sắc tố, xóa bỏ những vùng da tối màu, hạn chế mụn và vết thâm cũng như giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Aloe Barbadensis Leaf Extract được chiết xuất từ ​​lá mọng nước của cây lô hội,

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETIC FREE

Camellia sinensis seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS SEED OIL
CAMELLIA SINENSIS SEED OILS
GREEN TEA SEED OIL
OILS, CAMELLIA SINENSIS SEED

CÔNG DỤNG:
Thành phần Camellia Sinensis Seed Oil có tác dụng giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Camellia Sinensis Seed Oil là thành phần dưỡng ẩm tốt cho da vì hàm lượng axit oleic (omega - 9) đặc biệt cao. Bên cạnh đó. thành phần nhẹ và được hấp thụ nhanh vào da, giống như dầu ô liu.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Camellia sinensis (green tea) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS (GREEN TEA) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS (TEA PLANT) LEAF POWDER EXTRACT
CAMELLIA SINENSIS LEAF POWDER EXTRACT
GREEN TEA LEAF POWDER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Nhờ tác dụng chống viêm, và chống oxy hóa, mà Camellia Sinensis Leaf Extract không chỉ giúp ngăn ngừa lão hóa, phục hồi da, mà còn giúp giữ ẩm và làm sáng da. Ngoài ra, Camellia Sinensis Leaf Extract còn có khả năng se lỗ chân lông và bảo vệ da khỏi tia cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Camellia Sinensis Leaf Extract được chiết xuất từ lá trà xanh, có khả năng chống oxy, thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và chăm sóc da. Camellia Sinensis Leaf Extract có thời hạn sử dụng khoảng 2 năm.

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
IFRA (International Fragrance Association),
NLM (National Library of Medicine)

Diospyros kaki leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
DIOSPYROS KAKI LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERSIMMON (DIOSPYROS KAKI) LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hoá, giữ ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các thành phần chính của lá hồng là flavonoid, terpenoid, ... có khả năng hoạt động như chống oxy hóa và chữa lành vết thương. 

NGUỒN: RESEARCHGATE.NET, EWG.ORG

Vitis vinifera (grape) seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
VITIS VINIFERA (GRAPE) SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GRAPE SEED OIL;
GRAPE SEED OILS;
OILS, GRAPE;
OILS, GRAPE SEED;
VITIS VINIFERA SEED OIL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil giúp điều trị mụn trứng cá làm cho da mềm hơn và đàn hồi hơn làm đều tone màu da. Đồng thời, thành phần giúp bảo vệ làn da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil là loại dầu được chiết xuất từ hạt nho. Grape seeds oil là một trong những loại dầu nội địa có giá trị nhất vì sản lượng dầu lấy được từ hạt nho rất khó và ít. Loại dầu này có hàm lượng polyphenol và tocopherols cao và một chất chống oxy hóa đặc biệt mạnh, có tác dụng bảo vệ màng tế bào. Bên cạnh đó Grape seeds oil còn giúp thúc đẩy sự hấp thụ độ ẩm cho da, đặc biệt đối với các vitamin tan trong chất béo.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Prunus armeniaca (apricot) kernel oil

TÊN THÀNH PHẦN:
APRICOT KERNEL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Dầu hạt mơ

CÔNG DỤNG: 
Khi được thoa lên da các đặc tính làm mềm của dầu hạt mơ có thể giúp tẩy tế bào chết và giữ ẩm cho da, giúp giữ ẩm, loại bỏ các mảng da khô và làm giảm các tình trạng viêm, như bệnh hồng ban, bệnh vẩy nến và bệnh chàm.

Nhiều người sử dụng dầu này trên tóc và da đầu của họ, vì nó có thể giúp tăng cường các sợi tóc yếu và tăng cường sức khỏe của nang tóc. Nó có thể làm giảm mức độ của một số hóa chất tích tụ trong da đầu để đáp ứng với testosterone, có thể làm chậm tóc tăng trưởng và thậm chí dẫn đến rụng tóc. Xoa dầu này vào da đầu cũng sẽ làm giảm tình trạng viêm trên da đầu, chẳng hạn như gàu.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu này khá nhẹ và có hương vị hạt dẻ, thơm, làm cho nó trở thành một bổ sung phổ biến cho nhiều nỗ lực ẩm thực ở một số nơi trên thế giới. Trong một số trường hợp, người ta thay thế dầu hạnh nhân bằng dầu hạt quả mơ để nấu ăn và làm thuốc. Có một nồng độ dầu cao trong mỗi hạt nhân và có khả năng đã được sử dụng trong hàng ngàn năm, do có nhiều ứng dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc. Có hai loại dầu hạt mơ khác nhau - một loại được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ và loại còn lại để tiêu thụ ẩm thực. Dầu này có hàm lượng vitamin E, vitamin K cao và một số chất chống oxy hóa mạnh mẽ, chẳng hạn như axit caffeic và các catechin khác nhau, tất cả đều dẫn đến nhiều lợi ích sức khỏe của loại dầu này.

NGUỒN: 
EWG.ORG

Brassica oleracea italica (broccoli) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BRASSICA OLERACEA ITALICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BRASSICA OLERACEA ITALICA EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giàu chất chống oxy hóa, Brassica Oleracea Italica Extract đẩy mạnh sản xuất các enzyme giúp hoạt động như một loại kem chống nắng để chống lại tác hại của tia UV và tổn thương gốc tự do. Đây cũng là một nguồn Vitamin A tốt giúp tái tạo tế bào da để thúc đẩy làn da rõ ràng và săn chắc. Bên cạnh đó, sulforaphane trong chiết xuất có thể giúp ngăn ngừa ung thư da do bức xạ cực tím.

NGUỒN: Ewg, Truthinaging

Vitis vinifera (grape) seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
VITIS VINIFERA (GRAPE) SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GRAPE SEED
EXTRACT OF VITIS VINIFERA SEED

CÔNG DỤNG:
Thành phần Vitis Vinifera (Grape) Seed Extract là một dưỡng chất

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vitis Vinifera (Grape) Seed Extract là một thành phần được chiết xuất từ hạt nho có đặc tính chống oxy hóa tự nhiên và được sử dụng vì nhiều đặc tính có lợi bao gồm chống nấm, chống vi khuẩn, chống oxy hóa và hấp thụ tia cực tím.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Betaine

TÊN THÀNH PHẦN:

BETAINE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BETAIN
GLYCINE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách truyền điện tích trên bề mặt. Làm giảm độ căng trên bề mặt của mỹ phẩm. Bên cạnh đó, chất này giúp kiểm soát độ ẩm của mỹ phẩm và có tác dụng làm dịu da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Betaine có nguồn gốc từ củ cải đường. Betaine thẩm thấu qua da và niêm mạc, thường được dùng để ổn định độ bọt trong sản phẩm và có khả năng phân hủy sinh học. Betaine còn giúp làm sạch và làm suy yếu các hoạt động của các chất hoạt động bề mặt gây ra. Nhờ niêm mạc, betaine không gây bỏng mắt. Phù hợp cho sữa tắm và dầu gội trẻ em.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Macadamia intergrifolia seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
MACADAMIA INTERGRIFOLIA SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dầu hạt MACADAMIA INTERGRIFOLIA

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một loại kem dưỡng ẩm rất tốt để bắt đầu. Loại dầu nhẹ này có chứa axit palmitoleic hoạt động như một loại kem dưỡng ẩm để giữ cho làn da của bạn mịn màng và đẹp. Dầu hạt Macadamia hoàn toàn an toàn cho làn da của bạn. Nó là một loại dầu rất nhẹ nhàng và rất giống với bã nhờn của chúng ta. Nó rất hoàn hảo cho làn da nhạy cảm và khô. Khi được thoa tại chỗ, thành phần giúp giảm nếp nhăn hình thành.

NGUỒN: Truth In Aging

Raffinose

TÊN THÀNH PHẦN:
RAFFINOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-RAFFINOSE; MELITRIOSE;
D- (+) -RAFFINOSE;
D-RAFFINOSE;
GOSSYPOSE;
MELITOSE;
MELITRIOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Raffinose là chất làm mềm và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Raffinose là một trisacarit được hình thành từ D-galactose, D-fructose và D-glucose

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Histidine

TÊN THÀNH PHẦN:
HISTIDINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HISTIDINE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Histidine là một axit amin thiết yếu, bên cạnh đó thành phần còn là một khối xây dựng protein, nó có liên quan đến việc bảo vệ da chống lại bức xạ UV, giảm viêm và oxy hóa.Protein trong Histidine giúp cơ thể tự chữa lành từ sâu bên trong. Nó có lợi trong việc làm giảm sự nhăn nheo, sưng và đỏ xảy ra do sẹo. Sản phẩm này thậm chí ngăn ngừa sự xuất hiện của sẹo lồi hoặc mô màu hồng giáp với vùng bị thương trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Hyaluronic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
HYALURONIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONAN

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng cấp ẩm tốt cho da; đồng thời cũng hoạt động như chất tạo độ ẩm cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA, hyaluronic Acid được tìm thấy trong dây rốn và chất lỏng xung quanh khớp. Được ứng dụng rộng rãi trong mỹ phẩm. Hyaluronic Acid có khả năng giữ ẩm rất cao, 1 GRAM Hyaluronic Acid có thể giữu được 6 LÍT nước, cung cấp độ ẩm cho bề mặt da, giúp chúng mềm mại và mịn màng hơn.

NGUỒN: EWG.ORG

Cysteine

TÊN THÀNH PHẦN:
CYSTEINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYSTEINE, DL-;
DL- CYSTEINE;
L-CYSTEINE; (+-) -CYSTEINE

CÔNG DỤNG:
Là thành phần hương liệu trong sản phẩm, đồng thời cũng hoạt động như chất mặt nạ và chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cysteine ​​giúp da tự bảo vệ chống lại tác hại của ánh nắng mặt trời. Cùng với selenium, vitamin C và vitamin E, Cysteine ​​giúp các tế bào da hình thành các enzyme giữ cho một gen p53 hoạt động, gen này có khả năng loại bỏ tế bào gây ra ung thư. Khi p53 phát hiện những thay đổi trong DNA của da có thể gây ung thư, nó sẽ tiêu diệt tế bào đó.

NGUỒN: Ewg

Lysine

TÊN THÀNH PHẦN:
LYSINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,6-DIAMINOHEXANOIC ACID;
LYSINE ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu,thành phần giúp chăm sóc da và tóc và đồng thời là chất cấp ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lauroyl Lysine là một dẫn xuất của Amino Acid có nguồn gốc từ dầu dừa tự nhiên. Nó thường được sử dụng như một chất điều hòa cho tóc và da, và đồng thời cũng có tác dụng tăng cường kết cấu của sản phẩm bằng cách tạo độ sánh đặc cho dung môi.

NGUỒN: Ewg, Truth in aging

Glycine

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMINOACETIC ACID;
AMINOETHANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu và là chất kháng sinh và dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hội đồng chuyên gia đánh giá thành phần mỹ phẩm (CIR), kết luận rằng glycine an toàn như được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Vì glycine thường được tìm thấy trong cơ thể, nên hội thảo chỉ tập trung đánh giá của họ vào dữ liệu kích thích và nhạy cảm ở da, điều này cho thấy thành phần này không phải là chất gây kích ứng hay viêm da. Tuy nhiên, chưa đủ thông tin về sự an toàn của glycine để khuyến nghị sử dụng nó trong khi mang thai hoặc khi cho con bú.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic Free

Pyrus malus (apple) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PYRUS MALUS (APPLE) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
APPLE EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Apple Fruit Extract là một nguồn polysacarit, natri lactate và natri PCA giúp giữ ẩm và làm mềm da, ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa.

NGUỒN:Ewg

Tropolone

TÊN THÀNH PHẦN:
TROPOLONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYTROPONE;
PURPUROCATECHOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tropolone là chất kháng khuẩn,điều hòa da, hợp chất vòng thơm không benzen.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Tropolone hoạt tính chống oxy hóa và kháng khuẩn, có thể được sử dụng kết hợp với phenoxyethanol hoặc 1,2-Hexanediol và Caprylyl Glycol để tạo thành một hệ thống bảo quản phổ rộng cho các công thức mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Prunus avium (sweet cherry) seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PRUNUS AVIUM (SWEET CHERRY) SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PRUNUS AVIUM (SWEET CHERRY) SEED OIL
CHERRY PIT OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng như chất khóa ẩm và chất ổn định da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Prunus Avium (Sweet Cherry) Seed Oil là dầu được chiết xuất từ hạt anh đào, giàu vitamin và độ ẩm.

NGUỒN:
EWG.ORG

Propyl gallate

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPYL GALLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
3,4,5-TRIHYDROXY- PROPYL ESTER BENZOIC ACID 3,4,5-TRIHYDROXYBENZOIC ACID, PROPYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Chất chống oxy hoá cho mỹ phẩm và là thành phần trong nước hoa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propyl Gallate là một ester thơm của rượu propyl và axit Gallic. Chất này là một loại bột tinh thể trắng mịn đến trắng kem. Không mùi hoặc có mùi nhạt. Điểm nóng chảy 150 ° C. Không tan trong nước. Vị hơi đắng.

NGUỒN:
www.ewg.org, ubchem.ncbi.nlm.nih.gov

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt Nạ Đất Sét Thanh Lọc Da Cell Fusion C Tre.AC Pore Delete Bubble Pack

Sản phẩm là dạng mặt nạ sủi bọt giúp lấy đi bã nhờn dư thừa đồng thời bảo vệ da, dưỡng da ẩm mịn và tươi mát. giải pháp làm dịu được sử dụng ở bước đầu tiên trong chế độ chăm sóc da. Sản phẩm chứa các thành phần làm sạch tự nhiên không gây dị ứng khi sử dụng.

Thành phần chính:

- Đất sét có tác dụng hấp thụ bã nhờn và loại bỏ bụi bẩn và cải thiện tình trạng mụn hiệu quả.
- Chiết xuất bông cải xanh giúp kiểm soát bã nhờn và mụn đầu đen.
- Chiết xuất từ lá nha đam có tác dụng làm mát và làm lành da nhanh chóng.
- Chiết xuất cam thảo có tác dụng làm trắng da vượt trội, phục hồi da ngứa rát và rám nắng đồng thời có khả năng kiểm soát dầu thừa, mang đến cho bạn một làn da sáng, sạch

Kết cấu

Sản phẩm sở hữu kết cấu đặc mịn, mát lạnh. Mang đến bạn cảm giác thư giãn hoàn hảo ngay khi chỉ vừa apply lên da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn có thể sủi giúp thải độc với những hạt bong bóng li ti màu hồng giúp giải quyết các vấn đề về da thông qua việc hấp thụ mạnh mẽ bụi mịn và loại bỏ những tạp chất từ các lỗ chân lông.

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt Nạ Đất Sét Thanh Lọc Da Cell Fusion C Tre.AC Pore Delete Bubble Pack

Sản phẩm là dạng mặt nạ sủi bọt giúp lấy đi bã nhờn dư thừa đồng thời bảo vệ da, dưỡng da ẩm mịn và tươi mát. giải pháp làm dịu được sử dụng ở bước đầu tiên trong chế độ chăm sóc da. Sản phẩm chứa các thành phần làm sạch tự nhiên không gây dị ứng khi sử dụng.

Thành phần chính:

- Đất sét có tác dụng hấp thụ bã nhờn và loại bỏ bụi bẩn và cải thiện tình trạng mụn hiệu quả.
- Chiết xuất bông cải xanh giúp kiểm soát bã nhờn và mụn đầu đen.
- Chiết xuất từ lá nha đam có tác dụng làm mát và làm lành da nhanh chóng.
- Chiết xuất cam thảo có tác dụng làm trắng da vượt trội, phục hồi da ngứa rát và rám nắng đồng thời có khả năng kiểm soát dầu thừa, mang đến cho bạn một làn da sáng, sạch

Kết cấu

Sản phẩm sở hữu kết cấu đặc mịn, mát lạnh. Mang đến bạn cảm giác thư giãn hoàn hảo ngay khi chỉ vừa apply lên da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn có thể sủi giúp thải độc với những hạt bong bóng li ti màu hồng giúp giải quyết các vấn đề về da thông qua việc hấp thụ mạnh mẽ bụi mịn và loại bỏ những tạp chất từ các lỗ chân lông.

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

– Sau khi rửa mặt, lấy một lượng vừa đủ thoa lên khắp vùng mặt. Tránh vùng mắt và miệng.
– Sau 10-15 phút, rửa mặt lại bằng nước ấm.
– Sử dụng 1 – 2 lần/tuần.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét