icon cart
Product Image
Product ImageProduct ImageProduct ImageProduct Image
Kem dưỡng trắng da 3CE White Milk CreamKem dưỡng trắng da 3CE White Milk Creamicon heart

0 nhận xét

672.000 ₫

Mã mặt hàng:8809437392199

Hết hàng
checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

country icon
Vận chuyển từ

Việt Nam

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Milk protein extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MILK PROTEIN EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MILK PROTEIN EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong sản phẩm chăm sóc tóc và dung môi trong mỹ phẩm. Làm mềm da, bổ sung chất dinh dưỡng để phục hồi làn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần trong sản phẩm chăm sóc tóc và dung môi trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.ORG

Hydrogenated polydecene

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED POLYDECENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED POLYDECENE
 HOMOPOLYMER HYDROGENATED 1-DECENE

CÔNG DỤNG:
Làm thành phần trong nước hoa, sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da. Làm dung môi trong các sản phẩm chăm sóc da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Polydecene là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa Polydecene. Chất này có chức năng làm mềm da.

NGUỒN: EWG.ORG

Sodium hyaluronate

TÊN THÀNH PHẦN:
SODIUM HYALURONATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYALURONIC ACID, SODIUM SALT
HEALON

CÔNG DỤNG:
Sodium Hyaluronate là thành phần dung môi trong mỹ phẩm chăm sóc da. Thành phần này còn
 có khả năng điều chỉnh sự hấp thụ độ ẩm dựa trên độ ẩm tương đối trong không khí, cũng như bảo vệ da bằng cách ngăn chặn cho các loại oxy phản ứng được tạo ra bởi tia UV, hoặc sắc tố do lão hoá. Các phân tử nhỏ có thể xâm nhập sâu vào lớp hạ bì, duy trì và thu hút nước, cũng như thúc đẩy vi tuần hoàn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Hyaluronate là dạng muối của Hyaluronic Acid, một thành phần liên kết với nước có khả năng lấp đầy khoảng trống giữa các sợi liên kết được gọi là collagen và elastin. Hyaluronic Acid thường được tiêm vào da (trên mặt thường xuyên nhất), và hydrat hóa và tách da, cho phép nó giữ nước và tạo hiệu ứng đầy đặn. Natri Hyaluronate đã được sử dụng để giữ ẩm và chữa lành vết thương kể từ khi được phát hiện vào những năm 1930. Theo DermaDoctor.com, nó bao gồm các phân tử nhỏ dễ dàng xâm nhập vào da và có thể giữ tới 1000 trọng lượng của chính chúng trong nước. Vì da tự nhiên mất thành phần nước khi già đi (từ 10% - 20% nước xuống dưới 10%), Hyaluronic Acid và Sodium Hyaluronate có thể thay thế một số nước bị mất trong lớp hạ bì, và có khả năng chống lại nếp nhăn và các dấu hiệu khác của sự lão hóa. Chất Sodium Hyaluronate được liệt kê trong PETA's Caring Consumer với nguồn gốc từ động vật. Giúp cải thiện các vấn đề của da khô hoặc da đang bị thương tổn bằng cách giảm bong tróc và phục hồi độ ẩm cho da. Sodium Hyaluronate cũng được sử dụng để làm tăng độ ẩm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

NGUỒN:
EWG.ORG
COSMETICINFO.ORG

Cyclopentasiloxane

TÊN THÀNH PHẦN:
CYCLOPENTASILOXANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CYCLOPENTASILOXANE, DECAMETHYL-;
DECAMETHYL- CYCLOPENTASILOXANE;
DECAMETHYLCYCLOPENTASILOXANE

CÔNG DỤNG:
Làm dung môi trong mỹ phẩm và giúp làm mềm da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cyclopentasiloxane là một trong những loại silicon được sản xuất tổng hợp, có tác dụng bôi trơn, chống thấm nước, tạo độ bóng. Các sản phẩm chứa silicon thường được biết đến với khả năng làm đầy các nếp nhăn và lỗ chân lông, mang đến cảm giác mịn màng khi chạm vào da hoặc tóc.  Chất này có thể gây kích ứng nhẹ trên da và mắt, nhưng nhìn chung nó được Ủy ban Thẩm định mỹ phẩm Hoa Kỳ (CIR) kết luận an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm. 

NGUỒN: EWG.ORG

Palmitic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
PALMITIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CETYLSAURE N-HEXADECYLSAURE
HEXADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Thích hợp khi kết hợp chung với các mỹ phẩm tự nhiên. Giúp các chất lỏng hòa trộn vào nhau bằng cách thay đổi lực căng liên vùng. Đồng thời mang lại làn da mịn màng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theo PETA's Caring Consumer: Palmitic Acid là một trong những acid béo bão hòa có nguồn gốc từ động và thực vật, chủ yếu là dầu cọ. Đây là thành phần thường thấy trong dầu gội, kem dưỡng, xà phòng.

NGUỒN: Cosmetic Free, EWG.ORG

Caprylic/ capric triglyceride fractionated (coconut) oil

TÊN THÀNH PHẦN: 

CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE FRACTIONATED (COCONUT) OIL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAPRIC/CAPRIC/SUCCINIC TRIGLYCERIDE
CAPRIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE FRACTIONATED
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE FRACTIONATED (COCONUT) OIL
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE FRACTIONATED COCONUT OIL
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDES

CÔNG DỤNG:
Caprylic/capric/ succinic trigly cericide được dùng trong kem và sản phẩm dành cho da, môi bởi vì nó có tác dụng dưỡng ẩm và cải thiện bề mặt da. Thêm vào đó, thành phần này sẽ giúp chuyển thành thể sữa để hợp chất phân bổ rộng trên bề mặt da. Đồng thời là một trong những thành phần trong nước hoa.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Caprylic/capric/ succinic triglyceride là những tinh dầu thực vật chứa nhiều trong axit béo. Chất này thẩm thấu vào da giúp da căn đầy sức sống.

 

NGUỒN: EU Cosmetic Directive Cosing, Health Canada Natural Health Products Ingredient Database

Orbignya oleifera seed oil

TÊN THÀNH PHẦN:
ORBIGNYA OLEIFERA SEED OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BABASSU SEED OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Orbignya Oleifera Seed Oil được chiết xuất từ hạt cây Orbignya oleifera (cọ Babassu). Orbignya Oleifera Seed Oil được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc, mỹ phẩm trang điểm, xà phòng và chất tẩy rửa

NGUỒN: COSMETICIFO.ORG, COSMETIC FREE

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Theobroma cacao seed butter

TÊN THÀNH PHẦN:
THEOBROMA CACAO SEED BUTTER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CACAO OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất khóa ẩm giúp bảo vệ da. Là dung môi hoà tan các chất khác. Thường có trong mặt nạ dưỡng da và nước hoa. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại hoặc các yếu tố gây kích ứng, phục hồi da. Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter làm chậm quá trình mất nước bằng việc tạo nên một lớp màng khóa ẩm trên bề mặt da.

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETICINFO.ORG

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Hydroxyethyl acrylate ( need to fix)

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROXYETHYL ACRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SODIUM ACRYLOYDIMETHYL TAURATE COPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Nhũ tương giúp ổn định thành phần trong sản phẩm. Bên cạnh đó thành phần này là chất chống nắng và làm tăng độ dày của phần nước trong mỹ phẩm

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN: EWG.ORG

Panthenol

TÊN THÀNH PHẦN: 

PANTHENOL

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DEXPANTHENOL
DEXPANTHNOLUM
ALCOHOL PANTOTENYLICUS
D-PANTHENOL
PROVITAMIN B5

 

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm giảm tĩnh điện bằng cách trung hòa điện tích trên bề mặt. Giúp tóc chắc khỏe, mềm mại và bóng mượt. Ngoài ra, thành phần có khả năng giảm viêm, giữ độ ẩm và duy trì làn da ở trạng thái tốt nhất. Thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Làm dịu da bị kích ứng và bảo vệ da không bị tổn thương.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có khả năng hấp thụ sâu vào da, từ đó làm giảm nhiễm trùng và kích ứng, thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, làm mịn và duy trì độ ẩm cho da. Là nguyên liệu lý tưởng để chăm sóc da, đặc biệt là các loại da khô, dễ nứt nẻ. Ngoài ra, nguyên liệu này còn được sử dụng để bảo vệ da khỏi ánh năng mặt trời hoặc dùng trong son dưỡng. Các hợp chất này thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ tác dụng làm dịu làn da bị kích ứng, chữa lành lớp màng bảo vệ da và giữ ẩm cho da . Các hợp chất này còn bảo vệ da và tóc khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài, cũng như giúp tóc bóng và mềm mượt.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Betaine

TÊN THÀNH PHẦN:

BETAINE

 

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BETAIN
GLYCINE

 

CÔNG DỤNG:
Giảm tĩnh điện bằng cách truyền điện tích trên bề mặt. Làm giảm độ căng trên bề mặt của mỹ phẩm. Bên cạnh đó, chất này giúp kiểm soát độ ẩm của mỹ phẩm và có tác dụng làm dịu da.

 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Betaine có nguồn gốc từ củ cải đường. Betaine thẩm thấu qua da và niêm mạc, thường được dùng để ổn định độ bọt trong sản phẩm và có khả năng phân hủy sinh học. Betaine còn giúp làm sạch và làm suy yếu các hoạt động của các chất hoạt động bề mặt gây ra. Nhờ niêm mạc, betaine không gây bỏng mắt. Phù hợp cho sữa tắm và dầu gội trẻ em.

 

NGUỒN: Cosmetic Free

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Hydrogenated vegetable oil

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED VEGETABLE OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
FATS AND GLYCERIDIC OILS

CÔNG DỤNG:
Thành phần này là chất khoá ẩm, có chức năng làm tăng độ dày của nước trong mỹ phẩm. Đồng thời còn là dung môi giúp cân bằng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sản xuất bằng cách hydro hóa dầu thực vật. Hydrogenated Vegetable Oil làm chậm quá trình mất nước trên da bằng cách hình thành lớp màng bảo vệ trên bề mặt. Vegetable Oil cũng có thể được dùng để dưỡng tóc, và được sử dụng để làm tăng độ dày phần Lipid trong mỹ phẩm.

NGUỒN: COSMETICINFO.ORG, EWG.ORG

Behenyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN:
BEHENYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1-DOCOSANOL

CÔNG DỤNG:
Behenyl Alcohol là chất kết dính và ổn định nhũ tương. Đồng thời, còn có tác dụng tăng độ nhớt trong mỹ phẫm. Giúp làm mềm mịn da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Behenyl alcohol là một loại cồn bão hòa, có khả năng làm mềm và là một chất làm đặc. Chất này không độc hại. 

NGUỒN:

CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Tromethamine

TÊN THÀNH PHẦN: 
TROMETHAMINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TROMETAMOL
THAM
TRIS
TRIS(HYDROXYMETHYL)-AMINOMATHAN
TROMETAMIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần ổn định độ pH của mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Thành phần giúp ổn định độ pH của mỹ phẩm mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến các thành phần khác. Ngoài ra nó còn được sử dụng như chất làm đặc và làm ẩm. Có rất nhiều chất phụ gia được thêm vào mỹ phẩm để ổn định độ pH của thành phần, nhưng Tromethamine là chất có độ an toàn nhất bởi nó không gây kích ứng và lượng chất được sử dụng trong mỹ phẩm cũng không nhiều.

NGUỒN: Cosmetic Free

Phenyl trimenthicone

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENYL TRIMENTHICONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PHENYL TRIMENTHICONE

CÔNG DỤNG:
Đây là chất khử bọt và chống oxy hóa. Phenyl Trimenthicone có khả năng điều chỉnh độ bóng và độ dính của sản phẩm. Là nguyên liệu trong các sản phẩm dưỡng da và dưỡng tóc.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Phenyl Trimethicone hoạt động như một chất phụ gia có khả năng chống thấm, chống oxy hóa và điều chỉnh độ kết dính của sản phẩm. Ngoài ra, Phenyl Trimethicone còn giúp tóc bóng mượt và thích hợp cho các loại kem dưỡng da, kem chống nắng, dầu xả...

NGUỒN: COSMETICS.SPECIALCHEM.COM

Acrylates/c10-30 alkyl acrylate crosspolymer

TÊN THÀNH PHẦN:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACRYLATES/C10-30 ALKYL ACRULATE CROSSPOLYMER

CÔNG DỤNG:
Chất ổn định nhũ tương. Đồng thời, điều chỉnh độ nhớt và độ bóng của sản phẩm. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer là một polymer của Axit Actylic và các hóa chất khác.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Ecocert cetearyl alcohol

TÊN THÀNH PHẦN: 
ECOCERT CETEARYL ALCOHOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALCOHOL CETEARYLIQUE AND CETERARYL ALCOHOL C16-18,
C16-18 ALCOHOLS
C1618ALCOHOLS

CÔNG DỤNG:
Đây là chất làm mềm và có tác dụng tăng độ tạo bọt cũng như kiểm soát chất nhờn. Đồng thời, Cetearyl Alcohol có khả năng tăng độ dày phần nước trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Các nguồn nghiên cứu khác nhau cho thấy chất này an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm vì được điều chế từ thực vật. 

NGUỒN: PubMed Studies, INCI Dictionary, National Library of Medicine - Hazardous Sunstances Data Bank

 

Myristic acid

TÊN THÀNH PHẦN:
MYRISTIC ACID

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
TETRADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Ngoài là chất nhũ hóa và làm đặc, Myristic Acid có đặc tính sinh học và hữu cơ, rất tốt cho dưỡng ẩm và làm hương liệu. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Myristic Acid được chiết xuất từ dừa hoặc dầu hạt cọ, là một chất nhũ hóa và làm đặc hiệu quả, hoạt động như một chát béo dưỡng ẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Caprylyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYOCTANE
1,2-OCTANEDIOL
1,2-OCTYLENE GLYCOL

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất làm mềm có tác dụng dưỡng tóc và dưỡng da bằng cách cung cấp độ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylyl glycol là một chất làm mềm, giúp tăng cường khả năng hoạt động của chất bảo quản. Ngoài ra, Caprylyl glycol còn giúp ổn định nhiệt độ, độ pH của sản phẩm và được dùng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Fragrance

TÊN THÀNH PHẦN:
FRAGRANCE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PERFUME
PARFUM
ESSENTIAL OIL BLEND 
AROMA

CÔNG DỤNG:
Theo FDA, Fragrance là hỗn hợp các chất hóa học tạo mùi hương được sử dụng trong sản xuất nước hoa và một số sản phẩm khác.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần tạo hương có thể được sản xuất từ dầu hỏa hoặc các vật liệu thô từ tự nhiên.

NGUỒN: FDA

Icon leafMô tả sản phẩm

Kem Dưỡng Trắng Da 3CE White Milk Cream

 

Mô tả sản phẩm:
Kem dưỡng trắng da 3CE White Milk Cream là mỹ phẩm được áp dụng công nghệ tiên tiến kết hợp song song với nguồn nguyên liệu an toàn, nhằm mục đích nuôi dưỡng da khỏe mạnh sâu tận bên trong lớp tế bào. Kem dưỡng da 3CE White Milk Cream giải quyết tốt vấn đề trên da, đem đến vẻ ngoài đầy sức sống cho phái đẹp.
Sản phẩm làm giảm các sắc tố xạm, tối trên da để da sáng đều màu, se khít lỗ chân lông. Cung cấp độ ẩm và làm mướt da giúp da trở nên mịn màng, căng bóng. Kiểm soát và loại bỏ dầu thừa trên da, giúp da dầu, da hỗn hợp giảm hiệu ứng nhờn vùng chữ T mà vẫn có độ láng mịn ẩm trên cả bề mặt da. Thích hợp cho mọi loại da.


Công dụng của sản phẩm 

Sản phẩm làm giảm các sắc tố xạm, tối trên da để da sáng đều màu, se khít lỗ chân lông.

Cung cấp độ ẩm và làm mướt da giúp da trở nên mịn màng, căng bóng.

Kiểm soát và loại bỏ nhờn giúp da dầu, da hỗn hợp giảm hiệu ứng nhờn vùng mà vẫn có độ láng mịn ẩm trên cả bề mặt da.

Thích hợp cho mọi loại da

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng

3CE - 3 Concept Eyes, thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc được thành lập vào tháng 1 năm 2009 và là công ty con của Stylenanda. Vốn sở hữu nhiều nhãn hiệu thời trang luôn đi đầu xu hướng, Stylenanda lấn sân vào thị trường mỹ phẩm với thương hiệu 3CE và nhanh chóng gây được tiếng vang bởi các dòng sản phẩm mang phong cách trẻ trung, cá tính. 3CE nổi tiếng với những dòng mỹ phẩm mang màu sắc và phong cách mới, dẫn đầu các trào lưu của giới trẻ. Tính đến thời điểm hiện tại, 3CE có hơn 70 cửa hàng chính hãng trên toàn Châu Á, mỗi khi thương hiệu này cho ra mắt dòng sản phẩm mới đều được các tín đồ làm đẹp nhiệt tình đón nhận tạo nên cơn sốt trong ngành mỹ phẩm.


 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Kem Dưỡng Trắng Da 3CE White Milk Cream

 

Mô tả sản phẩm:
Kem dưỡng trắng da 3CE White Milk Cream là mỹ phẩm được áp dụng công nghệ tiên tiến kết hợp song song với nguồn nguyên liệu an toàn, nhằm mục đích nuôi dưỡng da khỏe mạnh sâu tận bên trong lớp tế bào. Kem dưỡng da 3CE White Milk Cream giải quyết tốt vấn đề trên da, đem đến vẻ ngoài đầy sức sống cho phái đẹp.
Sản phẩm làm giảm các sắc tố xạm, tối trên da để da sáng đều màu, se khít lỗ chân lông. Cung cấp độ ẩm và làm mướt da giúp da trở nên mịn màng, căng bóng. Kiểm soát và loại bỏ dầu thừa trên da, giúp da dầu, da hỗn hợp giảm hiệu ứng nhờn vùng chữ T mà vẫn có độ láng mịn ẩm trên cả bề mặt da. Thích hợp cho mọi loại da.


Công dụng của sản phẩm 

Sản phẩm làm giảm các sắc tố xạm, tối trên da để da sáng đều màu, se khít lỗ chân lông.

Cung cấp độ ẩm và làm mướt da giúp da trở nên mịn màng, căng bóng.

Kiểm soát và loại bỏ nhờn giúp da dầu, da hỗn hợp giảm hiệu ứng nhờn vùng mà vẫn có độ láng mịn ẩm trên cả bề mặt da.

Thích hợp cho mọi loại da

 

 

Giới thiệu về nhãn hàng

3CE - 3 Concept Eyes, thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc được thành lập vào tháng 1 năm 2009 và là công ty con của Stylenanda. Vốn sở hữu nhiều nhãn hiệu thời trang luôn đi đầu xu hướng, Stylenanda lấn sân vào thị trường mỹ phẩm với thương hiệu 3CE và nhanh chóng gây được tiếng vang bởi các dòng sản phẩm mang phong cách trẻ trung, cá tính. 3CE nổi tiếng với những dòng mỹ phẩm mang màu sắc và phong cách mới, dẫn đầu các trào lưu của giới trẻ. Tính đến thời điểm hiện tại, 3CE có hơn 70 cửa hàng chính hãng trên toàn Châu Á, mỗi khi thương hiệu này cho ra mắt dòng sản phẩm mới đều được các tín đồ làm đẹp nhiệt tình đón nhận tạo nên cơn sốt trong ngành mỹ phẩm.


 

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Kem dưỡng da 3CE White Milk Cream được sử dụng ở bước cuối cùng của quá trình dưỡng da.

Bước 1: Làm sạch da bằng sữa rửa mặt và dùng nước hoa hồng cân bằng da.
Bước 2: Sử dụng tinh chất (nếu có). Lấy một lượng vừa đủ kem dưỡng chia thành chấm nhỏ trên mặt, thoa đều.
Bước 3: Massage nhẹ nhàng để sản phẩm thẩm thấu. Lưu ý: Sử dụng hai lần trong ngày để đạt kết quả tốt nhất.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét