icon cart
Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream (10ml)Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream (10ml)icon heart

0 nhận xét

240.000 VNĐ
168.000 ₫
-30.0%

Mã mặt hàng:8801051732443

Thêm vào giỏ
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Aqua

TÊN THÀNH PHẦN:
AQUA

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
WATER

CÔNG DỤNG:
Aqua giúp hòa tan nhiều thành phần mang lại lợi ích cho da, hoạt động như chất điều hòa và chất làm sạch.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Nước chủ yếu được sử dụng làm dung môi trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân,

NGUỒN: Cosmetic Free

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

Dimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIMETHICONE 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIMETHICONE COPOLYOL
DIMETHYL SILICONE
HIGHLY POLYMERIZED METHYL POLYSILOXANE
METHYL POLYSILOXANE
SILICONE L-45
DC 1664
DIMETHICONE 350
DIMETICONE
DOW CORNING 1664
MIRASIL DM 20 
VISCASIL 5M

CÔNG DỤNG:
Dimethicone là chất chống tạo bọt, chất khóa ẩm.  Thành phần có tác dụng tạo lớp màng bảo vệ da, cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dimethicone đóng vai trò như một chất chống tạo bọt cho sản phẩm, bảo vệ da và tóc bằng việc hình thành một lớp màng chống mất nước trên bề mặt.

NGUỒN:
www.ewg.org

Propanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
PROPANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-DIHYDROXYPROPANE;
1,3-PROPYLENE GLYCOL;
1,3PROPANEDIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi đồng thời còn giúp giảm độ nhớt cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Propanediol là thành phần được ứng dụng như chất điều hòa da, chất dưỡng ẩm, thành phần hương liệu, dung môi và được sử dụng để làm giảm độ nhớt của công thức. Tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng nhẹ trên da.

NGUỒN: Truth In Aging

Diphenylsiloxy phenyl trimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
DIPHENYLSILOXY PHENYL TRIMETHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIPHENYLSILOXY PHENYL TRIMETHICONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone vừa là chất cân bằng da vừa là chất tạo bọt

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trong chăm sóc da, Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone có chức năng như một tác nhân điều hòa, góp phần tạo nên một kết cấu mượt mà trên da. Thành phần này là một trong những thành phần silicon tốt cho những người sở hữu làn da khô do độ nhớt cao hơn.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Caprylyl methicone

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL METHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1,1,3,5,5,5-HEPTAMETHYL-3-OCTYLTRISILOXANE

CÔNG DỤNG:
Caprylyl Methicone là thành phần giúp mang lại làn da mềm mịn. Bên cạnh đó còn có tác dụng giảm nhờn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần chủ yếu được sử dụng để mang lại cho sản phẩm mỹ phẩm cảm giác mịn mượt, dễ lan rộng và giảm cảm giác nhờn từ các thành phần dầu khác. Giống như hầu hết các loại silicon khác, caprylyl methicon có khả năng tăng cường bề mặt da bằng cách làm đầy các nếp nhăn và mang lại vẻ ngoài đầy đặn. Ngoài ra, nó hoạt động như một chất đồng hòa tan giữa silicone và dầu hữu cơ, giúp mang và phân tán các vitamin, sắc tố, bột kỵ nước và các thành phần khác có trong dung dịch mỹ phẩm.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Methyl trimethicone

TÊN THÀNH PHẦN:
METHYL TRIMETHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
METHYL TRIMETHICONE

CÔNG DỤNG:
Thành phầnMethyl Trimethicone là chất dung môi, chất bảo quản và còn là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Methyl Trimethicone là một loại silicon rất nhẹ (nó bay hơi khỏi da thay vì hấp thụ vào da) có các tính chất tương tự như Cyclopentasiloxane nhưng khô nhanh hơn khi được bôi trên da.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Dimethicone/peg-10/15 crosspolymer

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Boron nitride

TÊN THÀNH PHẦN:
BORON NITRIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BN 40SHP; BORAZON

CÔNG DỤNG:
Chức năng như một chất bôi trơn và khuếch tán quang học. Do đặc tính tán xạ ánh sáng của nó, nó thường được sử dụng ở dạng bột , tạo ra hiệu ứng lung linh cho khuôn mặt. Làm mờ các nếp nhăn và ra một sự mịn màng tổng thể trên khuôn mặt. Chất này mang lại cảm giác mượt và mịn màng, độ trượt tốt và đặc tính bám dính da tuyệt vời cho phép lớp trang điểm bám trên mặt trong thời gian dài. Khả năng bôi trơn của nó tạo điều kiện cho việc nén, chuyển và loại bỏ các sản phẩm trang điểm khác nhau, loại bỏ sự cần thiết phải nén các chất phụ gia như stearate. Boron Nitrade cũng có khả năng hấp thụ dầu thừa trên bề mặt da và làm đều màu da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Boron nitride là một hợp chất vô cơ tổng hợp dựa trên boron được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để tăng hoạt động của các thành phần thấm dầu. Thành phần có đặc tính tán xạ ánh sáng. Hiệu ứng sáng và phát sáng này phục vụ một số mục đích thẩm mỹ, cụ thể là khả năng khúc xạ ánh sáng ra khỏi da. Cấu trúc tinh thể hình lục giác

NGUỒN: ewg.org

Dimethicone/vinly dimethicone crosspolymer

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Sodium citrate

TÊN THÀNH PHẦN: 
SODIUM CITRATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TRINATRIUMCITRAT
NATRI CITRAS 
E 331
2-HYDROXYPROPAN-1,2,3-TRI-CARBONSAURE
TRINATRIUM-SALZ
NATRIUMCITRAT
TRIANTRIUMCITRONENSAURE

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp ổn định độ pH trong mỹ phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Phản ứng với các ion kim loại, giúp ổn định thành phần mỹ phẩm.Các công dụng của Sodium Citrate được liệt kê trong danh sách INCI với gần 400 hợp chất.
Tuỳ vào từng hợp chất mà chúng được khuyến khích sử dụng hoặc không.

NGUỒN: EWG.com

 

Panax ginseng root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PANAX GINSENG ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMERICAN GINSENG EXTRACT
PANAX QUINQUEFOLIUM
50% ETHANOL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có nguồn gốc từ thực vật, có đặc tính sinh học và hữu cơ. Thành phần này bảo vệ da khỏi những tổn thương, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng da và tóc.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Panax Ginseng Extract Extract được chiết xuất từ cây nhân sâm. Bột nhân sâm và nước nhân sâm là những nguyên liệu phổ biến được dùng trong mỹ phẩm.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Pearl extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PEARL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PEARL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Pearl Extract cung cấp các đặc tính chống viêm, kích thích giữ ẩm, chống vi khuẩn và giải độc

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất ngọc trai bao gồm ngọc trai nước ngọt và muối khoáng.

NGUỒN:
Cosmetic Free

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Citric acid

TÊN THÀNH PHẦN: 

CITRIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDUM CITRICUM
ANHYDROUS CITRIC ACID

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh ổn định độ pH của mỹ phẩm mà nó còn tẩy tế bào chết nhẹ nhàng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần làm bong tróc lớp da chết trên bề mặt da. Nó phản ứng và hình thành phức chất với các ion kim loại giúp ổn định thành phần mỹ phẩm. Citric Acid thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy da chết dạng lột (peeling).

NGUỒN: EWG.com

 

Cedrol

Lilium candidum flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LILIUM CANDIDUM FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
LILIUM CANDIDUM FLOWER EXTRACT
EXTRACT OF LILIUM CANDIDUM FLOWER

CÔNG DỤNG:
Là tinh chất dưỡng da có  các đặc tính sinh học và hữu cơ, không chứa các hóa chất bảo quản độc hại

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Lilium Candidum Flower Extract được chiết xuất từ hoa huệ trắng

NGUỒN: Special Chem

Chrysanthemum sinense flower extract

Dioscorea japonica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
DIOSCOREA JAPONICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DIOSCOREA JAPONICA ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Dioscorea Japonica Root Extract là chất cân bằng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dioscorea Japonica Root Extract là thành phần được chiết xuất từ củ khoai môn, có tác dụng dưỡng ẩm, chống oxy hóa, chống viêm và làm sáng da.

NGUỒN:Cosmetic Free, Ewg

Chaenomeles sinensis fruit extract

Cinnamomum cassia bark extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CINNAMOMUM CASSIA BARK EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất quế

CÔNG DỤNG:
Chất chống oxy hoá và thành phần hương liệu trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Loại quế này có mùi và vị nhẹ nhàng và đặc biệt, nên được dùng rộng rãi trong việc tạo mùi hương. Vỏ cây Cinnamomum cassia đã được tìm thấy có đặc tính làm sáng da tự nhiên nhờ vào khả năng ức chế hoạt động của tyrosinase - một enzym quan trọng trong quá trình tạo ra melanin. Trong quế cũng có chứa linderanolide B và subamolide A là những chất có khả năng chống nám hiệu quả.

NGUỒN:EWG.ORG

Velvet extract

TÊN THÀNH PHẦN:
VELVET EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Cervus elaphus velvet extract
Extract of the velvet of the red deer

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp giữ ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN: Special Chem

Angelica acutiloba root extract

Thymus vulgaris (thyme) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
THYMUS VULGARIS (THYME) EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất cỏ xạ hương

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống viêm mạnh mẽ, và là là một chất chống oxy hóa. chiết xuất cỏ xạ hương thật sự có tác dụng chống vi khuẩn mạnh đối với vi khuẩn gây mụn trứng cá.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thymus Vulgaris là một loại thảo dược được sử dụng từ lâu trong y học thay thế. Thường được gọi là cỏ xạ hương. Một trong những thành phần của Thymus Vulgaris là thymol, một hợp chất được chứng minh là có đặc tính chống viêm, chống oxy hóa và kháng khuẩn. Một chất chống vi trùng là một chất phá hủy hoặc ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, bao gồm cả vi khuẩn và nấm.

NGUỒN: PAULA'S CHOICE

Cornus officinalis fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CORNUS OFFICINALIS FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất quả Sơn Thù Du

CÔNG DỤNG:
Là chất chống viêm, làm trắng và có tác dụng chống oxy hóa.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Trái cây Sơn Thù Du chứa các hợp chất như phenolic, vitamin C, iridoids, flavonoid và anthocyanin. Nó không chỉ có tính kháng khuẩn mạnh mẽ mà còn có đặc tính chống oxy hóa, giúp ngừa viêm hiệu quả.

NGUỒN: Ewg, Cosmetic Free

Ziziphus jujuba fruit extract

Diospyros kaki leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
DIOSPYROS KAKI LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERSIMMON (DIOSPYROS KAKI) LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất chống oxy hoá, giữ ẩm và cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các thành phần chính của lá hồng là flavonoid, terpenoid, ... có khả năng hoạt động như chống oxy hóa và chữa lành vết thương. 

NGUỒN: RESEARCHGATE.NET, EWG.ORG

euphoria longan fruit extract

Litchi chinensis fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
LITCHI CHINENSIS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất quả vải

CÔNG DỤNG:
Hàm lượng vitamin C và E có trong vải đã được chứng minh có hiệu quả điều trị cháy nắng và làm dịu da. Thành phần có khả năng kháng viêm, rất phù hợp cho làn da đang điều trị mụn viêm hoặc viêm da. Sự hiện diện của vitamin C trong vải làm cho nó có hiệu quả trong việc tăng cường khả năng miễn dịch của chúng ta. Vitamin tan trong nước này có đầy đủ chất chống oxy hóa bảo vệ cơ thể khỏi sự xâm nhập của vi khuẩn. Vải cũng làm giảm sự phát triển của mụn, giúp da mịn màng hơn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Người ta phát hiện ra chất chiết xuất từ vải quả có chứa flavanol (FRLFE) có đặc tính chống viêm và tổn thương mô. ải có nhiều chất chống oxy và là nguồn cung vitamin C tuyệt vời, kết hợp với các gốc tự do sẽ ngăn ngừa lão hóa trên da của bạn.

NGUỒN: EWG

Polygonatum officinale rhizome/root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGONATUM OFFICINALE RHIZOME/ROOT EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Solomon Seal Extract-NS

CÔNG DỤNG: 
Lớp trên của da, được gọi là lớp biểu bì, bắt đầu mất màu thực tế theo tuổi. Trà thảo dược này giúp làm chậm quá trình lão hóa của da và mang lại vẻ trẻ trung. Nhiều người bôi thuốc thảo dược này trực tiếp lên da để loại bỏ vết thâm, mụn và mụn nhọt. Thành phần này cũng có tác dụng làm dịu da bị kích thích và ngứa do vết bầm tím và cũng giúp chữa lành những vết thâm này.
Hải cẩu Solomon hoạt động kỳ diệu để bảo vệ khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời và chữa lành da bị tổn thương. Hải cẩu Solomon cũng giúp chữa lành vết thương bỏng. Đặc tính chống vi khuẩn thảo mộc này có thể giúp chữa lành tất cả các loại vết thương nhanh chóng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Một trong những thành phần của hải cẩu Solomon là flavonoid. Thành phần này rất hữu ích về mặt dinh dưỡng vì nó có khả năng sản xuất các enzyme làm giảm khả năng mắc bệnh tim, một số loại ung thư và các vấn đề liên quan đến tuổi tác khác. Asparagine, một thành phần khác của loại thảo mộc này, là một yêu cầu của các tế bào sống vì nó tạo ra nhiều protein. Các saponin steroid có trong hải cẩu Solomon kiểm soát ung thư, thoái hóa xương và cholesterol xấu trong cơ thể. Nó cũng giúp tăng cường hệ thống miễn dịch.

NGUỒN
www.stylecraze.com

Zingiber officinale (ginger) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ZINGIBER OFFICINALE (GINGER) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất rễ gừng

CÔNG DỤNG:
Chiết xuất từ ​​rễ Zingiber Officinale (Gừng) có chức năng chống oxy hóa, loại bỏ sắc tố, chống lão hóa, chống vi khuẩn, chống viêm và khử mùi, thúc đẩy lưu thông máu và làm dày. Nó có thể được sử dụng trong chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, chăm sóc tóc và các sản phẩm làm sạch, chẳng hạn như hoa tiêu, kem đánh răng và nước súc miệng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất rễ gừng là một loại bột màu nâu đến nâu vàng, một phần tan trong nước.

NGUỒN:
www.ulprospector.com

Glycyrrhiza glabra (licorice) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCYRRHIZA GLABRA (LICORICE) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GLYCYRRHIZA GLABRA
EXTRACT OF LICORICE
GLYCYRRHIZA EXTRACT
GLYCYRRHIZA EXTRACTED POWDER
GLYCYRRHIZA FLAVONOIDS

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm hay còn được dùng làm hương liệu hoặc  nguyên liệu cho nước hoa. Đồng thời, thành phần này có khả năng chống oxy hóa, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycyrrhiza Glabra Root Extract được chiết xuất từ rễ cây Glycyrrhiza glabra (cây thma khảo), có tác dụng làm mềm, làm trắng và làm mịn da. Glycyrrhiza Glabra Root Extract có thời hạn sử dụng dài và được sử dụng rộng rãi trong các công thức mỹ phẩm.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review), NLM (National Library of Medicine)

Paeonia albiflora root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PAEONIA ALBIFLORA ROOT EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
CHINESE PEONY ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Vì Peony có thể mang lại lợi ích chống oxy hóa, thành phần này có thể giúp bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do gây ra bởi bức xạ UV, chú thích của bác sĩ Jeanette M. Black, bác sĩ da liễu được chứng nhận bởi hội đồng quản trị ở Beverly Hills, California. Vì lý do đó, thành phần này kết hợp tốt với kem chống nắng và giúp bảo vệ da hơn nữa khỏi tác hại oxy hóa từ bức xạ có hại mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tiến sĩ Bickle cho biết, Peonies có chứa một hợp chất khác gọi là paeonol, được cho là có khả năng kháng khuẩn, chống nấm và chống viêm. Điều này làm cho nó tốt để điều trị một loạt các tình trạng da. Paeonol được cho là kích hoạt cơ chế bảo vệ tự nhiên của da và giúp nó tái tạo, từ đó làm săn chắc và làm săn chắc lớp biểu bì.

NGUỒN: 
www.bareminerals.com

Santalum album (sandalwood) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
SANTALUM ALBUM (SANDALWOOD) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
Dầu gỗ đàn hương

CÔNG DỤNG: 
Một nghiên cứu được báo cáo trong Archives of Bio Chemistry Chemistry and Biophysics cho thấy một hợp chất có trong dầu gỗ đàn hương có thể giúp chống ung thư da. Hợp chất đó được gọi là α-santalol. Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng thành phần này có thể giúp thúc đẩy sự chết tế bào của các tế bào ung thư.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Dầu gỗ đàn hương đến từ gỗ và rễ của album Santalum, hoặc cây gỗ đàn hương Đông Ấn. Đây là một trong những cây có giá trị nhất trên thế giới. Sản phẩm của nó được sử dụng trên toàn cầu.

NGUỒN: 
www.healthline.com

Chrysanthemum indicum extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CHRYSANTHEMUM INDICUM EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CHRYSANTHEMUM INDICUM EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giàu dinh dưỡng, kháng khuẩn. Ngoài ra, thành phần còn giúp chống viêm, chống kích ứng

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được chiết xuất từ hoa cúc chứa axit ascobic, beta carotene, long não, canxi, choline, folacin, sắt, magiê, niacin, kali và riboflavin. Có đặc tính kháng sinh, chống viêm, kháng khuẩn, kháng nấm, hạ sốt, hạ huyết áp và kháng vi-rút. Thành phần này cũng hoạt động như một chất khử độc và giúp thư giãn.

NGUỒN: Cosmetic Free

Camellia oleifera leaf extract

Typha angustifolia spike extract

Eugenia caryophyllus (clove) bud extract

Citrus nobilis fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS NOBILIS FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF MANDARIN ORANGE FRUIT

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu và đồng thời là chất cấp ẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất rất giàu flavone polymethoxylated tự nhiên, có một số công dụng hoạt tính sinh học quan trọng trong chăm sóc da. Các ứng dụng bao gồm chăm sóc cơ thể, tóc và da đầu, chống mụn trứng cá, chăm sóc vùng da dưới mắt, chống lão hóa và làm săn chắc da.

NGUỒN: EWG

Nardostachys chinensis root extract

Artemisia princeps leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ARTEMISIA PRINCEPS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất lá artemisia princeps

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống ngứa, giảm dị ứng và kháng viêm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Làm giảm hoạt động của các cytokine và histamine, giúp giảm kích thích dị ứng cho da. Đặc biệt, nó ức chế thành công biểu hiện của IL-31 và IL-33, giúp cải thiện làn da nhạy cảm và duy trì sức khỏe của da.

NGUỒN: SKIBIOLAND.COM

foeniculum vulgare (fennel) fruit extract

Atractyloides japonica rhizome extract

Poria cocos extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PORIA COCOS EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
FU LING.

CÔNG DỤNG: 
Thành phần hoạt động như một chất chống oxy hóa, vì vậy giúp da khỏi căng thẳng oxy hóa và tổn thương gốc tự do. Fu Ling được sử dụng để làm sạch da vì bột sclerotium hoặc chiết xuất có đặc tính làm se. Không chỉ loại bỏ lớp tế bào da chết mà còn loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn bám vào bề mặt da. Các polysacarit có lợi ích giữ ẩm. Da được bổ sung độ ẩm rất tốt cho việc bổ sung làn da khô, mềm mại và dẻo dai. Theo một số nghiên cứu, thành phần giúp da phục hồi hàm lượng axit hyaluronic giảm dần, là một chất chứa độ ẩm và cần thiết để làm cho làn da trông đầy đặn. Thành phần giúp mang lại làn da sáng trở lại, sự chắc chắn và khả năng chịu đựng mọi tác nhân gây stress từ môi trường. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Poria cocos, tên thực vật của Fu ling, là một loại nấm hoặc nấm phân hủy gỗ. Nó có công dụng y học lịch sử ở nhiều nước châu Á như Thái Lan, Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản. Nó tạo thành một cơ thể cứng bên ngoài sclerotium để bảo vệ khỏi môi trường khắc nghiệt. Sclerotium của nó được sử dụng ở dạng khô cũng như một loại polysacarit (Poria cocos polysacarit-PCP) thu được từ nó được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ. Nó đến như một chất lỏng màu nâu trong suốt. Thành phần cũng chứa một triterpenoid - axit pachymic, steroid, axit amin, choline và histidine.

NGUỒN: 
Life Sciences, January 2002, issue 9, pages 1023–1033
Journal of Ethnopharmacology, November 2000, issues 1-2, pages 61–69.

Agastache rugosa extract

Scutellaria baicalensis root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SCUTELLARIA BAICALENSIS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SCUTELLARIA BAICALENSIS ROOT EXTRACT
BAIKAL SKULLCAP ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Scutellaria Baicalensis Root Extract là dưỡng chất

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Scutellaria Baicalensis Root Extractlà thành phần được chiết xuất từ rễ cây làm tăng hàm lượng nước của các lớp trên cùng của da bằng cách hút độ ẩm từ không khí xung quanh.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Ophiopogon japonicus root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OPHIOPOGON JAPONICUS ROOT EXTRACT 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
SNAKE'S BEARD ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần bảo vệ da khỏi khô bằng cách tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và mang lại kết cấu tinh tế hơn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Chiết xuất có nguồn gốc từ một loại cây thuộc họ lily có tên là ja-no-hige (hay "râu rắn") trong tiếng Nhật. Nó rất giàu sacarit được biết đến để hydrat hóa da. 

NGUỒN: 
www.threecosmetics.com

Saposhnikovia divaricata root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SAPOSHNIKOVIA DIVARICATA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SAPOSHNIKOVIA DIVARICATA ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng điều trị đau nhức và đồng thời là chất kháng viêm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Saposhnikovia divaricata Schischkin đã được sử dụng trong y học cổ truyền để điều trị đau nhức, viêm khớp và kháng viêm.

NGUỒN: Cosmetic Free
 

Ginkgo biloba nut extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GINKGO BILOBA NUT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Chiết xuất hạt bạch quả

CÔNG DỤNG:
Các chất chống oxy hóa trong hạt bạch quả giúp làm chậm các dấu hiệu lão hóa như nếp nhăn và đốm đồi mồi và cũng giữ cho làn da căng và khỏe mạnh.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ginkgo biloba, giàu chất chống oxy hóa và các chất dinh dưỡng khác. bạch quả rất giàu các hợp chất phenolic, flavonoid, terpenoid và các hóa chất hữu cơ khác mà từ đó danh sách đầy đủ các lợi ích sức khỏe của bạch quả có nguồn gốc. Theo Cơ sở dữ liệu dinh dưỡng quốc gia USDA, hạt bạch quả có hàm lượng vitamin A, vitamin C, niacin, natri, phốt pho, đồng và kali cao.

NGUỒN: Organic Facts

Morus alba bark extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MORUS ALBA BARK EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MORUS ALBA BARK EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Morus Alba Root Extract là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Morus Alba Root Extract đã cho thấy tiềm năng làm sáng và cải thiện vẻ ngoài của làn da không đều màu. Dâu tằm cũng hoạt động như một chất chống oxy hóa và dường như không gây kích ứng.

NGUỒN: Cosmetic Free

Angelica gigas root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ANGELICA GIGAS ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ANGELICA GIGAS ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần Angelica Gigas Root Extract là chất cân bằng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Angelica Gigas Root Extract là thành phần chiết xuất từ Đương Quy Hàn Quốc, có tác dụng giảm viêm, được ứng dụng nhiều trong y học.

NGUỒN:  Cosmetic Free

Tribulus terrestris fruit extract

Ampelopsis japonica root extract

Ci 77891

TÊN THÀNH PHẦN:
 TITANIUM DIOXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ
A 330 (PIGMENT)
A-FIL CREAM 
AEROLYST 7710

CÔNG DỤNG: 
Titanium dioxide được sử dụng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng da (bao gồm cả vùng mắt). Titanium dioxide còn giúp điều chỉnh độ mờ đục của các công thức sản phẩm. Titanium dioxide cũng hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia cực tím từ mặt trời).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN
Titanium dioxide là một loại bột màu trắng, được sử dụng để tạo ra sản phẩm có màu trắng. Đây là một nguyên liệu phổ biến thường được dùng trong nhiều sản phẩm chống nắng OTC, giúp tạo lớp màng bảo vệ trong suốt cho da và được yêu thích hơn các loại kem chống nắng trắng đục truyền thống. Nhờ khả năng chống nắng và tia UV cao, Titanium dioxide có thể giảm tỷ lệ ung thư da.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review) CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)California EPA (California Environmental Protection Agency)

Icon leafMô tả sản phẩm

Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream

Một làn da trắng khỏe là điều ao ước của tất cả chị em, thấu hiểu điều đó, Whoo đã có ra mắt dòng sản phẩm Gongjinhyang Seol Radiant. Đây là dòng sản phẩm được kết tinh từ những dược liệu dưỡng trắng Đông y thượng hạng nhất (Thất hương Bát bạch tán, Tuyến cam tán, nhân sâm núi), chính là chìa khóa khai mở bí mật làn da trắng trong ngọc ngà sáng mượt thuần khiết của Hoàng Hậu. 

Nằm trong dòng sản phẩm Gongjinhyang Seol Radiant, Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream chính là "chân ái" cho bất kỳ cô gái nào đang tìm kiếm một sản phẩm dưỡng trắng hoàn hảo.

Sản phẩm có tem niêm phong của tập đoàn LG Việt Nam

Công dụng

  • Giúp giảm sắc tố melamin, vết thâm nám, sạm màu và tàn nhang. Đồng thời mang lại làn da trắng sáng, trong mướt, mềm mịn & ẩm mượt.
  • Kết cấu cô đặc sẽ cung cấp dưỡng chất và giữ ẩm cho da khỏe mạnh, ẩm mượt trong nhiều giờ liền.
  • Sản phẩm sở hữu khả năng cải thiện sắc tố da, làm mờ các đốm thâm, nám và tàn nhang, làm đều màu da. Và kích thích sản sinh collagen giúp da đàn hồi, săn chắc, tươi trẻ hơn, ngăn chặn các dấu hiệu lão hóa.

Sản phẩm là sự kết hợp của tinh túy thảo dược phương Đông

Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream có tính năng làm trắng với thành phần mới từ phương pháp bí truyền Hoàng cung Tuyết cam tán và Thất hương bạch tán giúp thấm sâu trong da, nuôi dưỡng làn da tươi sáng và trong suốt.

Niacinamide được bổ sung vào thành phần – là một dạng Vitamin B3, giúp làm chậm quá trình lão hoá, cải thiện sắc tố da, làm mờ các đốm thâm, nám và tàn nhang, làm đều màu da. Đồng thời giúp kích thích sản sinh collagen giúp da đàn hồi, săn chắc, tươi trẻ hơn.

Kết cấu

Kem có kết cấu đặc mịn, tươi mát, dễ dàng thẩm thấu nhanh vào da mà không gây nhờn rít hay bết dính khó chịu. Chỉ cần một lượng kem nhỏ cũng đủ để làn da căng mướt cực thích.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét

Icon leafVài nét về thương hiệu

Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream

Một làn da trắng khỏe là điều ao ước của tất cả chị em, thấu hiểu điều đó, Whoo đã có ra mắt dòng sản phẩm Gongjinhyang Seol Radiant. Đây là dòng sản phẩm được kết tinh từ những dược liệu dưỡng trắng Đông y thượng hạng nhất (Thất hương Bát bạch tán, Tuyến cam tán, nhân sâm núi), chính là chìa khóa khai mở bí mật làn da trắng trong ngọc ngà sáng mượt thuần khiết của Hoàng Hậu. 

Nằm trong dòng sản phẩm Gongjinhyang Seol Radiant, Kem dưỡng trắng Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream chính là "chân ái" cho bất kỳ cô gái nào đang tìm kiếm một sản phẩm dưỡng trắng hoàn hảo.

Sản phẩm có tem niêm phong của tập đoàn LG Việt Nam

Công dụng

  • Giúp giảm sắc tố melamin, vết thâm nám, sạm màu và tàn nhang. Đồng thời mang lại làn da trắng sáng, trong mướt, mềm mịn & ẩm mượt.
  • Kết cấu cô đặc sẽ cung cấp dưỡng chất và giữ ẩm cho da khỏe mạnh, ẩm mượt trong nhiều giờ liền.
  • Sản phẩm sở hữu khả năng cải thiện sắc tố da, làm mờ các đốm thâm, nám và tàn nhang, làm đều màu da. Và kích thích sản sinh collagen giúp da đàn hồi, săn chắc, tươi trẻ hơn, ngăn chặn các dấu hiệu lão hóa.

Sản phẩm là sự kết hợp của tinh túy thảo dược phương Đông

Whoo Gongjinhyang Seol Radiant White Moisture Cream có tính năng làm trắng với thành phần mới từ phương pháp bí truyền Hoàng cung Tuyết cam tán và Thất hương bạch tán giúp thấm sâu trong da, nuôi dưỡng làn da tươi sáng và trong suốt.

Niacinamide được bổ sung vào thành phần – là một dạng Vitamin B3, giúp làm chậm quá trình lão hoá, cải thiện sắc tố da, làm mờ các đốm thâm, nám và tàn nhang, làm đều màu da. Đồng thời giúp kích thích sản sinh collagen giúp da đàn hồi, săn chắc, tươi trẻ hơn.

Kết cấu

Kem có kết cấu đặc mịn, tươi mát, dễ dàng thẩm thấu nhanh vào da mà không gây nhờn rít hay bết dính khó chịu. Chỉ cần một lượng kem nhỏ cũng đủ để làn da căng mướt cực thích.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng cuối cùng trong chu trình Skin-care.
  • Lấy một lượng kem vừa đủ thoa đều lên mặt và cổ. Kết hợp các động tác massage và vỗ nhẹ để kem có thể thẩm thấu đều hơn. 
  • Sử dụng 2 lần mỗi ngày vào buổi sáng và tối để có kết quả tốt nhất. 

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét