icon cart
Nước Cân Bằng Cấp Ẩm Dr.Jart+ Water Fuse Hydro Toner 120mlNước Cân Bằng Cấp Ẩm Dr.Jart+ Water Fuse Hydro Toner 120mlicon heart

0 nhận xét

550.000 VNĐ
300.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
670.000 VNĐ
335.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)
670.000 VNĐ
399.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)

Mã mặt hàng:KR28

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Inositol

TÊN THÀNH PHẦN:
INOSITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Vitamin B8

CÔNG DỤNG:
Vitamin B8 tạo ra các axit béo nuôi dưỡng da để duy trì làn da rõ ràng. Khi lớp da bảo vệ bên ngoài mất cân bằng, da khô và mất nước có thể biểu hiện. thành phần này hỗ trợ trong việc sản xuất các tế bào mới và giúp các tuyến dầu hoạt động tốt, dẫn đến tình trạng khỏe mạnh của da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Mặc dù thường được gọi là vitamin B8, inositol hoàn toàn không phải là vitamin mà là một loại đường có một số chức năng quan trọng. Inositol đóng vai trò cấu trúc trong cơ thể bạn như là một thành phần chính của màng tế bào. Nó cũng ảnh hưởng đến hoạt động của insulin, một loại hormone cần thiết cho việc kiểm soát lượng đường trong máu. Ngoài ra, nó ảnh hưởng đến các sứ giả hóa học trong não của bạn, chẳng hạn như serotonin và dopamine

NGUỒN: www.healthline.com

Nymphaea caerulea flower water

TÊN THÀNH PHẦN:
NYMPHAEA CAERULEA FLOWER WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Nước hoa sen xanh Ai Cập

 

CÔNG DỤNG:
Bằng cách ngăn chặn sự hấp thụ chất béo của hệ thống, nó giúp giảm mức cholesterol từ đó giúp hệ thống tim mạch. Hơn nữa, chất chống oxy hóa có trong thảo mộc, (senine, neferin dimethyl coclaurine và nuciferine) ngăn ngừa sự xuất hiện của đột quỵ và ngừng tim.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nymphaea caerulea, được biết đến như là hoa sen xanh, thực sự là một món quà cho thế giới. Ban đầu được tìm thấy trên bờ sông Nile, Nymphaea caerulea, còn được gọi là hoa huệ xanh, ngày nay được tìm thấy trên khắp thế giới bao gồm cả tiểu lục địa Ấn Độ. Loài hoa màu xanh tuyệt đẹp này được coi là linh thiêng của người Ấn Độ, đặc biệt là Phật tử. Các nhà sử học luôn coi hoa huệ xanh là biểu tượng phong phú và gắn liền với văn hóa Ai Cập cổ đại. Nhưng các nghiên cứu gần đây đã tiết lộ rằng nó cũng có đặc tính chữa bệnh. Sự hiện diện của một hợp chất chống co thắt tự nhiên được gọi là nuciferan cùng với aporphin, với đặc tính an thần của chúng giúp loại bỏ lo lắng. Các hợp chất với bản chất an thần của chúng làm giảm căng thẳng và làm dịu hưng phấn.

NGUỒN: ewg.org

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Tartaric acid

TÊN THÀNH PHẦN:
TARTARIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2,3-DIHYDROXYBUTANEDIOIC ACID;
2,3-DIHYDROXY- BUTANEDIOIC ACID;
2,3-DIHYDROXYBUTANEDIOIC ACID; BUTANEDIOIC ACID, 2,3-DIHYDROXY-;
BUTANEDIOIC ACID, 2,3-DIHYDROXY-, (2R,3R) -REL-;
BUTANEDIOIC ACID, 2,3DIHYDROXY, (R*,R*) (+/) ; DL- MESO-) TARTARIC ACID (D-, L-;
L-TARTARIC ACID; MESO-) TARTARIC ACID (D-, L-, DL-; NATURAL TARTARIC ACID;
TARTARIC ACID (D-, L-, DL-, MESO-)

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu, chất điều chỉnh độ pH đồng thời là chất tẩy trang

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit Tartaric là một axit hữu cơ tinh thể màu trắng. Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Axit axit và muối của nó được sử dụng làm chất điều chỉnh pH trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN: Cosmetic Free, Ewg

Amyris balsamifera bark oil

TÊN THÀNH PHẦN:
AMYRIS BALSAMIFERA BARK OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WEST INDIAN SANDALWOOD OILS

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng làm mềm da và kháng khuẩn cho da 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Amyris Balsamifera Bark Oil là dầu được chưng cất từ vỏ cây Amyris. Ngoài ra, còn có khả năng chống lại 12 chủng vi khuẩn đa kháng thuốc như Staphylococcus aureus và Salmonella paratyphi, cũng như nấm Candida albicans.

NGUỒN: EWG.ORG, MERCOLAMERCOLA.COM

Ocimum sanctum leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OCIMUM SANCTUM LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCIMUM SANCTUM LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần chiết xuất từ lá húng quế có đặc tính kháng khuẩn, giúp loại bỏ độc tố khỏi cơ thể do đó có lợi trong việc ngăn ngừa mụn trứng cá và mụn nhọt, đồng thời giúp làm sạch da giúp làm trắng da, làm đều màu và cải thiện làn da. Chiết xuất húng quế có chứa số lượng lớn chất chống oxy hóa cùng với tính chất kháng viêm, giúp đem lại làn da trẻ trung, khỏe mạnh.

NGUỒN: Ewg

Citrus paradisi (grapefruit) peel oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS PARADISI (GRAPEFRUIT) PEEL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS PARADISI (GRAPEFRUIT) PEEL OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần nước hoa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus Paradisi (Grapefruit) Peel Oil được chiết xuất từ vỏ bưởi, có tác dụng làm săn chắc các mô, cung cấp năng lượng cho làn da và tối ưu hóa hệ thống miễn dịch. Đây là tinh dầu giải độc có mùi hương cam quýt, giúp nâng cao tinh thần.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Corallina officinalis extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CORALLINA OFFICINALIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CORALLINA OFFICINALIS EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ Corallina officinalis giúp loại bỏ các tế bào chết và lỏng ra khỏi bề mặt da một cách nhẹ nhàng và an toàn, đem lại một làn da tươi sáng. Nồng độ canxi cao có trong chiết xuất Corallina officinalis giúp duy trì chức năng hàng rào bảo vệ da vì canxi được biết đến để điều chỉnh hàng rào lipid trên da. Canxi cũng kiểm soát tốc độ phân chia tế bào trong lớp biểu bì, với nồng độ canxi trên biểu bì cao, tạo sự thay đổi tế bào nhanh chóng, giúp da trông khỏe mạnh với ít khuyết điểm hơn

NGUỒN: Cosmetic Free

Curcuma longa (turmeric) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract không những là chất tạo hương mà còn là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong mỹ phẩm, thành phần này chủ yếu được sử dụng như một chất chống viêm, chống oxy hóa, phụ gia hương thơm và thuốc nhuộm. Nó thường được bao gồm trong các sản phẩm chăm sóc da vì khả năng chống oxy hóa. Đây cũng được coi là một ứng cử viên tuyệt vời để phòng ngừa và điều trị một loạt các bệnh về da như bệnh vẩy nến, mụn trứng cá, vết thương, bỏng, chàm, tổn thương do ánh nắng mặt trời và lão hóa sớm.

NGUỒN:
ewg
truthinaging

Boswellia carterii oil

TÊN THÀNH PHẦN:
BOSWELLIA CARTERII OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BOSWELLIA CARTERII OIL
BOSWELLIA CARTERI (FRANKINCENSE) ESSENTIAL OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Boswellia Carterii Oil hay còn gọi là dầu Hương Trầm (khác với Trầm Hương) có nguồn gốc từ Trung Đông, không độc hại và không gây kích ứng nên phù hợp với hầu hết mọi người. Các thành phần chính của tinh dầu này là Alpha pinen, Actanol, Bornyl Acetate, linalool, Octyl Acetate, Incensole và Incensyl Acetate. Dầu Hương Trầm nổi tiếng với khả năng chống lão hóa, làm mờ các vết sẹo, thâm do mụn, thủy đậu, loại bỏ vết nhăn. Thúc đẩy quá trình tái sinh tế bào và duy trì chúng khỏe mạnh.

NGUỒN:EWG, Cosmetic Free

Pelargonium graveolens flower oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PELARGONIUM GRAVEOLENS FLOWER OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GERANIUM OIL, CHINESE

CÔNG DỤNG:
Thành phần này giúp cân bằng da bằng cách cân bằng các tuyến bã nhờn, hỗ trợ tăng cường độ đàn hồi cho da. Ngăn chặn việc các mô mỡ dưới da bị phình to, khiến bề mặt da sần sùi. Pelargonium Graveolens cũng có khả năng làm dịu làn da bị kích ứng, làm sạch mụn trứng cá và chữa lành vết thâm, bỏng, vết cắt và chàm, do tính chất làm se da, sát trùng, thuốc bổ, kháng sinh và chống nhiễm trùng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Pelargonium Graveolens Flower Oil là dầu thu được từ hoa phong lữ. 

NGUỒN: EWG.ORG, TRUTH IN AGING

Copper gluconate

TÊN THÀNH PHẦN:
COPPER GLUCONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BIS (D-GLUCONATO) - COPPER
BIS (D-GLUCONATO) COPPER

CÔNG DỤNG:
Thành phần này cần thiết để giúp duy trì làn da khỏe mạnh, màu tóc, ngay cả với sự hình thành của các tế bào máu đỏ. Copper gluconate dễ hấp thụ trong cơ thể như trái ngược với oxit cupric, là một loại đồng thấp hơn không dễ hấp thụ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đồng gluconate là một muối đồng của axit D-gluconic hiển thị màu xanh nhạt đến xanh nhạt. Nó được điều chế bằng phản ứng của dung dịch axit gluconic với oxit cupric hoặc cacbonat cupric cơ bản. Theo thực hành sản xuất hoặc cho ăn tốt của FDA, đồng gluconate được sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng hoặc chế độ ăn uống và thường được công nhận là an toàn để sử dụng ở mức không vượt quá 0,005 phần trăm.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

Lawsonia inermis (henna) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LAWSONIA INERMIS (HENNA) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất cây móng tay

CÔNG DỤNG:
Thành phần chiết xuất Henna có khả năng kháng khuẩn, kháng viêm. Người ta đã phát hiện ra rằng các thành phần henna có thể quản lý các loại virus như Bacillus cereus, B. anthracis, Escherichia coli, Proteus Vulgaris, Staphylococcus aureus, Erwinia carotovora, Agrobacterium tumefaciens và Xanthomonas campestris.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lawsonia inermis (cây henna) đã được sử dụng trong thảo dược từ lâu đời. Trong nghiên cứu này, tác dụng kháng khuẩn của nước, chiết xuất từ ​​cây Lawsonia inermis chống lại vi khuẩn phân lập từ các bệnh da khác nhau đã được nghiên cứu và so sánh với kháng sinh Tetracycline, Ampicillin, Gentamicin và Ciprofloxacin.

NGUỒN: www.ncbi.nlm.nih.gov

Aloe barbadensis flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALOE BARBADENSIS FLOWER EXTRACT,
ALOE BARBADENSIS EXTRACT;
ALOE FLOWER EXTRACT;
ALOE FLOWERS EXTRACT;
ALOE VERA FLOWER EXTRACT;
ALOE VERA, EXT.;
EXTRACT OF ALOE BARBADENSIS FLOWER;
EXTRACT OF ALOE FLOWERS

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN:Cosmetic Free

Citrus aurantium dulcis (orange) peel oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS AURANTIUM DULCIS (ORANGE) PEEL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS ARANTIUM DULCIS PEEL ESSENTIAL OIL
CITRUS ARANTIUM DULCIS PEEL OIL

CÔNG DỤNG:
Đây là thành phần hương liệu, đồng thười cũng có tác dụng ổn định làn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng do có chứa axit alpha hydroxy với đặc tính giúp tẩy tế bào chết và hạn chế những tổn thương cho da. Đồng thời cũng giúp giữ ẩm cho da, tăng độ ẩm và làm mịn nếp nhăn, chống bong tróc..

NGUỒN: EWG

Solanum melongena fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SOLANUM MELONGENA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EGGPLANT EXTRACT;
EGGPLANT FRUIT EXTRACT;
EGGPLANT, EXT.;
EXTRACT OF EGGPLANT;
EXTRACT OF SOLANUM MELONGENA;
SOLANUM ESCULENTUM EXTRACT;
SOLANUM MELONGENA EXTRACT;
SOLANUM MELONGENA FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cà tím là một nguồn giàu chất chống oxy hóa như Vitamin C,... chiến đấu với các gốc tự do của cơ thể và ngăn gây ra oxy hóa cho các tế bào da, giúp giảm nếp nhăn, đốm đen,... trên da và ngăn ngừa lão hóa sớm. Trên vỏ cà tím có chứa anthocyanin không chỉ mang lại lợi ích chống lão hóa mà còn giúp giảm viêm da và một số vấn đề về da khác. Các chất chống oxy hóa và anthocyanin có trong cà tím không chỉ mang lại lợi ích chống lão hóa mà còn giúp cải thiện làn da, giúp da sáng lên. Đồng thời, cà tím cũng là một nguồn nước tuyệt vời giữ cho làn da ngậm nước và giữ ẩm tốt.

NGUỒN:Cosmetic Free

Glycolic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCOLIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACETIC ACID, HYDROXY

CÔNG DỤNG:
Có tác dụng tẩy tế bào chết, làm sạch lỗ chân lông mang lại làn da sáng mịn, giảm nếp nhăn và sự xỉn màucho thấy một làn da sáng hơn và trẻ trung hơn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycolic Acid được cho là một trong những axit alpha hydroxy mạnh mẽ và hiệu quả nhất nhờ khả năng tái cấu trúc, làm sáng và làm mới làn da thiếu sức sống. 

NGUỒN: ULPROSPECTOR.COM, EWG.ORG

Lactic acid

TÊN THÀNH PHẦN: 
LACTIC ACID 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM LACTICUM

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh giữ độ ẩm cho da thì nó còn ổn định độ pH của mỹ phẩm làm cho nó có tác dụng duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất và giúp da trở nên sáng hơn. Hơn nữa, làm tăng độ ẩm cho da và giúp da mềm mịn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactic Acid là thành phần có trong lớp màng bảo vệ da khỏi axit nhằm cải thiện độ ẩm, ngăn da bong tróc và bị khô.

NGUỒN: EWG.com

 

Malic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MALIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Khi thoa lên da, axit malic được cho là làm giảm các dấu hiệu lão hóa, loại bỏ tế bào da chết, hỗ trợ điều trị mụn trứng cá và thúc đẩy quá trình hydrat hóa da. Một số nghiên cứu ban đầu được công bố vào những năm 1990 và đầu những năm 2000 chỉ ra rằng axit malic có thể có lợi khi bôi lên da. Trong các thử nghiệm trên động vật và tế bào người, các nghiên cứu đã phát hiện ra rằng axit malic có thể giúp tăng sản xuất collagen và đẩy lùi các dấu hiệu lão hóa da do ánh nắng mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Axit malic là một chất được tìm thấy tự nhiên trong táo và lê. Nó được coi là một axit alpha-hydroxy, một loại axit tự nhiên thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Axit malic được tìm thấy trong trái cây và rau quả và được sản xuất tự nhiên trong cơ thể khi carbohydrate được chuyển đổi thành năng lượng.

NGUỒN: cosmetics.specialchem.com

Zinc gluconate

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINC GLUCONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BIS (D-GLUCONATO-1,2 ) ZINC

CÔNG DỤNG:
Bổ sung kẽm gluconate cũng có thể giúp chữa lành các tổn thương do mụn trứng cá và ngăn ngừa mụn tái phát. Kẽm có thể hoạt động bằng cách điều chỉnh hoạt động của các tuyến dầu trên da hoặc bằng cách giảm viêm. Theo Acne To Health, kẽm giúp cơ thể xử lý các axit béo cần thiết cho da để chữa lành và nó cũng có thể làm giảm tỷ lệ sẹo sau khi bùng phát mụn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Kẽm Gluconate là muối kẽm của axit gluconic. Thành phần này là một hợp chất ion bao gồm hai anion gluconate cho mỗi cation kẽm (II). Zinc gluconate là một hình thức phổ biến để cung cấp kẽm dưới dạng bổ sung chế độ ăn uống, hoặc tên kẽmum gluconicum được sử dụng khi sản phẩm được mô tả là vi lượng đồng căn.

NGUỒN: ewg.org

Magnesium aspartate

TÊN THÀNH PHẦN:
MAGNESIUM ASPARTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Muối magiê của axit aspartic, một axit amin có tính axit có vai trò duy trì protein trong da. Trong mỹ phẩm, magiê aspartate đóng vai trò là thành phần dưỡng ẩm và làm mềm da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magiê là một khoáng chất cần thiết cho huyết áp và điều hòa lượng đường trong máu, chức năng cơ bắp và thần kinh, và xây dựng protein, xương và DNA. Magiê aspartate là một trong những dạng bổ sung magiê tốt nhất, nhưng nó tương tác với một số loại thuốc, bao gồm cả thuốc dolutegravir của HIV. 

NGUỒN: PAULA'S CHOICE

Coccinia indica fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
COCCINIA INDICA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COCCINIA INDICA FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Coccinia Indica có nhiều chất phytochemical chịu trách nhiệm cho các hoạt động chống vi khuẩn và chống oxy hóa, đem lại làn da mịn màng và tươi trẻ.

NGUỒN: Cosmetic Free

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Sodium pca

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM PCA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
5-OXO- MONOSODIUM SALT DL-PROLINE;
5-OXO-DL-PROLINE, MONOSODIUM SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Sodium PCA là chất cấp ẩm và là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium PCA là một dẫn xuất của proline axit amin tự nhiên, bên cạnh đó nó được sử dụng như một tác nhân điều hòa với đặc tính hấp thụ nước cao, đồng thời có khả năng hấp thụ độ ẩm từ không khí. Thành phần này cũng có thể liên kết độ ẩm với các tế bào và giữ trọng lượng gấp nhiều lần trong nước.

NGUỒN: Ewg, Truth in aging

Pantolactone

TÊN THÀNH PHẦN:
PANTOLACTONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIHYDRO-3-HYDROXY-4H-DIMETHYL-2 (3H) -FURANONE

CÔNG DỤNG:
Pantolactone có khả năng hấp thụ nước thích hợp.Đồng thời duy trì được khả năng hấp thụ nước trong khoảng thời gian nhất định giúp duy trì độ ẩm. Làm giảm mức độ bay hơi thấp nhất có thể. Pantolactone còn có thể hòa hợp với các thành phần khác trong công thức.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Pantolactone hoạt động như chất giữ ẩm. Chất giữ ẩm là những hợp chất mà về mặt cơ học chúng sẽ ngăn sự mất nước qua biểu bì ở lớp sừng.

NGUỒN:EWG.ORG

Melia azadirachta flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MELIA AZADIRACHTA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
NEEM (MELIA AZADIRACHTA) FLOWER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da và chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây Neem ở Ấn Độ, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu da, cũng có thể giúp làm giảm thiểu vi khuẩn có hại trên bề mặt da.

NGUỒN: EWG, Cosmetic Free

Melia azadirachta leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MELIA AZADIRACHTA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF MELIA AZADIRACHTA LEAF;
EXTRACT OF NEEM LEAF;
MELIA AZADIRACHTALEAF EXTRACT;
MELIA AZEDARACH, EXT.;
NEEM (MELIA AZADIRACHTA) LEAF EXTRACT;
NEEM LEAF EXTRACT;
BAKAIN STEM BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Melia Azadirachta Leaf Extract giúp bảo vệ da và kháng khuẩn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Melia Azadirachta Leaf Extract là thành phần được chiết xuất từ lá neem nên được sử dụng cho da để loại bỏ các quầng thâm dưới mắt nhờ khả năng làm đều màu da và giảm sắc tố. Sự kết hợp của vitamin E, cùng với axit béo hydrat da trong lá giúp cho da ẩm mượt. Chiết xuất Neem giúp loại bỏ dầu và kháng khuẩn giúp ngăn ngừa mụn, giảm thiểu sẹo và giữ cho làn da luôn tươi mới và sạch sẽ. Nimbidin và nimbin có trong lá là hai hợp chất chống viêm, cũng có tác dụng như một chất chống oxy hóa, giúp làm giảm các gốc tự do gây tổn thương màng. Hàm lượng caroten của neem mang lại cho nó khả năng bảo vệ da trong khi beta-carotene giúp da chống lại oxy hóa và bức xạ tia cực tím. Dầu trong chiết xuất neem cũng chứa vitamin C, một chất chống oxy hóa khuyến khích sản xuất collagen. Các đặc tính làm se của chiết xuất lá Neem làm giảm chảy xệ, nếp nhăn và lão hóa cho da. Các chất của Neem lấp đầy các khoảng trống và vết nứt trên da ngăn ngừa mất độ ẩm và khôi phục hàng rào bảo vệ. Neem có thể nhanh chóng thâm nhập vào các lớp da bên ngoài, làm cho nó hiệu quả trong việc chữa lành da khô và hư tổn.

NGUỒN: Cosmetic Free

Citrus grandis (grapefruit) peel oil

83 CITRUS GRANDIS OIL EXTRACT

Sodium lactate

TÊN THÀNH PHẦN:

SODIUM LACTATE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LACTIC ACID( ALPHA-HYDROXY)

 

CÔNG DỤNG:
Lactic acid là alpha-hydro alpha được biết đến như là chất giữ ẩm. Đóng vai trò rất quan trọng trong các sản phẩm chăm sóc da. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Latic acid là phụ phẩm của trao đổi chất glucose khi những tế bào đi qua sự chuyển hoá kị khí. Hội đồng khoa học sản phẩm người tiêu dùng đã đề xuất giảm thiểu lượng acid lactic, không vượt quá 2.5% trong sản phẩm và độ PH > 5.0. Bởi vì, nếu lượng AHAs cao trong sản phẩm sẽ tăng sự nhạy cảm da khi tiếp xúc với tia UV.

 

NGUỒN: PubMed Studies

Peg-60 hydrogenated castor oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 3000 HYDROGENATED CASTOR OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần tạo hương, chất làm sạch và chất hòa tan

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu thầu dầu PEG-60 Hydrogenated là một chất hoạt động bề mặt: nó giúp nước trộn với dầu và bụi bẩn để chúng có thể được rửa sạch, giúp da và tóc sạch.

NGUỒN: BEAUTIFUL WITH BRAINS, EWG.ORG

Portulaca oleracea extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PORTULACA OLERACEA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PORTULACA OLERACEA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống viêm và cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Portulaca Oleracea Extract được chiết xuất từ cây rau Sam

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Hydroxyacetophenone

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYACETOPHENONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROXYACETOPHENONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kháng khuẩn, chất chống oxy hóa đồng thời còn là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyacetophenone là một thành phần với các đặc tính chống oxy hóa, chống kích ứng và làm dịu. Hydroxyacetophenone được sử dụng trong các sản phẩm như một chất tăng cường bảo quản, tăng hiệu quả ccuar các chất trong thành phần.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Trehalose

TÊN THÀNH PHẦN:
TREHALOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-TREHALOSE
ALPHA, ALPHA-TREHALOSE
MYCOSE
ERGOT SUGAR
ALPHA-D-TREHALOSE

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cung cấp và duy trì độ ẩm. Bên cạnh đó, thành phần giúp làm tăng hàm lượng nước trong da, giữ độ ẩm cho da luôn mềm mại và mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Đây là thành phần được tìm thấy rộng rãi trong tự nhiên, được cho là có liên quan đến khả năng chịu đựng sự mất nước kéo dài của các loài động - thực vật.
Thành phần này tạo nên một lớp gel bảo vệ khi các tế bào bị mất nước, giúp chúng tiếp tục hoạt động mà không bị phá vỡ cho đến khi được bù nước.

NGUỒN: EWG.com

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Rhodiola rosea root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
RHODIOLA ROSEA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SEDUM ROSEA ROOT EXTRACT,
EXTRACT OF SEDUM ROSEA ROOT;
RHODIOLA ROSEA ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất chống oxy hóa, chất cân bằng da đồng thời là chất làm se

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ rễ rhodiola rosea có tác dụng chống oxy hóa, giúp tăng cường cơ chế bảo vệ tự nhiên của các tế bào da, đồng thời tăng cường màng tế bào chống lại tác hại của bức xạ UV và ức chế tyrosinase giúp giảm thiểu sắc tố da, ngăn ngừa lão hóa. Chiết xuất từ ​​rễ rhodiola rosea, với nồng độ chất chống oxy hóa cao, cũng giúp bảo vệ da chống lại các gốc tự do do tiếp xúc với tia cực tím và các chất ô nhiễm môi trường. Thành phần còn có tác dụng làm giảm mất nước qua da, giữ độ ẩm lưu lại trong da lâu hơn.

NGUỒN:EWG

Psidium guajava leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PSIDIUM GUAJAVA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PSIDIUM GUAJAVA LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có tác dụng kích thích mạnh mẽ việc sản xuất collagen I ở da trưởng thành và có đặc tính kháng khuẩn và chống viêm. Đặc biệt có tác dụng ngăn ngừa sự phát triển của mụn trứng cá.

NGUỒN:EWG, Cosmetic Free

Cinchona succirubra bark extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CINCHONA SUCCIRUBRA BARK EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CINCHONA SUCCIRUBRA BARK EXTRACT, CINCHONA EXTRACT;
CINCHONA SUCCIRUBRA EXTRACT;
CINCHONA SUCCIRUBRA, EXT.;
EXTRACT OF CINCHONA;
EXTRACT OF CINCHONA SUCCIRUBRA;
PERUVIAN BARK EXTRACT;
QUININE BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN: Cosmetic Free

Abronia villosa leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ABRONIA VILLOSA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ABRONIA VILLOSA LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN:Cosmetic Free

Aloe barbadensis leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ALOE LEAVES

CÔNG DỤNG:
Thành này có công dụng như chất làm mềm và cân bằng da. Bên cạnh đó chiết xuất lô hội giúp cân bằng sắc tố, xóa bỏ những vùng da tối màu, hạn chế mụn và vết thâm cũng như giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Aloe Barbadensis Leaf Extract được chiết xuất từ ​​lá mọng nước của cây lô hội,

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETIC FREE

Maltodextrin

TÊN THÀNH PHẦN:
MALTODEXTRIN

CÔNG DỤNG:
Là chất kêt dính, giúp ổn định nhũ tương, tăng độ hấp thụ, tạo màng cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Maltodextrin có khả năng liên kết các hợp chất khác và ổn định công thức. Ngoài ra nó còn có khả năng chống lắng và tạo màng.

NGUỒN: EWG.ORG, TRUTH IN AGING

Hydrolyzed vegetable protein

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED VEGETABLE PROTEIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VEGETABLE HYDROLYSATE PROTEINS

CÔNG DỤNG:
Giống như các chất làm mềm, protein co nhỏ lại trên da để lại một lớp màng làm mềm da, làm phẳng một số nếp nhăn mảnh và tránh mất nước.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Protein thực vật hoặc thực vật thủy phân có glutamate tự nhiên. Những protein làm tăng hương vị này có nguồn gốc từ ngô, lúa mì, đậu nành hoặc các loại rau khác. Trong quá trình chuẩn bị, các protein bị phân hủy hoàn toàn thành các axit amin, một phần thiết yếu trong chế độ ăn uống của chúng ta.

NGUỒN: ewg.org

Hydrolyzed hyaluronic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED HYALURONIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROLYZED HYALURONIC ACID

CÔNG DỤNG:
Có khả năng bảo vệ và phục hồi da. Đồng thời, giúp làm mờ nếp nhăn và giữ độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrolyzed Hyaluronic Acid được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng ẩm chăm sóc da, kem chống lão hóa, kem chống nắng, làm mờ nếp nhăn.

NGUỒN: COSMETICS.SPECIALCHEM.COM

Palmitoyl oligopeptide

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITOYL OLIGOPEPTIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PALMITOYL OLIGOPEPTIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cấp ẩm và là chất tẩy rửa bề mặt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hầu hết các peptide được tạo thành từ các chuỗi axit amin, liên quan trực tiếp đến việc tạo ra protein trong cơ thể. Trong khi Palmitoyl oligopeptide mới được bổ sung vào danh sách các peptide được sử dụng trong chăm sóc da, một số chuyên gia tin rằng các chuỗi axit amin giao tiếp với collagen của da và giúp tăng cường sản xuất collagen, giúp làn da căng mịn và đàn hồi. Palmitoyl oligopeptide thường được tìm thấy trong huyết thanh chống lão hóa và sản phẩm dưỡng ẩm.

NGUỒN: Ewg,Truth in aging

Palmitoyl tetrapeptide-7

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITOYL TETRAPEPTIDE-7

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PALMITOYL TETRAPEPTIDE-7

CÔNG DỤNG:
Thành phần Palmitoyl Tetrapeptide-7 là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Palmitoyl tetrapeptide-7 là một loại hợp chất peptide tổng hợp có tác dụng kết hợp một số chuỗi axit amin để giảm viêm da và các tổn thương da đi kèm. Hợp chất peptide này còn giúp kích thích sự tái tạo các sợi collagen trong lớp hạ bì. Palmitoyl tetrapeptide-7 cũng được cho là làm tăng lượng axit hyaluronic trong da, có thể giúp làm săn chắc da bằng cách thu hút độ ẩm cho lớp biểu bì.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Onsen-sui

TÊN THÀNH PHẦN:
ONSEN-SUI

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ONSEN-SUI

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Onsen-Sui có tác dụng chống viêm và giãn mạch

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Onsen-Sui thành phần là từ nước khoáng từ Nhật Bản

NGUỒN:
Cosmetic Free

Sodium glycerophosphate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM GLYCEROPHOSPHATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL
MONO (DIHYDROGEN PHOSPHATE)
DISODIUM SALT

CÔNG DỤNG:
Hoạt động như một sắc tố được xử lý và bột và chất giữ ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nó có đặc tính ưa nước tốt, dễ phân tán và tăng cường độ ổn định.

NGUỒN: ewg.org

Potassium magnesium aspartate

TÊN THÀNH PHẦN:
POTASSIUM MAGNESIUM ASPARTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
L-ASPARTIC ACID
MAGNESIUM SALT (2:1)
MIXT. WITH L-ASPARTIC ACID MONOPOTASSIUM SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có công dụng cân bằng độ PH cho làn da.
Đồng thời là chất dẫn khoáng chất, dưỡng chất cho làn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magiê Aspartate là Muối Magiê của Aspartic Acid, một chất bổ sung khoáng chất để chuyển hóa tế bào, hỗ trợ quá trình trao đổi chất bằng cách bổ sung các chất điện giải quan trọng từ đó góp phần sản xuất năng lượng hiệu quả. Magiê Aspartate có thể được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và làm đẹp cung cấp khoáng chất cho các tế bào da; tuy nhiên, có rất ít nghiên cứu về việc sử dụng thực tế Magiê Aspartate trong các công thức này. Nó chỉ được ghi nhận là một chất điều hòa da và thường xuyên nhất là một chất kết dính và chelating.

NGUỒN: ewg.org

Magnesium gluconate

TÊN THÀNH PHẦN:
MAGNESIUM GLUCONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-GLUCONIC ACID
MAGNESIUM SALT

CÔNG DỤNG:

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Magiê Gluconate là một muối magiê của axit gluconic. Gluconolactone, còn được gọi là glucono delta-lactone, là một ester của Gluconic Acid. Gluconolactone nguyên chất là một loại bột tinh thể màu trắng, không mùi. Gluconolactone được hình thành bằng cách loại bỏ nước từ Gluconic Acid.

NGUỒN: ewg.org

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Glycereth-26

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERETH-26

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEG-26 GLYCERYL ETHER;
POLYETHYLENE GLYCOL (26) GLYCERYL ETHER
POLYOXYETHYLENE (26) GLYCERYL ETHER
POLYOXYETHYLENE GLYCERYL ETHER

CÔNG DỤNG:
Thành phần Glycereth-26 là chất giữ độ ẩm.Bên cạnh đó, thành phần có tác dụng cân bằng da và là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycereth-26 là một ester glyceryl và là một loại dầu đa dụng được sử dụng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, bôi trơn, cũng như một chất làm đặc và làm dày nước.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Sodium hyaluronate

126 SODIUM HYALURONATE

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Nước Cân Bằng Cấp Ẩm Dr.Jart+ Water Fuse Hydro Toner 120ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Nước cân bằng cấp ẩm Dr.Jart+ là một loại toner nhẹ nhàng làm sạch, cấp ẩm bằng cách kích hoạt tuần hoàn nước bên trong da để mang lại làn da tươi tắn, căng mọng vào sáng hôm sau. Các phức hợp hoạt động trên bề mặt da với axit Oligo-hyaluronic hấp thụ nhanh để bổ sung hàng rào khoá ẩm, giúp bảo vệ da khỏi sự mất nước.

Công Dụng Sản Phẩm:

- Chứa thành phần AHA tẩy tế bào chết để nhẹ nhàng loại bỏ tế bào da chết từ bề mặt da

- Làm sạch sâu để hấp thu trọn dưỡng chất 

- Khoá ẩm, tăng cường hàng rào bảo vệ da, giúp da sáng khoẻ và tránh tình trạng mất nước.

Vài nét về thương hiệu Dr.Jart+

Thương hiệu dược mỹ phẩm Dr. Jart Hàn Quốc được sáng lập bởi chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu da liễu. Nổi tiếng với dòng sản phẩm cấp ẩm và làm dịu da. Dr.Jart sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm mới mẻ, hiệu quả ngay tức thì không ngờ tới.

Tính chất các sản phẩm của Dr.Jart+ rất an toàn, lành tính, thân thiện với nhiều loại da, kể cả các làn da nhạy cảm nhất. Các sản phẩm Dr.Jart+ nghiêng nhiều về đặc trị các vấn đề về da hơn, nên rất phù hợp với các làn da đang gặp về các vấn đề như mụn, nám, tàn nhang,….

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Nước Cân Bằng Cấp Ẩm Dr.Jart+ Water Fuse Hydro Toner 120ml

Mô Tả Sản Phẩm:

Nước cân bằng cấp ẩm Dr.Jart+ là một loại toner nhẹ nhàng làm sạch, cấp ẩm bằng cách kích hoạt tuần hoàn nước bên trong da để mang lại làn da tươi tắn, căng mọng vào sáng hôm sau. Các phức hợp hoạt động trên bề mặt da với axit Oligo-hyaluronic hấp thụ nhanh để bổ sung hàng rào khoá ẩm, giúp bảo vệ da khỏi sự mất nước.

Công Dụng Sản Phẩm:

- Chứa thành phần AHA tẩy tế bào chết để nhẹ nhàng loại bỏ tế bào da chết từ bề mặt da

- Làm sạch sâu để hấp thu trọn dưỡng chất 

- Khoá ẩm, tăng cường hàng rào bảo vệ da, giúp da sáng khoẻ và tránh tình trạng mất nước.

Vài nét về thương hiệu Dr.Jart+

Thương hiệu dược mỹ phẩm Dr. Jart Hàn Quốc được sáng lập bởi chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu da liễu. Nổi tiếng với dòng sản phẩm cấp ẩm và làm dịu da. Dr.Jart sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm mới mẻ, hiệu quả ngay tức thì không ngờ tới.

Tính chất các sản phẩm của Dr.Jart+ rất an toàn, lành tính, thân thiện với nhiều loại da, kể cả các làn da nhạy cảm nhất. Các sản phẩm Dr.Jart+ nghiêng nhiều về đặc trị các vấn đề về da hơn, nên rất phù hợp với các làn da đang gặp về các vấn đề như mụn, nám, tàn nhang,….

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Sau bước làm sạch với sửa rửa mặt, lấy một lượng vừa đủ nước hoa hồng bằng cách sử dụng bông cotton hoặc dùng tay và thoa đều lên mặt, vỗ nhẹ để dưỡng chất thấm vào da.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét