icon cart
Product Image
Product Image
Nước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125MlNước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125Mlicon heart

0 nhận xét

350.000 VNĐ
195.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
330.000 VNĐ
199.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
399.000 VNĐ
239.400 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
399.000 VNĐ
249.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
710.000 VNĐ
710.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Eucalyptus citriodora (lemon-scented gum) oil

TÊN THÀNH PHẦN
EUCALYPTUS CITRIODORA (LEMON-SCENTED GUM) OIL

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
EUCALYPTUS CITRIODORA OIL
EUCALYPTUS CITRIODORA ESSENTIAL OIL
LEMON-SCENTED GUM OIL

CÔNG DỤNG
Chống viêm, giúp da săn chắc sáng mịn và tạo mùi hương

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Eucalyptus Citriodora Oil có hương thơm dịu mát giống chanh nên gọi là bạch đàn chanh. Eucalyptus Citriodora Oil có mùi thơm dễ chịu, có hàm lượng Citronella khá cao nên là nguồn nhiên liệu tự nhiên có giá trị trong công nghệ chuyển hóa và sản xuất các sản phẩm hydroxycitronellal, citrolellylnitrile và methon, dùng nhiều trong công nghệ hóa mỹ phẩm, là thành phần quan trọng để sản xuất nước hoa, mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG Skin Deep

Pyrus cydonia (quince) seed extract

TÊN THÀNH PHẦN
PYRUS CYDONIA (QUINCE) SEED EXTRACT

ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
CYDONIA OBLONGA EXTRACT
QUINCE SEED EXTRACT
CYDONIA OBLONGA

CÔNG DỤNG
Chăm sóc da, chống viêm, kháng khuẩn, chống kích ứng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Cydonia Oblonga Extract có chiết xuất từ Mộc quả - một loại quả với 80% là nước và rất giàu Vitamin C. Nhờ đặc tính làm mát và làm dịu da, chiết xuất Cydonia Oblonga là một thành phần phổ biến của thuốc mỡ, kem, gel hoặc mặt nạ dùng cho da bị căng thẳng hoặc nứt nẻ. Tác nhân này có khả năng tạo màng, dưỡng ẩm, chống viêm và được sử dụng trong phạm vi pH từ 3 đến 12, ví dụ như trong son dưỡng môi dùng cho môi nứt nẻ, trong các sản phẩm sau khi đi nắng,...

NGUỒN: Cosmacon.de, Gfn-selco.de

Polyglyceryl-6 polyricinoleate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-6 POLYRICINOLEATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
12-HYDROXY- POLYESTER WITH HEXAGLYCEROL 9-OCTADECENOIC ACID
9-OCTADECENOIC ACID, 12-HYDROXY-, POLYESTER WITH HEXAGLYCEROL
HEXAGLYCERYL POLYRICINOLEATE
POLYESTER WITH HEXAGLYCEROL 9-OCTADECENOIC ACID, 12-HYDROXY

CÔNG DỤNG:
Polyglyceryl-6 Polyricinoleate là chất cân bằng da bên cạnh đó thành phần Polyglyceryl-6 Polyricinoleate cũng là chất nhũ hóa bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Polyglyceryl-6 Polyricinoleate chứa cả hai nhóm hóa chất ưa nước và kỵ nước, khi được thêm vào sản phẩm, một phần của phân tử sẽ liên kết với nước và phần còn lại sẽ liên kết với phần dầu của sản phẩm, để tạo ra sự đồng nhất cho các thành phần trong sản phẩm.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Aloe barbadensis leaf juice

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF JUICE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Tinh chất lá lô hội

CÔNG DỤNG:
Là thành phần có khả năng chống viêm và diệt khuẩn, bảo vệ da khỏi tia cực tím và các tác nhân gây lão hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lô hội bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím, nhờ vào aloin, giúp ngăn chặn tới 30% ảnh hưởng của các tia cực tím tới da. Trong lô hội còn chứa lượng lớn vitamin như A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, E, Choline và Folic Acid., giúp bảo vệ da khỏi các hợp chất gây ra các dấu hiệu lão hóa. Thêm vào đó da có thể hấp thụ các thành phần chính của lô hội sâu tới 7 lớp, vì vậy lô hội có thể kích thích hiệu quả hoạt động của enzyme phân giải protein trong mô da, kích thích các tế bào sản xuất collagen. Hơn nữa, do sự phân hủy enzyme của các tế bào da từ lô hội, nó là một chất làm sạch, có khả năng loại bỏ tế bào da chết và độc tố trong khi làm sạch lỗ chân lông. Lô hội cũng hoạt động như một chất giữ ẩm, làm tăng giữ nước trong da và cũng có đặc tính kháng khuẩn chống lại nhiều loại vi khuẩn và nấm thông thường.

NGUỒN: rg-cell.com

Limonene

TÊN THÀNH PHẦN:
LIMONENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-METHYL-4- (1-METHYLETHENYL) CYCLOHEXENE;
1-METHYL-4-ISOPROPENPYLCYCLOHEXENE

CÔNG DỤNG:
Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Thành phần kháng viêm, chống oxy hoá. Đồng thời, còn đóng vai trò như chất tạo hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm. Giống như hầu hết các thành phần hương dễ bay hơi, limonene cũng được chứng minh là làm dịu làn da; tuy nhiên, khi tiếp xúc với không khí, các hợp chất chống oxy hóa dễ bay hơi này sẽ oxy hóa và có khả năng làm mẫn cảm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Limonene là một hydrocarbon aliphatic lỏng không màu được phân loại là monoterpene tuần hoàn, và là thành phần chính trong dầu của vỏ trái cây có múi.

NGUỒN: EWG.ORG, PAULA'S CHOICE

Benzyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
A-TOLUENOL;
BENZENEMETHANOL;
BENZYLIC ALCOHOL;
PHENYLCARBINOL;
PHENYLMETHANOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Benzyl Alcohol là chất giảm độ nhớt cho da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Benzyl Alcohol là thành phần hương liệu

NGUỒN:
Cosmetic Free

Linalool

TÊN THÀNH PHẦN:
LINALOOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LINALYL ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
Linalool được sử dụng trong nước hoa. Có trong các loại tinh dầu tự nhiên

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Linalool là một chất lỏng không màu với mùi mềm, ngọt. Chất này thường có tự nhiên trong nhiều loại tinh dầu, chẳng hạn như quýt, bạc hà, hoa hồng, cây bách, chanh, quế và ngọc lan tây.

NGUỒN:
Lush.uk

Sorbic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
SORBIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A

CÔNG DỤNG: 
Thành phần đóng vai trò như chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Axit Sorbic là một hợp chất có trong tự nhiên, mà trở thành chất bảo quản thực phẩm được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và nó làm cho chuỗi thức ăn toàn cầu trở nên khả thi. Thành phần có hiệu quả cao trong việc ức chế sự phát triển của nấm mốc, có thể làm hỏng thức ăn và lây lan các bệnh gây tử vong. 

NGUỒN: 
www.healthline.com

Sodium hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAUSTIC SODA
NATRIUMHYDROXID
SODA LYE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi để trung hòa các hoạt chất khác nhau đồng thời làm chất tạo bọt, cân bằng độ pH, hút nước cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Hydroxide có dạng bột màu trắng, nhờ khả năng hút nước gấp 200 – 300 lần so với trọng lượng. Khi gặp nước, chất này biến đổi thành dạng gel nên được dùng làm chất làm đặc, ổn định nhũ tương, tạo màng film hoặc tạo độ nhớt cho mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Camellia sinensis (green tea) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS (GREEN TEA) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS (TEA PLANT) LEAF POWDER EXTRACT
CAMELLIA SINENSIS LEAF POWDER EXTRACT
GREEN TEA LEAF POWDER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Nhờ tác dụng chống viêm, và chống oxy hóa, mà Camellia Sinensis Leaf Extract không chỉ giúp ngăn ngừa lão hóa, phục hồi da, mà còn giúp giữ ẩm và làm sáng da. Ngoài ra, Camellia Sinensis Leaf Extract còn có khả năng se lỗ chân lông và bảo vệ da khỏi tia cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Camellia Sinensis Leaf Extract được chiết xuất từ lá trà xanh, có khả năng chống oxy, thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và chăm sóc da. Camellia Sinensis Leaf Extract có thời hạn sử dụng khoảng 2 năm.

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
IFRA (International Fragrance Association),
NLM (National Library of Medicine)

Mentha piperita (peppermint) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
MENTHA PIPERITA (PEPPERMINT) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Dầu bạc hà

CÔNG DỤNG:
Bạc hà giúp thúc đẩy lưu lượng máu, cho làn da cảm giác tươi mới sảng khoái. Ngoài ra, bạc hà còn giúp cân bằng dầu tự nhiên, lỗ chân lông ít bị tắc hơn. Dầu bạc hà còn là hương liệu tự nhiên trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Peppermint (Mentha piperita) là một giống lai giữa bạc hà và bạc hà, chiết xuất được cấu tạo chủ yếu từ tinh dầu bạc hà và bạc hà. Dầu Mentha Piperita (Peppermint) là một chất lỏng không màu hoặc màu vàng nhạt có mùi mạnh mẽ, thâm nhập. Nó cũng có một vị cay nồng theo sau là cảm giác lạnh khi không khí được hút vào miệng.

NGUỒN: COSMETICSINFO.ORG

Salicylic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

SALICYLIC ACID

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

1% SALICYLIC ACID

2% SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID

SALICYLIC ACID 

SALICYLIC ACID+

 

CÔNG DỤNG:

Được sử dụng trong các sản phẩm điều trị da như một thành phần ngừa mụn trứng cá hiệu quả. Ngoài ra, Salicylic Acid còn là thành phần quan trọng trong các sản phẩm dưỡng da, mặt nạ, dưỡng tóc và tẩy tế bào chết

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần gốc được tìm thấy trong vỏ cây liễu. Mức độ an toàn của Salicylic Acid được đánh giá bởi FDA. Theo như Alan Andersen, giám đốc của CIR, khi sử dụng những sản phẩm chứa Salicylic Acid nên dùng kết hợp cùng kem chống nắng hoặc sử dụng biện pháp chống nắng khác để bảo vệ da.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Coing

Melaleuca alternifolia (tea tree) leaf oil

TÊN THÀNH PHẦN:
MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) LEAF OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) ESSENTIAL OIL;
MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) OIL;
MELALEUCA ALTERNIFOLIA ESSENTIAL OIL;
MELALEUCA ALTERNIFOLIA LEAF OIL;
OILS, TEA TREE;
OILS, TEATREE; TEA EXTRACT;
TEA LEAF, ABSOLUTE;
TEA OIL;
TEA TREE OIL;
TEA RESINOID;
TEA TREE LEAF OIL;

CÔNG DỤNG:
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil có tác dụng điều trị mụn trứng cá, làm dịu viêm da. Ngoài ra, thành phần này còn là chất chống oxy hóa và là thành phần hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil là một loại tinh dầu có thể được sử dụng cho những mục đích nhằm giữ cho da, tóc và móng khỏe mạnh.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Caprylyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Thành phần này không chỉ có tác dụng làm trơn láng bề mặt và giúp sản phẩm dễ kết hợp vào cấu trúc tự nhiên của da mà Caprylyl Glucoside còn tạo cảm giác mịn cho mỹ phẩm. Đặc biệt, chất liệu tạo ra lớp màng bảo vệ chống mất độ ẩm làm cho da mềm mại.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần alkyl glucoside được hình thành bằng cách phản ứng với rượu hoặc hỗn hợp rượu (thay đổi theo chiều dài chuỗi carbon) với dạng polyme đường, glucose hoặc glucose. Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân,Caprylyl / Capryl Glucoside được báo cáo có chức năng như chất hoạt động bề mặt - chất làm sạch.

NGUỒN: EWG

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Sodium cocoyl glutamate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM COCOYL GLUTAMATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N/A.

CÔNG DỤNG:
  Thành phần này được sử dụng như chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa giúp trộn lẫn dầu & nước. Sodium Cocoyl Glutamate được công nhân là thành phần tự nhiên bởi Hiệp hội sản phẩm tự nhiên & được chứng nhận bởi Ecocert – tổ chức chứng nhận đầu tiên phát triển các tiêu chuẩn cho sản phẩm tự nhiên & hữu cơ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
  Là một muối Natri của Cocoyl Glutamic Acid, có nguồn gốc từ dầu dừa hoặc đầu hạt cọ và Glucose từ ngô.

NGUỒN: 
www.ewg.org

Zingiber officinale (ginger) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINGIBER OFFICINALE (GINGER) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất rễ gừng

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất từ ​​rễ Zingiber Officinale (Gừng) có chức năng chống oxy hóa, loại bỏ sắc tố, chống lão hóa, chống vi khuẩn, chống viêm và khử mùi, thúc đẩy lưu thông máu và làm dày. Nó có thể được sử dụng trong chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, chăm sóc tóc và các sản phẩm làm sạch, chẳng hạn như hoa tiêu, kem đánh răng và nước súc miệng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất rễ gừng là một loại bột màu nâu đến nâu vàng, một phần tan trong nước.

NGUỒN:
www.ulprospector.com

Rosmarinus officinalis (rosemary) leaf oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSMARINUS OFFICINALIS (ROSEMARY) LEAF OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OILS, ROSEMARY;
ROSEMARINUS OFFICINALIS OIL;
ROSEMARY (ROSEMARINUS OFFICINALIS L.) ;
ROSEMARY ABSOLUTE;
ROSEMARY OIL, ABSOLUTE;
ROSEMARY LEAF OIL;
ROSEMARY OIL (ROSEMARINUS OFFICINALIS L.) ;
ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF OIL;
ROSEMARIE OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil là hương liệu và cũng là tinh chất dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil là thành phần được chiết xuất từ ngọn và lá của cây hương thảo

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Lavandula angustifolia (lavender) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
LAVANDULA ANGUSTIFOLIA (LAVENDER) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
FRENCH LAVENDER FLOWER ESSENTIAL OIL

CÔNG DỤNG:
Là thành phần hương liệu, đồng thời là hỗn hợp chất cân bằng da. Có tác dụng chống lão hóa, chống oxy hóa. Bên cạnh đó còn có tác dụng kháng viêm và kháng khuẩn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các đặc tính kháng khuẩn và chống oxy hóa tự nhiên trong hoa oải hương giúp làm mới và trung hòa làn da, làm sạch vi khuẩn và dầu thừa, cung cấp năng lượng và tái tạo các tế bào mới. Giảm thiểu nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa.
Dầu oải hương có thể giúp cân bằng độ pH của da, giữ ẩm để da không bị khô hay bong tróc. Cùng với các đặc tính kháng khuẩn, chống viêm, hoa oải hương sẽ giúp làm sạch lỗ chân lông, làm dịu da, giảm sưng do mụn trứng cá và các kích ứng khác.

NGUỒN: Herbal Dynamics Beauty

Glyceryl caprylate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL CAPRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAPRYLIC ACID MONOGLYCERIDE
OCTANOIC ACID, MONOESTER WITH GLYCEROL

CÔNG DỤNG:
Glyceryl Caprylate có tác dụng thúc đẩy sự hấp thụ của dầu vào da, giúp cải thiện và duy trì độ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Caprylate giúp chống lại các tạp chất trên da do khả năng chống lại vi khuẩn mạnh. Với cấu trúc lưỡng tính, chất giúp giảm sức căng bề mặt, hỗ trợ quá trình nhũ hóa, đồng thời giúp các chất hòa tan ổn định trong sản phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125Ml

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125Ml là dòng nước cân bằng đến từ thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng Sukin của Úc, chiết xuất từ khuynh diệp và tràm trà giúp làm sạch và tiêu diệt vi khuẩn gây mụn kết hợp cùng chiết xuất mộc qua hỗ trợ làm se lỗ chân lông hiệu quả cùng các thành phần thiên nhiên giúp cân bằng độ ẩm và làm dịu da nhanh chóng.

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Tinh chất quả Mộc Qua có tác dụng ngăn ngừa mụn, se khít lỗ chân lông, kiểm soát bã nhờn, ngăn dầu thừa.

Dầu Trà Xanh làm sạch, dịu da và cân bằng độ ẩm cho da, dễ dàng hấp thụ các dưỡng chất tiếp theo.

Cây hoa Willowherb giảm nổi mẩn đỏ và tình trạng mụn trứng cá.

Mộc Qua hỗ trợ se nhỏ lỗ chân lông đem lại làn da láng mịn, căng bóng.

Loại da phù hợp:

Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.

Giải pháp tình trạng da:

Da dầu thừa - lỗ chân lông to.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Sukin là thương hiệu chăm sóc da hữu cơ thiên nhiên số 1 tại Úc, bán chạy hàng đầu nước Úc. Được thành lập vào năm 2007, Sukin đã và đang là thương hiệu được yêu thích và trở thành niềm tự hào nước Úc.

Điều khiến Sukin khác biệt chính là sự khắt khe trong bảng thành phần, Sukin nói không với: sulphates, parabens, các loại dầu khoáng, các chất tẩy tửa mạnh, chất tạo màu nhân tạo, hương liệu tổng hợp, TEA, EDTA,… Sukin chỉ chọn lọc và sử dụng tinh dầu ép lạnh, những loại thảo mộc an toàn và đem lại hiệu quả rõ rệt cho làn da. Nhờ đó, Sukin đã trở thành thương hiệu được yêu thích nhất của phụ nữ Úc và nhiều nước trên thế giới như: Trung Quốc, Indonesia, Malaysia,… đặc biệt là phụ nữ có thai và cho con bú nhờ sự an toàn và lành tính của Sukin.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125Ml

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Se Khít Lỗ Chân Lông Sukin Blemish Control Pore Perfecting Toner 125Ml là dòng nước cân bằng đến từ thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng Sukin của Úc, chiết xuất từ khuynh diệp và tràm trà giúp làm sạch và tiêu diệt vi khuẩn gây mụn kết hợp cùng chiết xuất mộc qua hỗ trợ làm se lỗ chân lông hiệu quả cùng các thành phần thiên nhiên giúp cân bằng độ ẩm và làm dịu da nhanh chóng.

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Tinh chất quả Mộc Qua có tác dụng ngăn ngừa mụn, se khít lỗ chân lông, kiểm soát bã nhờn, ngăn dầu thừa.

Dầu Trà Xanh làm sạch, dịu da và cân bằng độ ẩm cho da, dễ dàng hấp thụ các dưỡng chất tiếp theo.

Cây hoa Willowherb giảm nổi mẩn đỏ và tình trạng mụn trứng cá.

Mộc Qua hỗ trợ se nhỏ lỗ chân lông đem lại làn da láng mịn, căng bóng.

Loại da phù hợp:

Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.

Giải pháp tình trạng da:

Da dầu thừa - lỗ chân lông to.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Sukin là thương hiệu chăm sóc da hữu cơ thiên nhiên số 1 tại Úc, bán chạy hàng đầu nước Úc. Được thành lập vào năm 2007, Sukin đã và đang là thương hiệu được yêu thích và trở thành niềm tự hào nước Úc.

Điều khiến Sukin khác biệt chính là sự khắt khe trong bảng thành phần, Sukin nói không với: sulphates, parabens, các loại dầu khoáng, các chất tẩy tửa mạnh, chất tạo màu nhân tạo, hương liệu tổng hợp, TEA, EDTA,… Sukin chỉ chọn lọc và sử dụng tinh dầu ép lạnh, những loại thảo mộc an toàn và đem lại hiệu quả rõ rệt cho làn da. Nhờ đó, Sukin đã trở thành thương hiệu được yêu thích nhất của phụ nữ Úc và nhiều nước trên thế giới như: Trung Quốc, Indonesia, Malaysia,… đặc biệt là phụ nữ có thai và cho con bú nhờ sự an toàn và lành tính của Sukin.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Dùng sau bước sữa rửa mặt.

Lấy một lượng dung dịch vừa đủ lên bông tẩy trang và thoa đều khắp mặt.

Sử dụng 2 lần vào buổi sáng và buổi tối để mang lại hiệu quả tối ưu.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét