icon cart
Product Image
Product Image
Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser (400g)Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser (400g)icon heart

1 nhận xét

400.000 VNĐ
235.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)
259.000 VNĐ
256.400 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
360.000 VNĐ
264.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)
295.000 VNĐ
285.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Limonene

TÊN THÀNH PHẦN:
LIMONENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-METHYL-4- (1-METHYLETHENYL) CYCLOHEXENE;
1-METHYL-4-ISOPROPENPYLCYCLOHEXENE

CÔNG DỤNG:
Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Giống như hầu hết các thành phần hương dễ bay hơi, limonene cũng được chứng minh là làm dịu làn da; tuy nhiên, khi tiếp xúc với không khí, các hợp chất chống oxy hóa dễ bay hơi này sẽ oxy hóa và có khả năng làm mẫn cảm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Limonene là một hydrocarbon aliphatic lỏng không màu được phân loại là monoterpene tuần hoàn, và là thành phần chính trong dầu của vỏ trái cây có múi.

NGUỒN: EWG.ORG, PAULA'S CHOICE

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Hexylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
HEXYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1,3-TRIMETHYLTRIMETHYLENEDIOL

CÔNG DỤNG:
Hexylene Glycol là chất tạo hương, đồng thời cũng là dung môi. Thành phần này có tác dụng làm giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Hexylene Glycol được dùng như dung môi và chất làm giảm độ nhớt của sản phẩm. Thành phần này được sử dụng để làm mỏng các chế phẩm nặng và tạo ra một sản phẩm mỏng hơn, có thể lan rộng hơn.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Sodium benzoate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM BENZOATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
NATRIUMBENZOAT
BENZOIC ACID
E 211

CÔNG DỤNG:
Là thành phần ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật trong mỹ phẩm. Sodium Benzoate có tính chất thiên nhiên, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên. Tuy nhiên, nó có thể gây dị ứng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Benzoate cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Nó làm thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương, hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

 

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Houttuynia cordata extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HOUTTUYNIA CORDATA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TSI EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây diếp cá.

NGUỒN: EWG.ORG

Propolis extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPOLIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PROPOLIS EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Propolis Extract là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tự nhiên Propolis Extract có thể giúp giảm sắc tố và tình trạng đỏ viêm trên da, tăng cường collagen và bảo vệ da, chống oxy hóa và các tác nhân gây hại từ môi trường như ô nhiễm, ánh sáng mặt trời và bức xạ.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Madecassoside

TÊN THÀNH PHẦN:
MADECASSOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MADECASSOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Madecassoside là chất chống oxy hóa và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Madecassoside được chiết xuất từ cây rau má, hoạt động như một chất oxy hóa, có tác dụng chống lão hóa, tái tạo và phục hồi da.

NGUỒN:
NLM (National Library of Medicine)

Madecassic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MADECASSIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2A,3B,4A,6B) - URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,6,23-TETRAHYDROXY-;
2,3,6,23-TETRAHYDROXY- (2A,3B,4A,6B) - URS-12-EN-28-OIC ACID;
6B-HYDROXYASIATIC ACID;
BRAHMIC ACID;
URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,6,23-TETRAHYDROXY-, (2A,3B,4A,6B)

CÔNG DỤNG:
Thành phần Madecassic Acid là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Madecassic acid thuộc họ triterpene, có tác dụng chống lão hóa và giảm căng thăng, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Asiatic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
ASIATIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống kích ứng, kháng khuẩn. Đồng thời làm mịn màng da. Hỗn hợp chất này còn giúp cân bằng và ổn định bề mặt da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Asiatic Acid là một axit triterpenic được cô đặc và tinh chế từ Centella asiatica. Asiatic Acid là một chất điều hòa da trong các sản phẩm chăm sóc da, chống lão hóa và tái tạo da. Asiatic Acid giúp da chống lại vi khuẩn, chống glycation, chống MMP và chống oxy hóa.

NGUỒN: Ulprospector

Asiaticoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ASIATICOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MADECASSOL;
BLASTOESTIMULINA;
CENTELASE;
DERMATOLOGICO;
URS-12-EN-28-OIC ACID, 2,3,23-TRIHYDROXY-, O-6-DEOXY-ALPHA-L-MANNOPYRANOSYL-(1->4)-O-BETA-D-GLUCOPYRANOSYL-(1->6)-BETA-D-GLUCOPYRANOSYL ESTER (2ALPHA, 3BETA, 4ALPHA)-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy đồng thời là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Asiaticoside là một triterpen glycosylated cô lập và tinh chế của Centella asiatica. Nó là một chất điều hòa da, là một hoạt chất mỹ phẩm để sử dụng trong việc chống lão hóa, phục hồi và làm săn chắc cơ thể. Asiaticoside được áp dụng cho các đặc tính kích hoạt di chuyển nguyên bào sợi và chống viêm. Sản phẩm này xuất hiện dưới dạng bột trắng. Nó đã được chứng minh là làm tăng tổng hợp collagen và hoạt động chống nhăn.

NGUỒN: Cosmetic Free, Ewg

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Artemisia vulgaris extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ARTEMISIA VULGARIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MUGWORT (ARTEMISIA VULGARIS) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cấp ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây Ngải Cứu, có tác dụng làm dịu da và cân bằng độ ẩm.

NGUỒN: EWG

Sodium hyaluronate crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN: 

SODIUM HYALURONATE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SODIUM HYALURONATE CROSSPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh thành phần có tác dụng giữ độ ẩm cho da thì còn giúp duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần Sodium Hyaluronate Crosspolymer có thể kết hợp với gần 400 loại chất khác nhau.Tuy nhiên người tiêu dùng cũng cần lưu ý khi kết hợp Sodium Hyaluronate Crosspolymer với một số loại chất nhất định.

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Cosing

Sodium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC SODA
NATRIUMHYDROXID
SODA LYE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi để trung hòa các hoạt chất khác nhau đồng thời làm chất tạo bọt, cân bằng độ pH, hút nước cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Hydroxide có dạng bột màu trắng, nhờ khả năng hút nước gấp 200 – 300 lần so với trọng lượng. Khi gặp nước, chất này biến đổi thành dạng gel nên được dùng làm chất làm đặc, ổn định nhũ tương, tạo màng film hoặc tạo độ nhớt cho mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Glutamic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
GLUTAMIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-AMINOPENTANEDIOIC ACID;
1-AMINOPROPANE-1,3-DICARBOXYLIC ACID;
2-AMINOGLUTARIC ACID;
GLUTAMINIC ACID;
L-GLUTAMIC ACID;
LGLUTAMIC ACID;
1-AMINOPROPANE-1,3-DICARBOXYLIC ACID;
2-AMINOPENTANEDIOIC ACID;
ACIGLUT;
ALPHA-AMINOGLUTARIC ACID;
ALPHA-GLUTAMIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống tĩnh điện; chất cấp ẩm - giữ ẩm cho da. Ngoài ra thành phần còn cung cấp dưỡng chất cho tóc

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glutamic acid đã trở thành một thành phần mỹ phẩm phổ biến do khả năng tương thích da rất tốt. Nó giúp làm ổn định giá trị pH của da và đồng thời, để duy trì sự cân bằng độ ẩm của da. Nhờ có axit glutamic, làn da của bạn có thể được cải thiện đáng kể, điều này có thể dẫn đến một làn da mịn màng và thư thái.

NGUỒN:Cosmetics.specialchem.com; Ewg; Cosmeticsinfo.org; Truthinaging

Axit mandelic (mandelic acid)

TÊN THÀNH PHẦN:
AXIT MANDELIC (MANDELIC ACID)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Mandelic acid là loại AHA vừa làm sạch bề mặt da, lại vừa có khả năng làm sạch sâu trong lỗ chân lông như BHA; nhưng lại dịu nhẹ và ít gây kích ứng hơn AHA hay BHA thông thường.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Mandelic acid là 1 dạng axit alpha hydroxy (AHA). Các chất AHA khi bôi ngoài da sẽ nới lỏng sự liên kết giữa các tế bào, nhờ đó bề mặt da trở nên mịn màng, làm mờ nếp nhăn, giảm thiểu tình trạng sạm nám. Ưu điểm lớn của Mandelic acid so với glycolic acid (AHA) và salycilic acid (BHA) thông thường. Thứ nhất, Mandelic Acid có khả năng tan trong cả nước lẫn dầu, vậy nên nó vừa làm sạch về mặt da, lại đào thải những chất bẩn tích tụ trong lỗ chân lông. Thứ 2, Mandelic acid có kích thước phân tử lớn hơn cả glycolic acid và salycilic acid, vậy nên nó không thẩm thấu sâu bằng 2 chất trên và cũng giảm thiểu khả năng gây kích ứng da hơn. Mandelic acid vốn có nguồn gốc chiết xuất từ hạt hạnh nhân và ngày càng được nhiều hãng mỹ phẩm ứng dụng trong các sản phẩm của họ. Vì là acid nên chất này hoạt động trong điều kiện độ pH 2-3,5 với nồng độ linh hoạt có thể dao động từ 5% cho đến 20% cho các sản phẩm sử dụng hàng ngày.

NGUỒN: Byrdie

Dextrin / vitamin c

TÊN THÀNH PHẦN:
DEXTRIN / VITAMIN C

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXTRIN / VITAMIN C

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vitamin C là một loại thuốc chống oxy hóa mạnh được sử dụng trong da liễu để điều trị và ngăn ngừa những thay đổi liên quan đến các tác hại của ánh nắng lên da. Nó cũng có thể được sử dụng để điều trị nám.

NGUỒN: Cosmetic Free

Gardenia florida fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GARDENIA FLORIDA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Khi được sử dụng tại chỗ, Ferulic Acid giúp tăng cường tông màu, kết cấu và độ đàn hồi tổng thể bằng cách hỗ trợ hàm lượng Collagen và Hyaluronic Acid trong da. Độ ẩm tự nhiên của da được giữ lại tốt hơn, cho làn da khỏe mạnh hơn, căng hơn và trẻ trung hơn. Ngoài ra, Ferulic Acid giúp chống lại các gốc tự do lão hóa, do đó ngăn ngừa tổn thương tia cực tím cho da. Gardenia Extract cũng tự hào có các đặc tính chống viêm và sát trùng nhẹ, làm cho sản phẩm chăm sóc da được yêu thích nhằm mục đích giúp làm mới, phục hồi và làm dịu làn da khô hoặc mệt mỏi.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Gardenia có nguồn gốc từ trái cây của Gardenia Florida. Từng được đánh giá cao trong y học dân gian truyền thống châu Á, Gardenia Extract có chức năng như một chất chống oxy hóa trong các sản phẩm chăm sóc da. Ferulic Acid là một trong những chất chống oxy hóa tự nhiên mạnh nhất; trong thực vật, nó phục vụ như một cơ chế tự bảo quản, trong đó nó giúp củng cố các thành tế bào chống lại thiệt hại từ vi khuẩn hoặc mặt trời.

NGUỒN: mariobadescu.com

Salicylic acid  (bha)

TÊN THÀNH PHẦN: 
SALICYLIC ACID  (BHA)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1% SALICYLIC ACID
2% SALICYLIC ACID
SALICYLIC ACID
SALICYLIC ACID
SALICYLIC ACID+

CÔNG DỤNG:
Thành phần được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá. Ngoài ra là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc hay tẩy tế bào chết

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Sự an toàn của thành phần axit salicylic được đánh giá bởi FDA. Theo như CIR Director Alan Andersen, những thành phần có chứa axit salicylic thì người tiêu dùng nên thoa kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Cosing

 

Palmitic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CETYLSAURE N-HEXADECYLSAURE
HEXADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thích hợp khi kết hợp chung với các mỹ phẩm tự nhiên. Giúp các chất lỏng hòa trộn vào nhau bằng cách thay đổi lực căng liên vùng. Đồng thời mang lại làn da mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA's Caring Consumer: Palmitic Acid là một trong những acid béo bão hòa có nguồn gốc từ động và thực vật, chủ yếu là dầu cọ. Đây là thành phần thường thấy trong dầu gội, kem dưỡng, xà phòng.

NGUỒN: Cosmetic Free, EWG.ORG

Capric acid

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-NONANECARBOXYLIC ACID

CÔNG DỤNG:
Caprylic chủ yếu hoạt động như một chất làm mềm, phân tán và dung môi. Đóng vai trò như chất làm mềm, cung cấp một hàng rào bôi trơn nhẹ và không nhờn cho da hoặc tóc. Ở khía cạnh là một chất phân tán, Caprylic Acid giúp tăng cường việc cung cấp vitamin, sắc tố và các hoạt chất khác có trong dung dịch để chúng trở nên trải đều và được hấp thụ hoàn toàn bởi lớp biểu bì.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit Capric là một axit béo chuỗi trung bình được tìm thấy trong chất béo bão hòa. Một lượng nhỏ có trong sữa bò và sữa dê, nhưng nó có nhiều trong các loại dầu nhiệt đới như dầu dừa và dầu hạt cọ. Axit Capric, cùng với các chất béo trung tính chuỗi trung bình khác, chịu trách nhiệm cho những lợi ích lợi ích được quy cho dầu dừa. Axit Capric có đặc tính kháng vi-rút và kháng khuẩn mạnh. Axit Capric được chuyển đổi thành monocaprin trong cơ thể, nơi nó có thể giúp chống lại virus, vi khuẩn và nấm men Candida albicans.

NGUỒN: www.livestrong.com

Tridecane

TÊN THÀNH PHẦN:
TRIDECANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRIDECANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần nước hoa đồng thời giúp dưỡng ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: Tridecane có dạng kem dưỡng không gây bết dính và hấp thụ ngay tức thì. Bên cạnh đó, thành phần có các hạt thạch anh giúp làm sáng da và giúp giảm quầng thâm mắt

NGUỒN: Cosmetic Free

Eucalyptus globulus leaf oil

TÊN THÀNH PHẦN:
EUCALYPTUS GLOBULUS LEAF OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BLUE GUM,
BLUE MALLEE,
BLUE MALLEE OIL,
EUCALIPTO,
EUCALYPTI FOLIUM,
EUCALYPTOL,
EUCALYPTOL OIL,
EUCALYPTUS BLATTER,
EUCALYPTUS BICOSTATA,
EUCALYPTUS ESSENTIAL OIL;

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da và đồng thời cũng là thành phần nước hoa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Eucalyptus Globulus Leaf Oil là nguồn cung cấp vitamin C. Hơn nữa, loại dầu này cũng chứa vitamin A, D và E, cũng như các axit béo thiết yếu, và hàm lượng flavonoid chống oxy hóa cao, nổi tiếng với tính chất chống viêm, chống vi rút và chống dị ứng . Nó cũng có thể được sử dụng làm nước hoa.

NGUỒN: EWG

Centella asiatica extract

TÊN THÀNH PHẦN: 
CENTELLA ASIATICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATISCHER WASSERNABEL EXTRACT
CENTELLA ASIATICA EXTRACT
EXTRACTUM HYDROCOTYLE ASIATICA
HYDROCOTYLE
HYDROCOTYL EXTRACT
TIGERGRAS

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh làm giảm sự thô ráp và làm đều màu da, Centella Asiatica Extract còn làm dịu làn da đang mẫn cảm. Thành phần này giúp bề mặt da luôn sạch và thoáng, tạo cảm giác dễ chịu cho da và tóc. Hơn nữa, Centella Asiatica Extract cải thiện các mao mạch và thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.Hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Melaleuca alternifolia (tea tree) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF MELALEUCA ALTERNIFOLIA;
EXTRACT OF TEA TREE;
MELALEUCA ALTERNIFOLIA EXTRACT;
TEA TREE EXTRACT

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Extract là một chiết xuất của lá, hoa và cành cây của cây Malealeuca Alternifolia.

NGUỒN: Cosmetic Free

Sodium chloride

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM CHLORIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Sodium Chloride là chất khoáng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phần Sodium Chloride là khoáng chất phong phú nhất trên Trái đất và một chất dinh dưỡng thiết yếu cho nhiều động vật và thực vật. Sodium Chlorideđược tìm thấy tự nhiên trong nước biển và trong các thành tạo đá dưới lòng đất.

NGUỒN: 
Cosmeic Free

Disodium laureth sulfosuccinate

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM LAURETH SULFOSUCCINATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
4- [2- [2- [2- (DODECYLOXY) ETHOXY] ETHOXY] ETHYL] ESTER DISODIUM SALT BUTANEDIOIC ACID
SULFO 

CÔNG DỤNG:
Thành phần này đóng vai trò như chất hoạt động bề mặt. Chất hoạt động bề mặt được dùng giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc (interface)của hai chất lỏng. Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất hoạt hóa bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó. Bên cạnh đó thành phần này còn lạ chất tạo bọt và chất tẩy rửa trong mỹ phẩm.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium Laureth Sulfosuccine là một loại muối disodium của một loại rượu lauryl ethoxylated nửa esterof sulfosuccinic acid.

NGUỒN: ewg.org

Disodium cocoamphodipropionate

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM COCOAMPHODIPROPIONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DISODIUM N-COCOYL-N-CARBOXYETHOXYETHYL-N-CARBOXYETHYLETHYLENEDIAMINE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất tạo bọt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là chất tăng cường bọt, giúp làm tăng khả năng tạo bọt của dung dịch bằng cách tăng độ nhớt bề mặt của chất lỏng bao quanh các bong bóng riêng lẻ trong bọt. Bên cạnh đó, thành phần giúp làm sạch da / tóc bằng cách cho phép nước hòa tan với dầu và bụi bẩn, và rửa sạch chúng khỏi bề mặt.

NGUỒN: Ewg, Truth in aging

Coco betaine

TÊN THÀNH PHẦN:
COCO BETAINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COCAMIDOPROPYL BETAINE

CÔNG DỤNG:
Chất chống tĩnh điện, chất dưỡng tóc, chất điều hòa da , chất hoạt động bề mặt - chất làm sạch, chất hoạt động bề mặt - chất tăng cường bọt, chất làm tăng độ nhớt - dung dịch nước

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
CocoBetaine (Cocamidopropyl Betaine) là một dung dịch chất hoạt động bề mặt, hoạt tính 30%, từ dầu dừa. Cocamidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt; Nó có liên quan đến kích ứng và viêm da tiếp xúc dị ứng, các phản ứng có thể là do chính thành phần hoặc do các tạp chất có trong nó, chẳng hạn như 3-dimethylaminopropylamine.

NGUỒN: ewg.org

Potassium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC POTASH
POTASSIUM HYDROXIDE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp điều chỉnh độ pH. Bên cạnh đó nó công dụng như chất độn trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Với đặc tính hút các phân tử nước từ môi trường và hòa hợp cân bằng các thành phần trong công thức, Kali Hydroxide được sử dụng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc da như một chất điều chỉnh độ pH hoặc chất độn.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Myristic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MYRISTIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TETRADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Ngoài là chất nhũ hóa và làm đặc, Myristic Acid có đặc tính sinh học và hữu cơ, rất tốt cho dưỡng ẩm và làm hương liệu. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Myristic Acid được chiết xuất từ dừa hoặc dầu hạt cọ, là một chất nhũ hóa và làm đặc hiệu quả, hoạt động như một chát béo dưỡng ẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Cocamidopropyl betaine

TÊN THÀNH PHẦN:
COCAMIDOPROPYL BETAINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-PROPANAMINIUM, 3-AMINO-N- (CARBOXYMETHYL) -N,N-DIMETHYL-, N-COCO ACYL DERIVS., INNER SALTS

CÔNG DỤNG:
Là hợp chất cân bằng da bằng cách làm sạch bề mặt. Đồng thời điều hòa độ nhớt và tạo bọt cho sản phẩm mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocamidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt - thành phần phổ biến trong sản phẩm tẩy rửa da. Chất giúp nước rửa trôi dầu và bụi bẩn khỏi da bằng cách giảm sức căng bề mặt của nước và làm da mặt dễ dàng ướt hơn.

NGUỒN: EWG. ORG, Hylunia

Lauric acid

TÊN THÀNH PHẦN:
LAURIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DODECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Mùi hương như lá nguyệt quế tự nhiên của Lauric Acid có thể được sử dụng để tạo mùi cho các sản phẩm, đồng thời cũng thường được sử dụng như một chất để làm sạch và làm dịu da. Một số nghiên cứu cho thấy Lauric Acid cũng có tác dụng giúp kháng khuẩn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
L
auric Acid được sản xuất dưới dạng bột tinh thể màu trắng, có mùi nhẹ và hòa tan trong nước, cồn, Phenyl, Haloalkan và Acetate. Thành phần này không độc hại, an toàn để xử lý, không tốn kém và có thời hạn sử dụng lâu dài, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất xà phòng và mỹ phẩm.

NGUỒN: Paula's Choice, thechemco

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA
30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser 

Trị sạch mụn trong 30 ngày, đó chính là Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser - "Phép màu" đối với những bạn đang bị mụn lưng sưng đỏ, mụn đầu đen, thâm mụn…Thành phần thiên nhiên lành tính, sát khuẩn, đem lại làn da sạch mụn và ngăn mụn quay trở lại. Nhanh tay sắm ngay 1 em giải cứu cho làn da mụn ngay còn kịp các nàng ơi!

Khi sản phẩm thần thánh Toner trị mụn trong vòng 30 ngày còn chưa hạ nhiệt, thì em Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser lại tiếp tục khiến phái đẹp sốt rần rần, dự báo sẽ là một cơn bão cực lớn cho khách luôn.

Ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm trị mụn

Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser gây ấn tượng mạnh như "đàn chị" khi kết hợp cả 3 công thức trị mụn hoàn hảo:

  • AHA (Alpha Hydroxy Acid): Giúp loại bỏ tế bào chết khô sần, xỉn màu trên bề mặt da.
  • BHA (Beta Hydroxy Acid): Phá vỡ bã nhờn trên bề mặt da, giúp tẩy tế bào chết, làm sạch sâu hơn cho lỗ chân lông thông thoáng, hạn chế hình thành mụn.
  • PHA (Poly Hydroxy Acid): Chất tẩy tế bào chết nhẹ dịu, ngoài ra còn giúp chống oxy hóa, kích thích tái tạo tế bào mới cho da săn chắc hơn.

Sản phẩm còn có tác dụng làm sạch và cải thiện các tình trạng mụn hiệu quả. Những nốt mụn lưng đỏ sưng viêm hay mụn đầu đen.. cũng được em ấy giải quyết tất-tần-tật luôn.

Chiết xuất thiên nhiên được bổ sung vào thành phần

Ngoài ra, thành phần còn chứa 20 chiết xuất thiên nhiên khác, giúp tăng cường khả năng chăm sóc làn da mụn:

  • Chiết xuất 10,000ppm tràm trà có tác dụng kháng khuẩn, làm dịu mụn sưng viêm. Giúp điều tiết bã nhờn và cân bằng lượng dầu - nước cho da.
  • Chiết xuất cam giúp làm sáng da, cải thiện tình trạng thâm mụn, cho bạn một làn da sạch khỏe và đều màu.
  • Chiết xuất từ các loại hoa, đậu bột mầm lúa mì, trà xanh, hoa cà chua, cam thảo, hoa nhung tuyết, dầu olive, dầu argan, cây liễu, rau má, diếp cá... có tác dụng hỗ trợ làm sạch da, dưỡng ẩm, nên bạn không cần phải lo lắng về tình trạng da khô ráp hay tróc vảy sau khi rửa mặt đâu nha.

 Bên cạnh đó, các thành phần nguy hiểm có tác động xấu đến da cũng được em ấy "say no" hoàn toàn như Paraben, Dầu khoáng, Amin Benzophenone... Nên các nàng có thể an tâm vì khả năng làm sạch nhưng lại cực kì dịu nhẹ của em ấy nhé.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA
30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser 

Trị sạch mụn trong 30 ngày, đó chính là Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser - "Phép màu" đối với những bạn đang bị mụn lưng sưng đỏ, mụn đầu đen, thâm mụn…Thành phần thiên nhiên lành tính, sát khuẩn, đem lại làn da sạch mụn và ngăn mụn quay trở lại. Nhanh tay sắm ngay 1 em giải cứu cho làn da mụn ngay còn kịp các nàng ơi!

Khi sản phẩm thần thánh Toner trị mụn trong vòng 30 ngày còn chưa hạ nhiệt, thì em Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser lại tiếp tục khiến phái đẹp sốt rần rần, dự báo sẽ là một cơn bão cực lớn cho khách luôn.

Ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm trị mụn

Sữa Tắm Trị Mụn Some By Mi AHA-BHA-PHA 30 Day Miracle Acne Clear Body Cleanser gây ấn tượng mạnh như "đàn chị" khi kết hợp cả 3 công thức trị mụn hoàn hảo:

  • AHA (Alpha Hydroxy Acid): Giúp loại bỏ tế bào chết khô sần, xỉn màu trên bề mặt da.
  • BHA (Beta Hydroxy Acid): Phá vỡ bã nhờn trên bề mặt da, giúp tẩy tế bào chết, làm sạch sâu hơn cho lỗ chân lông thông thoáng, hạn chế hình thành mụn.
  • PHA (Poly Hydroxy Acid): Chất tẩy tế bào chết nhẹ dịu, ngoài ra còn giúp chống oxy hóa, kích thích tái tạo tế bào mới cho da săn chắc hơn.

Sản phẩm còn có tác dụng làm sạch và cải thiện các tình trạng mụn hiệu quả. Những nốt mụn lưng đỏ sưng viêm hay mụn đầu đen.. cũng được em ấy giải quyết tất-tần-tật luôn.

Chiết xuất thiên nhiên được bổ sung vào thành phần

Ngoài ra, thành phần còn chứa 20 chiết xuất thiên nhiên khác, giúp tăng cường khả năng chăm sóc làn da mụn:

  • Chiết xuất 10,000ppm tràm trà có tác dụng kháng khuẩn, làm dịu mụn sưng viêm. Giúp điều tiết bã nhờn và cân bằng lượng dầu - nước cho da.
  • Chiết xuất cam giúp làm sáng da, cải thiện tình trạng thâm mụn, cho bạn một làn da sạch khỏe và đều màu.
  • Chiết xuất từ các loại hoa, đậu bột mầm lúa mì, trà xanh, hoa cà chua, cam thảo, hoa nhung tuyết, dầu olive, dầu argan, cây liễu, rau má, diếp cá... có tác dụng hỗ trợ làm sạch da, dưỡng ẩm, nên bạn không cần phải lo lắng về tình trạng da khô ráp hay tróc vảy sau khi rửa mặt đâu nha.

 Bên cạnh đó, các thành phần nguy hiểm có tác động xấu đến da cũng được em ấy "say no" hoàn toàn như Paraben, Dầu khoáng, Amin Benzophenone... Nên các nàng có thể an tâm vì khả năng làm sạch nhưng lại cực kì dịu nhẹ của em ấy nhé.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 1 nhận xét

5

1 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

Hang Nguyen

10 tháng

Cực phẩm trị mụn lưng đây nèeee

Some By Mi thì đã quá nổi tiếng với siêu phẩm trị mụn 30 ngày rồi, hồi xưa mình từng có ý định mua toner về bôi lưng luôn cơ, mà sau thấy hãng ra sữa tắm đỉnh quá là phải tậu ngay

Bạn nào đang mệt mỏi vì mụn lưng thì có thể tham khảo qua em này nha, tạo bọt cực đỉnh mà giảm sưng viêm hẳn luôn đó, chai tận 400ml xài được cũng lâu, mà bác sĩ cũng khuyến nghị là không dùng bông tắm nha, đang bị mụn lưng mà dùng bông tắm làm dễ lây nhiễm qua vùng da xung quanh lắm đó, tạo bọt nhẹ nhàng và làm sạch bằng tay thôi nha. Đảm bảo với các bạn luôn, 2 tuần là thấy rõ sự khác biệt ngayyyy 💓💓  

#Review