icon cart
Product Image
Product Image
Nước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250MLNước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250MLicon heart

1 nhận xét

360.000 VNĐ
199.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
360.000 VNĐ
288.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 8.0%)
360.000 VNĐ
305.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
570.000 VNĐ
392.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Dioscorea japonica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
DIOSCOREA JAPONICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIOSCOREA JAPONICA ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Dioscorea Japonica Root Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dioscorea Japonica Root Extract là thành phần được chiết xuất từ củ khoai môn, có tác dụng dưỡng ẩm, chống oxy hóa, chống viêm và làm sáng da.

NGUỒN:Cosmetic Free, Ewg

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Sodium magnesium silicate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM MAGNESIUM SILICATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Thành phần được sử dụng như một chất kết dính trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, một phần vì khả năng hấp thụ nước (CosmeticsInfo.org). Theo một báo cáo cho thấy, Sodium Magiê Silicate có hiệu quả trong việc làm chậm quá trình phân hủy các công thức, và có thể "ngăn ngừa sạm đen của thành phần mỹ phẩm và ngăn ngừa sự phát triển của mùi hôi." Nghiên cứu được thực hiện cho bằng sáng chế này cho thấy các chất làm trắng da dễ bị oxy hóa có thời hạn sử dụng lâu hơn nếu các thành phần mỹ phẩm đó cũng chứa Sodium Magiê Silicate, vì vậy nó cũng có thể được coi là chất bảo quản trong một số trường hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Magiê Silicate là một loại đất sét silicat tổng hợp có thành phần chủ yếu là magiê và natri silicat.

NGUỒN: COSMETICSINFO, EWG

Sodium benzoate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM BENZOATE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
NATRIUMBENZOAT
BENZOIC ACID
E 211

CÔNG DỤNG:
Là thành phần ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật trong mỹ phẩm. Sodium Benzoate có tính chất thiên nhiên, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên. Tuy nhiên, nó có thể gây dị ứng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Benzoate cải thiện các mao mạch, làm dịu các vùng da mẩn đỏ, mụn. Nó làm thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương, hỗ trợ chống lão hóa, làm mờ sẹo thâm và các vết rạn da.

NGUỒN: EWG.com

 

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Oryza sativa (rice) germ extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ORYZA SATIVA (RICE) GERM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ORYZA SATIVA;
EXTRACT OF RICE;
FATS AND GLYCERIDIC OILS, RICE BRAN;
ORYSA SATIVA EXTRACT;
ORYZA SATIVA EXTRACT;
RICE EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da và là chất làm mềm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong gạo rất giàu axit amin, vitamin E và axit ferulic, là một trong những nguồn dinh dưỡng rất tốt cho da. Ngoài ra nhờ đặc tính chống viêm của chiết xuất gạo cũng làm cho nó trở thành một thành phần hữu ích trong các sản phẩm trị mụn.

NGUỒN:  Ewg, Cosmetic Free

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ppg-13-decyltetradeceth-24

TÊN THÀNH PHẦN:
PPG-13-DECYLTETRADECETH-24

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYOXYETHYLENE (24) POLYOXYPROPYLENE (13) DECYLTETRADECYL ETHER

CÔNG DỤNG:
PPG-13-DECYLTETRAD ECETH-24 được sử dụng chủ yếu như một chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp và mỹ phẩm. Thành phần này làm giảm sức căng bề mặt (hoặc sức căng bề mặt giao thoa) giữa hai chất lỏng (nước và dầu). Nói chung, bất kỳ vật liệu nào ảnh hưởng đến sức căng bề mặt giao thoa, có thể được coi là chất hoạt động bề mặt, nhưng theo ý nghĩa thực tế, chất hoạt động bề mặt có thể hoạt động như tác nhân làm ướt , chất nhũ hóa , chất tạo bọt và chất phân tán. Bên cạnh đó thành phần này còn đóng vai trò như nhũ tương trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PPG-13-Decyltetradeceth-24 là một polyoxypropylen, polyoxyetylen của Decyltetradecanol

NGUỒN:
EWG.ORG

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Glycine soja sterols

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCINE SOJA STEROLS 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Thành phần phục vụ để bôi trơn và có kết cấu làm mềm trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Sterol có nguồn gốc từ cây Glycine soja (đậu nành). Sterol là một loại rượu phức tạp có nguồn gốc từ động vật và thực vật. Mặc dù có nguồn gốc rượu, sterol không khô trên da.

NGUỒN:
www.paulaschoice.com

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Calcium chloride

TÊN THÀNH PHẦN:
CALCIUM CHLORIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALCIUM CHLORIDE

CÔNG DỤNG: 
Calcium Chloride là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Calcium Chloride được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất làm tăng độ nhớt

NGUỒN: Truth in aging

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Xylitol

TÊN THÀNH PHẦN:
XYLITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WOOD SUGAR ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Xylitol là chất tạo vị và là chất khóa ẩm. Bên cạnh đó, Xylitol cũng được cho là giúp cải thiện hàng rào bảo vệ da và tăng tổng hợp ceramide (một hợp chất hydrat hóa tự nhiên).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Xylitol được tìm thấy trong các loại quả mọng, vỏ ngô, yến mạch và nấm. Xylitol được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân không chỉ có tác dụng như một chất tạo hương vị trong các sản phẩm chăm sóc răng miệng, mà còn như một chất giữ ẩm trong các công thức khác. Nó có tác dụng giúp da giữ được độ ẩm tự nhiên và tăng mức axit hyaluronic, một chất bôi trơn tự nhiên hỗ trợ sản xuất collagen.

NGUỒN: Ewg,Truth In Aging

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Houttuynia cordata extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HOUTTUYNIA CORDATA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TSI EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây diếp cá.

NGUỒN: EWG.ORG

Sea silt extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SEA SILT EXTRACT

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất bùn biển

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất bùn biển giúp cung cấp độ ẩm lâu dài, giữ cho làn da ngậm nước suốt cả ngày, cải thiện độ đàn hồi của da, Nuôi dưỡng làn da với các khoáng chất thiết yếu và các nguyên tố vi lượng, và làm tăng độ ẩm của da

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sea Silt Extract là một chất được chiết xuất từ bùn biển

NGUỒN: ewg.org

Artemisia vulgaris extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ARTEMISIA VULGARIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MUGWORT (ARTEMISIA VULGARIS) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cấp ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây Ngải Cứu, có tác dụng làm dịu da và cân bằng độ ẩm.

NGUỒN: EWG

Sucrose

TÊN THÀNH PHẦN:
SUCROSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PURIFIED SUCROSE
SACCHAROSE
SUGAR
BEET SUGAR
CANE SUGAR
CONFECTIONER'S SUGAR
GRANULATED SUGAR
NCI-C56597
ROCK CANDY
SACCHAROSE
SACCHARUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm hương liệu giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da làm da mềm mịn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sucrose được tinh chế từ đường trắng bằng cách ester hóa sucrose tự nhiên với axit axetic và anhydrides iso butyric, có tác dụng tạo độ bền cho son môi

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Rosa canina fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSA CANINA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DOG ROSE HIP EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm se da và chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rosa Canina Fruits nổi tiếng có chứa một lượng lớn vitamin C là chất chống oxy hóa. Vì nó là một nguồn vitamin C tự nhiên,Rosa canina fruits giúp làm giảm đáng kể các nếp nhăn và rối loạn sắc tố trên da. Hơn nữa, nó cũng là nguồn cung cấp axit linoleic và linolenic, mang lại cho Rosa canina các đặc tính giữ ẩm tuyệt vời, cũng như các đặc tính chữa lành và làm mềm.

NGUỒN: Ewg

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250ML

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250ML thuộc dòng toner hỗ trợ làm sạch sâu lỗ chân lông, giúp lỗ chân lông được thông thoáng. Ngăn ngừa và giảm thiểu tình trạng mụn sản sinh trên bề mặt như mụn đầu đen, mụn đầu trắng,…

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Bổ sung thành phần rau diếp cá để tăng sức đề kháng và giúp da khỏe mạnh hơn.

Hạn chế và điều tiết bã nhờn trên bề mặt giúp da thông thoáng để ngăn ngừa mụn, rất phù hợp cho da dầu.

Có tác dụng thanh tẩy và loại bỏ mụn đầu đen sâu trong lỗ chân lông giúp da mịn màng hơn nhờ bổ sung thành phần bột bùn West Coast.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Mamonde là một thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc. Lấy cảm hứng từ những loài hoa, Mamonde mang đến những sản phẩm chứa đựng sức sống đáng kinh ngạc và năng lượng khởi sinh từ các loài hoa. Mamonde truyền tải giá trị của những người phụ nữ tự tin trên con đường theo đuổi thế giới riêng của mình thông qua tên thương hiệu: MA(MY) - MONDE(WORLD).

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250ML

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Mamonde Pore Clean Toner 250ML thuộc dòng toner hỗ trợ làm sạch sâu lỗ chân lông, giúp lỗ chân lông được thông thoáng. Ngăn ngừa và giảm thiểu tình trạng mụn sản sinh trên bề mặt như mụn đầu đen, mụn đầu trắng,…

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

Bổ sung thành phần rau diếp cá để tăng sức đề kháng và giúp da khỏe mạnh hơn.

Hạn chế và điều tiết bã nhờn trên bề mặt giúp da thông thoáng để ngăn ngừa mụn, rất phù hợp cho da dầu.

Có tác dụng thanh tẩy và loại bỏ mụn đầu đen sâu trong lỗ chân lông giúp da mịn màng hơn nhờ bổ sung thành phần bột bùn West Coast.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Mamonde là một thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc. Lấy cảm hứng từ những loài hoa, Mamonde mang đến những sản phẩm chứa đựng sức sống đáng kinh ngạc và năng lượng khởi sinh từ các loài hoa. Mamonde truyền tải giá trị của những người phụ nữ tự tin trên con đường theo đuổi thế giới riêng của mình thông qua tên thương hiệu: MA(MY) - MONDE(WORLD).

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

5.0/5

Dựa trên 1 nhận xét

5

1 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét
User Avatar

ngọc thảo

khoảng 2 tháng

Chất lượng quá tốt, Đáng tiền

Qua tìm hiểu mình đã biết đến và sử dụng em Toner này của nhà Mamonde. Với tiêu chí không cồn – không chất bảo quản – không dầu khoáng, và đặc biệt là chứa thành phần thiên nhiên thì đây là một loại Toner phù hợp với những bạn da dầu mụn, lỗ chân lông to, tình trạng mụn ở mức nhẹ chủ yếu là mụn cám, mụn đầu đen. Kết cấu Toner lỏng, nên khi mình apply lên da chỉ cần vỗ nhẹ là có thể dễ dàng thẩm thấu vào da mà không gây nhờn rít, khó chịu như một số loại khác. Là sản phẩm an toàn và cực lành tính nên Mamonde phù hợp với hầu như mọi loại da, đặc biệt là da dầu mụn. Toner nhà Mamonde còn được phân làm hai lớp là bùn non ở trên và diếp cá ở dưới là sự kết hợp ấn tượng để giúp tăng hiệu quả lấy sạch bụi bẩn, dầu thừa, bã nhờn cũng như se khít lỗ chân lông nên mọi người yên tâm là da mình sẽ được làm sạch hoàn toàn nha. #[Review](id:1)