icon cart
Product Image
Product Image
Mặt Nạ St.ives Sheet Mask Glowing Apricot (23ml)Mặt Nạ St.ives Sheet Mask Glowing Apricot (23ml)icon heart

1 nhận xét

33.600 VNĐ
25.500 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 13.0%)
34.000 VNĐ
27.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.75%)
34.000 VNĐ
33.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 1.08%)

Mã mặt hàng:

Chọn Màu sắc: Glowing Apricot

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Agave americana stem extract

TÊN THÀNH PHẦN:
AGAVE AMERICANA STEM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN:
AGAVE AMERICANA STEM EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Agave đến từ Agave Americana, một loại cây phát triển mạnh ở sa mạc Mexico nóng bỏng, thành phần này có khả năng sát trùng, chữa bệnh và chống viêm của nó

NGUỒN: Cosmetic Free, Ewg

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Hydroxyacetophenone

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYACETOPHENONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROXYACETOPHENONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kháng khuẩn, chất chống oxy hóa đồng thời còn là chất bảo quản

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyacetophenone là một thành phần với các đặc tính chống oxy hóa, chống kích ứng và làm dịu. Hydroxyacetophenone được sử dụng trong các sản phẩm như một chất tăng cường bảo quản, tăng hiệu quả ccuar các chất trong thành phần.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CARBOXYPOLYMENTHYLEN
CARBOPOL 940
CARBOMER

CÔNG DỤNG:
Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.

NGUỒN: Cosmetic Free

Tromethamine

TÊN THÀNH PHẦN: 
TROMETHAMINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TROMETAMOL
THAM
TRIS
TRIS(HYDROXYMETHYL)-AMINOMATHAN
TROMETAMIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần ổn định độ pH của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp ổn định độ pH của mỹ phẩm mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến các thành phần khác. Ngoài ra nó còn được sử dụng như chất làm đặc và làm ẩm. Có rất nhiều chất phụ gia được thêm vào mỹ phẩm để ổn định độ pH của thành phần, nhưng Tromethamine là chất có độ an toàn nhất bởi nó không gây kích ứng và lượng chất được sử dụng trong mỹ phẩm cũng không nhiều.

NGUỒN: Cosmetic Free

Polyglyceryl-10 laurate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-10 LAURATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECAGLYCERIN MONOLAURATE;
ĐOECANOIC ACID

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Polyglyceryl-10 Laurate là chất nhũ hóa và có khả năng phân tán và là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyglyceryl-10 Laurate hoạt động như một chất nhũ hóa và chất phân tán.Polyglyceryl-10 Laurate chứa axit béo polyglyceryl được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Cellulose gum

TÊN THÀNH PHẦN:
CELLULOSE GUM

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACETIC ACID, HYDROXY

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất kết dính và ổn định nhũ tương. Đồng thời, tạo hương liệu cho mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một dẫn xuất cellulose được xử lý hóa học. Xuất hiện trong tự nhiên trong các thành phần hóa học.

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETICSINFO.ORG

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Caffeine

TÊN THÀNH PHẦN:
CAFFEINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
 CAFFEINE

CÔNG DỤNG: 
Caffeine được nghiên cứu là có khả năng chống viêm, giúp làm giảm bọng mắt và quầng thâm dưới mắt do viêm nhiễm hoặc chức năng tuần hoàn kém.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
 Trường đại học Washington đã công bố một nghiên cứu rằng Caffeine có công dụng loại bỏ các tế bào chết mà không làm tổn thương đến các tế bào khỏe mạnh khác. Bên cạnh đó Caffeine còn có tác dụng chống nắng.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Polyglyceryl-10 myristate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-10 MYRISTATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3- PROPANETRIOL, HOMOPOLYMER 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có chức năng như một thành phần làm mềm da, làm mềm da và cũng được sử dụng như một chất nhũ hóa và làm sạch. Chất này được coi là an toàn sử dụng trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyglyceryl-10 Myristate: ester của axit myristic và Polyglycerin-10. Myristic acid là một axit béo bão hòa phổ biến có công thức phân tử CH3 (CH2) 12COOH / C14H28O2

NGUỒN: paulaschoice.com

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Xylitylglucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
XYLITYLGLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
XYLITYLGLUCOSIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Xylitylglucoside là chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Một thành phần có nguồn gốc từ hai loại đường thực vật liên kết nước, xylitol và glucose. Tên thương mại của nó là Aquaxyl. Nó hoạt động để cải thiện độ ẩm cho da bằng cách ngăn ngừa mất nước.

NGUỒN: Cosmetic Free

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Anhydroxylitol

TÊN THÀNH PHẦN:
ANHYDROXYLITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,4-ANHYDRO- D-XYLITOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất khóa ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Một thành phần tự nhiên, có nguồn gốc từ thực vật và hoạt động như một chất giữ ẩm giúp da hấp thụ và giữ được độ ẩm.

NGUỒN:Ewg, Cosmetic Free

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Disodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
DISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA- DISODIUM SALT ACETIC ACID
ACETIC ACID
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA-
DISODIUM SALT
DISODIUM DIHYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM EDETATE
DISODIUM ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE
DISODIUM N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] 
DISODIUM SALT ACETIC ACID 
(ETHYLENEDINITRILO) TETRA
EDETATE DISODIUM
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) ,DISODIUMSALT

CÔNG DỤNG:
Disodium EDTA giúp phục hồi da tổn thương và làm sáng da. Đồng thời, là nguyên liệu thường được dùng trong sữa tắm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, kem chống nắng hoặc mỹ phẩm như mascara, phấn trang điểm, chì kẻ mắt...

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Disodium EDTA liên kết với các ion kim loại làm bất hoạt chúng với sự ràng buộc của các ion kim loại ngăn chặn sự biến chất của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc. Ngoài ra, Disodium EDTA có tác dụng duy trì hương thơm và kéo dài hạn sử dụng của mỹ phẩm.

NGUỒN:
Cosmetics.
Specialchem.com

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Xylitol

TÊN THÀNH PHẦN:
XYLITOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WOOD SUGAR ALCOHOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Xylitol là chất tạo vị và là chất khóa ẩm. Bên cạnh đó, Xylitol cũng được cho là giúp cải thiện hàng rào bảo vệ da và tăng tổng hợp ceramide (một hợp chất hydrat hóa tự nhiên).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Xylitol được tìm thấy trong các loại quả mọng, vỏ ngô, yến mạch và nấm. Xylitol được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân không chỉ có tác dụng như một chất tạo hương vị trong các sản phẩm chăm sóc răng miệng, mà còn như một chất giữ ẩm trong các công thức khác. Nó có tác dụng giúp da giữ được độ ẩm tự nhiên và tăng mức axit hyaluronic, một chất bôi trơn tự nhiên hỗ trợ sản xuất collagen.

NGUỒN: Ewg,Truth In Aging

Prunus armeniaca (apricot) seed powder

TÊN THÀNH PHẦN:
PRUNUS ARMENIACA (APRICOT) SEED POWDER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Bột hạt mơ

CÔNG DỤNG:
Có tác dụng như hạt mịn tẩy da chết cơ học. Mang lại vẻ rạng rỡ và mềm mịn cho làn da. Đồng thời tẩy da chết cơ học giúp da được massage nhẹ loại bỏ các vết thâm cũng như bụi bẩn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Apricot Seed Powder là một loại bột mịn, có màu nâu. Bột này cung cấp độ mài mòn trung bình đến mạnh khi kết hợp với tẩy tế bào chết tự nhiên và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Bột được sản xuất bằng cách lựa chọn cẩn thận, sấy khô, nghiền, rây và chiếu xạ hạt mơ chất lượng cao. Hạt mơ đôi khi còn được gọi là hạt mơ, hố hoặc đá.

NGUỒN:
cosmetics.specialchem.com

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt Nạ St.ives Glowing Apricot Sheet Mask

Mặt nạ giấy được biết đến như liệu pháp chăm sóc da toàn diện cho những cô gái bận rộn. Với khả năng dưỡng ẩm toàn diện chỉ trong 3 phút, làn da của bạn sẽ cấp ẩm tối ưu. Không những mềm mịn tức thì, mà những dưỡng chất ấy còn thấm sâu vào lớp biểu bì da. Hỗ trợ để da bạn trở nên sáng khỏe từng ngày.

Mặt nạ St.Ives được phát triển và sản xuất tại Hàn Quốc, với khả năng chăm sóc làn da của bạn một cách tức thì và kịp thời, giúp bạn lấy lại được sự cân bằng, tươi trẻ của làn da đồng thời chứa dưỡng chất 100% từ thiên nhiên, không hóa chất độc hại gây hại cho làn da, không gây kích ứng và có thể sử dụng cho mọi loại da.

Thiết kể mặt nạ

Chất liệu mặt nạ mỏng nhẹ, có tác dụng giúp bạn thẩm thấu tối da dưỡng chất và ngăn không cho các dưỡng chất ấy bị bốc hơi. Nên da mặt của bạn sẽ tiếp nhận các chất dinh dưỡng có trong mặt nạ được tốt hơn.

THÀNH PHẦN:

- Thành phần tự nhiên nuôi dưỡng, chăm sóc làn da sâu bên trong giúp làn da bạn rạng rỡ & căng tràn sức sống.
- Được ví như một ly sinh tố hỗn hợp cho da sau một ngày làm việc mệt mỏi hay tiếp xúc với khói bụi.

Hiện INBEA đang có 3 dòng mặt nạ cho các bạn thỏa sức lựa chọn:

  • Glowing Apricot: Lấy cảm hứng từ xu hướng làm đẹp của Hàn Quốc và thành phần chính là từ quả đào chín mọng. Mặt nạ Glowing Apricot cũng cấp độ ẩm cho làn da và dưỡng trắng sáng tức thời mang lại cho bạn làn da mịn màng – sáng bóng – đủ độ ẩm chỉ sau lần đầu tiên sử dụng.
  • Revitalizing Acal, Blueberry & Chia Seed Oil: Thành phần chính từ hạt Acal, hạt Chia và quả việt quất cung cấp độ ẩm cho da khi da mất nước và làm sáng da.
  • Soothing Oatmeal: Thành phần chính từ bột yến mạch làm dịu da. Cung cấp độ ẩm tức thời và làm dịu da ngay lập tức khi làn da bị cháy nắng hay các làn da đang bị kích ứng

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

St.Ives là thương hiệu trực thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ, ra đời từ năm 1980 và nổi tiếng với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe làn da hiệu quả từ các thành phần thiên nhiên như: Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết, Sữa dưỡng thể trẻ hóa da, Kem chống nắng, Mặt nạ,… St.Ives cam kết mang lại cho bạn những trải nghiệm chăm sóc da hiệu quả và hợp túi tiền với tiêu chí sử dụng nguyên liệu tươi tốt, chiết xuất 100% từ thiên nhiên, không có hóa chất, được chị em phụ nữ khắp thế giới biết đến và tin dùng.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt Nạ St.ives Glowing Apricot Sheet Mask

Mặt nạ giấy được biết đến như liệu pháp chăm sóc da toàn diện cho những cô gái bận rộn. Với khả năng dưỡng ẩm toàn diện chỉ trong 3 phút, làn da của bạn sẽ cấp ẩm tối ưu. Không những mềm mịn tức thì, mà những dưỡng chất ấy còn thấm sâu vào lớp biểu bì da. Hỗ trợ để da bạn trở nên sáng khỏe từng ngày.

Mặt nạ St.Ives được phát triển và sản xuất tại Hàn Quốc, với khả năng chăm sóc làn da của bạn một cách tức thì và kịp thời, giúp bạn lấy lại được sự cân bằng, tươi trẻ của làn da đồng thời chứa dưỡng chất 100% từ thiên nhiên, không hóa chất độc hại gây hại cho làn da, không gây kích ứng và có thể sử dụng cho mọi loại da.

Thiết kể mặt nạ

Chất liệu mặt nạ mỏng nhẹ, có tác dụng giúp bạn thẩm thấu tối da dưỡng chất và ngăn không cho các dưỡng chất ấy bị bốc hơi. Nên da mặt của bạn sẽ tiếp nhận các chất dinh dưỡng có trong mặt nạ được tốt hơn.

THÀNH PHẦN:

- Thành phần tự nhiên nuôi dưỡng, chăm sóc làn da sâu bên trong giúp làn da bạn rạng rỡ & căng tràn sức sống.
- Được ví như một ly sinh tố hỗn hợp cho da sau một ngày làm việc mệt mỏi hay tiếp xúc với khói bụi.

Hiện INBEA đang có 3 dòng mặt nạ cho các bạn thỏa sức lựa chọn:

  • Glowing Apricot: Lấy cảm hứng từ xu hướng làm đẹp của Hàn Quốc và thành phần chính là từ quả đào chín mọng. Mặt nạ Glowing Apricot cũng cấp độ ẩm cho làn da và dưỡng trắng sáng tức thời mang lại cho bạn làn da mịn màng – sáng bóng – đủ độ ẩm chỉ sau lần đầu tiên sử dụng.
  • Revitalizing Acal, Blueberry & Chia Seed Oil: Thành phần chính từ hạt Acal, hạt Chia và quả việt quất cung cấp độ ẩm cho da khi da mất nước và làm sáng da.
  • Soothing Oatmeal: Thành phần chính từ bột yến mạch làm dịu da. Cung cấp độ ẩm tức thời và làm dịu da ngay lập tức khi làn da bị cháy nắng hay các làn da đang bị kích ứng

THÔNG TIN THƯƠNG HIỆU

St.Ives là thương hiệu trực thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ, ra đời từ năm 1980 và nổi tiếng với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe làn da hiệu quả từ các thành phần thiên nhiên như: Sữa rửa mặt tẩy tế bào chết, Sữa dưỡng thể trẻ hóa da, Kem chống nắng, Mặt nạ,… St.Ives cam kết mang lại cho bạn những trải nghiệm chăm sóc da hiệu quả và hợp túi tiền với tiêu chí sử dụng nguyên liệu tươi tốt, chiết xuất 100% từ thiên nhiên, không có hóa chất, được chị em phụ nữ khắp thế giới biết đến và tin dùng.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng mặt nạ sau khi rửa sạch da mặt và lau khô da với toner.
  • Lấy miếng mặt nạ ra khỏi bao, trải đều và vuốt cho mặt nạ khít với mặt.
  • Sau 15-20 phút thì tháo mặt nạ xuống, có thể dùng tay vỗ nhẹ hoặc mát-xa nhẹ nhàng để tinh chất thẩm thấu đều vào sâu bên trong.
  • Phần tinh chất còn dư có thể sử dụng cho vùng da cổ, da tay,…
  • Có thể để mặt nạ trong tủ lạnh 10 phút trước khi sử dụng để trải nghiệm cảm giác mát lạnh sảng khoái dễ chịu.
  • Tránh để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt.
  • Sử dụng 2-3 lần/tuần để đạt hiệu quả dưỡng da tốt nhất.