icon cart
Product Image
Product ImageProduct ImageProduct Image
Mặt nạ mật ong JMSOLUTION Honey Luminous Royal Propolis Mask #Black (1 miếng)Mặt nạ mật ong JMSOLUTION Honey Luminous Royal Propolis Mask #Black (1 miếng)icon heart

0 nhận xét

338.000 VNĐ
270.400 ₫
-20.0%

Mã mặt hàng:8809505541030

Hết hàng
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Sodium acetylated hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM ACETYLATED HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SUPER HYALURONIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thành phần g
iúp giữ ẩm cho da và giữ phần nước trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sodium Acetylated Hyaluronate được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm để nâng cao áp lực da. So với các Axit Hyaluronic cùng loại, Sodium Acetylated Hyaluronate giữ ẩm cho da tốt và lâu hơn.

NGUỒN: EWG.ORG

Hydrolyzed hyaluronic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED HYALURONIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROLYZED HYALURONIC ACID

CÔNG DỤNG:
Có khả năng bảo vệ và phục hồi da. Đồng thời, giúp làm mờ nếp nhăn và giữ độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrolyzed Hyaluronic Acid được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng ẩm chăm sóc da, kem chống lão hóa, kem chống nắng, làm mờ nếp nhăn.

NGUỒN: COSMETICS.SPECIALCHEM.COM

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Methylpropanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYLPROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
B-HYDROXYISOBUTANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là một glycol hữu cơ. Theo nhiều nghiên cứu cho thấy, Methylpropanediol giúp tăng sự hấp thụ cách thành phần vào da như Salicylic Acid

NGUỒN:
Truth In Aging,
NLM (National Library of Medicine)

Cetyl ethylhexanoate

TÊN THÀNH PHẦN:
CETYL ETHYLHEXANOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHYLHEXANOIC ACID, CETYL/STEARYL ESTER 

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất làm mềm, chất làm đặc. Đồng thời là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cetyl Ethylhexanoate hoạt động như một chất làm đặc và làm mềm da và không gây nhờn, thường được dùng trong các loại kem bôi da, kem chỗng nắng và dầu tẩy trang.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Glyceryl stearate

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCERYL STEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCTADECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3PROPANETRIOL;
SELF-EMULSIFYING GLYCERYL MONOSTEARATE; STEARINE

CÔNG DỤNG:
Chất tạo nhũ tương và bảo vệ bề mặt da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, tạo bề mặt mịn màng cho da. Nó cũng giúp ngăn cản sự mất nước bằng cách hình thành lớp màng bảo vệ trên bề mặt da.

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG, EWG.ORG

Carbomer

TÊN THÀNH PHẦN:
CARBOMER

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CARBOXYPOLYMENTHYLEN

CARBOPOL 940

CARBOMER

 

CÔNG DỤNG:

Thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm. 

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Được sử dụng để làm ổn định các loại gel có độ đặc quánh. Tuy nhiên, hợp chất này có thể gây ô nhiễm môi trường.
 

NGUỒN: Cosmetic Free

Peg-100 stearate

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-100 STEARATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYOXYETHYLENE (100) MONOSTEARATE

CÔNG DỤNG:
PEG-100 Stearate chủ yếu được sử dụng  như một chất làm mềm, chất nhũ hóa và dưỡng ẩm, đồng thời PEG Stearate có khả năng làm sạch, tẩy trang.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-100 Stearate là sự kết hợp các loại dầu tự nhiên ( ví dụ dầu dừa) với Stearic Acid để tạo thành Este tan trong nước. Bên cạnh đó, chất này cũng có thể là một polymer tổng hợp được tạo ra bằng cách kết hợp Oxirane (Ethylene Oxide) và axit béo. 

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG

Polysorbate 60

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYSORBATE 60

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYSORBATE 60, MONOOCTADECANOATE POLY (OXY-1,2-ETHANEDIYL) DERIVS. SORBITAN

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm hương liệu, chất nhũ hóa, chất hòa tan.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polysorbate 60 là chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt, được dùng nhiều trong các công thức mỹ phẩm để hòa tan tinh dầu. Polysorbate 60 thường có trong kem dưỡng ẩm, dầu gội, dầu xả, kem chống nắng, các sản phẩm giúp se lỗ chân lông và tẩy tế bào chết...

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review); EC (Environment Canada); NLM (National Library of Medicine)

Polyglyceryl-2 laurate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-2 LAURATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-propanetriol
Homopolymer

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất nhũ hóa, chất hòa tan

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
PEG-10 Polyglyceryl-2 Laurate được sử dụng trong các loại sữa dưỡng da dạng lỏng, có tác dụng nhũ hóa và hòa tan các tinh dầu.

NGUỒN:
Special Chem

Polyglrceryl-10 laurate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLRCERYL-10 LAURATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECAGLYCERIN MONOLAURATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa và có khả năng phân tán, được sử dụng trong các tinh chất dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polyglyceryl-10 Laurate hoạt động như một chất nhũ hóa và chất phân tán. Polyglyceryl-10 Laurate chứa axit béo polyglyceryl được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review);
EC (Environment Canada);
NLM (National Library of Medicine)

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Olive oil peg-7 esters

TÊN THÀNH PHẦN:
OLIVE OIL PEG-7 ESTERS

CÔNG DỤNG:
Thành phần là cất nhũ hóa, chất hòa tan, chất làm mềm và dưỡng ẩm. Đồng thời ​​​​​​​Olive Oil PEG 7 Esters có các đặc tính sinh học và hữu cơ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Olive Oil PEG 7 Esters được chiết xuất từ quả olive, có vai trò là chất nhũ hóa và chất hòa tan. Olive Oil PEG-7 Esters có khả năng dưỡng ẩm và làm mềm da nên là nguyên liệu thường có trong các loại kem dưỡng da, dầu gội, dầu xả, sữa rửa mặt và sản phẩm tẩy tế bào chết..

NGUỒN:
Special Chem

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Arginine

TÊN THÀNH PHẦN: 

ARGININE 

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ARGININE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Duy trì độ ẩm và cân bằng độ pH cho da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các hoạt chất thuộc nhóm amino acids giúp giữ ẩm cho da. Nhờ lớp đệm và lớp acis trên da mà làn da luôn duy trì được độ ẩm lý tưởng.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Silkworm extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SILKWORM EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Silkworm có khả năng diệt khuẩn đồng thời c
ó đặc tính sinh học và hữu cơ

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Silkworm được chiết xuất từ tằm, có chứa sacarit, axit amin và saponin,có khả năng diệt khuẩn và được dùng nhiều trong các công thức chăm sóc da.

NGUỒN:
Special Chem

Lactobacillus / soybean ferment extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LACTOBACILLUS / SOYBEAN FERMENT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
​​​​​​​Lactobacillus/Soybean Ferment Extract có khả năng diệt khuẩn và chống viêm đồng thời giúp ngăn ngừa mụn

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lactobacillus/Soybean Ferment Extract được chiết xuất thông qua quá trình lên men của đậu nành. Không chỉ giúp tiêu diệt các vi khuẩn trên da, mà còn có tác dụng chống viêm, từ đó ngăn ngừa mụn trứng cá xuất hiện.

NGUỒN:
Special Chem

Salix alba leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SALIX ALBA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WILLOW LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng làm dịu da bị kích ứng. Thành phần này hoạt động như một chất làm săn chắc, giữ ẩm và làm sạch cho da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Willow Extract được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân vì tính chất làm se, chống viêm, làm dịu và điều hòa. Willow Extract chứa axit salicylic, một BHA tẩy da chết tự nhiên và được sử dụng trong nhiều phương pháp trị mụn vì khả năng giúp da làm bong các tế bào chết và làm thông thoáng lỗ chân lông; nó cũng có thể kích thích sự hình thành tế bào mới. Willow Extract cũng chứa axit phenolic (như là salicin, salicortin, Fragilin, populin, triandrin và vimalin), cũng như flavonoid, tannin (gallotannin và tannin catechin) và khoáng chất, là những thành phần hỗ trợ tái tạo da.

NGUỒN: Truth In Aging

Sodium polymethacrylate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM POLYMETHACRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-PROPENOIC ACID,
HOMOPOLYMER,
SODIUM SALT

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm chất kết dính, chất ổn định nhũ tương.  Bên cạnh đó, thành phần này giúp ăng độ nhớt của các sản phẩm có dạng lỏng, tạo độ bóng mượt cho sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Sodium Polyacrylate là một tổng hợp polymer hóa học được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Nhờ khả năng hấp thụ nước tốt mà Sodium Polyacrylate trở thành một chất dưỡng ẩm hiệu quả, giúp da căng mịn và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn. Sodium Polyacrylate ở dạng bột trắng khi khô và ở dạng gel khi ướt, nên thường được sử dụng như một chất làm đặc hoặc trong nhiều công thức mỹ phẩm vì các tính chất khác của nó như chất ổn định nhũ tương, chất làm mềm và chất làm tăng độ nhớt.

NGUỒN:
EC (Environment C anada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

2006, NLM (National Library of Medicine)

Cyclopentasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOPENTASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOPENTASILOXANE, DECAMETHYL-;
DECAMETHYL- CYCLOPENTASILOXANE;
DECAMETHYLCYCLOPENTASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Làm dung môi trong mỹ phẩm và giúp làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cyclopentasiloxane là một trong những loại silicon được sản xuất tổng hợp, có tác dụng bôi trơn, chống thấm nước, tạo độ bóng. Các sản phẩm chứa silicon thường được biết đến với khả năng làm đầy các nếp nhăn và lỗ chân lông, mang đến cảm giác mịn màng khi chạm vào da hoặc tóc.  Chất này có thể gây kích ứng nhẹ trên da và mắt, nhưng nhìn chung nó được Ủy ban Thẩm định mỹ phẩm Hoa Kỳ (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm. 

NGUỒN: EWG.ORG

Monascus / rice ferment

TÊN THÀNH PHẦN:
MONASCUS / RICE FERMENT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Monascus/Rice Ferment là sản phẩm thu được từ quá trình lên men gạo của vi sinh vật

NGUỒN:
NLM (National Library of Medicine)

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Gardenia florida flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GARDENIA FLORIDA FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GARDENIA FLORIDA FLOWER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hóa, được dùng trong tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Gardenia florida flower extract có khả năng chống oxy hóa và chứa nhiều beta sitosterol, chlorogenin, geniposide, magiê, mannitol, pectin, tannin, terpineol và kẽm, cung cấp dinh dưỡng cho làn da.

NGUỒN:
Special Chem

Hydrolyzed silk

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROLYZED SILK

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROLYZED SILK POWDER;
HYDROLYZED SILK SOLUTION

CÔNG DỤNG:

Thành phất chống tĩnh điện được dùng trong tinh chất dưỡng da và dưỡng tóc. Đồng thời , thành phần này giúp dưỡng chất thẩm thấu sâu và cung cấp độ ẩm cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrolyzed Silk được thủy phân từ các loại tơ tinh khiết, có khả năng giữ ẩm và thấm sâu vào da, được dùng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như sữa rửa mặt, sữa dưỡng thể, toner, kem dưỡng ẩm, mascara, son môi.. và thường có thời hạn sử dụng 6 tháng.

NGUỒN:
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Butylene glycol dicaprylate / dicaprate

TÊN THÀNH PHẦN:
BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE / DICAPRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BUTYLENE GLYCOL DICAPRYLATE / DICAPRATE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là hỗn hợp cân bằng da  đồng thời là dung môi

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propylene Glycol Dicaprylate / Dicaprate có nguồn gốc từ Propylene Glycol. Bên cạnh đó thành phần này là hỗn hợp của Propylene Glycol Dicaprylate và Propylene Glycol Dicaprate. Theo nghiên cứu, Propylene Glycol Dicaprylate / Dicaprate được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp như một thành phần trong kem dưỡng ẩm, sản phẩm làm sạch, nước hoa và các sản phẩm trang điểm như kem nền và son môi.

NGUỒN:

Cosmetic Free

Xanthan gum

TÊN THÀNH PHẦN: 
XANTHAN GUM 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GUMMI XANTHANUM
CORN SUGAR GUM

CÔNG DỤNG:
Là thành phần thúc đẩy quá trình nhũ hóa, cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản. Giúp duy trì độ đặc quánh khi các loại gel ở trạng thái lỏng. Hơn nữa, Xanthan Gum còn giúp điều chỉnh độ ẩm của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là chất kết dính, ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ đặc sệt. Có tác dụng giúp làm căng da. Tuy nhiên, thành phần này là loại nguyên liệu nên sử dụng trong mỹ phẩm nhưng nó có thể gây hại cho môi trường.

NGUỒN: EWG.com

Hydroxyethyl acrylate / sodium acryloyldimethyl taurate copolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYL ACRYLATE / SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất ổn định nhũ tương, chất làm mờ. Bên cạnh đó thành phần này còn là chất tăng độ nhớt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydroxyethyl Acrylate / Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer là một chất tạo keo giúp làm dày, nhũ hóa và ổn định sản phẩm và dung dịch.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt Nạ Mật Ong JM Solution Honey Luminous Royal Propolis Mask #Black

Mô tả sản phẩm:
Mặt nạ tinh chất với chiết xuất từ hỗn hợp 3 loại mật ong thiên nhiên giàu dưỡng chất giúp nuôi dưỡng da sáng khỏe, chống lão hóa, mờ thâm nám và phục hồi da sau tổn thương.
Mặt nạ giấy JM Solution Honey Luminous Royal Propolis Mask gồm các thành phần từ keo ong, sáp ong xanh, sữa ong chúa từ mật ong giúp tối đa hóa độ ẩm và mức dinh dưỡng lên da khô và mất nước. Kết cấu của mặt nạ cellulose tự nhiên thấm đẫm dưỡng chất, cực kì mỏng dính giúp ôm sát vào da mặt và cung cấp dưỡng chất tốt hơn cho da.

Công dụng sản phẩm:

  • Bổ sung độ ẩm, làm sáng và tái tạo lại làn da sau tổn thương
  • Cấu trúc lưới dày đặc làm ẩm da và ngăn ngừa sự bốc hơi
  • Tinh chất chứa protein kén lụa vàng và tăng gấp đôi khả năng dưỡng sáng và cải thiện nếp nhăn

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt Nạ Mật Ong JM Solution Honey Luminous Royal Propolis Mask #Black

Mô tả sản phẩm:
Mặt nạ tinh chất với chiết xuất từ hỗn hợp 3 loại mật ong thiên nhiên giàu dưỡng chất giúp nuôi dưỡng da sáng khỏe, chống lão hóa, mờ thâm nám và phục hồi da sau tổn thương.
Mặt nạ giấy JM Solution Honey Luminous Royal Propolis Mask gồm các thành phần từ keo ong, sáp ong xanh, sữa ong chúa từ mật ong giúp tối đa hóa độ ẩm và mức dinh dưỡng lên da khô và mất nước. Kết cấu của mặt nạ cellulose tự nhiên thấm đẫm dưỡng chất, cực kì mỏng dính giúp ôm sát vào da mặt và cung cấp dưỡng chất tốt hơn cho da.

Công dụng sản phẩm:

  • Bổ sung độ ẩm, làm sáng và tái tạo lại làn da sau tổn thương
  • Cấu trúc lưới dày đặc làm ẩm da và ngăn ngừa sự bốc hơi
  • Tinh chất chứa protein kén lụa vàng và tăng gấp đôi khả năng dưỡng sáng và cải thiện nếp nhăn

 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

- Sau khi làm sạch da mặt, dùng toner để cân bằng và làm mềm da đồng thời giúp dưỡng chất thẩm thấu vào sâu bên trong da tốt hơn.
- Đắp và dàn trải đều mặt nạ giấy lên mặt tránh vùng mắt và miệng sau đó thư giãn từ 15 đến 20 phút. Dùng tay vỗ nhẹ để các dưỡng chất thẩm thấu sâu vào bên trong da.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét