icon cart
Product Image
Product Image
Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30mlTinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30mlicon heart

0 nhận xét

259.000 VNĐ
195.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Butane

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Butan (C₄H₁₀)

CÔNG DỤNG:
Butane là khí nén được sử dụng làm chất đẩy aerosol, cũng có thể được sử dụng làm dung môi.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butane là một hợp chất hữu cơ với công thức C₄H10. Đây là một ankan với bốn nguyên tử cacbon. Butan là một chất khí ở nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển. Thuật ngữ này có thể chỉ một trong hai đồng phân cấu trúc, n -butane hoặc isobutane hoặc hỗn hợp các đồng phân này. Butan có nguồn gốc từ dầu mỏ và khí tự nhiên. Những thành phần này được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để thay thế cho chlorofluorocarbons, hoặc chất đẩy CFC, một số trong số đó đã được chứng minh là có tác động tiêu cực đến môi trường.

NGUỒN: 
https://cosmeticsinfo.org/

Homosalate

TÊN THÀNH PHẦN:
HOMOSALATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
3,3,5-TRIMETHYL- SALICYLATE CYCLOHEXANOL
3,3,5-TRIMETHYLCYCLOHEXYL 2-HYDROXYBENZOATE
3,3,5-TRIMETHYLCYCLOHEXYL SALICYLATE
CASWELL NO. 482B
CCRIS 4885
COPPERTONE
CYCLOHEXANOL, 3,3,5-TRIMETHYL-, SALICYLATE
EINECS 204-260-8
EPA PESTICIDE CHEMICAL CODE 076603
FILTERSOL ''A''
HELIOPAN

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thường được sử dụng trong kem chống nắng, có công dụng như bộ lọc UV, giúp cân bằng da. Ngoài ra thành phần này còn đóng vai trò là thành phần hương liệu và chất chống đông trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Homosalate là một hợp chất hữu cơ thuộc về một nhóm hóa chất gọi là salicylat. Salicylates ngăn chặn da tiếp xúc trực tiếp với các tia có hại của mặt trời bằng cách hấp thụ tia cực tím, đặc biệt là tia UVB, giúp giảm tổn thương DNA và nguy cơ ung thư da.

NGUỒN: safecosmetics.com

Dicaprylyl ether

TÊN THÀNH PHẦN:
DICAPRYLYL ETHER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-OXYBIS-, OCTANE;
1,1'-OXYBISOCTANE;
DIOCTYL ETHER;
OCTANE 1,1'-OXYBIS-;
OCTANE, 1,1'-OXYBIS-;
OCTANE, 1,1'-OXYBIS-,;
1,1'-OXYBISOCTANE;
ANTAR;
CAPRYLIC ETHER;
DIOCTYL ETHER;
ETHER, DI-N-OCTYL-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da đồng thời là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dicaprylyl ether được biết đến với khả năng lan truyền nhanh, và do đó được sử dụng để giúp tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng lan truyền của các thành phần lan truyền chậm trong sản phẩm. Đồng thời mang lại cảm giác khô và không để lại lớp nhờn trên da.

NGUỒN: EWG

Octocrylene

TÊN THÀNH PHẦN:
OCTOCRYLENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-CYANO-3,3-DIPHENYL ACRYLIC ACID, 2-ETHYLHEXYL ESTER;
2-ETHYLHEXYL 2-CYANO-3,3-DIPHENYL-2-ACRYLATE;
2-ETHYLHEXYL 2-CYANO-3,3-DIPHENYL-2-PROPENOATE;
2-ETHYLHEXYL 2-CYANO-3,3-DIPHENYLACRYLATE;
2-ETHYLHEXYL 2-CYANO-3-PHENYLCINNAMATE;
2-ETHYLHEXYL ESTER 2-CYANO-3,3-DIPHENYL ACRYLIC ACID;
2-ETHYLHEXYL-2-CYANO-3,3-DIPHENYLACRYLATE; 2PROPENOIC ACID, 2CYANO3,3DIPHENYL, 2ETHYLHEXYL ESTER;
CCRIS 4814; EINECS 228-250-8;

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp hấp thụ tia UV

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Octocrylene là một hợp chất hữu cơ và este được hình thành từ sự ngưng tụ của một diphenylcyanoacryit với 2-ethylhexanol (một loại rượu béo, thêm các đặc tính chống nước và giống như dầu). Nó chủ yếu được sử dụng như một thành phần hoạt động trong kem chống nắng vì khả năng hấp thụ tia UVB và tia UVA (tia cực tím) sóng ngắn và bảo vệ da khỏi tổn thương DNA trực tiếp.

NGUỒN: Truth In Aging

Ethylhexyl salicylate

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYL SALICYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BENZOIC ACID, 2-HYDROXY-, 2-ETHYLHEXYL ESTER
OCLISALATE

CÔNG DỤNG:
Là thành phần trong nước hoa có tác dụng chống nắng và hấp thụ tia UV.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Octisalate là một thành phần chống nắng an toàn. Nó giúp ổn định Avobenzone và kéo dài hiệu quả chống nắng trong thời gian lâu hơn.

NGUỒN: EWG.ORG

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Butyl methoxydibenzoylmethane

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTYL METHOXYDIBENZOYLMETHANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AVEBENZONE
AVO
BUTYL METHOXYBENZOYLMETHANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần chống nắng có khả năng hấp thụ tia UV.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butyl Methoxydibenzoylmethane có khả năng hấp thụ tia UV trong phạm vi bước sóng rộng và chuyển đổi chúng thành tia hồng ngoại ít gây hại hơn.

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG, EWG.ORG

Styrene/acrylates copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
STYRENE/ACRYLATES COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A

CÔNG DỤNG:
Styrene / Acrylates Copolymer là một polyme tổng hợp được sử dụng làm màng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân có đặc tính không trong suốt và được sử dụng trong nhiều công thức khác nhau, bao gồm cả kem chống nắng và các loại kem dưỡng da khác, theo CosmeticsCop.com.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Copolymer styrene acrylate là một chuỗi polyme bao gồm styrene và acrylate được thêm vào mỹ phẩm để tạo màu. 

NGUỒN
www.safecosmetics.org

Peg-32

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-32

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MACROGOL 1540 POLYETHYLENGLYCOL
1540 POLYOXYETHYLEN(32)

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp duy trì độ ẩm cho da, Là dung môi hòa tan các chất. Bên cạnh đó nó thể gây dị ứng da và khiến lỗ chân lông to ra, làm da dễ nhiễm bụi bẩn và các chất độc hại.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Không gây hại cho sức khỏe nhưng loại chất này có thể sinh ra khí cực độc. Vì vậy, quy trình sản xuất mỹ phẩm cần đảm bảo vệ sinh và tuân thủ các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Polyhydroxystearic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYHYDROXYSTEARIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
12-HYDROXYSTEARIC ACID ESTOLIDE;
OCTADECANOC ACID,
12HYDROXY,
HOMOPOLYMER;
POLYHYDROXYOCTADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất ổn định nhũ tương

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyhydroxystearic Acid là một thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da, làm đẹp và mỹ phẩm. Sản phẩm này là chất ổn định nhũ tương, chất tăng cường chống nắng. Lý tưởng để tạo kết cấu mịn hơn trong khi tăng độ ổn định của nhũ tương

NGUỒN: Truthinaging

Nylon-12

TÊN THÀNH PHẦN:
NYLON-12

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LAUROLACTUM POLYMER POLYDODECANAMIDE
POLYLAURAMIDE

CÔNG DỤNG:
Chất làm tăng thể tích. Đồng thời, hấp thụ chất nhờn, tăng độ mềm mại cho làn da không bị nhờn rít, tránh tình trạng lỗ chân lông bị bí tắc. Bên cạnh đó, Nylon 12 tạo một nền ổn định đẹp mắt cho cá sản phẩm làm đẹp, đặc biệt là son môi.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nylon-12 là một polyme tổng hợp. Nylon-12 là một loại polyme tổng hợp được gọi là polyamide thường được ứng dụng trong sản xuất mỹ phẩm.Nylon-12 có dạng bột trắng kích thước 6-9 micron. 

NGUỒN: EWG.ORG

Dicaprylyl carbonate

TÊN THÀNH PHẦN:
DICAPRYLYL CARBONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CARBONIC ACID, DICAPRYLYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm và có vai trò như dung môi trong sản phẩm, đồng thời giúp cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dicaprylyl carbonate hoạt động bằng cách cung cấp một lớp màng bảo vệ và tăng cường lớp lipid cho da, giúp giữ ẩm cho da, tạo cảm giác mềm mại và mịn màng và không để dư lượng dầu trên da. Hơn nữa, chất này cũng có thể tạo nhũ và ổn định nhũ tương lâu dài, tạo điều kiện cho các thành phần có tác dụng chậm hoạt động hiệu quả.

NGUỒN:
Truth in Aging; Paula's Choice

Allyl methacrylates crosspolyme

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLYL METHACRYLATES CROSSPOLYME

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-ETHANEDIYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Theo nhà sản xuất, đây là chất thực hiện đầy đủ chức năng vận chuyển các phản hoạt chất, như retinol. Nó cũng vận chuyển thành công các chất dễ bay hơi, như hương liệu, và các chất dễ hòa tan, như chất avobenzone dùng trong kem chống nắng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyme tổng hợp không chứa nước có chức năng chính là chất tăng cường kết cấu.

NGUỒN: 
www.happyskin.vn
www.paulaschoice.com

Cyclohexasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOHEXASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOHEXASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cyclohexasiloxane là chất cân bằng da và dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Giống như tất cả các loại silicon khác, thành phần này có tính lưu động độc đáo giúp sản phẩm dễ dàng lan rộng. Khi thoa lên da, nó mang lại cảm giác mượt và trơn khi chạm vào, đồng thời chống thấm nước nhẹ bằng cách tạo thành một hàng rào bảo vệ trên da. Nó cũng có thể làm đầy những nếp nhăn / nếp nhăn, mang lại cho khuôn mặt vẻ ngoài bụ bẫm tạm thời

NGUỒN:
Truth in Aging

Bis-ethylhexyloxyphenol methoxyphenyl triazine

TÊN THÀNH PHẦN:
BIS-ETHYLHEXYLOXYPHENOL METHOXYPHENYL TRIAZINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BEMT
BIS-OCTOXYPHENOL METHOXYPHENYL TRIAZINE

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất giúp cân bàng da, đồng thời hấp thụ và phân tán tia UV.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Bemotrizinol là một chất hòa tan trong dầu, có tác dụng hấp thụ cả UVA và UVB. Đây là chất có thể quang hóa, giúp các thành phần khác không bị suy giảm và mất hiệu quả khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.

NGUỒN: EWG.ORG; SMARTSKINCARE.COM

Acrylates copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES COPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLIC/ACRYLATE COPOLYMER; ACRYLIC/ACRYLATES COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Chất này có vô số chức năng và đặc biệt hoạt động như một chất tạo màng, chất cố định, chất chống tĩnh điện. Đôi khi được sử dụng như một chất chống thấm trong các sản phẩm mỹ phẩm, cũng như chất kết dính cho các sản phẩm liên kết móng.Được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm như thuốc nhuộm tóc, mascara, sơn móng tay, son môi, keo xịt tóc, sữa tắm, kem chống nắng và điều trị chống lão hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Acrylates copolyme bao gồm các khối xây dựng axit acrylic và axit metacrylic.

NGUỒN:
EWG.ORG, www.truthinaging.com

Poloxamer 407

Limonene

TÊN THÀNH PHẦN:
LIMONENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-METHYL-4- (1-METHYLETHENYL) CYCLOHEXENE;
1-METHYL-4-ISOPROPENPYLCYCLOHEXENE

CÔNG DỤNG:
Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Giống như hầu hết các thành phần hương dễ bay hơi, limonene cũng được chứng minh là làm dịu làn da; tuy nhiên, khi tiếp xúc với không khí, các hợp chất chống oxy hóa dễ bay hơi này sẽ oxy hóa và có khả năng làm mẫn cảm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Limonene là một hydrocarbon aliphatic lỏng không màu được phân loại là monoterpene tuần hoàn, và là thành phần chính trong dầu của vỏ trái cây có múi.

NGUỒN: EWG.ORG, PAULA'S CHOICE

Benzyl salicylate

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL SALICYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BENZYL 2-HYDROXYBENZOATE

CÔNG DỤNG:
Benzyl Salicylate có chức năng như một thành phần hương thơm và là một chất hấp thụ ánh sáng cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Benzyl Salicylate là một chất lỏng không màu với hương hoa ngọt ngào.

NGUỒN:
www.cosmeticsinfo.org

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Valine

TÊN THÀNH PHẦN:
VALINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-AMINO-3-METHYLBUTANOIC ACID;
D,L-VALINE;
DL-A -AMINOISOVALERIC ACID;
L- (+) -A -AMINOISOVALERIC ACID;
L-VALINE; (S) -VALINE;
2-AMINO-3-METHYLBUTANOIC ACID;
L-VALINE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kháng sinh, chất cân bằng da. Bên cạnh đó thành phần còn cung cấp dưỡng chất cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Valine là một acid amin. Trong mỹ phẩm và làm đẹp, acid amin giúp cho da sáng khỏe, cân bằng sắc tố trong da, cung cấp dưỡng chất giúp da mềm mịn. Đồng thời cung cấp kháng sinh để da đẹp hơn. Bên cạnh đó cung cấp dưỡng chất cho tóc mượt mà, khỏe đẹp.

NGUỒN: Cosmetic Free; Ewg

Isododecane

TÊN THÀNH PHẦN: 
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ISODODECAN 2,2,6,6-
TETRAMETHYL-4-METHYLENHEPTAN

CÔNG DỤNG:
Thành phần
Isododecane giúp tạo lớp màng chống thấm. Bên cạnh đó, Isododecane còn có tác dụng đẩy mạnh quá trình hình thành mụn trứng cá giúp khóa dưỡng chất trên da, làm da mềm mịn hơn. Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác. Thành phần này không gây kích ứng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là các sản phẩm dầu mỏ được tạo ra thông qua quá trình chưng cất dầu mỏ. Paraffin và dầu paraffin được làm sạch sau đó được dùng làm nguyên liệu trong mỹ phẩm, làm nến, sáp đánh bóng sàn và sáp đánh giày. Ngoài ra, Vaseline, thường được sử dụng để sản xuất sáp và thuốc mỡ, cũng là một sản phẩm của parafin.Dầu và sáp paraffin, được chiết xuất từ những chất lắng đọng trong quá trình chưng cất nguyên liệu thô, có khả năng bảo vệ da và kháo dưỡng chất trên da rất tốt. Tuy nhiên, dầu và sáp paraffin chỉ thích hợp làm kem dưỡng tay hàng ngày.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Carbonated water

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBONATED WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SPARKLING WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Carbonated water về cơ bản là nước truyền carbon dioxit (CO2). Một nghiên cứu lâm sàng chứng minh rằng Carbonated water có tác dụng giúp lưu thông máu, đồng thời độ pH của nó cũng phù hợp để sử dụng cho da.Carbonated water hoạt động như một thuốc giãn mạch có nghĩa là nó có thể cải thiện việc cung cấp máu cho làn da của bạn và mang lại một làn da mạnh khỏe, hồng hào hơn

NGUỒN: Cosmetic Free

Peg-200 hydrogenated glyceryl palmate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-200 HYDROGENATED GLYCERYL PALMATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG-200 HYDROGENATED GLYCERYL PALMATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất hòa tan bề mặt đồng thời là nhũ tương

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Peg-200 Hydrogenated Glyceryl Palmate là một chất làm đặc rất hiệu quả, đặc biệt thích hợp cho các công thức khó làm dày. Thành phần này có nguồn gốc tự nhiên và được sử dụng như một chất phụ gia nhẹ được khuyên dùng cho các sản phẩm dành cho trẻ em và cho các sản phẩm chăm sóc cho da nhạy cảm.

NGUỒN: EWG, Cosmetic Free

Coumarin

TÊN THÀNH PHẦN:
COUMARIN.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A.

CÔNG DỤNG:
Mùi hương ngọt ngào này là lý do chính khiến coumarin được đưa vào làm thành phần trong các sản phẩm chăm sóc da và mỹ phẩm. Coumarin không cung cấp bất kỳ lợi ích trực tiếp nào cho các sản phẩm chăm sóc da, mà được thêm vào dưới dạng hương thơm.

DIỄN GIẢI THANH PHẦN:
Coumarin được tìm thấy trong đậu tonka, quế cassia, cỏ vani và nhiều loại cây khác. Nó được cho là hoạt động như một biện pháp bảo vệ hóa học trong thực vật để bảo vệ chúng khỏi những kẻ săn mồi. Nó tự nhiên có một hương thơm vani ngọt ngào, hấp dẫn. Tuy nhiên, khi nó được pha loãng, nó thường được so sánh với mùi như cỏ khô mới cắt.

NGUỒN:
www.skincarelab.org/coumarin/

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt Nam

• VÌ SAO BẠN SẼ THÍCH?

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier Light Complete 30x Vitamin C Booster Serum 30ml với công thức nồng độ Vitamin C đậm đặc gấp 30 lần từ Vitamin C và tinh chất quả Yuzu.

Làn da sáng và mờ thâm (thâm mụn) từ sau 3 ngày sử dụng.

Dẫn xuất Vitamin C - 3-O-Ethyl Ascorbic Acid (E-AA) với cấu trúc bền có công dụng vượt trội:

- Khả năng làm sáng da vượt trội nhất trong các dẫn xuất Vitamin C - Thẩm thấu sâu tới lớp hạ bì dưỡng sáng da từ sâu bên trong

- Cấu trúc bền vững (chịu nhiệt độ 45 độ C) ngăn ngừa tình trạng ô-xy hóa trong điệu kiện bảo quản thông thường.

• ƯU ĐIỂM NỔI BẬT Dẫn xuất Vitamin C - 3-O-Ethyl Ascorbic Acid (E-AA) với cấu trúc bền có công dụng vượt trội:

- Khả năng làm sáng da vượt trội nhất trong các dẫn xuất Vitamin C - Thẩm thấu sâu tới lớp hạ bì dưỡng sáng da từ sâu bên trong

- Cấu trúc bền vững (chịu nhiệt độ 45 độ C) ngăn ngừa tình trạng ô-xy hóa trong điệu kiện bảo quản thông thường.

Kết hợp với tinh chất quả Yuzu thiên nhiên giàu Vitamin C & Niacinamide dưỡng sáng và làm đều màu da, giúp làm da sáng rạng rỡ, cải thiện làn da khỏe từ sâu bên trong. • HIỆU QUẢ SỬ DỤNG Da căng sáng và mịn mướt hơn ngay sau lần đầu tiên sử dụng.

Với chu trình 2 lần sử dụng mỗi ngày, làn da sẽ sáng rạng rỡ hơn đồng thời vết thâm sẽ giảm đi rõ rệt từ sau 3 ngày.

Cường độ thâm do sắc tố melanin giảm đi 85%, độ rộng vết thâm giảm đi 30%.

Xuất xứ: Indonesia Ngày sản xuất: Xem trên bao bì

Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất

• THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU Garnier là thương hiệu làm đẹp từ thiên nhiên số 1 thế giới, chuyên sâu về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe làn da. Là sự hòa quyện tuyệt vời giữa từ hơn 90% chiết xuất nguyên liệu từ thiên nhiên và công nghệ khoa học đột phá – Green Labs, được kiểm nghiệm bởi chuyên gia da liễu, Garnier cung cấp những giải pháp có hiệu quả vượt trội đã được chứng minh hoàn toàn lành tính & an toàn, chăm sóc da của bạn khỏe đẹp từ bên trong.

Tất cả các sản phẩm của Garnier, thông qua quá trình sản xuất thân thiện với môi trường, truyền cảm hứng cho người sử dụng về lối sống “xanh”, giải pháp dưỡng da “xanh”, kết nối con người với thiên nhiên và môi trường. Garnier nói “KHÔNG” với thử nghiệm trên động vật. Garnier cam kết ngưng sử dụng nhựa nguyên sinh từ năm 2025

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh Chất Dưỡng Da Sáng Mịn [3 Ngày] - Giảm Mụn - Garnier Skin Naturals  Light Complete Speed ​​Vitamin C Booster 30ml | Shopee Việt Nam

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt Nam

• VÌ SAO BẠN SẼ THÍCH?

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier Light Complete 30x Vitamin C Booster Serum 30ml với công thức nồng độ Vitamin C đậm đặc gấp 30 lần từ Vitamin C và tinh chất quả Yuzu.

Làn da sáng và mờ thâm (thâm mụn) từ sau 3 ngày sử dụng.

Dẫn xuất Vitamin C - 3-O-Ethyl Ascorbic Acid (E-AA) với cấu trúc bền có công dụng vượt trội:

- Khả năng làm sáng da vượt trội nhất trong các dẫn xuất Vitamin C - Thẩm thấu sâu tới lớp hạ bì dưỡng sáng da từ sâu bên trong

- Cấu trúc bền vững (chịu nhiệt độ 45 độ C) ngăn ngừa tình trạng ô-xy hóa trong điệu kiện bảo quản thông thường.

• ƯU ĐIỂM NỔI BẬT Dẫn xuất Vitamin C - 3-O-Ethyl Ascorbic Acid (E-AA) với cấu trúc bền có công dụng vượt trội:

- Khả năng làm sáng da vượt trội nhất trong các dẫn xuất Vitamin C - Thẩm thấu sâu tới lớp hạ bì dưỡng sáng da từ sâu bên trong

- Cấu trúc bền vững (chịu nhiệt độ 45 độ C) ngăn ngừa tình trạng ô-xy hóa trong điệu kiện bảo quản thông thường.

Kết hợp với tinh chất quả Yuzu thiên nhiên giàu Vitamin C & Niacinamide dưỡng sáng và làm đều màu da, giúp làm da sáng rạng rỡ, cải thiện làn da khỏe từ sâu bên trong. • HIỆU QUẢ SỬ DỤNG Da căng sáng và mịn mướt hơn ngay sau lần đầu tiên sử dụng.

Với chu trình 2 lần sử dụng mỗi ngày, làn da sẽ sáng rạng rỡ hơn đồng thời vết thâm sẽ giảm đi rõ rệt từ sau 3 ngày.

Cường độ thâm do sắc tố melanin giảm đi 85%, độ rộng vết thâm giảm đi 30%.

Xuất xứ: Indonesia Ngày sản xuất: Xem trên bao bì

Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất

• THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU Garnier là thương hiệu làm đẹp từ thiên nhiên số 1 thế giới, chuyên sâu về chăm sóc và bảo vệ sức khỏe làn da. Là sự hòa quyện tuyệt vời giữa từ hơn 90% chiết xuất nguyên liệu từ thiên nhiên và công nghệ khoa học đột phá – Green Labs, được kiểm nghiệm bởi chuyên gia da liễu, Garnier cung cấp những giải pháp có hiệu quả vượt trội đã được chứng minh hoàn toàn lành tính & an toàn, chăm sóc da của bạn khỏe đẹp từ bên trong.

Tất cả các sản phẩm của Garnier, thông qua quá trình sản xuất thân thiện với môi trường, truyền cảm hứng cho người sử dụng về lối sống “xanh”, giải pháp dưỡng da “xanh”, kết nối con người với thiên nhiên và môi trường. Garnier nói “KHÔNG” với thử nghiệm trên động vật. Garnier cam kết ngưng sử dụng nhựa nguyên sinh từ năm 2025

Tinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh chất tăng cường sáng da mờ thâm Garnier 30ml | Shopee Việt NamTinh Chất Dưỡng Da Sáng Mịn [3 Ngày] - Giảm Mụn - Garnier Skin Naturals  Light Complete Speed ​​Vitamin C Booster 30ml | Shopee Việt Nam

Icon leafHướng dẫn sử dụng

• HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

● Làm sạch da. Cân bằng với nước hoa hồng

● Sử dụng nắp bóp nhỏ giọt, chấm đều vài giọt khắp mặt

● Nhẹ nhàng thoa đều khắp mặt

● Khóa lớp tinh chất bằng cách vỗ nhẹ để dưỡng chất còn lại thấm vào da.

Chú ý: Sử dụng hàng ngày vào buổi sáng và tối cho hiệu quả tối ưu. Nên sử dụng cùng kem dưỡng Garnier Light Complete Serum Cream (ban ngày) và Garnier Light Complete Sleeping Mask (mặt nạ ngủ ban đêm) để đạt được hiệu quả sản phẩm cao nhất.

Lưu ý sử dụng kem chống nắng có SPF30 tối thiểu vào buổi sáng để bảo vệ da.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét