icon cart
Product Image
Product Image
Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner (250ml)Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner (250ml)icon heart

0 nhận xét

350.000 VNĐ
209.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 2.6%)
360.000 VNĐ
230.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
360.000 VNĐ
288.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.5%)
360.000 VNĐ
295.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 6.0%)
339.900 VNĐ
339.900 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)
360.000 VNĐ
360.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Prunus mume seed extract

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Lactic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 
LACTIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM LACTICUM

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh giữ độ ẩm cho da thì nó còn ổn định độ pH của mỹ phẩm làm cho nó có tác dụng duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất và giúp da trở nên sáng hơn. Hơn nữa, làm tăng độ ẩm cho da và giúp da mềm mịn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactic Acid là thành phần có trong lớp màng bảo vệ da khỏi axit nhằm cải thiện độ ẩm, ngăn da bong tróc và bị khô.

NGUỒN: EWG.com

 

Sodium lactate

TÊN THÀNH PHẦN:

SODIUM LACTATE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LACTIC ACID( ALPHA-HYDROXY)

 

CÔNG DỤNG:
Lactic acid là alpha-hydro alpha được biết đến như là chất giữ ẩm. Đóng vai trò rất quan trọng trong các sản phẩm chăm sóc da. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Latic acid là phụ phẩm của trao đổi chất glucose khi những tế bào đi qua sự chuyển hoá kị khí. Hội đồng khoa học sản phẩm người tiêu dùng đã đề xuất giảm thiểu lượng acid lactic, không vượt quá 2.5% trong sản phẩm và độ PH > 5.0. Bởi vì, nếu lượng AHAs cao trong sản phẩm sẽ tăng sự nhạy cảm da khi tiếp xúc với tia UV.

 

NGUỒN: PubMed Studies

Alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL, COMPLETELY DENATURED;
DENATURED ALCOHOL, DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DENATURED ALCOHOL, NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT;
DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL;
NOT DESIGNATED BY THE GOVERNMENT DENATURED ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất chống sủi bọt, chất kháng sinh, chất làm se và đồng thời giúp kiểm soát độ nhớt, chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rượu có thể được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm như nước hoa hoặc nước hoa, lý do là nó có tác dụng giữ ẩm và làm ướt hiệu quả ngăn ngừa mất nước trên da. Nó có thể làm tăng tính thấm của da của các hoạt chất khi nó thâm nhập vào các lớp da ngoài cùng. Thành phần giúp da mềm mại và bôi trơn. Nó cũng là chất hòa tan tuyệt vời của các thành phần khác

NGUỒN: Ewg, truthinaging

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ppg-13-decyltetradeceth-24

TÊN THÀNH PHẦN:
PPG-13-DECYLTETRADECETH-24

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYOXYETHYLENE (24) POLYOXYPROPYLENE (13) DECYLTETRADECYL ETHER

CÔNG DỤNG:
PPG-13-DECYLTETRAD ECETH-24 được sử dụng chủ yếu như một chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp và mỹ phẩm. Thành phần này làm giảm sức căng bề mặt (hoặc sức căng bề mặt giao thoa) giữa hai chất lỏng (nước và dầu). Nói chung, bất kỳ vật liệu nào ảnh hưởng đến sức căng bề mặt giao thoa, có thể được coi là chất hoạt động bề mặt, nhưng theo ý nghĩa thực tế, chất hoạt động bề mặt có thể hoạt động như tác nhân làm ướt , chất nhũ hóa , chất tạo bọt và chất phân tán. Bên cạnh đó thành phần này còn đóng vai trò như nhũ tương trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PPG-13-Decyltetradeceth-24 là một polyoxypropylen, polyoxyetylen của Decyltetradecanol

NGUỒN:
EWG.ORG

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Trehalose

TÊN THÀNH PHẦN:
TREHALOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-TREHALOSE
ALPHA, ALPHA-TREHALOSE
MYCOSE
ERGOT SUGAR
ALPHA-D-TREHALOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp và duy trì độ ẩm. Bên cạnh đó, thành phần giúp làm tăng hàm lượng nước trong da, giữ độ ẩm cho da luôn mềm mại và mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là thành phần được tìm thấy rộng rãi trong tự nhiên, được cho là có liên quan đến khả năng chịu đựng sự mất nước kéo dài của các loài động - thực vật.
Thành phần này tạo nên một lớp gel bảo vệ khi các tế bào bị mất nước, giúp chúng tiếp tục hoạt động mà không bị phá vỡ cho đến khi được bù nước.

NGUỒN: EWG.com

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Sucrose

TÊN THÀNH PHẦN:
SUCROSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PURIFIED SUCROSE
SACCHAROSE
SUGAR
BEET SUGAR
CANE SUGAR
CONFECTIONER'S SUGAR
GRANULATED SUGAR
NCI-C56597
ROCK CANDY
SACCHAROSE
SACCHARUM

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm hương liệu giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da làm da mềm mịn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sucrose được tinh chế từ đường trắng bằng cách ester hóa sucrose tự nhiên với axit axetic và anhydrides iso butyric, có tác dụng tạo độ bền cho son môi

NGUỒN: 
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Prunus mume fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PRUNUS MUME FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất quả mơ

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất quả mơ có tác dụng điều trị tình trạng vàng và sạm da mãn tính thông qua tác dụng chống glycation, giúp phục hồi độ sáng, cũng như độ đàn hồi và độ săn chắc của da. Thành phần này còn có thể có tác dụng làm trắng thông qua việc ức chế sản xuất melanin bởi tác dụng chống oxy hóa của nó.

NGUỒN: researchgate.net

Rosa canina fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSA CANINA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DOG ROSE HIP EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất làm se da và chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rosa Canina Fruits nổi tiếng có chứa một lượng lớn vitamin C là chất chống oxy hóa. Vì nó là một nguồn vitamin C tự nhiên,Rosa canina fruits giúp làm giảm đáng kể các nếp nhăn và rối loạn sắc tố trên da. Hơn nữa, nó cũng là nguồn cung cấp axit linoleic và linolenic, mang lại cho Rosa canina các đặc tính giữ ẩm tuyệt vời, cũng như các đặc tính chữa lành và làm mềm.

NGUỒN: Ewg

lactobacillus ferment lysate

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS FERMENT LYSATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
No available information

CÔNG DỤNG:
Lactobacillus Ferment Lysate Filterrate thúc đẩy quá trình hấp thụ oxy, sản xuất collagen và tổng hợp ATP (phân tử năng lượng trong cơ thể chúng ta) trong các ống nghiệm, tuy nhiên, những điều này có thể hoặc không thể xảy ra khi chúng ta bôi nhọ nó. trên khuôn mặt của chúng tôi. In-vivo duy nhất, được thực hiện trên nghiên cứu của mọi người cho thấy rằng anh chàng sinh học của chúng tôi có một số đạo cụ làm dịu và chống kích ứng tốt đẹp. Mặc dù nó chỉ được thực hiện với 5 người, nhưng 5% Lactobacillus Ferment Lysate Filterrate cho thấy giảm 47% vết đỏ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactobacillus Ferment Lysate Filterrate là một thành phần sinh học có tác dụng làm dịu và có thể chống lão hóa. Nó được sản xuất bằng cách thúc đẩy các tế bào Lactobacillus bulgaricus để tiết ra các yếu tố phản ứng căng thẳng. Dịch tiết sau đó được phân lập và chiết xuất từ ​​tế bào vi khuẩn sống và voila, Lactobacillus Ferment Lysate Filterrate.

NGUỒN: Incidecoder.com

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner 250ML

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner 250ML thuộc dòng toner hỗ trợ trị mụn, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng và giúp dưỡng ẩm da hiệu quả nhờ thành phần chính đến từ Hoa Mận – Plum Blossom & AHA tự nhiên (hạn chế tích tụ bã nhờn và chống lão hóa).

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

– Làm sạch sâu bụi bẩn nằm sâu dưới lỗ chân lông

– Cân bằng độ PH giúp da mềm mịn, thư giãn

– Công thức dịu nhẹ từ thành phần hoa thiên nhiên là ưu điểm nổi bật của thương hiệu Mamode, giúp hạn chế gây kích ứng, mang lại cảm giác mát dịu, thư giãn tức thì ngay sau khi sử dụng nước hoa hồng.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Mamonde là một thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc. Lấy cảm hứng từ những loài hoa, Mamonde mang đến những sản phẩm chứa đựng sức sống đáng kinh ngạc và năng lượng khởi sinh từ các loài hoa.

Mamonde truyền tải giá trị của những người phụ nữ tự tin trên con đường theo đuổi thế giới riêng của mình thông qua tên thương hiệu: MA(MY) - MONDE(WORLD).

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner 250ML

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nước Cân Bằng Mamonde Aqua Peel Toner 250ML thuộc dòng toner hỗ trợ trị mụn, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng và giúp dưỡng ẩm da hiệu quả nhờ thành phần chính đến từ Hoa Mận – Plum Blossom & AHA tự nhiên (hạn chế tích tụ bã nhờn và chống lão hóa).

THÀNH PHẦN VÀ CÔNG DỤNG

– Làm sạch sâu bụi bẩn nằm sâu dưới lỗ chân lông

– Cân bằng độ PH giúp da mềm mịn, thư giãn

– Công thức dịu nhẹ từ thành phần hoa thiên nhiên là ưu điểm nổi bật của thương hiệu Mamode, giúp hạn chế gây kích ứng, mang lại cảm giác mát dịu, thư giãn tức thì ngay sau khi sử dụng nước hoa hồng.

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

Mamonde là một thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc. Lấy cảm hứng từ những loài hoa, Mamonde mang đến những sản phẩm chứa đựng sức sống đáng kinh ngạc và năng lượng khởi sinh từ các loài hoa.

Mamonde truyền tải giá trị của những người phụ nữ tự tin trên con đường theo đuổi thế giới riêng của mình thông qua tên thương hiệu: MA(MY) - MONDE(WORLD).

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét