icon cart
Product Image
Product Image
Nước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner 400mlNước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner 400mlicon heart

0 nhận xét

Mã mặt hàng:

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Glycereth-26

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERETH-26

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG-26 GLYCERYL ETHER;
POLYETHYLENE GLYCOL (26) GLYCERYL ETHER
POLYOXYETHYLENE (26) GLYCERYL ETHER
POLYOXYETHYLENE GLYCERYL ETHER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glycereth-26 là chất giữ độ ẩm.Bên cạnh đó, thành phần có tác dụng cân bằng da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycereth-26 là một ester glyceryl và là một loại dầu đa dụng được sử dụng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, bôi trơn, cũng như một chất làm đặc và làm dày nước.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Peucedanum graveolens (dill) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PEUCEDANUM GRAVEOLENS (DILL) EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Chiết xuất từ cây Dill.

CÔNG DỤNG: 
Một chiết xuất thực vật với nghiên cứu cho thấy nó có thể cải thiện khả năng phục hồi của da và hoạt động như một chất chống oxy hóa. Chiết xuất từ Dill cũng có khả năng làm dịu trên làn da nhạy cảm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dill là một nguồn khoáng chất phong phú như sắt và kali cũng như beta-carotene. Lợi ích chống lão hóa của nó đã được xem xét trong ống nghiệm và in vivo, trên những gì mà người ta gọi là tương đương da (mẫu da người). Nghiên cứu đang thực hiện đang chỉ ra rằng thì là một trong những thành phần thú vị, đa lợi ích hơn để xem xét cho các dấu hiệu lão hóa giảm dần.

NGUỒN: 
www.paulaschoice.com/

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Fructan

TÊN THÀNH PHẦN:
FRUCTAN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
D-BETA FRUCTAN

CÔNG DỤNG: 
Thành phàn có khả năng chống viêm, giữ ẩm cho làn da. Tăng cường collagen và tạo độ đàn hồi cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Theo The Vital Treatment Store, D-beta fructan là một loại polysacarit giúp kích thích chức năng miễn dịch của da. Nó được tìm thấy trong chiết xuất nấm. Đặc tính của nó tương tự như polysacarit lô hội và hướng dẫn hoạt động của glucosamine vào các khoang tế bào giám sát quá trình giữ ẩm của da. Nó cũng đã được sử dụng như một chất chống viêm và là một khối xây dựng của collagen và elastin.

NGUỒN: 

www.truthinaging.com

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Sodium hyaluronate

126 SODIUM HYALURONATE

Ceramide np

TÊN THÀNH PHẦN:
CERAMIDE NP

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N-ACYLATED SPHINGOLIPID;
N-(9Z-OCTADECENOYL)-4-HYDROXYSPHINGANINE
N-(9Z-OCTADECENOYL)PHYTOSPHINGOSINE
N-OCTADECANOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLEOYLPHYTOSPHINGOSINE
N-OLOEOYL-4-HYDROXYSPHINGANINE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần giúp cung cấp dưỡng chất cho da và đông thời là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Ceramide NP được ném rất nhiều trong ngành công nghiệp làm đẹp, đặc biệt là liên quan đến chống lão hóa. Chúng không chỉ quan trọng trong việc giúp da giữ nước mà còn giúp sửa chữa hàng rào tự nhiên của da và điều hòa các tế bào. Ceramide NP giảm dần theo tuổi tác có thể dẫn đến da khô, nếp nhăn và thậm chí một số loại viêm da.

NGUỒN: Ewg; Truth in aging

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Sodium citrate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM CITRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRINATRIUMCITRAT
NATRI CITRAS 
E 331
2-HYDROXYPROPAN-1,2,3-TRI-CARBONSAURE
TRINATRIUM-SALZ
NATRIUMCITRAT
TRIANTRIUMCITRONENSAURE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp ổn định độ pH trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Phản ứng với các ion kim loại, giúp ổn định thành phần mỹ phẩm.Các công dụng của Sodium Citrate được liệt kê trong danh sách INCI với gần 400 hợp chất.
Tuỳ vào từng hợp chất mà chúng được khuyến khích sử dụng hoặc không.

NGUỒN: EWG.com

 

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner 400ml

Mô tả sản phẩm

Nước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner là sản phẩm cân bằng da chứa nguyên liệu đơn giản và an toàn, có độ pH thấp và không chứa cồn giúp cân bằng da và làm ẩm da hiệu quả. Đồng thời, nước cân bằng Safe me. Relief Moisture Toner giúp củng cố hàng rào da bị tổn thương, phù hợp cho những làn da nhạy cảm nhất.

Thành phần và công dụng

- Toner dưỡng ẩm sâu giúp cải thiện độ ẩm cho da lên đến 466.68% chỉ sau một lần sử dụng, giữ làn da đủ ẩm trong suốt 24 giờ nhờ Hyaluronic Acid ở trọng lượng phân tử thấp thẩm thấu sâu vào lớp biểu bì da.

- Làm dịu, dưỡng ẩm và củng cố hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh từ bên trong với Panthenol và Ceramide.

- Thích hợp với da thường đến da khô, da thiếu nước

Ưu điểm

- Độ pH 5.5 có tính axit yếu duy trì sự cân bằng cho làn da và phù hợp cho những làn da nhạy cảm nhất.

- Bảng thành phần an toàn: không paraben, không cồn, không hương liệu, 100% thuần chay

- Phù hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Vài nét về thương hiệu

Là thương hiệu chú trọng thành phần lành tính, không thử nghiệm trên động vật, Make P:rem nhận được rất nhiều đánh giá cao cũng như review tốt trên các cộng động làm đẹp tại Hàn. Ở Việt Nam, tuy thương hiệu còn rất mới nhưng các tín đồ làm đẹp cũng đã dành tình yêu và lời khen cho các sản phẩm của Make P:rem.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner 400ml

Mô tả sản phẩm

Nước cân bằng Make P:rem Safe me. Relief Essence Toner là sản phẩm cân bằng da chứa nguyên liệu đơn giản và an toàn, có độ pH thấp và không chứa cồn giúp cân bằng da và làm ẩm da hiệu quả. Đồng thời, nước cân bằng Safe me. Relief Moisture Toner giúp củng cố hàng rào da bị tổn thương, phù hợp cho những làn da nhạy cảm nhất.

Thành phần và công dụng

- Toner dưỡng ẩm sâu giúp cải thiện độ ẩm cho da lên đến 466.68% chỉ sau một lần sử dụng, giữ làn da đủ ẩm trong suốt 24 giờ nhờ Hyaluronic Acid ở trọng lượng phân tử thấp thẩm thấu sâu vào lớp biểu bì da.

- Làm dịu, dưỡng ẩm và củng cố hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh từ bên trong với Panthenol và Ceramide.

- Thích hợp với da thường đến da khô, da thiếu nước

Ưu điểm

- Độ pH 5.5 có tính axit yếu duy trì sự cân bằng cho làn da và phù hợp cho những làn da nhạy cảm nhất.

- Bảng thành phần an toàn: không paraben, không cồn, không hương liệu, 100% thuần chay

- Phù hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Vài nét về thương hiệu

Là thương hiệu chú trọng thành phần lành tính, không thử nghiệm trên động vật, Make P:rem nhận được rất nhiều đánh giá cao cũng như review tốt trên các cộng động làm đẹp tại Hàn. Ở Việt Nam, tuy thương hiệu còn rất mới nhưng các tín đồ làm đẹp cũng đã dành tình yêu và lời khen cho các sản phẩm của Make P:rem.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sau bước làm sạch, sử dụng ở bước đầu tiên của quy trình dưỡng da. Thấm một lượng sản phẩm vừa phải ra bông, nhẹ nhàng lau đều khắp mặt theo hướng từ trong ra ngoài.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét