icon cart
Product Image
Product Image
Sữa rửa mặt tẩy tế bào da chết St.Ives Acne Control Apricot Scrub 170gSữa rửa mặt tẩy tế bào da chết St.Ives Acne Control Apricot Scrub 170gicon heart

0 nhận xét

119.000 VNĐ
88.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 13.0%)
150.000 VNĐ
93.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
99.000 VNĐ
95.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
129.000 VNĐ
109.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)

Mã mặt hàng:

Chọn Màu sắc: Acne Control

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Aqua

TÊN THÀNH PHẦN:
AQUA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WATER

CÔNG DỤNG:
Aqua giúp hòa tan nhiều thành phần mang lại lợi ích cho da, hoạt động như chất điều hòa và chất làm sạch.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nước chủ yếu được sử dụng làm dung môi trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân,

NGUỒN: Cosmetic Free

Juglans regia (walnut) shell powder

TÊN THÀNH PHẦN:
JUGLANS REGIA (WALNUT) SHELL POWDER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
JUGLANS REGIA (WALNUT) SHELL POWDER, JUGLANS REGIA SHELL POWDER; PERSIAN WALNUT SHELL POWDER

CÔNG DỤNG:
Juglans Regia (Walnut) Shell Powder có tác dụng tẩy tế bào chết

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Juglans Regia (Walnut) Shell Powder là một loại bột được chiết xuất từ vỏ quả óc chó khô, có khả năng loại bỏ tế bào chết và đem lại làn da trắng sáng, khỏe mạnh

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Glyceryl stearate se

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL STEARATE SE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCTADECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3PROPANETRIOL;
SELF-EMULSIFYING GLYCERYL MONOSTEARATE;
STEARINE;

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ tương. Bên cạnh đó, Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Thành phần cũng làm chậm sự mất nước từ da bằng cách hình thành một rào cản trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Stearate SE là sản phẩm ester hóa của glycerin và axit stearic. Glyceryl Stearate SE là một dạng Glyceryl Stearate cũng chứa một lượng nhỏ natri và hoặc stearate kali. Glyceryl Stearate và Glyceryl Stearate SE giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.

NGUỒN: Cosmetic Free

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Cetyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
CETYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-HEXADECANOL;
CETANOL;
HEXADECAN-1-OL;
N-HEXADECYL ALCOHOL;
PALMITYL ALCOHOL;
ADOL;
ADOL 52;
ADOL 520;
ADOL 54;
ALCOHOL C-16;
ATALCO C

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất ổn định nhũ tương, chất cân bằng độ nhớt và cũng là chất làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần giúp giữ cho các phần dầu và nước của một nhũ tương không bị tách ra, và giúp cho sản phẩm thẩm thấu tốt. Ngoài ra, thành phần còn là một chất làm đặc và chất hoạt động bề mặt, nó giúp thay đổi độ nhớt và tăng khả năng tạo bọt của dung dịch không chứa nước và dung dịch nước. Hơn thế nữa, cetyl alcohol có tác dụng dưỡng và làm mềm da hiệu quả.Cetyl alcohol tan chảy ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ trung bình của cơ thể người, nó rất hữu ích trong các sản phẩm mỹ phẩm như son môi , giúp màu son bám vào da.

NGUỒN: Truthinaging, EWG

Triethanolamine

TÊN THÀNH PHẦN: 
TRIETHANOLAMINE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-AMINOETHANOL
TRIATHENOLAMIN
TRICOLAMIN
TRIETHANOLAMIN
TROLAMIN

CÔNG DỤNG:
Ổn định độ pH trên da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Triethanolamine phổ biến trong các loại sản phẩm dưỡng ẩm do công dụng chính của thành phần giúp cân bằng độ pH tổng thể của sản phẩm, đồng thời cũng hoạt động như một chất nhũ hóa giúp sản phẩm giữ được vẻ ngoài đồng nhất, khi tán kem sẽ đều và không bị vón cục trên da.
Tuy nhiên, Triethanolamine không được khuyến khích sử dụng trong mỹ phẩm bởi về lâu dài nó sẽ gây ra các tác dụng phụ trên da như viêm, ngứa và khiến tóc giòn, dễ gãy rụng. 
FDA khuyến nghị không nên sử dụng quá 5% Triethanolamine trong mỹ phẩm, và nên tránh sử dụng thành phần này nếu da bạn nhạy cảm.

NGUỒN:
EWG.ORG

Cocamidopropyl betaine

TÊN THÀNH PHẦN:
COCAMIDOPROPYL BETAINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-PROPANAMINIUM, 3-AMINO-N- (CARBOXYMETHYL) -N,N-DIMETHYL-, N-COCO ACYL DERIVS., INNER SALTS

CÔNG DỤNG:
Là hợp chất cân bằng da bằng cách làm sạch bề mặt. Đồng thời điều hòa độ nhớt và tạo bọt cho sản phẩm mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocamidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt - thành phần phổ biến trong sản phẩm tẩy rửa da. Chất giúp nước rửa trôi dầu và bụi bẩn khỏi da bằng cách giảm sức căng bề mặt của nước và làm da mặt dễ dàng ướt hơn.

NGUỒN: EWG. ORG, Hylunia

Glyceryl stearate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL STEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCTADECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3PROPANETRIOL;
SELF-EMULSIFYING GLYCERYL MONOSTEARATE; STEARINE

CÔNG DỤNG:
Chất tạo nhũ tương và bảo vệ bề mặt da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, tạo bề mặt mịn màng cho da. Nó cũng giúp ngăn cản sự mất nước bằng cách hình thành lớp màng bảo vệ trên bề mặt da.

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG, EWG.ORG

Peg-100 stearate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-100 STEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYOXYETHYLENE (100) MONOSTEARATE

CÔNG DỤNG:
PEG-100 Stearate chủ yếu được sử dụng  như một chất làm mềm, chất nhũ hóa và dưỡng ẩm, đồng thời PEG Stearate có khả năng làm sạch, tẩy trang.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-100 Stearate là sự kết hợp các loại dầu tự nhiên ( ví dụ dầu dừa) với Stearic Acid để tạo thành Este tan trong nước. Bên cạnh đó, chất này cũng có thể là một polymer tổng hợp được tạo ra bằng cách kết hợp Oxirane (Ethylene Oxide) và axit béo. 

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG

Benzyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
A-TOLUENOL;
BENZENEMETHANOL;
BENZYLIC ALCOHOL;
PHENYLCARBINOL;
PHENYLMETHANOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Benzyl Alcohol là chất giảm độ nhớt cho da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Benzyl Alcohol là thành phần hương liệu

NGUỒN:
Cosmetic Free

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Titanium dioxide (cl 77891)

TÊN THÀNH PHẦN:
 TITANIUM DIOXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
A 330 (PIGMENT)
A-FIL CREAM 
AEROLYST 7710

CÔNG DỤNG: 
Titanium dioxide được sử dụng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng da (bao gồm cả vùng mắt). Titanium dioxide còn giúp điều chỉnh độ mờ đục của các công thức sản phẩm. Titanium dioxide cũng hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia cực tím từ mặt trời).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Titanium dioxide là một loại bột màu trắng, được sử dụng để tạo ra sản phẩm có màu trắng. Đây là một nguyên liệu phổ biến thường được dùng trong nhiều sản phẩm chống nắng OTC, giúp tạo lớp màng bảo vệ trong suốt cho da và được yêu thích hơn các loại kem chống nắng trắng đục truyền thống. Nhờ khả năng chống nắng và tia UV cao, Titanium dioxide có thể giảm tỷ lệ ung thư da.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review) CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)California EPA (California Environmental Protection Agency)

Polysorbate 60

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYSORBATE 60

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYSORBATE 60, MONOOCTADECANOATE POLY (OXY-1,2-ETHANEDIYL) DERIVS. SORBITAN

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm hương liệu, chất nhũ hóa, chất hòa tan.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polysorbate 60 là chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt, được dùng nhiều trong các công thức mỹ phẩm để hòa tan tinh dầu. Polysorbate 60 thường có trong kem dưỡng ẩm, dầu gội, dầu xả, kem chống nắng, các sản phẩm giúp se lỗ chân lông và tẩy tế bào chết...

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review); EC (Environment Canada); NLM (National Library of Medicine)

Parfum

TÊN THÀNH PHẦN:
PARFUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
ESSENTIAL OIL BLEND
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA ,PARFUM là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Benzoic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZOIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BENZENECARBOXYLIC ACID;
BENZENEFORMIC ACID;
BENZENEMETHANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu đồng thời là chất cân bằng độ pH và chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần chủ yếu hoạt động như một chất điều chỉnh PH và chất bảo quản, mặc dù nó cũng có thể được sử dụng để thêm hương thơm cho sản phẩm. Nó được sử dụng trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như kem dưỡng ẩm da mặt, nước súc miệng, kem chống nắng, kem nền, dầu gội, sữa rửa mặt và son môi.

NGUỒN: Ewg, Truth in aging

Sorbic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
SORBIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A

CÔNG DỤNG: 
Thành phần đóng vai trò như chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Axit Sorbic là một hợp chất có trong tự nhiên, mà trở thành chất bảo quản thực phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và nó làm cho chuỗi thức ăn toàn cầu trở nên khả thi. Thành phần có hiệu quả cao trong việc ức chế sự phát triển của nấm mốc, có thể làm hỏng thức ăn và lây lan các bệnh gây tử vong. 

NGUỒN: 
www.healthline.com

Icon leafMô tả sản phẩm

Sữa rửa mặt tẩy tế bào da chết St.Ives Acne Control Apricot Scrub 170g

Tẩy tế bào chết là một trong những công đoạn quan trọng trong quá trình chăm sóc da của phái đẹp. Làn da hàng ngày phải chịu rất nhiều tác động gây hại từ môi trường bên ngoài, việc tẩy tế bào chết sẽ giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và những tế bào chết dư thừa, thúc đẩy quá trình tái tạo da. Sửa rửa mặt Tẩy Tế Bào Chết đến từ thương hiệu St.Ives sẽ nhẹ nhàng loại bỏ lớp tế bào chết sần sùi, mang lại cho bạn làn da sáng mịn, mềm mại và rạng rỡ.

Sữa Rửa Mặt Tẩy Tế Bào Chết St.Ives hiện đang được có Inbea với các loại:

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết ngừa mụn St.Ives chiết xuất Trái Mơ: Nhẹ nhàng làm sạch bụi bẩn, lấy đi những tế bào chết là nguyên nhân làm bít lỗ chân lông gây ra mụn và các vấn đề về da. Giúp tẩy da chết, làm sạch sâu mà không gây kích ứng da, cho bạn làn da tươi mới, mịn màng và tràn đầy sức sống, ngăn ngừa sản sinh mụn.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết tươi mát St.Ives chiết xuất Trái Mơ: Giúp làn da sáng mịn, ngăn ngừa sản sinh mụn. Sau khi sử dụng bạn sẽ cảm nhận được làn da mềm mại và tươi mát.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết St.Ives Cafe và Dừa: Bổ sung độ ẩm và làm mềm da, tăng cường dưỡng chất cho da thêm sáng khỏe, hạn chế mẫn cảm, sưng đỏ do mụn gây ra, giúp da khỏe mạnh, mịn màng, trắng sáng rạng rỡ hơn, sạch mụn.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết ngừa mụn St.Ives Trà Xanh: Nhẹ nhàng làm sạch mụn đầu đen và làm dịu da ửng đỏ, tổn thương do mụn. Thanh lọc da, làm giảm kích ứng và mẩn đỏ do mụn gây ra, giúp da khỏe mạnh, mịn màng

Thành phần:

- 100% chiết xuất từ thành phần tự nhiên, nuôi dưỡng làn da.

- Chứa salicylic acid giúp ngăn ngừa mụn và làm thu nhỏ lỗ chân lông

- Giúp tẩy da chết, làm sạch sâu mà không gây kích ứng da

- Không chứa paraben (chất bảo quản gây nguy cơ ung thư)

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

St.Ives là thương hiệu trực thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ, ra đời từ năm 1980 và nổi tiếng với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe làn da hiệu quả từ các thành phần thiên nhiên như: Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết, Sữa dưỡng thể trẻ hóa da, Kem chống nắng, Mặt nạ,… St.Ives cam kết mang lại cho bạn những trải nghiệm chăm sóc da hiệu quả và hợp túi tiền với tiêu chí sử dụng nguyên liệu tươi tốt, chiết xuất 100% từ thiên nhiên, không có hóa chất, được chị em phụ nữ khắp thế giới biết đến và tin dùng.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Sữa rửa mặt tẩy tế bào da chết St.Ives Acne Control Apricot Scrub 170g

Tẩy tế bào chết là một trong những công đoạn quan trọng trong quá trình chăm sóc da của phái đẹp. Làn da hàng ngày phải chịu rất nhiều tác động gây hại từ môi trường bên ngoài, việc tẩy tế bào chết sẽ giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và những tế bào chết dư thừa, thúc đẩy quá trình tái tạo da. Sửa rửa mặt Tẩy Tế Bào Chết đến từ thương hiệu St.Ives sẽ nhẹ nhàng loại bỏ lớp tế bào chết sần sùi, mang lại cho bạn làn da sáng mịn, mềm mại và rạng rỡ.

Sữa Rửa Mặt Tẩy Tế Bào Chết St.Ives hiện đang được có Inbea với các loại:

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết ngừa mụn St.Ives chiết xuất Trái Mơ: Nhẹ nhàng làm sạch bụi bẩn, lấy đi những tế bào chết là nguyên nhân làm bít lỗ chân lông gây ra mụn và các vấn đề về da. Giúp tẩy da chết, làm sạch sâu mà không gây kích ứng da, cho bạn làn da tươi mới, mịn màng và tràn đầy sức sống, ngăn ngừa sản sinh mụn.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết tươi mát St.Ives chiết xuất Trái Mơ: Giúp làn da sáng mịn, ngăn ngừa sản sinh mụn. Sau khi sử dụng bạn sẽ cảm nhận được làn da mềm mại và tươi mát.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết St.Ives Cafe và Dừa: Bổ sung độ ẩm và làm mềm da, tăng cường dưỡng chất cho da thêm sáng khỏe, hạn chế mẫn cảm, sưng đỏ do mụn gây ra, giúp da khỏe mạnh, mịn màng, trắng sáng rạng rỡ hơn, sạch mụn.

  • Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết ngừa mụn St.Ives Trà Xanh: Nhẹ nhàng làm sạch mụn đầu đen và làm dịu da ửng đỏ, tổn thương do mụn. Thanh lọc da, làm giảm kích ứng và mẩn đỏ do mụn gây ra, giúp da khỏe mạnh, mịn màng

Thành phần:

- 100% chiết xuất từ thành phần tự nhiên, nuôi dưỡng làn da.

- Chứa salicylic acid giúp ngăn ngừa mụn và làm thu nhỏ lỗ chân lông

- Giúp tẩy da chết, làm sạch sâu mà không gây kích ứng da

- Không chứa paraben (chất bảo quản gây nguy cơ ung thư)

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

St.Ives là thương hiệu trực thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ, ra đời từ năm 1980 và nổi tiếng với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe làn da hiệu quả từ các thành phần thiên nhiên như: Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết, Sữa dưỡng thể trẻ hóa da, Kem chống nắng, Mặt nạ,… St.Ives cam kết mang lại cho bạn những trải nghiệm chăm sóc da hiệu quả và hợp túi tiền với tiêu chí sử dụng nguyên liệu tươi tốt, chiết xuất 100% từ thiên nhiên, không có hóa chất, được chị em phụ nữ khắp thế giới biết đến và tin dùng.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Bước 1. Bóp một lượng vừa đủ Sữa rửa mặt tẩy tế bào da chết St.Ives lên đầu ngón tay của bạn và mát xa lên vùng da ẩm ướt.
Bước 2. Trải theo chuyển động tròn nhỏ, tạo áp lực nhẹ nhàng để đánh thức sự lưu thông tự nhiên của làn da của bạn.
Bước 3. Thoa đều khắp khuôn mặt, ngay sát chân tóc và hai bên mũi.
Bước 4. Khi bạn đã hoàn tất, rửa sạch và lau khô bằng khăn sạch.
Bước 5. Sử dụng 3 đến 4 lần một tuần (tùy thuộc vào làn da) để có kết quả như mong đợi.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét