icon cart
Product Image
Product Image
Mặt nạ dưỡng trắng da Sulwhasoo Snowise Brightening MaskMặt nạ dưỡng trắng da Sulwhasoo Snowise Brightening Maskicon heart

0 nhận xét

200.000 VNĐ
119.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
120.000 VNĐ
120.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
120.000 VNĐ
120.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)

Mã mặt hàng:2722705492

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Morus alba root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MORUS ALBA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
White mulberry root extract

CÔNG DỤNG: 
Chiết xuất từ ​​rễ cây dâu tây Morus alba (dâu trắng) có đặc tính chống oxy hóa, nhưng lợi ích chính của nó đối với làn da là làm dịu các dấu hiệu kích ứng cùng với khả năng làm mờ dần sự đổi màu và làm da không đều màu. Nhìn chung, ứng dụng tại chỗ của chiết xuất thực vật này giúp làm dịu làn da bị căng thẳng, từ đó làm giảm các dấu hiệu tổn thương môi trường và thúc đẩy một làn da sáng hơn, rạng rỡ hơn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Rễ dâu trắng chứa các hợp chất được gọi là flavonoid, một số trong đó đã được chứng minh là làm gián đoạn quá trình giữ cho sự đổi màu trông rõ ràng hơn. Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng cành cây dâu tằm hoạt động theo một cách khác để cải thiện màu da không đồng đều, vì cành cây có chứa một hỗn hợp các thành phần có lợi khác với gốc. Điều tương tự cũng đúng đối với lá của cây này, một nguồn phong phú của chất chống oxy hóa cải thiện tông màu da (oxyresveratrol) (mặc dù hợp chất này cũng có trong rễ, nó tập trung nhiều hơn trong lá).

NGUỒN: www.paulaschoice.com

Hydrolyzed ginseng saponins

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED GINSENG SAPONINS

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A

CÔNG DỤNG: 
Loại thảo mộc này hoạt động như một chất làm trắng da, hỗ trợ trong cuộc chiến chống lại quang hóa và sắc tố và làm cho làn da trông sáng hơn, nhẹ hơn và trẻ trung hơn. Các nghiên cứu đã tìm thấy thành phần cũng có thể ức chế sản xuất melanin, bảo vệ da khỏi các loại sắc tố gây ra bởi bức xạ UV, hoặc tổn thương do ánh nắng mặt trời

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Nhân sâm (rễ của Panax ginseng C. A. Meyer) là một loại thuốc thô phương Đông nổi tiếng và đã được sử dụng như một loại thuốc bổ để tăng cường sức mạnh cơ thể, phục hồi cân bằng thể chất và kích thích chức năng trao đổi chất. Một số saponin được gọi là ginsenosides đã được phân lập, 1 và được coi là nguyên tắc hoạt động sinh học chính của nhân sâm. Saponin nhân sâm được phân thành ba nhóm theo cấu trúc hóa học của chúng: protopanaxadiol, protopanaxatriol và axit oleanolic. Phần lớn các saponin tồn tại trong vương quốc thực vật thuộc họ oleanane, trong khi nhân sâm saponin được biết đến là của saponin triterpenoid, một họ dammarane, hiếm thấy trong các loại thảo mộc khác.

NGUỒN: www.cosmeticsandtoiletries.com

Oldenlandia diffusa extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OLDENLANDIA DIFFUSA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Bai Hua She She Cao
Herba Oldenlandiae
Snake-Needle Grass

CÔNG DỤNG: 
Các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm cho thấy loại thảo mộc này có thể ức chế sự phát triển của các tế bào ung thư và tiêu diệt chúng bằng cách gây chết tế bào theo chương trình và bằng cách kích thích hệ thống miễn dịch để tiêu diệt hoặc nhấn chìm các tế bào khối u. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy một số hóa chất được tìm thấy trong thảo mộc giúp giảm cholesterol và có tác dụng chống viêm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Oldenlandia diffusa, một loại thảo mộc phổ biến ở Đông Á và Nam Trung Quốc, được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc để loại bỏ nhiệt nhiệt và độc tố.

NGUỒN: www.mskcc.org

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Potassium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC POTASH
POTASSIUM HYDROXIDE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp điều chỉnh độ pH. Bên cạnh đó nó công dụng như chất độn trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Với đặc tính hút các phân tử nước từ môi trường và hòa hợp cân bằng các thành phần trong công thức, Kali Hydroxide được sử dụng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc da như một chất điều chỉnh độ pH hoặc chất độn.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Peg-60 hydrogenated castor oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 3000 HYDROGENATED CASTOR OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần tạo hương, chất làm sạch và chất hòa tan

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu thầu dầu PEG-60 Hydrogenated là một chất hoạt động bề mặt: nó giúp nước trộn với dầu và bụi bẩn để chúng có thể được rửa sạch, giúp da và tóc sạch.

NGUỒN: BEAUTIFUL WITH BRAINS, EWG.ORG

Polysorbate 20

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYSORBATE 20

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MONODODECANOATE POLY (OXY-1,2-ETHANEDIYL) DERIVS. SORBITAN

CÔNG DỤNG:
Là thành phần hương liệu, đồng thời là chất hoạt động bề mặt có tác dụng nhũ hóa và hòa tan.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polysorbate 20 bao gồm một đầu ưa nước và một đuôi ưa dầu (axit lauric), có tác dụng giúp làm giảm sức căng bề mặt, loại bỏ bụi bẩn trên da, đồng thời cũng có tác dụng ổn định nhũ tương. Khi nước và dầu trộn lẫn và tác động lẫn nhau, một sự phân tán các giọt dầu trong nước - và ngược lại - được hình thành. Tuy nhiên, khi dừng lại, hai thành phần bắt đầu tách ra. Để giải quyết vấn đề này, một chất nhũ hóa có thể được thêm vào hệ thống, giúp các giọt vẫn phân tán và tạo ra một nhũ tương ổn định.

NGUỒN:The Dermreview

Polyglyceryl-3 methylglucose distearate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-3 METHYLGLUCOSE DISTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYGLYCERYL-3 METHYLGLUCOSE DISTEARATE

CÔNG DỤNG:
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate là chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa. Đồng thời thành phần cũng là tinh chất dưỡng và làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate được sử dụng làm chất nhũ hóa trong các công thức kem dưỡng da.

NGUỒN: 
NLM (National Library of Medicine)

Polyglyceryl-10 pentastearate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-10 PENTASTEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECAGLYCERYL PENTASTEARATE;
OCTADECANOIC ACID, PENTAESTER WITH DECAGLYCEROL;
PENTAESTER WITH DECAGLYCEROL OCTADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa bề mặt và là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng như một chất nhũ hóa và làm mềm trong các sản phẩm mỹ phẩm, ổn định các thành phần trong sản phẩm.

NGUỒN: Truthinaging,EWG

Trehalose

TÊN THÀNH PHẦN:
TREHALOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-TREHALOSE
ALPHA, ALPHA-TREHALOSE
MYCOSE
ERGOT SUGAR
ALPHA-D-TREHALOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp và duy trì độ ẩm. Bên cạnh đó, thành phần giúp làm tăng hàm lượng nước trong da, giữ độ ẩm cho da luôn mềm mại và mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là thành phần được tìm thấy rộng rãi trong tự nhiên, được cho là có liên quan đến khả năng chịu đựng sự mất nước kéo dài của các loài động - thực vật.
Thành phần này tạo nên một lớp gel bảo vệ khi các tế bào bị mất nước, giúp chúng tiếp tục hoạt động mà không bị phá vỡ cho đến khi được bù nước.

NGUỒN: EWG.com

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Stearyl behenate

TÊN THÀNH PHẦN:
STEARYL BEHENATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DOCOSANOIC ACID,
OCTADECYL ESTER;
STEARYL BEHENATE;
OCTADECYL DOCOSANOATE;
OCTADECYL ESTER DOCOSANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da đồng thời là chất làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ngoài việc giữ cho làn da cảm giác mịn màng và trông dẻo dai, stearyl behenate còn đóng một vai trò quan trọng là một phần của lớp rào cản da. Nó cho thấy sự bảo vệ tuyệt vời chống lại sự kích thích bề mặt, mang lại sự mịn màng cho làn da.

NGUỒN: Cosmetic Free

Sodium stearoyl lactylate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM STEAROYL LACTYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2- (1-CARBOXYETHOXY) -1-METHYL-2-OXOETHYL ESTER SODIUM SALT OCTADECANOIC ACID;
OCTADECANOIC ACID, 2 (1CARBOXYETHOXY) 1METHYL2OXOETHYL ESTER, SODIUM SALT;
OCTADECANOIC ACID, 2- (1-CARBOXYETHOXY) -1-METHYL-2-OXOETHYL ESTER, SODIUM SALT;
SODIUM 2- (STEAROYLOXY) PROPIONATE;
SODIUM 2-STEAROYLLACTATE;
SODIUM SALT OCTADECANOIC ACID, 2- (1-CARBOXYETHOXY) -1-METHYL-2-OXOETHYL ESTER;
SODIUM STEAROYL LACTATE;
SODIUM STEAROYL-2-LACTYLATE;
SODIUM STEARYL-2-LACTYLATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ tương bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Stearoyl Lactylate hòa tan trong dầu, cũng như có khả năng thu hút các phân tử nước về phía mình, làm cho nó hữu ích trong việc nhũ hóa dầu/nước. Ngoài ra Sodium Stearoyl Lactylate có thể thâm nhập vào các lớp trên cùng của da để tạo ra hàng rào độ ẩm cho da và giúp các chất hoạt động tốt hơn trên da.

NGUỒN: Truthinaging, Ewg

Sodium methyl stearoyl taurate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM METHYL STEAROYL TAURATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO] - SODIUM SALT ETHANESULFONIC ACID;
2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO] ETHANESULFONIC ACID, SODIUM SALT;
ETHANESULFONIC ACID, 2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO] -, SODIUM SALT;
SODIUM 2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO] ETHANESULPHONATE;
SODIUM N-METHYL-N-STEAROYL TAURATE;
SODIUM N-STEAROYL METHYL TAURATE;
SODIUM N-STEAROYL-N-METHYL TAURATE;
SODIUM SALT 2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO] ETHANESULFONIC ACID;
SODIUM SALT ETHANESULFONIC ACID, 2- [METHYL (1-OXOOCTADECYL) AMINO]

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm sạch bề mặt và đồng thời cũng là chất tạo bọt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phần là muối của axit béo dừa của N- Methyltaurine đồng thời là một chất hoạt động về mặt cho phép trộn lẫn nước với dầu. Thành phần này hoạt động như một chất tạo bọt, có thể tìm thấy trong nhiều sản phẩm như dầu gội, sửa rửa mặt, sữa tắm, trị mụn..

NGUỒN: Cosmetic Free

Cetearyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
CETEARYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(C16-C18) ALKYL ALCOHOL;
(C16-C18) -ALKYL ALCOHOL;
1-OCTADECANOL, MIXT. WITH 1-HEXADECANOL;
ALCOHOLS, C16-18;
ALCOHOLS, C1618;
C16-18 ALCOHOLS;
CETOSTEARYL ALCOHOL;
CETYL/STEARYL ALCOHOL;
MIXT. WITH 1-HEXADECANOL 1-OCTADECANOL;
UNIOX A

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất ổn định, bên cạnh đó còn có tác dụng che khuyết điểm, chất làm tăng khả năng tạo bọt, đồng thời thành phần làm tăng độ dày phần nước trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cetearyl Alcohol là hỗn hợp của cetyl và stearyl alcohols, được điều chế từ thực vật hoặc các phương pháp tổng hợp.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Cetearyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
CETEARYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CETEARYL POLYGLUCOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Cetearyl Glucoside là một chất hoạt động bề mặt và là chất nhũ hóa được sản xuất từ các nguyên liệu tự nhiên hoạc tổng hợp

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine)

Behenyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BEHENYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-DOCOSANOL

CÔNG DỤNG:
Behenyl Alcohol là chất kết dính và ổn định nhũ tương. Đồng thời, còn có tác dụng tăng độ nhớt trong mỹ phẫm. Giúp làm mềm mịn da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Behenyl alcohol là một loại cồn bão hòa, có khả năng làm mềm và là một chất làm đặc. Chất này không độc hại. 

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Methoxy peg-114/polyepsilon caprolactone

Limnanthes alba (meadowfoam) seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
LIMNANTHES ALBA (MEADOWFOAM) SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dầu hạt Meadowfoam

CÔNG DỤNG:
Khi được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil có chức năng như một chất điều hòa da - Dầu hạt cỏ được bao gồm và Hydrogenated như một chất điều hòa da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Limnanthes alba là một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ Bắc Mỹ. Dầu từ hạt Limnanthes alba, chứa hơn 98% axit béo chuỗi dài bao gồm 52-77% axit eicosenoic (dài 20 carbons). Hàm lượng cao của các axit béo chuỗi dài trong loại dầu này dẫn đến loại dầu này rất ổn định.

NGUỒN: COSMETICSINFO

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Glyceryl caprylate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL CAPRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAPRYLIC ACID MONOGLYCERIDE
OCTANOIC ACID, MONOESTER WITH GLYCEROL

CÔNG DỤNG:
Glyceryl Caprylate có tác dụng thúc đẩy sự hấp thụ của dầu vào da, giúp cải thiện và duy trì độ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Caprylate giúp chống lại các tạp chất trên da do khả năng chống lại vi khuẩn mạnh. Với cấu trúc lưỡng tính, chất giúp giảm sức căng bề mặt, hỗ trợ quá trình nhũ hóa, đồng thời giúp các chất hòa tan ổn định trong sản phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Panax ginseng root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PANAX GINSENG ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMERICAN GINSENG EXTRACT
PANAX QUINQUEFOLIUM
50% ETHANOL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có nguồn gốc từ thực vật, có đặc tính sinh học và hữu cơ. Thành phần này bảo vệ da khỏi những tổn thương, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng da và tóc.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Panax Ginseng Extract Extract được chiết xuất từ cây nhân sâm. Bột nhân sâm và nước nhân sâm là những nguyên liệu phổ biến được dùng trong mỹ phẩm.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Honey

TÊN THÀNH PHẦN:
HONEY

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HONEY

CÔNG DỤNG:
Thành phần Honey được sử dụng như một chất làm ẩm da, chất làm ẩm, kháng khuẩn và hương liệu.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần Honey là một thành phần rất đặc biệt vì nó có thể hoạt động như một chất kháng khuẩn và có thể điều trị mụn trứng cá, và có các đặc tính chống oxy hóa.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Rehmannia glutinosa root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
REHMANNIA GLUTINOSA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHIẾT XUẤT RỄ CÂY ĐỊA HOÀNG
REHMANNIA GLUTINOSA ROOT EXTRACT
CHINESE FOXGLOVE ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Là chất chống có tác dụng cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rehmannia glutinosa được biết đến ở châu Á như một loại thuốc thảo dược truyền thống có đặc tính chống viêm. Không chỉ vậy, thành phần này cũng có chức năng làm sạch và chống ngứa

NGUỒN: Ewg, Cosmetic Free

Lilium candidum bulb extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LILIUM CANDIDUM BULB EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LILIUM CANDIDUM BULB EXTRACT
EXTRACT OF LILIUM CANDIDUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Được chiết xuất từ củ của cây lily trắng, có tác dụng làm se, làm mềm da.

NGUỒN: EWG

Nelumbo nucifera flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
NELUMBO NUCIFERA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SACRED LOTUS FLOWER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất hoa sen giàu chất chống oxy hóa hoạt động như một chất dưỡng da. Thành phần còn có khả năng xóa mờ nếp nhăn, làm mờ các đốm nâu và nếp nhăn. Cấp ẩm cho làn da bong tróc và khô. Ngoài ra, thành phần này còn có khả năng ngăn ngừa mụn trứng cá, và tạo hương thơm tự nhiên cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Christie Lavigne, giám đốc điều hành chăm sóc da ban ngày của Oasis, Christie Lavigne cho biết, khi sử dụng cải xoăn trực tiếp lên da, bạn có thể cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng và vitamin đó trực tiếp đến lớp hạ bì.

NGUỒN: EWG

Paeonia albiflora root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PAEONIA ALBIFLORA ROOT EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CHINESE PEONY ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Vì Peony có thể mang lại lợi ích chống oxy hóa, thành phần này có thể giúp bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do gây ra bởi bức xạ UV, chú thích của bác sĩ Jeanette M. Black, bác sĩ da liễu được chứng nhận bởi hội đồng quản trị ở Beverly Hills, California. Vì lý do đó, thành phần này kết hợp tốt với kem chống nắng và giúp bảo vệ da hơn nữa khỏi tác hại oxy hóa từ bức xạ có hại mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tiến sĩ Bickle cho biết, Peonies có chứa một hợp chất khác gọi là paeonol, được cho là có khả năng kháng khuẩn, chống nấm và chống viêm. Điều này làm cho nó tốt để điều trị một loạt các tình trạng da. Paeonol được cho là kích hoạt cơ chế bảo vệ tự nhiên của da và giúp nó tái tạo, từ đó làm săn chắc và làm săn chắc lớp biểu bì.

NGUỒN: 
www.bareminerals.com

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Diethoxyethyl succinate

TÊN THÀNH PHẦN:
DIETHOXYETHYL SUCCINATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHOXY- SUCCINATE ETHANOL;
ETHANOL, 2-ETHOXY-, SUCCINATE;
SUCCINATE ETHANOL, 2-ETHOXY-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Diheptyl succinate là một chất tăng cường và cân bằng các thành phần, có kết cấu nhẹ, đôi khi được sử dụng để thay thế cho silicon trong các sản phẩm mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt nạ dưỡng trắng da Sulwhasoo Snowise Brightening Mask

Mô tả sản phẩm  
Mặt nạ giấy sinh học được làm từ quá trình lên men Bạch sâm đa phân tử, có mật độ dày đặc hơn 500 lần so với mặt nạ giấy thông thường và chứa các dưỡng chất thân thiện với làn da, nhằm vận chuyển các thành phần làm trắng hoạt tính vào da, mà không gây nặng nề trên da.


Công dụng sản phẩm
– Chứa dưỡng chất nhiều hơn gấp 500 lần so với mặt nạ dạng bột thông thường.
– Hồi phục làn da trắng sáng, rạng ngời từ bên trong.
– Sản phẩm sử dụng sợi sinh học từ thiên nhiên bio cellulose an toàn và lành tính với da.
– Cung cấp dưỡng chất sâu trong da, đem lại hiệu quả dưỡng trắng da tức thì.

Giới thiệu về nhãn hàng
Sự theo đuổi vẻ đẹp thực sự của Sulwhasoo là một hành trình khởi đầu với sự thông tuệ Phương Đông, thể hiện sự hài hòa và cân bằng với Thiên nhiên.
Sulwhasoo giới thiệu vẻ đẹp toàn diện của thể chất và tinh thần, cũng như vẻ đẹp bên trong và bên ngoài.
Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại, tạo nên một nền văn hóa đẹp đẽ và đầy ý nghĩa

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt nạ dưỡng trắng da Sulwhasoo Snowise Brightening Mask

Mô tả sản phẩm  
Mặt nạ giấy sinh học được làm từ quá trình lên men Bạch sâm đa phân tử, có mật độ dày đặc hơn 500 lần so với mặt nạ giấy thông thường và chứa các dưỡng chất thân thiện với làn da, nhằm vận chuyển các thành phần làm trắng hoạt tính vào da, mà không gây nặng nề trên da.


Công dụng sản phẩm
– Chứa dưỡng chất nhiều hơn gấp 500 lần so với mặt nạ dạng bột thông thường.
– Hồi phục làn da trắng sáng, rạng ngời từ bên trong.
– Sản phẩm sử dụng sợi sinh học từ thiên nhiên bio cellulose an toàn và lành tính với da.
– Cung cấp dưỡng chất sâu trong da, đem lại hiệu quả dưỡng trắng da tức thì.

Giới thiệu về nhãn hàng
Sự theo đuổi vẻ đẹp thực sự của Sulwhasoo là một hành trình khởi đầu với sự thông tuệ Phương Đông, thể hiện sự hài hòa và cân bằng với Thiên nhiên.
Sulwhasoo giới thiệu vẻ đẹp toàn diện của thể chất và tinh thần, cũng như vẻ đẹp bên trong và bên ngoài.
Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại, tạo nên một nền văn hóa đẹp đẽ và đầy ý nghĩa

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sử dụng hai lần mỗi tuần. Sau khi thoa nước cân bằng da Water cho toàn khuôn mặt, bạn hãy gỡ mặt nạ và nhẹ nhàng đắp lên mặt.
Khi các tinh chất bắt đầu thẩm thấu (sau khoảng 15 phút), dùng ngón tay vỗ nhẹ lên da để giúp da hấp thu hết những dưỡng chất còn lại sau khi gỡ mặt nạ..

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét