icon cart
Product Image
Product ImageProduct Image
Sữa rửa mặt Acwell Bubble-Free pH Balancing Cleanser 250mlSữa rửa mặt Acwell Bubble-Free pH Balancing Cleanser 250mlicon heart

3 nhận xét

142.000 VNĐ
99.400 ₫
-30.0%

Mã mặt hàng:8809129642762

Hết hàng
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Peg-7 glyceryl cocoate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-7 GLYCERYL COCOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL (7) GLYCERYL MONOCOCOATE
POLYOXYETHYLENE (7) GLYCERYL MONOCOCOATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần PEG-7 Glyceryl Cocoate là chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt. Ngoài ra, PEG-7 Glyceryl Cocoate còn có tác dụng giúp dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
PEG-7 Glyceryl Cocoate là thành phần đa chức năng gồm nhũ hóa, làm mềm, làm mới và làm dày. Hơn nữa, PEG-7 Glyceryl Cocoate hoạt động bề mặt và tạo bọt tối ưu. Ngoài ra có tác dụng điều hòa cho làn da mềm mại và mịn màng. PEG-7 Glyceryl Cocoate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Nó cũng giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Peg-11 methyl ether dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-11 METHYL ETHER DIMETHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG-11 METHYL ETHER DIMETHICONE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần PEG-11 Methyl Ether Dimethicone là chất hoạt động bề mặt và là dưỡng chất cho da.

 NGUỒN:
Cosmetic Free

Benzyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
A-TOLUENOL;
BENZENEMETHANOL;
BENZYLIC ALCOHOL;
PHENYLCARBINOL;
PHENYLMETHANOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Benzyl Alcohol là chất giảm độ nhớt cho da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Benzyl Alcohol là thành phần hương liệu

NGUỒN:
Cosmetic Free

Triethanolamine

TÊN THÀNH PHẦN: 
TRIETHANOLAMINE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-AMINOETHANOL
TRIATHENOLAMIN
TRICOLAMIN
TRIETHANOLAMIN
TROLAMIN

CÔNG DỤNG:
Ổn định độ pH trên da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Triethanolamine phổ biến trong các loại sản phẩm dưỡng ẩm do công dụng chính của thành phần giúp cân bằng độ pH tổng thể của sản phẩm, đồng thời cũng hoạt động như một chất nhũ hóa giúp sản phẩm giữ được vẻ ngoài đồng nhất, khi tán kem sẽ đều và không bị vón cục trên da.
Tuy nhiên, Triethanolamine không được khuyến khích sử dụng trong mỹ phẩm bởi về lâu dài nó sẽ gây ra các tác dụng phụ trên da như viêm, ngứa và khiến tóc giòn, dễ gãy rụng. 
FDA khuyến nghị không nên sử dụng quá 5% Triethanolamine trong mỹ phẩm, và nên tránh sử dụng thành phần này nếu da bạn nhạy cảm.

NGUỒN:
EWG.ORG

Aloe barbadensis leaf juice

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF JUICE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Tinh chất lá lô hội

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có khả năng chống viêm và diệt khuẩn, bảo vệ da khỏi tia cực tím và các tác nhân gây lão hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lô hội bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím, nhờ vào aloin, giúp ngăn chặn tới 30% ảnh hưởng của các tia cực tím tới da. Trong lô hội còn chứa lượng lớn vitamin như A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, E, Choline và Folic Acid., giúp bảo vệ da khỏi các hợp chất gây ra các dấu hiệu lão hóa. Thêm vào đó da có thể hấp thụ các thành phần chính của lô hội sâu tới 7 lớp, vì vậy lô hội có thể kích thích hiệu quả hoạt động của enzyme phân giải protein trong mô da, kích thích các tế bào sản xuất collagen. Hơn nữa, do sự phân hủy enzyme của các tế bào da từ lô hội, nó là một chất làm sạch, có khả năng loại bỏ tế bào da chết và độc tố trong khi làm sạch lỗ chân lông. Lô hội cũng hoạt động như một chất giữ ẩm, làm tăng giữ nước trong da và cũng có đặc tính kháng khuẩn chống lại nhiều loại vi khuẩn và nấm thông thường.

NGUỒN: rg-cell.com

Centella asiatica extract

TÊN THÀNH PHẦN: 
CENTELLA ASIATICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATISCHER WASSERNABEL EXTRACT
CENTELLA ASIATICA EXTRACT
EXTRACTUM HYDROCOTYLE ASIATICA
HYDROCOTYLE
HYDROCOTYL EXTRACT
TIGERGRAS

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh làm giảm sự thô ráp và làm đều màu da, Centella Asiatica Extract còn làm dịu làn da đang mẫn cảm. Thành phần này giúp bề mặt da luôn sạch và thoáng, tạo cảm giác dễ chịu cho da và tóc. Hơn nữa, Centella Asiatica Extract cải thiện các mao mạch và thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.Hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

Dehydroacetic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
DEHYDROACETIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2H-PYRAN-2,4 (3H) -DIONE, 3-ACETYL-6-METHYL
3-ACETYL-4-HYDROXY-6-METHYL-2H-PYRAN-2-ONE

CÔNG DỤNG:
Dehydroacetic Acid là chất bảo quản tổng hợp

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dehydroacetic Acid là một loại thuốc diệt nấm và diệt khuẩn chủ yếu được sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm. Thành phần Dehydroacetic Acid được hoạt động bằng cách tiêu diệt và ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật góp phần gây ra sự phân rã của sản phẩm. Ngoài ra, Dehydroacetic Acid có thể được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như phấn mắt, kem dưỡng ẩm / kem dưỡng da mặt, má hồng, điều trị chống lão hóa, son bóng, mascara, phấn mặt, sữa rửa mặt và tẩy da chết.

NGUỒN:
 Cosmetic Free

Dipotassium glycyrrhizate

TÊN THÀNH PHẦN:
DIPOTASSIUM GLYCYRRHIZATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(3B,20B ) -20-CARBOXY-11-OXO-30-NORLEAN-12-EN-3-YL-2-O-B-D-GLUCOPYRANURONOSYL-, DIPOTASSIUM SALT
30-NOROLEANANE,A -D-GLUCOPYRANOSIDURONIC ACID DERIVDIPOTASSIUM GLYCYRRHIZINATE
DIPOTASSIUM SALT (3B,20B ) -20-CARBOXY-11-OXO-30-NORLEAN-12-EN-3-YL-2-O-B-D-GLUCOPYRANURONOSYL-

CÔNG DỤNG:
Chất có tác dụng giữ ẩm và cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chất điều hòa da này có tác dụng cải thiện da khô, hư tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mịn cho da, đồng thời chống kích ứng bởi khả năng chống viêm và làm dịu da. Ngoài ra chất còn có thể ức chế hoạt động tyrosinase của da và sản xuất melanin, giúp da trắng sáng. Các nghiên cứu sâu hơn đã chỉ ra rằng Dipotassium Glycyrrhizate có tác dụng giảm đỏ và kích ứng từ mụn trứng cá.

NGUỒN: Truthinaging.com

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Glycyrrhiza glabra (licorice) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCYRRHIZA GLABRA (LICORICE) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GLYCYRRHIZA GLABRA
EXTRACT OF LICORICE
GLYCYRRHIZA EXTRACT
GLYCYRRHIZA EXTRACTED POWDER
GLYCYRRHIZA FLAVONOIDS

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm hay còn được dùng làm hương liệu hoặc  nguyên liệu cho nước hoa. Đồng thời, thành phần này có khả năng chống oxy hóa, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycyrrhiza Glabra Root Extract được chiết xuất từ rễ cây Glycyrrhiza glabra (cây thma khảo), có tác dụng làm mềm, làm trắng và làm mịn da. Glycyrrhiza Glabra Root Extract có thời hạn sử dụng dài và được sử dụng rộng rãi trong các công thức mỹ phẩm.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review), NLM (National Library of Medicine)

Paeonia lactiflora bark extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PAEONIA LACTIFLORA BARK EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PAEONIA LACTIFLORA BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Paeonia Lactiflora Bark Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Paeonia Lactiflora Bark/Sap Extract được chiết xuất từ vỏ cây mẫu đơn. Các nghiên cứu in vitro cho thấy chất này có tác dụng kích hoạt giảm phân để tối ưu hóa sản xuất năng lượng, giải độc tế bào, làm cho chúng trở nên dẻo dai hơn, cải thiện chức năng phục hồi tế bào da và có tác dụng chống lão hóa. Tan trong nước.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Cimicifuga dahurica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CIMICIFUGA DAHURICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF CIMICIFUGA DAHURICA ROOT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cimicifuga Dahurica Root Extract là có tác dụng giúp chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Cimicifuga Dahurica Root Extract được chiết xuất từ rễ Thăng ma (Cimicifuga Dahurica)

NGUỒN:
Cosmetic Free

Pueraria lobata root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PUERARIA LOBATA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất sắn dây

CÔNG DỤNG:
Tính kháng khuẩn giúp sắn dây trở thành một thành phần quý giá để điều trị các vấn đề về da - phát ban, chàm, mụn trứng cá. Theo TCM, kudzu làm sạch nhiệt bên trong, giúp cải thiện màu da và giải độc da ở mức độ sâu hơn. Ngoài ra sắn dây giúp kích thích biểu bì, giúp làm đều màu và làm săn chắc da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rễ Kudzu có chứa các thành phần phytoestrogen, isoflavone, genistein và daidzen, có tác dụng như một chất chống oxy hóa. Ngoài ra ba hợp chất isoflavone hoạt động như chất chống tia UV. Chất phytoestrogen trong sắn dây giúp chống lão hóa, cải thiện lượng chất Floocollagen,góp phần đẩy mạnh sản xuất collagen, đồng thời giúp thu nhỏ lỗ chân lông. 

NGUỒN: FUTUREDERM.COM

Salicylic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

SALICYLIC ACID

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

1% SALICYLIC ACID

2% SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID 

SALICYLIC ACID+

 

CÔNG DỤNG:

Được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá hiệu quả. Ngoài ra, Salicylic Acid còn là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc và tẩy tế bào chết

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Mức độ an toàn của Salicylic Acid được đánh giá bởi FDA. Theo như Alan Andersen, giám đốc của CIR, khi sử dụng những sản phẩm chứa Salicylic Acid nên dùng kết hợp cùng kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Coing

Farnesyl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
FARNESYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,6,10-DODECATRIEN-1-OL, 3,7,11-TRIMETHYL-, ACETATE;
2,6,10DODECATRIEN1OL, 3,7,11TRIMETHYL, ACETATE;

CÔNG DỤNG:
Thành phần Farnesyl Acetate là hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chất Farnesyl Acetate chống lão hóa được chiết xuất từ thành phần thực vật. Đồng thời có tác dụng chống oxy hóa

NGUỒN:
Cosmetic Free

Farnesol

TÊN THÀNH PHẦN:
FARNESOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,6,10DODECATRIEN1OL, 3,7,11TRIMETHYL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Farnesol là hương liệu và dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Farnesol là thành phần được chiết xuất từ thực vật được sử dụng trong mỹ phẩm chủ yếu cho hương thơm. Nó có thể có một số đặc tính chống oxy hóa, nhưng không có nghiên cứu nào cho thấy nó có bất kỳ lợi ích nào trên da.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Panthenyl triacetate

TÊN THÀNH PHẦN:
PANTHENYL TRIACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
4- [ (3-ACETOXYPROPYL) AMINO] -2,2-DIMETHYL-4-OXOBUTANE-1,3-DIYL DIACETATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Panthenyl Triacetate là chất dưỡng tóc

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Panthenyl Triacetate là chất kháng sinh

NGUỒN:
Ewg

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Sữa rửa mặt Bubble-Free pH Balancing Cleanser-250ml

Mô tả sản phẩm
Sản phẩm được đựng trong bình có dung tích 250ml với thiết kế vòi pump rất chắc chắn. Vòi có thể xoay hai chiều: một chiều để ấn xuống lấy sản phẩm, chiều ngược lại để khóa vòi, không lo sản phẩm bị trào ra nếu có lỡ tay ấn nhầm. Sản phẩm có mùi hương cực dễ chịu, không quá nồng Kết cấu dạng gel lỏng, không hề tạo một chút bọt nào nên khi massage trên da có cảm giác mềm mịn như nhung vô cùng thích. Ngoài ra độ pH chuẩn (5,5) nên sau khi rửa mặt thì có cảm giác da rất mềm mại, mịn màng chứ không hề căng tức khó chịu Lớp màng ẩm bảo vệ da không bị mất đi mà vẫn được duy trì.

Công dụng sản phẩm
Chiết xuất lô hội (Aloe Vera): giàu các loại vitamin và khoáng chất giúp làm dịu da và cân bằng độ ẩm trên da, đặc biệt với làn da nhạy cảm và dễ nổi mẩn đỏ.
Chiết xuất rau má (Centella Asiatica): Nhiều nghiên cứu khoa học hiện đại đã chỉ ra rằng hoạt chất Asiatic Acid, Asiaticocid và Madecassic Acid chiết xuất từ rau má có tác dụng làm mát da và dịu da nhạy cảm và đang bị kích ứng rất hiệu quả.
Chiết xuất cây phỉ (Witch Hazel): Giúp kháng viêm, ngăn chặn sản xuất dầu thừa và hạn chế sự phát triển của mụn đầu đen, mụn đầu trắng. Salicylic Acid: Là một acid thuộc nhóm Beta Hydroxy Acid (BHA) có thể tan được trong dầu, vì thế nó có khả năng thâm nhập vào lỗ chân lông rất hiệu quả, thấm hút dầu thừa và bã nhờn . Ngoài ra, kết hớp với đặc tính kháng viêm (do Salicylic Acid là một dẫn xuất của Aspirin) nên là thành phần lý tưởng với những làn da có mụn. Điểm cộng nữa là sản phẩm này không chứa Paraben, Mineral Oil (dầu khoáng), Sulfate (chất tẩy rửa mạnh) và các chất tạo màu.

Giới thiệu về nhãn hàng
Acwell là một trong những nhãn hiệu chăm sóc da Hàn Quốc sử dụng các thành phần truyền thống. Và điều làm cho thương hiệu này nổi bật hơn là việc áp dụng khoa học và công nghệ hiện đại vào trong sản phẩm giúp sản phẩm đạt hiệu quả cao hơn nhiều.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Sữa rửa mặt Bubble-Free pH Balancing Cleanser-250ml

Mô tả sản phẩm
Sản phẩm được đựng trong bình có dung tích 250ml với thiết kế vòi pump rất chắc chắn. Vòi có thể xoay hai chiều: một chiều để ấn xuống lấy sản phẩm, chiều ngược lại để khóa vòi, không lo sản phẩm bị trào ra nếu có lỡ tay ấn nhầm. Sản phẩm có mùi hương cực dễ chịu, không quá nồng Kết cấu dạng gel lỏng, không hề tạo một chút bọt nào nên khi massage trên da có cảm giác mềm mịn như nhung vô cùng thích. Ngoài ra độ pH chuẩn (5,5) nên sau khi rửa mặt thì có cảm giác da rất mềm mại, mịn màng chứ không hề căng tức khó chịu Lớp màng ẩm bảo vệ da không bị mất đi mà vẫn được duy trì.

Công dụng sản phẩm
Chiết xuất lô hội (Aloe Vera): giàu các loại vitamin và khoáng chất giúp làm dịu da và cân bằng độ ẩm trên da, đặc biệt với làn da nhạy cảm và dễ nổi mẩn đỏ.
Chiết xuất rau má (Centella Asiatica): Nhiều nghiên cứu khoa học hiện đại đã chỉ ra rằng hoạt chất Asiatic Acid, Asiaticocid và Madecassic Acid chiết xuất từ rau má có tác dụng làm mát da và dịu da nhạy cảm và đang bị kích ứng rất hiệu quả.
Chiết xuất cây phỉ (Witch Hazel): Giúp kháng viêm, ngăn chặn sản xuất dầu thừa và hạn chế sự phát triển của mụn đầu đen, mụn đầu trắng. Salicylic Acid: Là một acid thuộc nhóm Beta Hydroxy Acid (BHA) có thể tan được trong dầu, vì thế nó có khả năng thâm nhập vào lỗ chân lông rất hiệu quả, thấm hút dầu thừa và bã nhờn . Ngoài ra, kết hớp với đặc tính kháng viêm (do Salicylic Acid là một dẫn xuất của Aspirin) nên là thành phần lý tưởng với những làn da có mụn. Điểm cộng nữa là sản phẩm này không chứa Paraben, Mineral Oil (dầu khoáng), Sulfate (chất tẩy rửa mạnh) và các chất tạo màu.

Giới thiệu về nhãn hàng
Acwell là một trong những nhãn hiệu chăm sóc da Hàn Quốc sử dụng các thành phần truyền thống. Và điều làm cho thương hiệu này nổi bật hơn là việc áp dụng khoa học và công nghệ hiện đại vào trong sản phẩm giúp sản phẩm đạt hiệu quả cao hơn nhiều.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 3 nhận xét

5

3 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét