icon cart
Product Image
Product Image
Sữa rửa mặt The Inkey List Salicylic Acid Cleanser (150ml)Sữa rửa mặt The Inkey List Salicylic Acid Cleanser (150ml)icon heart

1 nhận xét

350.000 VNĐ
350.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)
469.000 VNĐ
469.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)
470.000 VNĐ
469.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Hydrogenated palm glycerides citrate

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Nó được sử dụng như một chất chống oxy hóa, chất làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Chất lỏng nhờn có nguồn gốc từ dầu thực vật và axit xitric.

NGUỒN: 
www.freshlycosmetics.com

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Trisodium ethylenediamine disuccinate

TÊN THÀNH PHẦN:
TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE DISUCCINATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
L-ASPARTIC ACID

CÔNG DỤNG:
Một thành phần trợ giúp giúp trung hòa các ion kim loại trong công thức (chúng thường đến từ nước) để nó đẹp lâu hơn. Tính chất đặc biệt của thành phần đặc biệt này là nó có hiệu quả hơn đối với các ion có vấn đề hơn, như Cu (đồng) và Fe (sắt) so với các ion ít vấn đề hơn như Ca (canxi) và Mg (magiê).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Khử độc kim loại trong mỹ phẩm

NGUỒN: 
www.ewg.org
https://incidecoder.com

Dehydroacetic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
DEHYDROACETIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2H-PYRAN-2,4 (3H) -DIONE, 3-ACETYL-6-METHYL
3-ACETYL-4-HYDROXY-6-METHYL-2H-PYRAN-2-ONE

CÔNG DỤNG:
Dehydroacetic Acid là chất bảo quản tổng hợp

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dehydroacetic Acid là một loại thuốc diệt nấm và diệt khuẩn chủ yếu được sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm. Thành phần Dehydroacetic Acid được hoạt động bằng cách tiêu diệt và ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật góp phần gây ra sự phân rã của sản phẩm. Ngoài ra, Dehydroacetic Acid có thể được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như phấn mắt, kem dưỡng ẩm / kem dưỡng da mặt, má hồng, điều trị chống lão hóa, son bóng, mascara, phấn mặt, sữa rửa mặt và tẩy da chết.

NGUỒN:
 Cosmetic Free

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Sodium benzoate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM BENZOATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
NATRIUMBENZOAT
BENZOIC ACID
E 211

CÔNG DỤNG:
Là thành phần ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật trong mỹ phẩm. Sodium Benzoate có tính chất thiên nhiên, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên. Tuy nhiên, nó có thể gây dị ứng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Benzoate cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Nó làm thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương, hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

 

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Coconut acid

TÊN THÀNH PHẦN:
COCONUT ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A

CÔNG DỤNG:
Đóng vai trò như chất hoạt động bề mặt - chất làm sạch chất làm sạch bề mặt được bao gồm như một chức năng cho dạng xà phòng của axit dừa., chất làm sạch, chất làm mềm, chất nhũ hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit dừa là một hỗn hợp các axit béo có nguồn gốc từ Dầu dừa.

NGUỒN: 
www.ewg.org

Benzyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
A-TOLUENOL;
BENZENEMETHANOL;
BENZYLIC ALCOHOL;
PHENYLCARBINOL;
PHENYLMETHANOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Benzyl Alcohol là chất giảm độ nhớt cho da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Benzyl Alcohol là thành phần hương liệu

NGUỒN:
Cosmetic Free

Glyceryl oleate

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERYL OLEATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-GLYCERYL OLEATE
2,3- DIHYROXYPROPANAOIC (9Z)- OCTADEC-9-ENOIC ANHYDRIDE
COCO-GLUCOSIDE & GLYCERYL OLEATE
GLYCEROL OLEATE
GLYCEROL CIS-9-OCTADECENOATE

CÔNG DỤNG:
Glyceryl Oleate có chức năng giữ ẩm và cũng là thành phần quan trọng trong nước hoa. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Oleate là sự kết hợp giữa Glycerin và Oleic Acid, một loại acid béo tự nhiên có trong da và tóc. Chúng được sử dụng như nhũ tương trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc.

NGUỒN: PubMed Studies, EWG's Skin Deep

Coco-glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
COCO-GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Thành phần này không chỉ có tác dụng làm trơn láng bề mặt và giúp sản phẩm dễ kết hợp vào cấu trúc tự nhiên của da mà Coco-Glucoside còn tạo cảm giác mịn cho mỹ phẩm. Đặc biệt, chất liệu tạo ra lớp màng bảo vệ chống mất độ ẩm làm cho da mềm mại.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Coco Glucoside là một chất hoạt động bề mặt tự nhiên, không ion. Giống như Decyl Glucoside, nó rất nhẹ và là một trong những chất làm sạch nhẹ nhàng nhất, làm cho nó trở nên lý tưởng cho tất cả các sản phẩm tạo bọt và làm sạch, đặc biệt là những sản phẩm dành cho da mỏng manh hoặc nhạy cảm. Coco Glucoside, thu được từ các nguyên liệu thô tái tạo, là một trong những loại nguyên liệu thô (c8-16) và glucose (đường / tinh bột). Giống như Decyl Glucoside của chúng tôi, Coco Glucoside, cực kỳ nhẹ và dịu nhẹ, không làm khô da, là một lựa chọn tuyệt vời cho công thức vệ sinh cá nhân và các sản phẩm vệ sinh.

NGUỒN:
EWG

Sodium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC SODA
NATRIUMHYDROXID
SODA LYE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi để trung hòa các hoạt chất khác nhau đồng thời làm chất tạo bọt, cân bằng độ pH, hút nước cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Hydroxide có dạng bột màu trắng, nhờ khả năng hút nước gấp 200 – 300 lần so với trọng lượng. Khi gặp nước, chất này biến đổi thành dạng gel nên được dùng làm chất làm đặc, ổn định nhũ tương, tạo màng film hoặc tạo độ nhớt cho mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Sodium chloride

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM CHLORIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Sodium Chloride là chất khoáng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phần Sodium Chloride là khoáng chất phong phú nhất trên Trái đất và một chất dinh dưỡng thiết yếu cho nhiều động vật và thực vật. Sodium Chlorideđược tìm thấy tự nhiên trong nước biển và trong các thành tạo đá dưới lòng đất.

NGUỒN: 
Cosmeic Free

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Zinc pca

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINC PCA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PCA, ZINC SALT
ZINC SALT PCA

CÔNG DỤNG:
Hợp chất cân bằng da, giữ độ ẩm và ngừa mụn trứng cá.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Là hợp chất kết hợp giữa: Kẽm và L-PCA. Phần Kẽm có mặt để giúp bình thường hóa việc sản xuất bã nhờn và hạn chế sự phát triển của vi khuẩn gây mụn độc hại . L-PCA là viết tắt của axit pyrrolidone carboxylic và nó là một phân tử quan trọng trong da giúp xử lý quá trình hydrat hóa và năng lượng.

NGUỒN: INCIDECODER.COM

Betaine

TÊN THÀNH PHẦN:

BETAINE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BETAIN
GLYCINE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách truyền điện tích trên bề mặt. Làm giảm độ căng trên bề mặt của mỹ phẩm. Bên cạnh đó, chất này giúp kiểm soát độ ẩm của mỹ phẩm và có tác dụng làm dịu da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Betaine có nguồn gốc từ củ cải đường. Betaine thẩm thấu qua da và niêm mạc, thường được dùng để ổn định độ bọt trong sản phẩm và có khả năng phân hủy sinh học. Betaine còn giúp làm sạch và làm suy yếu các hoạt động của các chất hoạt động bề mặt gây ra. Nhờ niêm mạc, betaine không gây bỏng mắt. Phù hợp cho sữa tắm và dầu gội trẻ em.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Peg-6 caprylic/capric glycerides

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-6 CAPRYLIC/CAPRIC GLYCERIDES

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 300 CAPRYLIC/CAPRIC GLYCERIDES
POLYOXYETHYLENE (6) CAPRYLIC/CAPRIC GLYCERIDES

CÔNG DỤNG:
Thành phàn PEG-6 Caprylic/Capric Glycerides là một chất làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-6 Caprylic/Capric Glycerides là thành phần giúp điều hòa cho dầu gội, chất tẩy rửa da, kem và kem dưỡng da.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Peg-150 pentaerythrityl tetrastearate

TÊN THÀNH PHẦN
PEG-150 PENTAERYTHRITYL TETRASTEARATE

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
PIGMENT WHITE 31
POLYETHYLENE GLYCOL 6000 PENTAERYTHRITYL TETRASTEARATE

CÔNG DỤNG
Là chất nhũ hóa, tăng độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
PEG-150 pentaerythrityl tetrastearate được báo cáo là hoạt động như một chất làm tăng độ nhớt-dung dịch nước trong các sản phẩm mỹ phẩm

NGUỒN: EWG Skin Deep

Salicylic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

SALICYLIC ACID

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

1% SALICYLIC ACID

2% SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID 

SALICYLIC ACID+

 

CÔNG DỤNG:

Được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá hiệu quả. Ngoài ra, Salicylic Acid còn là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc và tẩy tế bào chết

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Mức độ an toàn của Salicylic Acid được đánh giá bởi FDA. Theo như Alan Andersen, giám đốc của CIR, khi sử dụng những sản phẩm chứa Salicylic Acid nên dùng kết hợp cùng kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Coing

Peg-120 methyl glucose dioleate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-120 METHYL GLUCOSE DIOLEATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL (120) METHYL GLUCOSE DIOLEATE
POLYOXYETHYLENE (120) METHYL GLUCOSE DIOLEATE
POLYOXYETHYLENE METHYLGLUCOSIDE DIOLEATE

CÔNG DỤNG:
PEG-120 Methyl Glucose Dioleate có tác dụng giảm kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Thành phầnPEG-120 Methyl Glucose Dioleate làm giảm giá trị kích ứng

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Cocamidopropyl betaine

TÊN THÀNH PHẦN:
COCAMIDOPROPYL BETAINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-PROPANAMINIUM, 3-AMINO-N- (CARBOXYMETHYL) -N,N-DIMETHYL-, N-COCO ACYL DERIVS., INNER SALTS

CÔNG DỤNG:
Là hợp chất cân bằng da bằng cách làm sạch bề mặt. Đồng thời điều hòa độ nhớt và tạo bọt cho sản phẩm mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocamidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt - thành phần phổ biến trong sản phẩm tẩy rửa da. Chất giúp nước rửa trôi dầu và bụi bẩn khỏi da bằng cách giảm sức căng bề mặt của nước và làm da mặt dễ dàng ướt hơn.

NGUỒN: EWG. ORG, Hylunia

Sodium methyl cocoyl taurate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM METHYL COCOYL TAURATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMIDES, COCONUT OIL, WITH N-METHYLTAURINE, SODIUM SALTS;
SODIUM N-COCOYL-N-METHYL TAURATE;
SODIUM N-METHYL-N-COCOYL TAURATE;
SODIUM SALTS AMIDES, COCONUT OIL, WITH N-METHYLTAURINE;
WITH N-METHYLTAURINE SODIUM SALTS AMIDES, COCONUT OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất là̀m sạch bề mặt và là chất tạo bọt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium methyl cocoyl taurate là một chất hoạt động bề mặt cho phép nước và dầu trộn lẫn, giúp tẩy sạch bề mặt. Nó cũng hoạt động như một chất tạo bọt.

NGUỒN: Ingredients.puracy.com, Ewg

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Sữa rửa mặt The Inkey List Salicylic Acid Cleanser 

 

The INKEY List Salicylic Acid Cleanser là sữa rửa mặt tạo bọt nhẹ, giúp loại bỏ lớp trang điểm và bụi bẩn, giảm mụn đầu đen, mụn trứng cá và vết thâm, đồng thời làm sạch lỗ chân lông. Không chỉ có tác dụng làm sạch da hiệu quả, Salicylic Acid cùng hợp chất kẽm còn giúp kiểm soát dầu, giảm mụn đầu đen và mụn trứng cá.

Công dụng:

  • Salicylic Acid 2% giúp tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da và làm thông thoáng lỗ chân lông.
  • Hợp chất kẽm giúp giảm bã nhờn dư thừa và có đặc tính chống viêm.
  • Allantoin 0,5% làm dịu kích ứng và kích thích sự phát triển của các mô da khỏe mạnh.

Kết cấu:

Dạng Liquid

Về thương hiệu:

The Inkey List là một trong những thương hiệu trẻ tuổi của đến từ vương quốc Anh. Đây là thương hiệu mỹ phẩm rất được yêu thích với các thành phần chỉ tập trung vào một hoặc một vài hoạt chất chính nhằm giải quyết một vấn đề da nhất định.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Sữa rửa mặt The Inkey List Salicylic Acid Cleanser 

 

The INKEY List Salicylic Acid Cleanser là sữa rửa mặt tạo bọt nhẹ, giúp loại bỏ lớp trang điểm và bụi bẩn, giảm mụn đầu đen, mụn trứng cá và vết thâm, đồng thời làm sạch lỗ chân lông. Không chỉ có tác dụng làm sạch da hiệu quả, Salicylic Acid cùng hợp chất kẽm còn giúp kiểm soát dầu, giảm mụn đầu đen và mụn trứng cá.

Công dụng:

  • Salicylic Acid 2% giúp tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da và làm thông thoáng lỗ chân lông.
  • Hợp chất kẽm giúp giảm bã nhờn dư thừa và có đặc tính chống viêm.
  • Allantoin 0,5% làm dịu kích ứng và kích thích sự phát triển của các mô da khỏe mạnh.

Kết cấu:

Dạng Liquid

Về thương hiệu:

The Inkey List là một trong những thương hiệu trẻ tuổi của đến từ vương quốc Anh. Đây là thương hiệu mỹ phẩm rất được yêu thích với các thành phần chỉ tập trung vào một hoặc một vài hoạt chất chính nhằm giải quyết một vấn đề da nhất định.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Lấy một lượng sữa rửa mặt vừa đủ, mát xa nhẹ nhàng trên da ẩm. Rửa sạch lại với nước.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 1 nhận xét

5

1 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

I’m your Triss

khoảng 1 năm

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

The Inkey List là thương hiệu mỹ phẩm có nguồn gốc từ Anh, được thành lập vào năm 2018. Ngay từ khi được ra mắt thì thương hiệu này được sự tin yêu của người tiêu dùng Mỹ và nhiều nước khác. The Inkey List Tại thị trường Việt Nam, thương hiệu này được tin dùng bởi chất lượng và hiệu quả. Thiết kế, bao bì của sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Sữa rửa mặt được hãng đựng trong một chai có dung tích là 150ml. Cũng như nhiều các sản phẩm khác của hãng, sản phẩm này sở hữu 2 tông màu cơ bản là đen và trắng. Phần thân chai được hãng in một số thông tin khá cơ bản. Phần nắp là dạng nắp bật tương đối sạch sẽ và tiện lợi mỗi khi lấy sản phẩm để sử dụng. Sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Thành phần chính của sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Salicylic Acid 2%: Giúp loại bỏ tế bào chết, dầu thừa, bã nhờn từ đó làm cho lỗ chân lông thống thoáng. Ngoài ra còn giúp cân bằng dầu thừa trên da, giảm hình thành mụn viêm, mụn đầu đen. Zinc PCA: Giúp chống viêm, kháng khuẩn và giảm lượng dầu thừa trên da. Allantoin 0,5%: Làm dịu da, giảm kích ứng, mẩn đỏ và châm chích da. Sản phẩm KHÔNG chứa cồn khô, dầu khoáng, màu và hương liệu nhân tạo. Công dụng của The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Giúp loại bỏ bụi bẩn, bã nhờn, lớp trang điểm từ đó sẽ làm sạch da và thông thoáng lỗ chân lông. Giúp kiểm soát dầu, giảm mụn đầu đen và mụn trứng cá. Làm mịn da, sáng da và đều màu da. Cách sử dụng sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Sử dụng đầu tiên vào buổi sáng và sử dụng sau bước tẩy trang vào buổi tối. Làm ướt mặt. Lấy một lượng vừa đủ sữa rửa mặt ra lòng bàn tay. Thêm một chút nước và tạo bọt ngay trên tay. Thoa đều lên mặt và cổ, massage nhẹ nhàng khoảng 2 phút sau đó rửa sạch lại bằng nước. Tiếp tục các bước dưỡng da tiếp theo. LƯU Ý: Chỉ sử dụng bên ngoài, tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt. Sản phẩm chứa BHA 2% dạng rửa trôi nên sử dụng kem chống nắng có SPF 30 trở lên. Sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser có tốt không? Sản phẩm sở hữu thiết kế tương đối lạ, mới đầu nhìn vào mình cứ nghĩ đây là chai thuốc. Kết cấu của sản phẩm là dạng gel trong suốt không màu và gần như là không có mùi gì. Sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Khi làm ẩm và tạo bọt thì sản phẩm sẽ có màu trắng đục, bọt rất ít, mịn và nhỏ. Cảm nhận của mình khi sử dụng đó là khả năng làm sạch cực tốt và làm thông thoáng lỗ chân lông. Khi sờ lên da thì mình thấy làn da mềm và mịn hơn nhiều. Sau khoảng 2 tuần sử dụng thì mình thấy mụn đầu đen trên mũi giảm rõ rệt. Các nốt mụn viêm đỏ, mụn trứng cá khô và se nhanh hơn, tuy nhiên các nốt mụn mới nặn hoặc vết thương hở sẽ hơi xót một chút. Sữa rửa mặt trị mụn The Inkey List Salicylic Acid Cleanser Sản phẩm có khả năng kiềm dầu nhẹ, dùng vào buổi tối sáng hôm sau hai bên má khá khô ráo. Thế nhưng, hai bên cánh mũi vẫn còn bị đổ dầu. Nhìn chung, đây là sản phẩm chứa BHA lành tính, an toàn và hiệu quả. Sản phẩm phù hợp với những làn da dầu, mụn hoặc những ai mới sử dụng BHA. Tổng kết lại đây là srm có chứa BHA có giá hơi cao một xíu nhưng chất lượng cực kì đỉnh cao và xịn xò luôn nha mng 9,5/10

#Review