icon cart
Product Image
Product Image
Sáp Tẩy Trang BANILA CO Clean It Zero Cleansing Balm Original 100mlSáp Tẩy Trang BANILA CO Clean It Zero Cleansing Balm Original 100mlicon heart

3 nhận xét

269.000 ₫

Mã mặt hàng:8809560220017

Hết hàng
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Cetyl ethylhexanoate

TÊN THÀNH PHẦN:
CETYL ETHYLHEXANOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHYLHEXANOIC ACID, CETYL/STEARYL ESTER 

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất làm mềm, chất làm đặc. Đồng thời là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cetyl Ethylhexanoate hoạt động như một chất làm đặc và làm mềm da và không gây nhờn, thường được dùng trong các loại kem bôi da, kem chỗng nắng và dầu tẩy trang.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Peg-10 isostearate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-10 ISOSTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 500 MONOSTEARATE;
POLYOXYETHYLENE (10) MONOSTEARATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Isostearate là chất nhũ hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Isostearate là thành phần được sử dụng để hòa tan các chất khác và tăng hàm lượng nước các lớp trên cùng của da bằng cách hút độ ẩm từ không khí xung quanh. Từ đó giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Malpighia glabra (acerola) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MALPIGHIA GLABRA (ACEROLA) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MALPIGHIA GLABRA (ACEROLA) FRUIT EXTRACT
ACEROLA (MALPIGHIA GLABRA) EXTRACT
ACEROLA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Malpighia Glabra (Acerola) Fruit Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Malpighia Glabra (Acerola) Fruit Extract được chiết xuất từ quả cherry với nồng độ vitamin C cao giúp tái tạo và sản sinh collagen, ngăn ngừa việc nổi mụn, tăng cường hệ miễn dịch và kiểm soát viêm, dị ứng.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Angelica archangelica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ANGELICA ARCHANGELICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
NGELICA ARCHANGELICA EXTR ACT
ANGELICA ARCHANGELICA, EXTRACT
ANGELICA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Angelica Archangelica Root Extract là chất làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Angelica Archangelica Root Extract là thành phần giúp da mềm mại và mịn màng da chống lại việc bị khô da.

NGUỒN
Cosmetic Free

Bht

TÊN THÀNH PHẦN:
BHT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE 
AGIDOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có công dụng như chất bảo quản, chống oxy hoá trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
BHT là một thành phần dựa trên Toluene được sử dụng làm chất bảo quản trong thực phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó có thể gây kích ứng (da, mắt hoặc phổi), gây tác hại đến các cơ quan bên trong cơ thể.

NGUỒN: EWG.ORG

Butylparaben

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTYLPARABEN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
4-HYDROXY- BUTYL ESTER BENZOIC ACID
4-HYDROXYBENZOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần Butylparaben là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylparaben là thành phần chất bảo quản hóa học, sử dụng trong việc bảo quản mĩ phẩm, thuộc họ paraben và tăng khả năng kháng khuẩn và kháng nấm.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Epilobium angustifolium leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
EPILOBIUM ANGUSTIFOLIUM LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CANADIAN WILLOWHERB

CÔNG DỤNG:
Epilobium Angustifolium Leaf Extract là thành phần chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Epilobium Angustifolium Leaf Extract được chiết xuất từ thực vật thuộc hoa Anh thảo chiều, làm dịu và chống oxy hóa cho da

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Acrylates/ammonium methacrylate copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES/AMMONIUM METHACRYLATE COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLATES/AMMONIUM METHACRYLATE COPOLYMER
ACRYLATE/AMMONIUM METHACRYLATE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer là chất tạo màng kháng nước

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer là thành phần được sử dụng nhiều trong sản phẩm trang điểm vì độ bám dính và giúp chống nước.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Carica papaya fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CARICA PAPAYA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PAPAYA FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng như một chất khóa ẩm trong sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ đu đủ, có đặc tính chống kích ứng và làm dịu da.

NGUỒN:
EWG.ORG

Sunset yellow

TÊN THÀNH PHẦN:
SUNSET YELLOW

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
JAPAN YELLOW 5
PIGMENT YELLOW 104

CÔNG DỤNG:
Thành phần Sunset Yellow là chất tạo màu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sunset Yellow là thành phần được dùng để tạo màu vàng cam trong thực phẩm và mĩ phẩm

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Ethylhexyl palmitate

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYL PALMITATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHYLHEXYL PALMITATE
2-ETHYLHEXYL ESTER HEXADECANOIC ACID
2-ETHYLHEXYL ESTER PALMITIC ACID

CÔNG DỤNG:
Ethylhexyl Palmitate là chất làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Các thành phần Palmitate hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Isopropyl Palmitat có thể được sử dụng làm chất kết dính, một thành phần được thêm vào hỗn hợp bột khô, hỗn hợp chất rắn để kết dính trong và sau khi nén để tạo ra viên hoặc bánh.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Onsen-sui

TÊN THÀNH PHẦN:
ONSEN-SUI

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ONSEN-SUI

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Onsen-Sui có tác dụng chống viêm và giãn mạch

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Onsen-Sui thành phần là từ nước khoáng từ Nhật Bản

NGUỒN:
Cosmetic Free

Aspalathus linearis extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ASPALATHUS LINEARIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASPALATHUS LINEARIS EXTRACT
EXTRACT OF ASPALATHUS LINEARIS
RED TEA EXTRACT
ROOIBOS TEA (RED TEA) EXTRACT
ROOIBOS TEA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Aspalathus Linearis Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Aspalathus Linearis Extract là thành phần được dùng cho dược phẩm và có tính chống oxy hóa

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Aspalathus linearis leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ASPALATHUS LINEARIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASPALATHUS LINEARIS LEAF EXTRACT
ASPALANTHUS LINEARIS LEAF EXTRACT
EXTRACT OF ASPALANTHUS LINEARIS LEAF
ROOIBOS LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Aspalathus Linearis Leaf Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Aspalathus Linearis Leaf Extract là thành phần được chiết xuất từ lá trà thiên nhiên với hàm lượng kẽm cao giúp chống oxy hóa

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Bambusa arundinacea stem extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BAMBUSA ARUNDINACEA STEM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BAMBUSA ARUNDINACEA STEM EXTRACT
BAMBOO (BAMBUSA ARUNDINACEA) EXTRACT
BAMBOO EXTRACT
BAMBOO STEM EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Bambusa Arundinacea Stem Extract là chất khoáng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Bambusa Arundinacea Stem Extract là thành phần được chiết xuất từ tre giàu khoáng chất và protein giúp làm mềm và dưỡng ẩm. Đồng thời có thể khôi phục độ đàn hồi và mềm mại cho da.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Angelica polymorpha sinensis root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ANGELICA POLYMORPHA SINENSIS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANGELICA POLYMORPHA EXTRACT
ANGELICA POLYMORPHA SINENSIS EXTRACT
ANGELICA SINENSIS EXTRACT
ANGELICA SYLVESTRIS CHINENSIS,

CÔNG DỤNG:

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Angelica Polymorpha Sinensis Root Extract là thành phần được chiết xuất từ rễ cây thực vật Angelica sinensis được sử dụng trong một số sản phẩm OTC (không kê đơn).

NGUỒN
Cosmetic Free

Viscum album (mistletoe) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
VISCUM ALBUM (MISTLETOE) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF MISTLETOE LEAVES
 EXTRACT OF VISCUM ALBUM LEAVES
MISTLETOE LEAF EXTRACT
MISTLETOE LEAVES EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Viscum Album (Mistletoe) Leaf Extract là dưỡng chất

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Viscum Album (Mistletoe) Leaf Extract là thành phần được chiết xuất từ lá của cây tầm gửi giúp làm mượt da

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Polydiethyleneglycol adipate/ipdi copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYDIETHYLENEGLYCOL ADIPATE/IPDI COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,2'OXYBIS [ETHANOL] 
DIETHYLENE GLYCOL
ADIPIC ACID
5-ISOCYANATO-1- (ISOCYANATOMETHYL) -1,3,3-TRIMETHYLCYCLOHEXANE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Polydiethyleneglycol Adipate/IPDI Copolymer là chất làm mềm màng polymer có tác dụng giúp giảm khô da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polydiethyleneglycol Adipate/IPDI Copolymer là chất làm mềm màng polymer với đặc tính bám dính nổi bật cho cả da và tóc. Cung cấp độ bóng, độ bền cao và tạo thành màng chống nước, ngay cả sau khi rửa mặt nhiều lần. Sử dụng trong kem chống nắng, son môi, son dưỡng môi, trang điểm dạng lỏng, bút chì mỹ phẩm, và kem bảo vệ và kem dưỡng da cho da khô.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Mineral oil

TÊN THÀNH PHẦN:
MINERAL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEOBASE; HEAVY MINERAL OIL;
LIGHT MINERAL OIL; LIQUID PARAFFIN;
LIQUID PETROLATUM; PARAFFIN OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Mineral Oil là chất dầu khoáng có tác dụng giữ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Mineral Oil là một thành phần nhẹ, tinh khiết được sử dụng trong kem dưỡng da trẻ em, kem lạnh, thuốc mỡ và nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm khác, do khả năng giúp giảm mất nước từ da và giữ ẩm. Mineral Oil tinh luyện, tinh chế cao có trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da không gây ung thư và không làm tắc nghẽn lỗ chân lông.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Lithospermum erythrorhizon root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LITHOSPERMUM ERYTHRORHIZON ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF LITHOSPERMUM ERYTHRORHIZON
LITHOSPERMUM ERYTHRORHIZON EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Lithospermum Erythrorhizon Root Extract là dưỡng chất có tác dụng giúp chống oxy hóa và làm dịu da,

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Lithospermum Erythrorhizon Root Extract còn được gọi là gromwell, rễ của loại cây này được cho là có hoạt tính chống oxy hóa và làm dịu da. Ngời ra, Lithospermum Erythrorhizon Root Extract giúp giữ nước trong lớp sừng của lớp biểu bì da đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa chức năng của da. Mất nước có thể làm giảm sự xuất hiện của da dần dần và dẫn đến rối loạn da không đều.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Bambusa vulgaris leaf/stem extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BAMBUSA VULGARIS LEAF/STEM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BAMBUSA VULGARIS EXTRACT
BAMBOO (BAMBUSA VULGARIS) EXTRACT
EXTRACT OF BAMBUSA VULGARIS

CÔNG DỤNG:
Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract là dưỡng chất giúp giữ ẩm cho làn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract được chiết xuất từ lá và thân của cây tre và giống như nhiều chiết xuất thực vật, nghiên cứu đã chỉ ra Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract chống oxy hóa tự nhiên, bên cạnh đó Bambusa Vulgaris Leaf/Stem Extract có thể làm dịu da, tăng độ đàn hồi và tái tạo lại da. Ngoài ra, thành phần giúp cho làn da tràn đầy năng lượng, tăng độ đàn hồi và giữ cho làn da mềm mịn, khỏe mạnh bằng cách cung cấp dưỡng chất cần thiết và độ ẩm.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Acrylates/methoxy peg-15 methacrylate copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES/METHOXY PEG-15 METHACRYLATE COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLATES/METHOXY PEG-15 METHACRYLATE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Acrylates/Methoxy PEG-15 Methacrylate Copolymer là chất kiểm soát độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Copolyme được hình thành từ methoxy Peg-15 2-methylpropenoate và một hoặc nhiều monome của axit acrylic, axit methacrylic

NGUỒN:
Cosmetic Free

Icon leafMô tả sản phẩm

Sáp Tẩy Trang BANILA Co Clean It Zero Cleansing Balm Original-100ml

 

Mô tả sản phẩm 
Bên cạnh các dòng tẩy trang dạng gel, dạng dầu hay dạng nước đang có mặt trên thị trường thì tẩy trang dạng sáp cũng rầm rộ không thua kém. Và sản phẩm đặc biệt được nhiều tín đồ ưu ái nhất không đâu khác là dòng Banila Co. Clean It Zero Cleansing Balm.

 

 

Công dụng sản phẩm

Sáp tẩy trang Clean It Zero không chỉ cho chúng ta thấy được hiệu quả tức thì mà còn có mức giá cực kỳ phải chăng và hợp túi tiền, không quá đắt mà lượng sản phẩm trong hũ lại có khá nhiều, đủ để bạn dùng được lâu dài. Chỉ cần dùng tay khô lấy 1 lượng sản phẩm ra lòng bàn tay, sau đó apply lên da rồi massage nhẹ nhàng là các nàng đã có thể làm sạch triệt để lớp bụi bẩn, bã nhờn và tẩy hết lớp makeup còn sót lại trên da.

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng

Banila Co là thương hiệu mĩ phẩm và thời trang rất có ảnh hưởng tại Hàn Quốc với lịch sử hơn 10 năm thành lập. 

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Sáp Tẩy Trang BANILA Co Clean It Zero Cleansing Balm Original-100ml

 

Mô tả sản phẩm 
Bên cạnh các dòng tẩy trang dạng gel, dạng dầu hay dạng nước đang có mặt trên thị trường thì tẩy trang dạng sáp cũng rầm rộ không thua kém. Và sản phẩm đặc biệt được nhiều tín đồ ưu ái nhất không đâu khác là dòng Banila Co. Clean It Zero Cleansing Balm.

 

 

Công dụng sản phẩm

Sáp tẩy trang Clean It Zero không chỉ cho chúng ta thấy được hiệu quả tức thì mà còn có mức giá cực kỳ phải chăng và hợp túi tiền, không quá đắt mà lượng sản phẩm trong hũ lại có khá nhiều, đủ để bạn dùng được lâu dài. Chỉ cần dùng tay khô lấy 1 lượng sản phẩm ra lòng bàn tay, sau đó apply lên da rồi massage nhẹ nhàng là các nàng đã có thể làm sạch triệt để lớp bụi bẩn, bã nhờn và tẩy hết lớp makeup còn sót lại trên da.

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng

Banila Co là thương hiệu mĩ phẩm và thời trang rất có ảnh hưởng tại Hàn Quốc với lịch sử hơn 10 năm thành lập. 

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

– Lấy một lượng nhỏ lên tay và thoa lên những vùng da cần tẩy trang, sau đó massage đều.
– Thêm chút nước vào tay rồi tiếp tục massage cho lớp trang điểm trôi đi hết.
– Rửa sạch mặt với nước hoặc sữa rửa mặt.

Chú ý: Phải giữ tay và da mặt khô khi tẩy trang, không thoa lên khi da ướt. 

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 3 nhận xét

5

3 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét