icon cart
Product Image
Product Image
Kem cấp ẩm tức thì dạng gel Belif The True Cream Aqua Bomb 50mlKem cấp ẩm tức thì dạng gel Belif The True Cream Aqua Bomb 50mlicon heart

0 nhận xét

990.000 VNĐ
840.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 11.0%)

Mã mặt hàng:2724957264

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Corallina officinalis extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CORALLINA OFFICINALIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CORALLINA OFFICINALIS EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ Corallina officinalis giúp loại bỏ các tế bào chết và lỏng ra khỏi bề mặt da một cách nhẹ nhàng và an toàn, đem lại một làn da tươi sáng. Nồng độ canxi cao có trong chiết xuất Corallina officinalis giúp duy trì chức năng hàng rào bảo vệ da vì canxi được biết đến để điều chỉnh hàng rào lipid trên da. Canxi cũng kiểm soát tốc độ phân chia tế bào trong lớp biểu bì, với nồng độ canxi trên biểu bì cao, tạo sự thay đổi tế bào nhanh chóng, giúp da trông khỏe mạnh với ít khuyết điểm hơn

NGUỒN: Cosmetic Free

Curcuma longa (turmeric) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CURCUMA LONGA (TURMERIC) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract không những là chất tạo hương mà còn là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong mỹ phẩm, thành phần này chủ yếu được sử dụng như một chất chống viêm, chống oxy hóa, phụ gia hương thơm và thuốc nhuộm. Nó thường được bao gồm trong các sản phẩm chăm sóc da vì khả năng chống oxy hóa. Đây cũng được coi là một ứng cử viên tuyệt vời để phòng ngừa và điều trị một loạt các bệnh về da như bệnh vẩy nến, mụn trứng cá, vết thương, bỏng, chàm, tổn thương do ánh nắng mặt trời và lão hóa sớm.

NGUỒN:
ewg
truthinaging

Ocimum sanctum leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OCIMUM SANCTUM LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCIMUM SANCTUM LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần chiết xuất từ lá húng quế có đặc tính kháng khuẩn, giúp loại bỏ độc tố khỏi cơ thể do đó có lợi trong việc ngăn ngừa mụn trứng cá và mụn nhọt, đồng thời giúp làm sạch da giúp làm trắng da, làm đều màu và cải thiện làn da. Chiết xuất húng quế có chứa số lượng lớn chất chống oxy hóa cùng với tính chất kháng viêm, giúp đem lại làn da trẻ trung, khỏe mạnh.

NGUỒN: Ewg

Simmondsia chinensis (jojoba) seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
SIMMONDSIA CHINENSIS (JOJOBA) SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BUXUS CHINENSIS (JOJOBA) OIL
BUXUS CHINENSIS OIL
JOJOBA BEAN OIL
JOJOBA OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil là chất giữ ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil là thành phần được hoạt động như một chất giữ ẩm và làm mềm da để cải thiện độ đàn hồi và mềm mại của da, có chứa tocopherols tự nhiên để giảm thiểu quá trình oxy hóa và peroxy hóa lipid.

NGUỒN:
ewg.org

Solanum melongena (eggplant) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SOLANUM MELONGENA (EGGPLANT) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất trái cà tím

CÔNG DỤNG:
Cà tím chứa nhiều chất chống oxy hóa giúp bảo vệ cơ thể. Các dưỡng chất có trong cà tím giúp da sáng khỏe, ngăn chặn đốm nâu lan rộng, đẩy lùi các vết nám.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong cà tím rất dồi dào dinh dưỡng tốt chẳng hạn như chứa tới 92% nước, ngoài ra là các chất glucid , protid , lipit , magie , sắt , kẽm ,phốt pho , vitamin B1 , B12. Anthocyanin có trong vỏ của cà tím là một chất chống lão hóa mạnh mẽ.

NGUỒN: Ewg.org

Aloe barbadensis flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALOE BARBADENSIS FLOWER EXTRACT,
ALOE BARBADENSIS EXTRACT;
ALOE FLOWER EXTRACT;
ALOE FLOWERS EXTRACT;
ALOE VERA FLOWER EXTRACT;
ALOE VERA, EXT.;
EXTRACT OF ALOE BARBADENSIS FLOWER;
EXTRACT OF ALOE FLOWERS

CÔNG DỤNG:
 Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN:Cosmetic Free

Urtica dioica(nettle) leaf extract

 TÊN THÀNH PHẦN: 
URTICA DIOICA(NETTLE) LEAF EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Chiết xuất lá tầm ma

CÔNG DỤNG:
Chất chống oxy hóa là các phân tử giúp bảo vệ các tế bào của bạn chống lại thiệt hại từ các gốc tự do. Thiệt hại do các gốc tự do có liên quan đến lão hóa, cũng như ung thư và các bệnh có hại khác 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cây tầm ma Lá và rễ cung cấp nhiều loại chất dinh dưỡng, bao gồm:

Vitamin: Vitamin A, C và K, cũng như một số vitamin B
Khoáng chất: Canxi, sắt, magiê, phốt pho, kali và natri
Chất béo: Axit linoleic, axit linolenic, axit palmitic, axit stearic và axit oleic
Axit amin: Tất cả các axit amin thiết yếu
Polyphenol: Kaempferol, quercetin, axit caffeic, coumarin và các flavonoid khác
Sắc tố: Beta-carotene, lutein, luteoxanthin và các carotenoids khác
Hơn nữa, nhiều chất dinh dưỡng này hoạt động như chất chống oxy hóa bên trong cơ thể bạn.

NGUỒN:www.healthline.com

Alchemilla vulgaris leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALCHEMILLA VULGARIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Lady’s mantle extract

CÔNG DỤNG: 
Thành phần chứa flavonoid và axit phenolic là chất chống oxy hóa mạnh mẽ bên trong cũng như bên ngoài da. Chất chống oxy hóa thường chống lại quá trình oxy hóa cũng như tổn thương gốc tự do và giúp da có được mô hình tổng hợp protein da bình thường trở lại. Mang lại kết quả cải thiện về nếp nhăn và mang lại vẻ trẻ trung cho làn da. Tannin và axit salicylic từ chiết xuất là chất làm se. Chúng hoạt động trên bề mặt da với protein và se khít lỗ chân lông, khiến da trông căng hơn.  

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Chiết xuất lá Lady's mantle là một chiết xuất của một loại cây thân thảo, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Các bộ phận trên không của cây có ích hơn về mặt y học và thẩm mỹ. Nó chứa tannin như pedunculagin, flavonoid axit salicylic, triterpenes là chủ yếu. Tuy nhiên, dịch chiết là chất lỏng màu hổ phách nhẹ với mùi đặc trưng, được điều chế từ lá.

NGUỒN: www.lesielle.com

Equisetum arvense leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
EQUISETUM ARVENSE LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Chiết xuất lá đuôi ngựa

CÔNG DỤNG: 
Đối với tính chất làm se của thành phần này, cho làn da trông căng hơn. Chiết xuất lá đuôi ngựa cũng điều hòa làn da và mang lại làn da sáng tự nhiên. Có thể sử dụng một mình hoặc kết hợp trong các chế phẩm như chăm sóc tóc và cơ thể, chuẩn bị chống lão hóa, thuốc bổ da và trong khử mùi. Đồng thời, thành phần là một chất nhũ hóa tự nhiên, vì nó chứa saponin, glycoside và các khoáng chất khác có thể giữ ẩm cho da, cùng với cảm giác nhẹ nhàng và làm dịu làn da bị kích thích.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Equisetum arvense, hay đuôi ngựa thông thường, là một loại cây lâu năm rậm rạp có nguồn gốc từ bán cầu bắc. Nó thuộc về một chi thực vật, Equisetum, sinh sản bằng bào tử chứ không phải hạt. Equisetum arvense rất giàu khoáng chất silicon, kali và canxi. Ở châu Âu, Equisetum arvense theo truyền thống đã được sử dụng làm thuốc lợi tiểu đường uống để điều trị phù nề.

NGUỒN: 
https://cosmeticsinfo.org/
www.lesielle.com

Coccinia indica fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
COCCINIA INDICA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COCCINIA INDICA FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Coccinia Indica có nhiều chất phytochemical chịu trách nhiệm cho các hoạt động chống vi khuẩn và chống oxy hóa, đem lại làn da mịn màng và tươi trẻ.

NGUỒN: Cosmetic Free

Rosmarinus officinalis (rosemary) leaf oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ROSMARINUS OFFICINALIS (ROSEMARY) LEAF OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OILS, ROSEMARY;
ROSEMARINUS OFFICINALIS OIL;
ROSEMARY (ROSEMARINUS OFFICINALIS L.) ;
ROSEMARY ABSOLUTE;
ROSEMARY OIL, ABSOLUTE;
ROSEMARY LEAF OIL;
ROSEMARY OIL (ROSEMARINUS OFFICINALIS L.) ;
ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF OIL;
ROSEMARIE OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil là hương liệu và cũng là tinh chất dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil là thành phần được chiết xuất từ ngọn và lá của cây hương thảo

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Melia azadirachta flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MELIA AZADIRACHTA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
NEEM (MELIA AZADIRACHTA) FLOWER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất cân bằng da và chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ cây Neem ở Ấn Độ, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu da, cũng có thể giúp làm giảm thiểu vi khuẩn có hại trên bề mặt da.

NGUỒN: EWG, Cosmetic Free

Baptisia tinctoria root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
BAPTISIA TINCTORIA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
WILD INDIGO EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Chàm hoang có khả năng điều trị loét da. Ứng dụng tại chỗ của thảo dược Wild Indigo có thể giúp giảm bớt tình trạng này và điều trị dứt điểm. Về các tình trạng da khác, chẳng hạn như kích ứng, đốm đồi mồi, nếp nhăn và nhược điểm, Wild Indigo cũng có thể được sử dụng để làm dịu viêm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Chàm hoang là một loại thảo mộc. Rễ được sử dụng để làm thuốc. Chàm hoang dã được sử dụng cho các bệnh nhiễm trùng như bạch hầu, cúm (cúm), cúm lợn, cảm lạnh thông thường và các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên khác, nhiễm trùng hạch bạch huyết, sốt đỏ tươi, sốt rét và thương hàn. 

NGUỒN: https://www.healthbenefitstimes.com/

Stellaria media (chickweed) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
STELLARIA MEDIA (CHICKWEED) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CHICKWEED EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Vì loại thảo mộc có lợi này có chứa các đặc tính chống nấm và sát trùng, nó cũng có thể được sử dụng để ngăn ngừa vết thương nhanh lành hơn và ngăn ngừa nhiễm trùng. Nó cũng tuyệt vời để làm dịu da ngứa và phát ban, chàm và bỏng khi nó làm mát và làm giảm các khu vực bị viêm. Bạn có thể cảm ơn tác dụng làm sạch của chickweed, ít nhất là một phần, với bản chất tự nhiên cũng như lượng diệp lục cao giúp thanh lọc máu tự nhiên và giúp gan loại bỏ độc tố. Nhiều bệnh da mãn tính thường được coi là kết quả của nhiễm độc gan và ứ đọng bạch huyết.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Chickweed (Stellaria media) là một loại cây hàng năm có nguồn gốc từ châu Âu đã được nhập tịch ở Bắc Mỹ, nơi nó chủ yếu được coi là một loại cỏ dại. Tuy nhiên, đối với các nhà thảo dược học và những người hành nghề y học thay thế, chickweed là một phương thuốc dân gian mạnh mẽ và lâu đời được cho là mang lại lợi ích đáng kể cho sức khỏe.

NGUỒN: www.naturallivingideas.com

Melia azadirachta leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MELIA AZADIRACHTA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF MELIA AZADIRACHTA LEAF;
EXTRACT OF NEEM LEAF;
MELIA AZADIRACHTALEAF EXTRACT;
MELIA AZEDARACH, EXT.;
NEEM (MELIA AZADIRACHTA) LEAF EXTRACT;
NEEM LEAF EXTRACT;
BAKAIN STEM BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Melia Azadirachta Leaf Extract giúp bảo vệ da và kháng khuẩn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Melia Azadirachta Leaf Extract là thành phần được chiết xuất từ lá neem nên được sử dụng cho da để loại bỏ các quầng thâm dưới mắt nhờ khả năng làm đều màu da và giảm sắc tố. Sự kết hợp của vitamin E, cùng với axit béo hydrat da trong lá giúp cho da ẩm mượt. Chiết xuất Neem giúp loại bỏ dầu và kháng khuẩn giúp ngăn ngừa mụn, giảm thiểu sẹo và giữ cho làn da luôn tươi mới và sạch sẽ. Nimbidin và nimbin có trong lá là hai hợp chất chống viêm, cũng có tác dụng như một chất chống oxy hóa, giúp làm giảm các gốc tự do gây tổn thương màng. Hàm lượng caroten của neem mang lại cho nó khả năng bảo vệ da trong khi beta-carotene giúp da chống lại oxy hóa và bức xạ tia cực tím. Dầu trong chiết xuất neem cũng chứa vitamin C, một chất chống oxy hóa khuyến khích sản xuất collagen. Các đặc tính làm se của chiết xuất lá Neem làm giảm chảy xệ, nếp nhăn và lão hóa cho da. Các chất của Neem lấp đầy các khoảng trống và vết nứt trên da ngăn ngừa mất độ ẩm và khôi phục hàng rào bảo vệ. Neem có thể nhanh chóng thâm nhập vào các lớp da bên ngoài, làm cho nó hiệu quả trong việc chữa lành da khô và hư tổn.

NGUỒN: Cosmetic Free

Citrus aurantifolia (lime) peel extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS AURANTIFOLIA (LIME) PEEL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS AURANTIFOLIA (LI ME) PEEL EXTRACT
CITRUS AURANTIFOLIA PEEL EXTRACT
EXTRACT OF CITRUS AURANTIFOLIA PEEL
EXTRACT OF LIME PEEL
LIME PEEL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Citrus aurantifolia (lime) peel extract là hương liệu và là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus aurantifolia (lime) peel extract là thành phần được chiết xuất vỏ chanh thường được thêm vào các sản phẩm chăm sóc da như một thành phần hương thơm vì nó có chứa các hóa chất hương liệu bergapten và limonene. Đồng thời cũng có tác dụng chống oxy hóa cho da.

NGUỒN: Cosmetic Free

Calendula officinalis flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CALENDULA OFFICINALIS FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CALENDULA OFFICINALIS FLOWER EXTRACT
CALENDULA EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Đây là thành phần hương liệu, bên cạnh đó còn có tác dụng phục hồi, chống viêm và cũng cấp dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Calendula Officinalis được chiết xuất từ hoa cúc kim tiền, có hoạt tính chống viêm, kháng khuẩn và các loại nấm

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review)

IFRA (International Fragrance Assocication)

NLM (National Library of Medicine)

Trisodium edta

TÊN THÀNH PHẦN:
TRISODIUM EDTA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(ETHYLENEDINITRILO) TETRAACETIC ACID, TRISODIUM SALT;
EDETATE TRISODIUM;
GLYCINE, N,N 1,2ETHANEDIYLBIS [N (CARBOXYMETHYL) , TRISODIUM SALT;
GLYCINE, N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) -, TRISODIUM SALT;
N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) - TRISODIUM SALT GLYCINE;
N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL) GLYCINE] , TRISODIUM SALT; TRISODIUM EDETATE;
TRISODIUM ETHYLENEDIAMINE TETRAACETATE;
TRISODIUM HYDROGEN ETHYL ENE DIAMINETETRAACETATE;
TRISODIUM HYDROGEN ETHYLENEDIAMINETETRAACETATE;
TRISODIUM SALT GLYCINE, N,N'-1,2-ETHANEDIYLBIS [N- (CARBOXYMETHYL)

CÔNG DỤNG:
Thành phần Trisodium EDTA là chất càng hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trisodium EDTA là một chất càng hóa, được sử dụng để cô lập và làm giảm khả năng phản ứng của các ion kim loại để ngăn mỹ phẩm không bị hư hỏng.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Nepeta cataria extract

TÊN THÀNH PHẦN:
NEPETA CATARIA EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CATNIP EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Các nghiên cứu cho thấy catnip cũng tạo ra hoạt động chống oxy hóa và kháng khuẩn. Những đặc tính này làm cho catnip có giá trị trong đó các chất chống oxy hóa và kháng khuẩn được yêu cầu. Chất chống oxy hóa giúp đối phó với các gốc tự do gây ra thiệt hại như lão hóa sớm cho cơ thể bạn. Đặc tính kháng khuẩn trong catnip cũng có nghĩa là nó có thể giúp chống lại vi khuẩn và nấm gây bệnh trong cơ thể bạn. Trà catnip làm mát giúp tăng tốc độ chữa lành các vết xước nhỏ bằng cách khử trùng chúng.


DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Mặc dù phổ biến như một công cụ giải trí cho mèo, cây catnip có lịch sử sử dụng thuốc lâu đời ở nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới. Trà catnip được cho là điều trị các bệnh như mất ngủ, đau đầu và lo lắng. Rễ của nó cũng được sử dụng, nhưng cho tác dụng kích thích ngược lại.

NGUỒN: https://www.minimalistbeauty.com/

Rubus idaeus (raspberry) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
RUBUS IDAEUS (RASPBERRY) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất quả mâm xôi

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất quả mâm xôi có khả năng chống oxy hoá, ngăn ngừa dấu hiệu lão hoá xuất hiện trên da. Đồng thời nhờ các dưỡng chất như vitamin C và E, giúp da giảm sắc tố, trắng sáng. Đồng thời,đây là thành phần rất tốt trong việc chống tia UV cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Còn được gọi là mâm xôi đỏ để phân biệt với các loại khác, loại quả phổ biến này có màu đỏ từ các hợp chất chống oxy hóa được gọi là anthocyanin. Quả mâm xôi chứa một hỗn hợp các chất chống oxy hóa, bao gồm axit ascorbic (vitamin C) beta-carotene, glutathione, quercetin và vitamin E. Quả mâm xôi cũng là một loại polyphenol được gọi là ellagitannin, chẳng hạn như những chất từ ​​axit ellagic chống oxy hóa.
Khi sử dụng trên da, quả mâm xôi đỏ có thể ức chế các enzyme trong da dẫn đến các dấu hiệu đổi màu và mất độ săn chắc. Tất nhiên, những lợi ích này cũng dựa vào việc sử dụng kem chống nắng phổ rộng hàng ngày để bảo vệ da khỏi tiếp xúc với tia UV.Nghiên cứu cũng cho thấy ứng dụng tại chỗ của chiết xuất quả mâm xôi đỏ giúp da tự bảo vệ mình trước sự hiện diện của tia UVB.

NGUỒN: EWG.ORG, PAULA's CHOICE

Avena sativa (oat) kernel extract

TÊN THÀNH PHẦN:
AVENA SATIVA (OAT) KERNEL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất hạt yến mạch

CÔNG DỤNG:
Là một chất bảo vệ da, bột yến mạch bảo vệ da bị thương hoặc tiếp xúc khỏi các tác nhân có hại bên ngoài, và do đó có thể cung cấp dưỡng chất tức thì cho da.  Bột yến mạch cũng có chức năng như chất mài mòn, chất hấp thụ, do đó có thể sử dụng như thành phần tẩy tế bào chết nhẹ giúp hấp thu các dưỡng chất tốt hơn, cải thiện làn da trắng sáng.
Việc sử dụng bột yến mạch dạng keo làm chất bảo vệ da được quy định bởi Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) theo Chuyên khảo cuối cùng về các sản phẩm thuốc bảo vệ da ban hành vào tháng 6 năm 2001.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất hạt yến mạch là nguồn cung cấp vitamin B, vitamin E, protein, chất béo và khoáng chất tốt. Ngoài ra, nó rất giàu beta-glucan, đặc biệt là chất xơ hòa tan có lợi cho tim. Tia cực tím A (UVA) trong phạm vi 320-370nm được hấp thụ bởi flavonoid trong yến mạch.

NGUỒN:
cosmeticsinfo.org, www.theskincarechemist.com

Citrus aurantium dulcis (orange) peel oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS AURANTIUM DULCIS (ORANGE) PEEL OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS ARANTIUM DULCIS PEEL ESSENTIAL OIL
CITRUS ARANTIUM DULCIS PEEL OIL

CÔNG DỤNG:
Đây là thành phần hương liệu, đồng thười cũng có tác dụng ổn định làn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng do có chứa axit alpha hydroxy với đặc tính giúp tẩy tế bào chết và hạn chế những tổn thương cho da. Đồng thời cũng giúp giữ ẩm cho da, tăng độ ẩm và làm mịn nếp nhăn, chống bong tróc..

NGUỒN: EWG

Citrus junos peel extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS JUNOS PEEL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Yuzu peel extract.

CÔNG DỤNG: 
Một nghiên cứu ống nghiệm lưu ý rằng limonene, một hợp chất hương vị trong vỏ của yuzu hoạt động như một chất chống oxy hóa và giúp giảm viêm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Yuzu chứa một số chất chống oxy hóa, bao gồm vitamin C, carotenoids và flavonoid. Vitamin C không chỉ là chất chống oxy hóa mà còn giúp tái tạo các chất chống oxy hóa khác trong cơ thể bạn, chẳng hạn như vitamin E.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Hydroxyethylcellulose

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYLCELLULOSE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL ETHER CELLULOSE
CELLULOSE HYDROXYETHYLATE
CELLULOSE, 2-HYDROXYETHYL ETHER
CELLULOSE, 2HYDROXYETHYL ETHER
H. E. CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE
2-HYDROXYETHYL CELLULOSE ETHER
AW 15 (POLYSACCHARIDE)
BL 15
CELLOSIZE 4400H16
CELLOSIZE QP

CÔNG DỤNG:
Là chất có tác dụng kết dính, cân bằng nhũ tương, tạo màng và làm tăng độ nhớt của sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyethylcellulose là một axit amin có nguồn gốc thực vật được sử dụng làm chất bảo quản, chất nhũ hóa, chất kết dính và chất làm đặc trong các sản phẩm làm đẹp. Đây là một loại polymer hòa tan trong nước cung cấp khả năng bảo vệ chất keo và có thể được làm dày hoặc pha loãng để sử dụng trong nhiều loại sản phẩm.

NGUỒN: truthinaging.com

Acrylates/c10-30 alkyl acrylate crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Chất ổn định nhũ tương. Đồng thời, điều chỉnh độ nhớt và độ bóng của sản phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer là một polymer của Axit Actylic và các hóa chất khác.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Triticum vulgare (wheat) germ extract

TÊN THÀNH PHẦN:
TRITICUM VULGARE (WHEAT) GERM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF TRITICUM VULGARE GERM
EXTRACT OF WHEAT GERM

CÔNG DỤNG:
Thành phần Triticum Vulgare (Wheat) Germ Extract là một chất điều hòa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu hạt triticum Vulgare được sử dụng chủ yếu như một chất điều hòa và Triticum Vulgare (Wheat) Germ Extract có nhiều vitamin E mang lại lợi ích cho da mặt.

NGUỒN: Cosmetic Free

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Malt extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MALT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MALTED BARLEY EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Bảo vệ da khỏi những tác nhân gây tổn thương, đồng thời cung cấp dưỡng chất cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Malt Extract hay còn được gọi là chiết xuất mạch nha, là một loại siro được tinh chế bằng cách làm bay hơi các hạt lúa mạch nảy mầm

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration)
NLM (National Library of Medicine)

Polymethylsilsesquioxane

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYMETHYLSILSESQUIOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYMETHYLSILSESQUIOXANE

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất tạo màng, chất điều hòa da và thành phần chống lão hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần hoạt động như chất giữ ẩm, dung môi và điều hòa các thành phần chăm sóc da khác. Polymethylsilsesquioxane có thể giúp làm giảm đỏ và kích ứng cho da nhờ vào khả năng giảm sức căng bề mặt, cho phép thành phần dễ dàng lan rộng trên bề mặt da và tạo thành lớp phủ bảo vệ. Polymethylsilsesquioxane hoạt động như một tác nhân tạo màng bằng cách tạo thành một lớp màng vô hình trên bề mặt da, tạo ra cảm giác mịn màng, mượt mà mà không gây nhờn dính. Nó vẫn cho phép oxy, nitơ và các chất dinh dưỡng quan trọng khác đi qua da, nhưng giữ ngăn không để nước bay hơi, giúp cho làn da trông ngậm nước và mịn màng. Ngoài ra, màng được hình thành bởi polymethylsilsesquioxane có khả năng chống thấm nước tuyệt vời. Polymethylsilsesquioxane cũng thường xuyên được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa. Bằng cách giữ cho da ẩm và khả năng làm đầy nếp nhăn tạm thời, giúp da trông đầy đặn và tươi trẻ hơn.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Peg-240/hdi copolymer bis-decyltetradeceth-20 ether

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-240/HDI COPOLYMER BIS-DECYLTETRADECETH-20 ETHER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
No available information

CÔNG DỤNG:
PEG- 240 / HDI Copolymer Bis-Decyltetradeceth-20-Ether có thể tạo ra độ nhớt gel trên 100.000mPa với việc bổ sung từ 1,5-2% chất rắn mà không ảnh hưởng xấu đến đặc tính này.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-240 / HDI Copolymer Bis-Decyltetradeceth-20 Ether là một chất đồng trùng hợp của các monome PEG-240, decyltetradeceth-20 và hexamylene diisocyanate. Cấu trúc này cho phép polymer tạo ra cấu trúc gel với nước, khi nồng độ polymer đạt đến điểm mà các mixen bắt đầu hình thành.

NGUỒN: EWG.ORG

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Polyglycerin-3

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERIN-3

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRIGLYCERIN;
TRIGLYCEROL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất giữ ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyglycerin-3là một glycerin polymer, hoạt động như một tấm màng giữ ẩm trên da, ngăn chặn việc mất nước, mất ẩm do ngồi phòng máy lạnh lâu hoặc da thiếu ẩm.

NGUỒN: EWG

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Icon leafMô tả sản phẩm

Kem cấp ẩm tức thì dạng gel Belif The True Cream Aqua Bomb 50ml

 

Kem dưỡng dạng gel siêu nhẹ, không chứa dầu khoáng, kem cấp ẩm làm mát da tức thì bổ sung ẩm tận sâu làn da.

 

Công thức kết hợp hoàn thiện độc đáo của các loại thảo mộc bao gồm hoa hồng Lady's Mantle giàu chất chống oxy hóa giúp trung hòa các gốc tự do gây hại cho da, cải thiện độ đàn hồi của da và thu nhỏ lỗ chân lông mang đến làn da khỏe mạnh, mịn màng, dẻo dai.

Công dụng:

- Công thức dưỡng ẩm Napiers giúp cấp ẩm dồi dào tức thì cho làn da được chứng thực lâm sàn tăng độ ẩm da lên đến 70%.

- Thành phần Yến mạch giúp thu hút độ ẩm kết hợp với Plantin tạo nên lớp màng khóa ẩm duy trì độ ẩm cho làn da.

- Thành phần Hoa hồng Lady's Mantle kết hợp với đá lông công Malachite cung cấp chất chống oxy hóa, thu nhỏ lỗ chân lông và loại bỏ các gốc tự do có hại khỏi da.

- Kem dưỡng Aqua Bomb có khả năng ngăn ngừa lão hóa và cải thiện độ đàn hồi cho da hiệu quả nhờ các thành phần thảo mộc.

 

Có thể bạn chưa biết???

*Gốc tự do (free radical) là những phân tử bị mất đi một điện tử ở lớp vỏ ngoài cùng. Chúng sinh ra liên tục trong quá trình chuyển hóa của cơ thể hoặc hình thành dưới tác động của các yếu tố bên ngoài như ô nhiễm môi trường, stress… Các gốc tự do này là một trong những tác nhân vô hình gây hại và làm lão hóa da do đó cần loại bỏ các gốc tự do này ra khỏi da.

Sản phẩm đã được kiểm nghiệm da liễu, đặc biệt KHÔNG chứa Parabens, Sulfates, Phthalates, dầu khoáng, chất bảo quản tổng hợp, chất tạo màu, hương liệu nhân tạo và các thành phần có nguồn gốc động vật.

 

Loại da khuyên dùng:

- Mọi loại da

- Da dầu

- Da hỗn hợp thiên dầu

Icon leafVài nét về thương hiệu

Kem cấp ẩm tức thì dạng gel Belif The True Cream Aqua Bomb 50ml

 

Kem dưỡng dạng gel siêu nhẹ, không chứa dầu khoáng, kem cấp ẩm làm mát da tức thì bổ sung ẩm tận sâu làn da.

 

Công thức kết hợp hoàn thiện độc đáo của các loại thảo mộc bao gồm hoa hồng Lady's Mantle giàu chất chống oxy hóa giúp trung hòa các gốc tự do gây hại cho da, cải thiện độ đàn hồi của da và thu nhỏ lỗ chân lông mang đến làn da khỏe mạnh, mịn màng, dẻo dai.

Công dụng:

- Công thức dưỡng ẩm Napiers giúp cấp ẩm dồi dào tức thì cho làn da được chứng thực lâm sàn tăng độ ẩm da lên đến 70%.

- Thành phần Yến mạch giúp thu hút độ ẩm kết hợp với Plantin tạo nên lớp màng khóa ẩm duy trì độ ẩm cho làn da.

- Thành phần Hoa hồng Lady's Mantle kết hợp với đá lông công Malachite cung cấp chất chống oxy hóa, thu nhỏ lỗ chân lông và loại bỏ các gốc tự do có hại khỏi da.

- Kem dưỡng Aqua Bomb có khả năng ngăn ngừa lão hóa và cải thiện độ đàn hồi cho da hiệu quả nhờ các thành phần thảo mộc.

 

Có thể bạn chưa biết???

*Gốc tự do (free radical) là những phân tử bị mất đi một điện tử ở lớp vỏ ngoài cùng. Chúng sinh ra liên tục trong quá trình chuyển hóa của cơ thể hoặc hình thành dưới tác động của các yếu tố bên ngoài như ô nhiễm môi trường, stress… Các gốc tự do này là một trong những tác nhân vô hình gây hại và làm lão hóa da do đó cần loại bỏ các gốc tự do này ra khỏi da.

Sản phẩm đã được kiểm nghiệm da liễu, đặc biệt KHÔNG chứa Parabens, Sulfates, Phthalates, dầu khoáng, chất bảo quản tổng hợp, chất tạo màu, hương liệu nhân tạo và các thành phần có nguồn gốc động vật.

 

Loại da khuyên dùng:

- Mọi loại da

- Da dầu

- Da hỗn hợp thiên dầu

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét