icon cart
Product Image
Product Image
Tinh chất làm mờ thâm nám Paula's Choice Clinical Discoloration Repair Serum (30ml)Tinh chất làm mờ thâm nám Paula's Choice Clinical Discoloration Repair Serum (30ml)icon heart

0 nhận xét

1.599.000 VNĐ
1.199.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.599.000 VNĐ
1.272.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
1.599.000 VNĐ
1.279.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 7.0%)
1.599.000 VNĐ
1.352.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
1.599.000 VNĐ
1.359.150 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Lactobacillus producing substance powder (soy, lactobacillus)

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS PRODUCING SUBSTANCE POWDER (SOY, LACTOBACILLUS)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LACTOBACILLUS PRODUCING SUBSTANCE POWDER (SOY, LACTOBACILLUS)

CÔNG DỤNG: Thành phần có khả năng diệt khuẩn và chống viêm Giups ngăn ngừa mụn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactobacillus/Soybean Ferment Extract được chiết xuất thông qua quá trình lên men của đầu nành. Không chỉ giúp tiêu diệt các vi khuẩn trên da, Lactobacillus/Soybean Ferment Extract còn có tác dụng chống viên, từ đó ngăn ngừa mụn trứng cá xuất hiện.

 NGUỒN: Cosmetic Free

Tranexamic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
TRANEXAMIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRANEXAMIC ACID

CÔNG DỤNG:

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một axit amin tổng hợp có chức năng như một chất điều hòa da và làm se da.

NGUỒN: Cosmetic Free

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Dicaprylyl carbonate

TÊN THÀNH PHẦN:
DICAPRYLYL CARBONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CARBONIC ACID, DICAPRYLYL ESTER

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm và có vai trò như dung môi trong sản phẩm, đồng thời giúp cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dicaprylyl carbonate hoạt động bằng cách cung cấp một lớp màng bảo vệ và tăng cường lớp lipid cho da, giúp giữ ẩm cho da, tạo cảm giác mềm mại và mịn màng và không để dư lượng dầu trên da. Hơn nữa, chất này cũng có thể tạo nhũ và ổn định nhũ tương lâu dài, tạo điều kiện cho các thành phần có tác dụng chậm hoạt động hiệu quả.

NGUỒN:
Truth in Aging; Paula's Choice

Ethyl macadamiate

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYL MACADAMIATE.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A.

CÔNG DỤNG:
Thành phần có nguồn gốc từ thực vật hoặc tổng hợp này đôi khi được sử dụng thay thế cho silicon vì nó có đặc tính làm mềm da, làm mềm da mà không gây cảm giác nhờn dính với lượng cao hơn một số loại silicon có thể có. Ethyl macadamiate cũng tạo thêm độ trơn trượt dễ chịu cho các loại kem và lotion, giúp chúng dễ tán hơn, chưa kể dầu hạt macadamia là nguồn cung cấp dồi dào các axit béo cần thiết cho da.

DIỄN GIẢI THANH PHẦN:
Este của rượu etylic trộn với axit béo từ dầu hạt mắc ca để tạo ra chất làm mềm.

NGUỒN:
Data in Brief, December 2017, pages 720-723
CosmeticsInfo.org

c13-15 alkane

TÊN THÀNH PHẦN 
 C13-15 ALKANE

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
 C13-15 ALKANE

CÔNG DỤNG
Là chất dung môi, làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN

C13-15 Alkane là chất làm mềm nhẹ (bảo vệ) được sử dụng trong chăm sóc da, chăm sóc cơ thể, trang điểm, chăm sóc tóc, chăm sóc da chống nắng và các ứng dụng vệ sinh khác. Vật liệu sinh ra tự nhiên có thể có kết cấu nhẹ và ít hoặc không có mùi. Nó được sử dụng như một chất thay thế cho silicon, đặc biệt là trong các công thức không chứa silicone.

NGUỒN: EWG Skin Deep, Paula's Choice, Melani Beauty

Behenyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BEHENYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-DOCOSANOL

CÔNG DỤNG:
Behenyl Alcohol là chất kết dính và ổn định nhũ tương. Đồng thời, còn có tác dụng tăng độ nhớt trong mỹ phẫm. Giúp làm mềm mịn da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Behenyl alcohol là một loại cồn bão hòa, có khả năng làm mềm và là một chất làm đặc. Chất này không độc hại. 

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Glyceryl stearate se

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL STEARATE SE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCTADECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3PROPANETRIOL;
SELF-EMULSIFYING GLYCERYL MONOSTEARATE;
STEARINE;

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ tương. Bên cạnh đó, Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Thành phần cũng làm chậm sự mất nước từ da bằng cách hình thành một rào cản trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Stearate SE là sản phẩm ester hóa của glycerin và axit stearic. Glyceryl Stearate SE là một dạng Glyceryl Stearate cũng chứa một lượng nhỏ natri và hoặc stearate kali. Glyceryl Stearate và Glyceryl Stearate SE giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.

NGUỒN: Cosmetic Free

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Silybum marianum extract

 TÊN THÀNH PHẦN: 
SILYBUM MARIANUM EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
MILK THISTLE EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Cây kế sữa hoạt động bằng cách loại bỏ các độc tố trong cơ thể, có thể gây ra các vấn đề như xơ gan, sỏi thận, tiểu đường, ảnh hưởng xấu của hóa trị liệu, v.v. Các chất dinh dưỡng quan trọng khác trong cây kế sữa, như vitamin E, chống lại các gốc tự do và có thể trì hoãn các dấu hiệu lão hóa. Những đặc điểm này của cây kế sữa (cùng với một vài loại khác mà chúng ta sẽ thảo luận trong một thời gian) làm cho nó trở thành như vậy - một loại thảo mộc đơn giản mang lại cho chúng ta những lợi ích tuyệt vời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cây kế sữa là một loài thực vật có hoa đến từ cùng một họ thực vật với cây cúc. Nó phát triển ở các nước Địa Trung Hải và được sử dụng để làm các biện pháp tự nhiên. Các bộ phận khác nhau của cây kế sữa có thể được sử dụng để điều trị các tình trạng sức khỏe khác nhau.

NGUỒN: https://www.sciencedirect.com

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Cocos nucifera (coconut) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
COCOS NUCIFERA (COCONUT) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COCONUT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cocos Nucifera (coconut) Fruit Extract là chất làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocos Nucifera (coconut) Fruit Extract là thành phần được chiết xuất từ quả dừa rất giàu axit béo, protein và các phức hợp vitamin B, cung cấp năng lượng và độ ẩm cho làn da.

NGUỒN: Cosmetic Free

Lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EGG YOLK LECITHIN
LECITHIN, SOYBEAN
ACTI-FLOW 68SB

CÔNG DỤNG:
Hỗn hợp cân bằng da và nhũ hóa bề mặt. Đồng thời, chống tĩnh điện và làm mềm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đặc tính giữ ẩm mạnh mẽ của Lecithin giúp giữ cho làn da ngậm nước, do đó Lecithin trở thành một chất phụ gia tuyệt vời cho các loại kem phục hồi. Chất này cũng có khả năng độc đáo để giúp các chất khác thâm nhập sâu vào da, và mang các chất trực tiếp đến các tế bào. 

NGUỒN: EWG.ORG, HYLUNIA.COM

Bakuchiol

TÊN THÀNH PHẦN:
BAKUCHIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A

CÔNG DỤNG:
Bakuchiol được coi như cánh tay trái cùng retinol chống lão hóa trên da và đôi khi xuất hiện cùng nhau trong công thức một sản phẩm. Tuy nhiên, một số hiệu quả chăm sóc da của Bakuchiol quan trọng phải kể đến:

Làm chậm quá trình lão hóa
Bakuchiol có khả năng kích thích tái tạo tế bào da, sản sinh collagen và elastin nhanh chóng. Độ đàn hồi của da cũng được cải thiện đáng kể, mang tới vẻ bề ngoài rạng rỡ, tươi trẻ.
Chống oxy hóa
Cùng với những thành phần chăm sóc khác trong công thức thành phần tốt cho da, Bakuchiol còn bảo vệ da trước tác hại từ ánh nắng mặt trời xâm hại đến hàng rào bảo vệ da.
Làm dịu da
Nếu như làn da mới làm quen với Retinol từ những ngày đầu có thể bong tróc, da khô nhưng trải nghiệm với Bakuchiol thì đó là sự khác biệt. Hoàn toàn yên tâm với sự nhẹ dịu, thân thiện với mọi loại da, tạo sự thích nghi và phát huy tác dụng nhanh chóng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Bakuchiol là một thành phần chăm sóc da được tìm thấy trong lá và hạt của cây Psoralea corylifolia, có nguồn gốc từ Ấn Độ, nơi loại thảo dược này đã được sử dụng từ lâu. Thành phần này cũng có nguồn gốc trong y học tự nhiên Trung Quốc. Nó là một chất chống oxy hóa mạnh, làm giảm rõ rệt sự thay đổi màu da do tiếp xúc với môi trường và có tác dụng làm dịu da rõ rệt.
Bakuchiol thường được quảng cáo là một thay thế cho retinol, giảm trừ đi các dấu hiệu thể hiện sự nhạy cảm mà một số người gặp phải từ retinol. Trong Bakuchiol có chứa các chất hỗ trợ kích thích tái tạo tế bào, sản sinh collagen, chống oxy hóa. Bakuchiol từ tự nhiên nên khắc phục đáng kể nhược điểm lớn nhất của Retinol mà nhiều người dùng phản ánh chính là kích ứng với những làn da nhạy cảm.

Sự liên kết giữa bakuchiol và retinol là bởi nhiều lợi ích của bakuchiol dường như tương tự với những gì retinol tác dụng trên da. Khoa học đã tiết lộ rằng thành phần được chiết xuất từ lá và hạt của cây Psoralea corylifolia tương tác tốt với các vùng da giống như retinol, như làm mờ nếp nhăn, độ đàn hồi được cải thiện và làn da mịn màng hơn. Bakuchiol là một thành phần có lợi khi chăm sóc da, dưới tác động của nó có thể bổ sung và tăng cường những gì retinol làm rất tốt cho da. Nghiên cứu đã xác nhận rằng bakuchiol hoạt động tốt nhất ở nồng độ từ 0,5-2%. Vậy nên, khi cả retinol và bakuchiol cùng kết hợp trong một công thức thành phần làm đẹp sẽ mang lại hiệu quả gấp nhiều lần chăm sóc da.

NGUỒN: 
https://paulaschoice.vn/

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
PIONIN.

CÔNG DỤNG: 
Hợp chất muối Pionin / Allantoin được chỉ định cho việc điều trị Hoạt động bề mặt trong dầu gội và kem đánh răng, Da nứt nẻ hay nứt và các bệnh chứng khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
PIONIN là một loại thuốc nhuộm chứa cyanin. Cấu trúc thiazole của nó được tạo ra bởi hai phân tử dị vòng chứa nitơ, được liên kết với các nhóm heptyl giống hệt nhau tại vị trí N. Hoạt động kháng khuẩn của PIONIN ™ được báo cáo là có liên quan đến độ dài của các nhóm N-alkyl.

NGUỒN: 
https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/
www.ulprospector.com

Glycine soja (soybean) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SOYBEAN OIL;
LYCINE SOJA OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glycine Soja (Soybean) Oil là chất chống oxy hóa,chất tạo hương và là chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo The Skin Care Dictionary, glycine soja (đậu nành) chứa một lượng đáng kể tất cả các axit amin thiết yếu và là một nguồn protein tốt. Nó có nguồn gốc từ axit amin đậu nành và rất giàu protein, khoáng chất và vitamin, đặc biệt là vitamin E. Nó thường được sử dụng trong dầu tắm và xà phòng, cũng như để điều hòa da và làm săn chắc da vì nó là chất làm mềm và dưỡng ẩm tự nhiên.

NGUỒN: Ewg, Truthinaging

Hexylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
HEXYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1,3-TRIMETHYLTRIMETHYLENEDIOL

CÔNG DỤNG:
Hexylene Glycol là chất tạo hương, đồng thời cũng là dung môi. Thành phần này có tác dụng làm giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Hexylene Glycol được dùng như dung môi và chất làm giảm độ nhớt của sản phẩm. Thành phần này được sử dụng để làm mỏng các chế phẩm nặng và tạo ra một sản phẩm mỏng hơn, có thể lan rộng hơn.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Boerhavia diffusa root extract

TÊN THÀNH PHẦN 
BOERHAVIA DIFFUSA ROOT EXTRACT

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ

BOERHAVIA DIFFUSA ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG
Làm dịu da, chống oxy hóa, điều chỉnh và làm tăng sắc tố da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN

Boerhavia Diffusa Root Extract có nguồn gốc từ họ thực vật Nyctaginaceae, các nghiên cứu cho thấy chiết xuất từ ​​rễ có đặc tính làm dịu da và khả năng chống oxy hóa.

Boeravinone B, một thành phần chiết xuất từ ​​rễ cây Boerhaavia Diffusa cũng cho thấy được công dụng trong việc điều chỉnh sự đổi màu của da (tức là tăng sắc tố và đốm đen) để có làn da đồng đều hơn. 

Các hợp chất có lợi khác của chiết xuất rễ Boerhavia diffusa bao gồm các axit amin của nó (alanin, arginine, axit aspartic, axit glutamic, proline, serine và glycine,...) giúp đóng góp vào yếu tố giữ ẩm tự nhiên của da (NMF), chìa khóa cho hydrat hóa cân bằng.

Hoạt chất này được khuyến nghị ở mức 1-3% trong các liệu pháp làm sáng da mặt, trị liệu làm sáng da mặt và bàn tay, sữa dưỡng thể làm sáng da, trị liệu cổ và décolletage, điều trị lão hóa do ảnh hưởng, điều trị chống lão hóa, dòng trang điểm và chất khử mùi. Nó có thể hòa tan trong dung dịch nước.

NGUỒN: EWG Skin Deep, Paula's Choice, Cosmetics And Toiletries

Glycine soja sterols

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA STEROLS 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Thành phần phục vụ để bôi trơn và có kết cấu làm mềm trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Sterol có nguồn gốc từ cây Glycine soja (đậu nành). Sterol là một loại rượu phức tạp có nguồn gốc từ động vật và thực vật. Mặc dù có nguồn gốc rượu, sterol không khô trên da.

NGUỒN:
www.paulaschoice.com

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Sodium phytate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM PHYTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) HEXASODIUM SALT MYO-INOSITOL;
HEXASODIUM SALT MYO-INOSITOL, HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) ;
MYO-INOSITOL, HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) , HEXASODIUM SALT;
MYO-INOSITOL, HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) , SODIUM SALT;
PHYTIC ACID, SODIUM SALT;
SODIUM SALT PHYTIC ACID;
HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) MYO-INOSITOL SODIUM SALT (9CI) ;
INOSITOL HEXAPHOSPHATE SODIUM SALT;
MYO-INOSITOL, HEXAKIS (DIHYDROGEN PHOSPHATE) , SODIUM SALT (9CI) ;
PHYTIC ACID SODIUM SALT;
SODIUM INOSITOL HEXAPHOSPHATE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phần là một chất càng hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm, giúp ngăn chặn các phản ứng xúc tác kim loại không mong muốn trong sản phẩm, từ đó ổn định các thành phần. Nó có thể giúp làm mất màu và ảnh hưởng của các kim loại có trong công thức. Các tác nhân chelating thường được thêm vào các công thức mỹ phẩm để hoạt động như một chất bảo quản, vi sinh vật cần kim loại vi lượng để duy trì và tồn tại thành tế bào. Các tác nhân chelating liên kết với các kim loại này, làm suy yếu vi khuẩn và cho phép chất bảo quản mỹ phẩm hoạt động hiệu quả hơn.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Malic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MALIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Khi thoa lên da, axit malic được cho là làm giảm các dấu hiệu lão hóa, loại bỏ tế bào da chết, hỗ trợ điều trị mụn trứng cá và thúc đẩy quá trình hydrat hóa da. Một số nghiên cứu ban đầu được công bố vào những năm 1990 và đầu những năm 2000 chỉ ra rằng axit malic có thể có lợi khi bôi lên da. Trong các thử nghiệm trên động vật và tế bào người, các nghiên cứu đã phát hiện ra rằng axit malic có thể giúp tăng sản xuất collagen và đẩy lùi các dấu hiệu lão hóa da do ánh nắng mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit malic là một chất được tìm thấy tự nhiên trong táo và lê. Nó được coi là một axit alpha-hydroxy, một loại axit tự nhiên thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Axit malic được tìm thấy trong trái cây và rau quả và được sản xuất tự nhiên trong cơ thể khi carbohydrate được chuyển đổi thành năng lượng.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Icon leafMô tả sản phẩm

Tinh chất làm mờ thâm nám Paula's Choice Clinical Discoloration Repair Serum

Thời tiết nắng gắt, tia UV cao khiến các sắc tố melanin trong cơ thể có sự gia tăng để hấp thụ ánh sáng, bảo vệ da theo cơ chế tự nhiên. Tuy nhiên nếu được sản xuất quá nhiều, sắc tố này sẽ tích tụ và tập trung tại một vùng nhất định trên da từ đó dẫn đến nám da. Để làm mờ những vết nám hiện có và ngăn ngừa nám mới hình thành, hãy trải nghiệm tinh chất xóa mờ thâm nám Clinical Discoloration Repair Serum để thấy sự thay đổi rõ rệt bạn nhé.

Công dụng nổi bật của sản phẩm

Những hoạt chất sinh học mạnh mẽ có trong sản phẩm cải thiện đáng kể sự xuất hiện của tông màu và màu sắc tự nhiên của da, đồng thời ngăn ngừa vết thâm nám mới hình thành.

Hỗn hợp 3% axit tranexamic, 5% niacinamide và 0,5% bakuchiol hoạt động cùng với tocopherol thúc đẩy làn da đều màu và làm mờ vết thâm sau mụn.

An toàn, không làm mài mòn hay tổn thương da nhờ công thức đột phá.

Thành phần chính:

  • 3% Tranexamic Acid: Loại bỏ thâm nám, cho da đều màu và tươi sáng
  • 5% Niacinamide và 0.5% Bakuchiol: Làm đều màu da, xóa mờ vết thâm sau mụn

Kết cấu lotion dễ dàng thẩm thấu không để lại cảm giác nhờn dính.

Sản phẩm ít bị biến đổi do tác động từ nhiệt độ và ánh sáng nên thuận tiện trong quá trình bảo quản.

Thông tin thương hiệu : 

Thương hiệu Dược mỹ phẩm an toàn hàng đầu Hoa Kỳ. Bằng việc cung cấp các sản phẩm chăm sóc dựa trên từng vấn đề da, chúng tôi xây dựng niềm tin cho khách hàng thông qua trải nghiệm thực tế và mang tới lời khẳng định vĩnh cửu  :Paula’s Choice biến thế giới này trở nên tươi đẹp hơn theo cách riêng của mỗi người!

Icon leafVài nét về thương hiệu

Tinh chất làm mờ thâm nám Paula's Choice Clinical Discoloration Repair Serum

Thời tiết nắng gắt, tia UV cao khiến các sắc tố melanin trong cơ thể có sự gia tăng để hấp thụ ánh sáng, bảo vệ da theo cơ chế tự nhiên. Tuy nhiên nếu được sản xuất quá nhiều, sắc tố này sẽ tích tụ và tập trung tại một vùng nhất định trên da từ đó dẫn đến nám da. Để làm mờ những vết nám hiện có và ngăn ngừa nám mới hình thành, hãy trải nghiệm tinh chất xóa mờ thâm nám Clinical Discoloration Repair Serum để thấy sự thay đổi rõ rệt bạn nhé.

Công dụng nổi bật của sản phẩm

Những hoạt chất sinh học mạnh mẽ có trong sản phẩm cải thiện đáng kể sự xuất hiện của tông màu và màu sắc tự nhiên của da, đồng thời ngăn ngừa vết thâm nám mới hình thành.

Hỗn hợp 3% axit tranexamic, 5% niacinamide và 0,5% bakuchiol hoạt động cùng với tocopherol thúc đẩy làn da đều màu và làm mờ vết thâm sau mụn.

An toàn, không làm mài mòn hay tổn thương da nhờ công thức đột phá.

Thành phần chính:

  • 3% Tranexamic Acid: Loại bỏ thâm nám, cho da đều màu và tươi sáng
  • 5% Niacinamide và 0.5% Bakuchiol: Làm đều màu da, xóa mờ vết thâm sau mụn

Kết cấu lotion dễ dàng thẩm thấu không để lại cảm giác nhờn dính.

Sản phẩm ít bị biến đổi do tác động từ nhiệt độ và ánh sáng nên thuận tiện trong quá trình bảo quản.

Thông tin thương hiệu : 

Thương hiệu Dược mỹ phẩm an toàn hàng đầu Hoa Kỳ. Bằng việc cung cấp các sản phẩm chăm sóc dựa trên từng vấn đề da, chúng tôi xây dựng niềm tin cho khách hàng thông qua trải nghiệm thực tế và mang tới lời khẳng định vĩnh cửu  :Paula’s Choice biến thế giới này trở nên tươi đẹp hơn theo cách riêng của mỗi người!

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Khi mới làm quen hãy sử dụng ba lần/tuần; sau đó tăng dần tần suất lên hai lần mỗi ngày.
Thoa khắp mặt và cổ, tránh vùng mí mắt và môi.
Đối với ban ngày, luôn thoa kem chống nắng có SPF tối thiểu 30 và hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời càng nhiều càng tốt.

Lưu ý: Kết quả trông thấy sau 8-12 tuần sử dụng đều đặn.

* Hướng dẫn bảo quản:
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng
- Bảo quản nơi thoáng mát dưới 20 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét