icon cart
Product Image
Product Image
Nước Hoa Hồng Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner 180MlNước Hoa Hồng Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner 180Mlicon heart

5 nhận xét

350.000 VNĐ
219.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
280.000 VNĐ
225.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
245.000 VNĐ
229.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
258.000 VNĐ
258.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 2.6%)
279.000 VNĐ
279.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 2.6%)
279.300 VNĐ
279.300 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 2.6%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Dimethyl sulfone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHYL SULFONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHYL SULPHONE;
METHANE, SULFONYLBIS;
METHANE, SULFONYLBIS-;
METHYLSULFONYL METHANE;
SULFONYLBIS- METHANE;
SULFONYLBISMETHANE;
DIMETHYL SULPHONE;
METHYL SULFONE;
METHYLSULFONYLMETHANE;
SULFONYLBISMETHANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất dung môi đồng thời là chất kiểm soát độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Methyl Sufonyl được cho là làm cho nó trở thành một thành phần chống viêm và chống lão hóa, một chất hòa tan trong công thức. Methyl Sufonyl tăng cường khả năng thay đổi mô, khuyến khích sửa chữa làn da bị hư hại. Khi có đủ lưu huỳnh cho các tế bào mới, da mềm hơn, mịn hơn và linh hoạt hơn. Không có Methyl Sufonyl, cơ thể không thể tái tạo các tế bào khỏe mạnh, dẫn đến các vấn đề như mất tính linh hoạt, mô sẹo, nếp nhăn, giãn tĩnh mạch và khô da. Methyl Sufonyl cũng được sử dụng như một chất hòa tan trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp hỗ trợ các công thức hòa tan và cho phép chúng thâm nhập vào da dễ dàng hơn.

NGUỒN: Truth In Aging

Betaine

TÊN THÀNH PHẦN:

BETAINE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BETAIN
GLYCINE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách truyền điện tích trên bề mặt. Làm giảm độ căng trên bề mặt của mỹ phẩm. Bên cạnh đó, chất này giúp kiểm soát độ ẩm của mỹ phẩm và có tác dụng làm dịu da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Betaine có nguồn gốc từ củ cải đường. Betaine thẩm thấu qua da và niêm mạc, thường được dùng để ổn định độ bọt trong sản phẩm và có khả năng phân hủy sinh học. Betaine còn giúp làm sạch và làm suy yếu các hoạt động của các chất hoạt động bề mặt gây ra. Nhờ niêm mạc, betaine không gây bỏng mắt. Phù hợp cho sữa tắm và dầu gội trẻ em.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Natto gum

TÊN THÀNH PHẦN:
NATTO GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Đậu nành lên men

CÔNG DỤNG:
Là chất có tác dụng tạo màng và tăng độ nhớt cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong Natto có chứa lecithin là một chất làm mềm da, điều hòa và làm mịn da; Vitamin E có khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ và giúp ngăn ngừa tổn thương da, giữ cho làn da của bạn trông tươi sáng, trẻ trung và khỏe mạnh. Ngoài ra Natto có chứa vitamin K2, giúp ngăn ngừa hiệu quả các nếp nhăn, giữ ẩm cho da và tẩy sạch các tế bào da chết.

NGUỒN: glowrecipe.com

Sodium hyaluronate

126 SODIUM HYALURONATE

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Centella asiatica extract

TÊN THÀNH PHẦN: 
CENTELLA ASIATICA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ASIATISCHER WASSERNABEL EXTRACT
CENTELLA ASIATICA EXTRACT
EXTRACTUM HYDROCOTYLE ASIATICA
HYDROCOTYLE
HYDROCOTYL EXTRACT
TIGERGRAS

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh làm giảm sự thô ráp và làm đều màu da, Centella Asiatica Extract còn làm dịu làn da đang mẫn cảm. Thành phần này giúp bề mặt da luôn sạch và thoáng, tạo cảm giác dễ chịu cho da và tóc. Hơn nữa, Centella Asiatica Extract cải thiện các mao mạch và thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.Hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

Glycyrrhiza glabra (licorice) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCYRRHIZA GLABRA (LICORICE) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GLYCYRRHIZA GLABRA
EXTRACT OF LICORICE
GLYCYRRHIZA EXTRACT
GLYCYRRHIZA EXTRACTED POWDER
GLYCYRRHIZA FLAVONOIDS

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm hay còn được dùng làm hương liệu hoặc  nguyên liệu cho nước hoa. Đồng thời, thành phần này có khả năng chống oxy hóa, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycyrrhiza Glabra Root Extract được chiết xuất từ rễ cây Glycyrrhiza glabra (cây thma khảo), có tác dụng làm mềm, làm trắng và làm mịn da. Glycyrrhiza Glabra Root Extract có thời hạn sử dụng dài và được sử dụng rộng rãi trong các công thức mỹ phẩm.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review), NLM (National Library of Medicine)

Polyquaternium-51

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYQUATERNIUM-51

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
4-OXIDE, POLYMER WITH BUTYL 2-METHYL-2-PROPENOATE;
POLYMER WITH BUTYL 2-METHYL-2-PROPENOATE 4-OXIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất tạo màng và chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyquaternium-51 là là một thành phần được sử dụng bởi các công ty mỹ phẩm và chăm sóc da để thêm các đặc tính giữ ẩm và tạo màng cho công thức. Polyquaternium 51 giúp cải thiện khả năng giữ ẩm của lớp biểu bì, đồng thời cũng là lớp hàng rào tự nhiên chống lại sự mất nước từ da bằng cách tạo màng bảo vệ trên lớp biểu bì.

NGUỒN: Truthinaging, EWG

Chlorphenesin

TÊN THÀNH PHẦN:
CHLORPHENESIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHLORPHENESIN

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kháng sinh đồng thời là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng làm chất bảo quản do có đặc tính chống nấm và chống vi khuẩn, ngăn chặn các vấn đề như thay đổi độ nhớt, thay đổi pH, phá vỡ nhũ tương, tăng trưởng vi sinh vật, thay đổi màu sắc và ngăn mùi khó chịu.

NGUỒN: EWG,Truth in aging

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Arginine

TÊN THÀNH PHẦN: 

ARGININE 

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ARGININE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Duy trì độ ẩm và cân bằng độ pH cho da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các hoạt chất thuộc nhóm amino acids giúp giữ ẩm cho da. Nhờ lớp đệm và lớp acis trên da mà làn da luôn duy trì được độ ẩm lý tưởng.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Beta-glucan

TÊN THÀNH PHẦN:
BETA-GLUCAN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) - B-D-GLUCAN;
B-D-GLUCAN, (1&RT ARROW; 3) , (1&RT ARROW; 4) -;
BETAGLUCAN; GLUCAN, BETA-

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da
 có một số đặc tính chống oxy hóa và là một chất làm dịu da. Beta-glucan được coi là một thành phần tuyệt vời để cải thiện làn da bị đỏ và các dấu hiệu khác của da nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Beta-Glucan là một polysacarit trọng lượng phân tử cao tự nhiên xuất hiện trong thành tế bào của ngũ cốc, nấm men, vi khuẩn và nấm. Được coi là phân tử bảo vệ  vì nó làm tăng khả năng tự bảo vệ tự nhiên của da và cũng tăng tốc phục hồi da. Do trọng lượng phân tử cao, thành phần cũng có khả năng liên kết nước tốt và do đó có tác dụng giữ ẩm. Đồng thời, đã được chứng minh là kích thích sản xuất collagen và có thể làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn 

NGUỒN: EWG

Althaea rosea flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALTHAEA ROSEA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất hoa Althaea Rosea

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất này có khả năng kháng viêm, ngăn ngừa mụn trứng cá. Đồng thời cấp ẩm tự nhiên làm dịu làn da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Althaea Rosea Flower Extract là chiết xuất của hoa của cây hollyhock, Althaea rosea, Malvaceae có khả năng chống vi khuẩn. 

NGUỒN:
cosmetics.specialchem.com

Aloe barbadensis leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ALOE LEAVES

CÔNG DỤNG:
Thành này có công dụng như chất làm mềm và cân bằng da. Bên cạnh đó chiết xuất lô hội giúp cân bằng sắc tố, xóa bỏ những vùng da tối màu, hạn chế mụn và vết thâm cũng như giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Aloe Barbadensis Leaf Extract được chiết xuất từ ​​lá mọng nước của cây lô hội,

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETIC FREE

Hydroxyethylcellulose

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYLCELLULOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL ETHER CELLULOSE
CELLULOSE HYDROXYETHYLATE
CELLULOSE, 2-HYDROXYETHYL ETHER
CELLULOSE, 2HYDROXYETHYL ETHER
H. E. CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE ETHER
AW 15 (POLYSACCHARIDE)
BL 15
CELLOSIZE 4400H16
CELLOSIZE QP

CÔNG DỤNG:
Là chất có tác dụng kết dính, cân bằng nhũ tương, tạo màng và làm tăng độ nhớt của sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyethylcellulose là một axit amin có nguồn gốc thực vật được sử dụng làm chất bảo quản, chất nhũ hóa, chất kết dính và chất làm đặc trong các sản phẩm làm đẹp. Đây là một loại polymer hòa tan trong nước cung cấp khả năng bảo vệ chất keo và có thể được làm dày hoặc pha loãng để sử dụng trong nhiều loại sản phẩm.

NGUỒN: truthinaging.com

Portulaca oleracea extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PORTULACA OLERACEA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PORTULACA OLERACEA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống viêm và cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Portulaca Oleracea Extract được chiết xuất từ cây rau Sam

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Lysine hcl

TÊN THÀNH PHẦN:
LYSINE HCL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A

CÔNG DỤNG: 
Lysine có thể cải thiện khả năng chữa lành vết thương trong cơ thể bạn. Trong mô động vật, lysine trở nên tích cực hơn tại vị trí vết thương và giúp đẩy nhanh quá trình chữa lành. Chữa lành vết thương là một quá trình phức tạp đòi hỏi các khoáng chất, vitamin và các yếu tố khác. Lysine dường như có một vai trò vô giá, và nếu không có lysine đầy đủ, khả năng chữa lành vết thương bị suy giảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Lysine là một khối xây dựng cho protein. Thành phần này là một axit amin thiết yếu vì cơ thể chúng ta không thể tự sản sinh. Lysine cần thiết cho sự hình thành collagen, một loại protein hoạt động như một "giàn giáo" và giúp hỗ trợ và tạo cấu trúc cho da và xương. Bản thân Lysine cũng có thể hoạt động như một tác nhân liên kết, do đó làm tăng số lượng tế bào mới tại vết thương. Nó thậm chí có thể thúc đẩy sự hình thành các mạch máu mới.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Proline

TÊN THÀNH PHẦN:
PROLINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DL-PROLINE; L-PROLINE;
(-) - (S) -PROLINE;
(-) -2-PYRROLIDINECARBOXYLIC ACID;
(-) -PROLINE;
S) -2-PYRROLIDINECARBOXYLIC ACID;
(S) -PROLINE; 2-PYRROLIDINECARBOXYLIC ACID;
2-PYRROLIDINECARBOXYLIC ACID, (S) -; CB 1707;
L- (-) -PROLINE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da, cân bằng tóc, chất chống lão hóa da và thành phần hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Proline là một trong hai mươi axit amin không thiết yếu, nó được tạo ra và tổng hợp trong cơ thể con người. Nó có liên quan đến việc sản xuất collagen và sụn của cơ thể, còn được sử dụng trong các công thức chống lão hóa vì khả năng tăng cường và làm mới các tế bào da lão hóa. Proline có thể phá vỡ protein để giúp tạo ra các tế bào khỏe mạnh và các mô liên kết, thúc đẩy làn da săn chắc hơn, sáng hơn và giảm chảy xệ, nếp nhăn và lão hóa da do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

NGUỒN: Cosmetic Free; Ewg

Sodium ascorbyl phosphate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2- (DIHYDROGEN PHOSPHATE) TRISODIUM SALT L-ASCORBIC ACID
L-ASCORBIC ACID, 2- (DIHYDROGEN PHOSPHATE) , TRISODIUM SALT
TRISODIUM SALT L-ASCORBIC ACID, 2- (DIHYDROGEN PHOSPHATE)
SODIUM L-ASCORBYL-2-PHOSPHATE

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có tác dụng oxy hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là một chất dẫn xuất của Vitamin C được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Tuy nhiên, nó được coi là tiền chất rất ổn định của Vitamin C có khả năng giải phóng chất chống oxy hóa mạnh mẽ trong da. Bên cạnh đó, đây còn là một chất chống oxy hóa mạnh mẽ có thể điều trị mụn trứng cá trên bề mặt và thậm chí kích thích collagen, làm trắng da.

NGUỒN: Truth In Aging

Theanine

TÊN THÀNH PHẦN:
THEANINE.

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Nó có chức năng như một chất dưỡng ẩm cho da và giúp ngăn ngừa mất độ ẩm cho làn da căng mọng và tươi sáng. Vì tình trạng khô da thường làm tăng sự xuất hiện của các đường nhăn và nếp nhăn, l-theanine cũng có thể làm giảm một số dấu hiệu lão hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Theanine có cấu trúc hóa học rất giống với glutamate, một axit amin tự nhiên trong cơ thể giúp truyền các xung thần kinh trong não. Một số tác dụng của theanine có vẻ tương tự như glutamate, và một số tác dụng dường như ngăn chặn glutamate.

NGUỒN: 
www.webmd.com

Copper tripeptide-1

TÊN THÀNH PHẦN:
COPPER TRIPEPTIDE-1

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COPPER TRIPEPTIDE-1

CÔNG DỤNG:
Thành phần Cooper tripeptide-1 có tác dụng giúp tái tạo da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Cooper tripeptide-1 tồn tại tự nhiên trong mô người, bên cạnh đó thành phần thể hiện một loạt các chức năng sửa chữa đáng ngạc nhiên. Các mô bị thương có chứa một lượng lớn hợp chất này, nơi Cooper tripeptide-1 hoạt động như một tác nhân báo hiệu để sửa chữa và tái tạo da. Trong các quá trình này, Cooper tripeptide-1 báo hiệu sự tổng hợp các chất đất collagen, elastin và glycosaminoglycan (GAG)

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Hoa Hồng Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner 180Ml

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Hoa Hồng Klairs Supple Preparation Unscented Toner là bước quan trọng trong quy trình chăm sóc da hàng ngày, giúp làm sạch sâu bụi bẩn và bã nhờn sâu trong da mà bước rửa mặt chưa làm sạch được hết, đồng thời giúp cân bằng độ pH, hỗ trợ làm dịu và giúp bảo vệ da trước những nguy cơ gây kích ứng từ bên ngoài môi trường.

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Thành phần chiết xuất từ thực vật giúp cân bằng độ pH của da.

Giúp se khít lỗ chân lông. Hỗ trợ cải thiện hiệu quả chăm sóc da ở các bước tiếp theo, giúp làn da của bạn hấp thụ serum hay kem dưỡng tốt hơn.

Giúp bảo vệ da trước những tác động từ môi trường gây ra kích ích.

Sản phẩm không mùi, không hương hiệu, phù hợp cho những làn da nhạy cảm.

Loại da phù hợp:

Sản phẩm thích hợp sử dụng cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Giải pháp cho tình trạng da:

Da nhạy cảm, dễ kích ứng, mẩn đỏ.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Dears Klairs là thương hiệu mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc được thành lập vào năm 2010, trực thuộc By Wishtrend. Klairs tập trung vào các sản phẩm lành tính phù hợp với làn da nhạy cảm, đồng thời hãng cũng đề cao sự uy tín trách nhiệm với khách hàng với cam kết "dùng tốt cho tất cả những khách hàng có làn da nhạy cảm". Thành phần lành tính vượt trội, không thử nghiệm trên động vật và không chứa hương liệu.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Hoa Hồng Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner 180Ml

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Hoa Hồng Klairs Supple Preparation Unscented Toner là bước quan trọng trong quy trình chăm sóc da hàng ngày, giúp làm sạch sâu bụi bẩn và bã nhờn sâu trong da mà bước rửa mặt chưa làm sạch được hết, đồng thời giúp cân bằng độ pH, hỗ trợ làm dịu và giúp bảo vệ da trước những nguy cơ gây kích ứng từ bên ngoài môi trường.

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Thành phần chiết xuất từ thực vật giúp cân bằng độ pH của da.

Giúp se khít lỗ chân lông. Hỗ trợ cải thiện hiệu quả chăm sóc da ở các bước tiếp theo, giúp làn da của bạn hấp thụ serum hay kem dưỡng tốt hơn.

Giúp bảo vệ da trước những tác động từ môi trường gây ra kích ích.

Sản phẩm không mùi, không hương hiệu, phù hợp cho những làn da nhạy cảm.

Loại da phù hợp:

Sản phẩm thích hợp sử dụng cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Giải pháp cho tình trạng da:

Da nhạy cảm, dễ kích ứng, mẩn đỏ.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Dears Klairs là thương hiệu mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc được thành lập vào năm 2010, trực thuộc By Wishtrend. Klairs tập trung vào các sản phẩm lành tính phù hợp với làn da nhạy cảm, đồng thời hãng cũng đề cao sự uy tín trách nhiệm với khách hàng với cam kết "dùng tốt cho tất cả những khách hàng có làn da nhạy cảm". Thành phần lành tính vượt trội, không thử nghiệm trên động vật và không chứa hương liệu.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

- Sau khi rửa mặt sạch, cho 1 lượng toner vừa đủ ra bông tẩy trang thấm nhẹ lên mặt theo chiều vòng tròn.

- Chờ khoảng thời gian cho toner hoạt động xong thì dùng tinh chất, sữa dưỡng và kem dưỡng theo nhu cầu da.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 5 nhận xét

5

5 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

bích liên

11 tháng

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Toner klairs thì loại nào cũng tốt và tác dụng rất ổn không phải chê vào đâu cả luôn. Loại này thì dành cho những bạn da nhạy cảm dị ứng hương liệu nha hoặc da bạn nào đang trong quá trình phục hồi da có thể sử dụng được. Bảng thành phần lành tính, cấp ẩm tốt chuẩn không mùi không gây tình trạng dính dính da sau khi sử dụng. Dùng sau bước sữa rửa mặt hoặc sử dụng để lau trước khi thoa lại kem chống nắng.

#Review

User Avatar

nguyễn thị phương nhung

hơn 1 năm

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

- Sản phẩm này mình dùng cảm thấy rất tốt. - Sản phẩm có bảng thành phần đẹp, lành tính, da của mình nhạy cảm nhưng dùng sản phẩm này không thấy bị châm chích hay ngứa gì cả. - Kết cấu của sản phẩm hơi sệt, không màu, không mùi không cồn. - Sản phẩm cấp ẩm rất tốt, sau khi dùng xong thì thấy da mình mềm mượt hơn. - Giá cũng hợp lý, chắc chắn sẽ mua lại.

#Review

User Avatar

Nguyễn Vân

hơn 1 năm

Toner phù hợp cho mọi loại da

Dear Klairs là thương hiệu mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc và ngày càng chiếm được nhiều cảm tình của cộng đồng yêu làm đẹp bởi chất lượng vượt trội và hiệu quả mà sản phẩm mang lại. Nước hoa hồng Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner có thiết kế chai trụ trắng trong, nắp bạc, thân dán nhãn tím đơn giản. Về kết cấu thì em này là toner nhưng chất sánh, một dạng gel lỏng, tuy nhiên sản phẩm thấm nhanh nha, lọ màu tím không có mùi nên team không thích hương có thể dùng. Bảng thành phần nổi bật nhất là Hyaluronic acid, giữ cho da căng mọng mịn màng. Theo cảm nhận cá nhân mình thì em này ưu điểm là phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm, bảng thành phần an toàn, lành tính thân thiện cho da. Dùng toner như bước đệm trong chu trình skincare sẽ giúp serum, kem dưỡng, mask phát huy hiệu quả tối ưu nè. Em này dùng đều đặn da sẽ được cấp ẩm mịn màng, căng mượt mát mẻ. Nên dùng để trải nghiệm nhé các bạn.

#Review

User Avatar

Mã Ánh Tuyết

hơn 1 năm

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Toner chân ái cho làn da dầu nhạy cảm như mình (loại toner thích hợp cho mọi loại da, không phải chỉ riêng da dầu) Lọ toner thiết kế sang trọng, trong suốt, cầm chắc tay, đầu lấy nhỏ gọn. Chất toner dẻo, thấm nhanh, cấp ẩm tốt, cân bằng độ pH sau khi rửa mặt khá ok Lọ 180ml với giá dao động quanh 300k khá là ổn, vừa túi tiền với học sinh-sinh viên. Dùng khá lâu Sẽ mua lại !! Độ yêu thích 10/10

#Review

User Avatar

Jenni Võ

hơn 1 năm

Da mình thuộc loại hỗn hợp. Và mình đã sử dụng qua hai sản phẩm toner thần thánh của KLAIRS. Tổng quan về thiết kế của hai sản phẩm: 🍀 KLAIRS SUPPLE PREPARATION KLAIRS SUPPLE PREPARATION FACIAL TONER. ( CÓ MÙI HƯƠNG) 🍀KLAIRS SUPPLE PREPARATION UNSCENTED TONER ( KHÔNG MÙI) Tổng quan thì hai bản thiết kế khá đơn giản nhưng không kém phần highend. Chai màu đen là chai có mùi hương. Còn chai trắng là không mùi. ( tùy loại da mà mình lựa chọn sản phẩm sao cho phù hợp.) Cả hai sản phẩm này đều có thể dùng cho da nhạy cảm. Là loại sản phẩm dịu nhẹ nhất mình từng dùng. Nên mọi ngưòi yên tâm nha. Nếu mọi ngưòi không thích mùi hương thì dùng loại không có mùi nè. Texture của sản phẩm như dạng gel ý. Nhìn rất đẹp luôn. Khi aply toner lên da, sản phẩm thấm nhanh vào da, không gây bết rít. Nên mình rất ưng ý sản phẩm này. Khi dùng toner xong thì mình tiếp tục các bước skincare khác. ❤Cách dùng: mình lấy một miếng bông và cho sản phẩm vừa đủ và sau đó ming aply lên mặt. Nếu mà không có bông tẩy trang thì mình có thể dùng trực tiếp ra tay, sau đó xoa lên mặt nha. ( lưu ý tay và mặt phải sạch) >>>>>Điểm khác nhau giữa hai sản phẩm này là:<<<<< +Dear Klairs Supple Preparation Unscented Toner không có mùi, không chứa Essential Oil nên thích hợp cho mọi loại da, từ da khô, da dầu, da mụn, da nhạy cảm, da hỗn hợp. +Dear Klairs Supple Preparation Facial Toner có mùi, có chứa Essential Oil nên không thích hợp dùng cho những làn da dầu mụn, da nhạy cảm, da khô vì dễ gây kích ứng. Dear Klairs Supple Preparation Facial Toner làm sạch và làm dịu da tốt hơn dòng không mùi. ----> vì thế mình dùng cho từng thời điểm khác nhau. Nếu da mình khỏe thì mình dùng loại không mùi. Còn khi da mình có mụn thì mỉnh dùng loại có mùi. Về giá thành thì tầm 300k đổ xuống rất là hạt dẻ nha mng. Chị em nên mua về trải nghiệm thử nha rất thích đó 🥰🥰 #[Review](id:1)