icon cart
Product Image
Product ImageProduct ImageProduct Image
Kem dưỡng/ tạo nền [SOME BY MI] V10 Vitamin Tone-Up Cream 50mlKem dưỡng/ tạo nền [SOME BY MI] V10 Vitamin Tone-Up Cream 50mlicon heart

0 nhận xét

203.000 VNĐ
203.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 4.0%)

Mã mặt hàng:8809326334194

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Vitex trifolia fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
VITEX TRIFOLIA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITEX TRIFOLIA FRUIT EXTRACT
CHASTE TREE FRUIT EXTRACT
EXTRACT OF VITEX TRIFOLIA;
VITEX (CHASTE TREE) BERRY EXTRACT
 VITEX TRIFOLIA EXTRACT 

CÔNG DỤNG:
Thành phần này có khả năng chống viêm. Thường được dùng làm tinh chất dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vitex Trifolia Fruit Extract được chiết xuất từ cây Mạn Kinh, có chứa axit amin và triterpenoids, thường được dùng làm nguyên liệu trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Titanium dioxide

TÊN THÀNH PHẦN:
 TITANIUM DIOXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
A 330 (PIGMENT)
A-FIL CREAM
AEROLYST 7710

CÔNG DỤNG:
Titanium dioxide được sử dụng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng da (bao gồm cả vùng mắt). Titanium dioxide còn giúp điều chỉnh độ mờ đục của các công thức sản phẩm. Titanium dioxide cũng hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia cực tím từ mặt trời).

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Titanium dioxide là một loại bột màu trắng, được sử dụng để tạo ra sản phẩm có màu trắng. Đây là một nguyên liệu phổ biến thường được dùng trong nhiều sản phẩm chống nắng OTC, giúp tạo lớp màng bảo vệ trong suốt cho da và được yêu thích hơn các loại kem chống nắng trắng đục truyền thống. Nhờ khả năng chống nắng và tia UV cao, Titanium dioxide có thể giảm tỷ lệ ung thư da.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review) CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)California EPA (California Environmental Protection Agency)

Niacinamide

TÊN THÀNH PHẦN:
NIACINAMIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
M- (AMINOCARBONYL) PYRIDINE;
NICOTNINIC ACID AMIDE;
3-AMINOPYRIDINE;

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh duy trì độ ẩm cho da, Niacinamide còn cải thiện làn da lão hóa. Đồng thời,làm giảm các vấn đề về sắc tố da và hỗ trợ điều trị mụn hiệu quả.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Là thành phần kích thích da tăng cường chuyển hóa và tạo ra các tế bào khỏe mạnh, trẻ trung. Nó còn giúp tái tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên của da, ngăn sự thoát ẩm, giúp da mềm mịn hơn và hỗ trợ bài tiết các hắc tố melanin - nguyên nhân gây sạm và nám da, giúp da trắng và đều màu hơn. Nó có đặc tính chống viêm, giảm sự tắc nghẽn của tuyến bã nhờn, từ đó giúp giảm mụn. Đồng thời, là thành phần lành tính và có độ ổn định cao, không gây kích ứng cho da.

NGUỒN: EWG.COM

Glutathione

TÊN THÀNH PHẦN:
GLUTATHIONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
GLUTATHION
GLYCINE, L-.GAMMA.-GLUTAMYL-L-CYSTEINYL-;
TATHIONE
COPREN
DELTATHIONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống viêm, duy trì độ ẩm và nuôi dưỡng làn da. Đồng thời Glutathione còn là chất tạo mùi thơm. Có khả năng chống lão hóa và làm sáng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glutathione là một tripeptide bao gồm bộ ba axit amin (cysteine, axit glutamic và glycine), hoạt động đồng nhất, được sử dụng trong các sản phẩm bôi ngoài da, có khả năng phục hồi và làm sáng da.

NGUỒN:
EC (Environment Canada),
NLM (National Library of Medicine)

Sodium polymethacrylate

TÊN THÀNH PHẦN:

SODIUM POLYMETHACRYLATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-PROPENOIC ACID
SODIUM SALT
2PROPENOIC ACID
ACRYNAX

CÔNG DỤNG:
Dùng làm chất kết dính, chất ổn định nhũ tương và tạo độ bóng mượt cho da và tóc. Đồng thời, Sodium Polymethacrylate giúp tăng độ nhớt của các sản phẩm có dạng lỏng. Tăng khả năng liên kết các thành phần trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Natri Polyacrylate là một tổng hợp polymer hóa học được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Nhờ khả năng hấp thụ nước hiệu quả, mà Natri Polyacrylate trở thành một chất dưỡng ẩm hiệu quả, giúp da căng mịn và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn. Natri Polyacrylate biến thành bột trắng khi khô và ở dạng gel khi ướt. Natri Polyacrylate biến thành một loại bột trắng khi khô và ở dạng gel khi ướt, nên thường được sử dụng như một chất làm đặc hoặc trong nhiều công thức mỹ phẩm vì các tính chất khác của nó như chất ổn định nhũ tương, chất làm mềm và chất làm tăng độ nhớt.

NGUỒN: EC (Environment Canada), FDA (U.S. Food and Drug Administration) 2006, NLM (National Library of Medicine)

Cocos nucifera (coconut) oil

TÊN THÀNH PHẦN:
COCOS NUCIFERA (COCONUT) OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ACIDULATED COCONUT SOAPSTOCK
COCONUT ACIDULATED SOAPSTOCK
COCONUT EXTRACT
COCONUT ABSOLUTE
COCONUT FATTY ACID TRIGLYCERIDE
COCONUT OIL
COCOS NUCIFERA OIL
COCONUT PALM OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất tạo mùi và là nguyên liệu dưỡng tóc và dưỡng da. Đồng thời, là thành phần trong các tinh chất và mặt nạ dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cocos Nucifera (Coconut) Oil là loại dầu có màu vàng nhạt, được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc, phấn trang điểm, kem cạo râu hoặc con môi...

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)
EPA (California Environmental Protection Agency)

Ascorbyl glucoside

TÊN THÀNH PHẦN:
ASCORBYL GLUCOSIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL - L-ASCORBIC ACID
L-ASCORBIC ACID
2-O-A -D-GLUCOPYRANOSYL-

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống lão hóa và giảm nếp nhăn.Đây là chất chống oxy hóa. Đồng thời, giúp làm trắng, phục hồi và bảo vệ làn da dưới tác động của ánh năng mặt trời.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ascorbyl Glucoside không chỉ giúp làm trắng da mà còn cung cấp vitamin C có khả năng ngăn chặn các sắc tố melanin làm sạm da. Ngoài ra, Ascorbyl Glucoside còn chống viêm da do ành nắng mặt trời, kích thích sản xuất collagen và làm tăng độ đàn hồi cho da

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine).

Pyridoxine

TÊN THÀNH PHẦN:
PYRIDOXINE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
3,4-PYRIDINEDIMETHANOL, 5-HYDROXY-6-METHYL-; 
5-HYDROXY-6-METHYL- 3,4-PYRIDINEDIMETHANOL
PYRIDOXOL
VITAMIN B6
2-METHYL-3-HYDROXY-4,5-BIS (HYDROXYMETHYL) PYRIDINE
2-METHYL-3-HYDROXY-4,5-DI (HYDROXYMETHYL) PYRIDINE
2-METHYL-4,5-BIS (HYDROXYMETHYL) -3-HYDROXYPYRIDINE

CÔNG DỤNG:
Thành phần làm dầu dưỡng tóc và dưỡng da. Đồng thời, có khả năng tiêu diệt vi khuẩn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Pyridoxine HCL. Pyridoxine Hydrochloride một loại muối hydrochloride của vitamin B6, có khả năng chống oxy hóa, diệt khuẩn và được sử dụng làm xà phòng, sữa tắm và có trong các loại kem dưỡng da tóc.

NGUỒN:
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration) 2006,
NLM (National Library of Medicine)

Tocopheryl acetate

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHERYL ACETATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
VITAMIN E

CÔNG DỤNG:
Thành phần Tocopheryl Acetate  có khả năng chống viêm và chống oxy hóa và thường được dùng làm tinh chất dưỡng da. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Tocopheryl Acetate được chiết xuất tự nhiên từ đậu ành không chứa GMO và hoạt động như một chất chống viêm và chất chống oxy hóa. Tocopheryl Acetate hòa tan trong dầu và thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
NLM (National Library of Medicine) EC (Environment Canada)
FDA (U.S. Food and Drug Administration)

Tocopherol (vitamin e)

TÊN THÀNH PHẦN:
TOCOPHEROL (VITAMIN E)

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
D-ALPHA-TOCOPHEROL
DL-A -TOCOP HEROL
DL-ALPHA-TOCOPHEROL
MIXED TOCOPHEROLS
NATURAL VITAMIN E
TOCOPHERYL
VITAMIN E OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống oxy hóa, chất tạo mùi hương. Đồng thời, thành phần dùng làm tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Tocopherol được chiết xuất tự nhiên từ hạt đậu nành hoặc hạt dầu cải, có khả năng chống oxy hóa hiệu quả.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Glycyrrhiza glabra (licorice) root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GLYCYRRHIZA GLABRA (LICORICE) ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF GLYCYRRHIZA GLABRA
EXTRACT OF LICORICE
GLYCYRRHIZA EXTRACT
GLYCYRRHIZA EXTRACTED POWDER
GLYCYRRHIZA FLAVONOIDS

CÔNG DỤNG:
Chất làm mềm hay còn được dùng làm hương liệu hoặc  nguyên liệu cho nước hoa. Đồng thời, thành phần này có khả năng chống oxy hóa, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glycyrrhiza Glabra Root Extract được chiết xuất từ rễ cây Glycyrrhiza glabra (cây thma khảo), có tác dụng làm mềm, làm trắng và làm mịn da. Glycyrrhiza Glabra Root Extract có thời hạn sử dụng dài và được sử dụng rộng rãi trong các công thức mỹ phẩm.

NGUỒN: CIR (Cosmetic Ingredient Review), NLM (National Library of Medicine)

Rose extract

TÊN THÀNH PHẦN:

ROSE EXTRACT

CÔNG DỤNG:

Có khả năng chống viêm và chữa lành da bị tổn thương. Chiết xuất hoa hồng còn cung cấp độ ẩm, làm mát da và se lỗ chân lông.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Rose Extract được chiết xuất từ nhiều loại hoa hồng khác nhau, có khả năng sát trùng, chống viêm, giữ ẩm và làm săn chắc da. Thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da , dầu gội, dầu xả.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine).

Oak root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
OAK ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
QUERCUS ROOT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần này giúp chống lão hóa. Đồng thời, có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và làm giảm các triệu chứng mẩn đỏ. Có nguồn gốc thực vật và có đặc tính sinh học, hữu cơ. Dễ thẩm thấu sâu vào da và không gây kích ứng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Oak Root Extract là dầu thực vật được chiết xuất 100% từ cây sồi. Không chỉ có tác dụng chống viêm , chống lão hóa, Oak Root Extract còn tạo ra một phức chất giúp bảo vệ làn da nhạy cảm, nổi mẩn đỏ. Ngoài ra, Oak Root Extract không gây dị ứng, kích ứng và không gây độc và thường được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine).

Sesamum indicum seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
SESAMUM INDICUM SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF SESAME
EXTRACT OF SESAMUM INDICUM 

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm thuốc chống viêm và chống oxy hóa. Đồng thời, thành phần này có tác dụng chống lão hóa, giúp da mềm mịn. Là tinh chất dưỡng da và dưỡng tóc. Và còn là chất hoạt động trên bề mặt có khả năng tẩy rửa và tăng độ nhớt, độ bám của sản phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract được chiết xuất từ hạt mè hoặc hạt vừng, có màu vàng nhạt được sử dụng trong mỹ phẩm và tinh chất dưỡng da như mỹ phẩm trang điểm, kem chống nắng, các sản phẩm dưỡng tóc.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Morus alba (mulberry) fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
MORUS ALBA (MULBERRY) FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
MORUS ALBA (MULBERRY) FRUIT EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng chống viêm và dưỡng ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Morus Alba Root Extract được chiết xuất từ ​​ cây dâu tằm và là nguyên liệu phổ biến trong các công thức chăm sóc da nhờ có tác dụng dưỡng ẩm và chống viêm.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Panax ginseng root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PANAX GINSENG ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AMERICAN GINSENG EXTRACT
PANAX QUINQUEFOLIUM
50% ETHANOL EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần có nguồn gốc từ thực vật, có đặc tính sinh học và hữu cơ. Thành phần này bảo vệ da khỏi những tổn thương, giúp da mềm mịn. Dùng làm tinh chất dưỡng da và tóc.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Panax Ginseng Extract Extract được chiết xuất từ cây nhân sâm. Bột nhân sâm và nước nhân sâm là những nguyên liệu phổ biến được dùng trong mỹ phẩm.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Hydrastis canadensis (goldenseal) extract

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDRASTIS CANADENSIS (GOLDENSEAL) EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Thành phần giúp phục hồi da bị tổn thương và điều trị da mụn. Có tác dụng chống viêm và diệt vi khuẩn. Có đạc tính sinh học và hữu cơ. Là nguyên liệu phổ biến trong các loại mặt nạ và tinh chất dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrastis Canadensis (Goldenseal) Extract được chiết xuất từ cây mao lương hoa vàng (hay còn gọi là hải cẩu vàng), có đặc tính chống viêm, kháng khuẩn. Ngoài ra, loại chất này còn được sử dụng làm nguyên liệu dưỡng da, dưỡng tóc như giúp tóc bóng mượt và kiểm soát khô da đầu.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Camellia sinensis (green tea) leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CAMELLIA SINENSIS (GREEN TEA) LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CAMELLIA SINENSIS (TEA PLANT) LEAF POWDER EXTRACT
CAMELLIA SINENSIS LEAF POWDER EXTRACT
GREEN TEA LEAF POWDER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Nhờ tác dụng chống viêm, và chống oxy hóa, mà Camellia Sinensis Leaf Extract không chỉ giúp ngăn ngừa lão hóa, phục hồi da, mà còn giúp giữ ẩm và làm sáng da. Ngoài ra, Camellia Sinensis Leaf Extract còn có khả năng se lỗ chân lông và bảo vệ da khỏi tia cực tím.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Camellia Sinensis Leaf Extract được chiết xuất từ lá trà xanh, có khả năng chống oxy, thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm và chăm sóc da. Camellia Sinensis Leaf Extract có thời hạn sử dụng khoảng 2 năm.

NGUỒN:
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
IFRA (International Fragrance Association),
NLM (National Library of Medicine)

Chamomilla recutita (matricaria) flower extract

TÊN THÀNH PHẦN:

CHAMOMILLA RECUTITA (MATRICARIA) FLOWER EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:

CAMOMILLE EXTRACT

CÔNG DỤNG:

Có tác dụng chống viêm và chống oxy hóa. Có khả năng chưa lành da bị tổn thương, ngăn ngừa mụn. Có đặc tính sinh học và hữu cơ. Dưỡng ẩm và giúp da mềm mịn.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Chamomilla Recutita Flower Extract được chiết xuất từ hoa cúc La Mã, có tác dụng chống oxy hóa và chống viêm nên thích hợp cho việc điều trị mụn trứng cá, chàm, phát ban, viêm da... Ngoài ra, Chamomilla Recutita Flower còn duy trì độ ẩm cho da, giúp da mềm mịn và săn chắc. Đặc biệt, Chamomilla Recutita Flower còn chứa azzulene có tác dụng giảm bọng mắt, làm sạch lỗ chân lông, nên thường được thêm vào các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: IFRA (International Fragrance Association), NLM (National Library of Medicine

Piper nigrum seed extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PIPER NIGRUM SEED EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BLACK PEPPER EXTRACT

CÔNG DỤNG:
Làm mát và cung cấp dưỡng chất cho da. Đồng thời, có khả năng kháng khuẩn. Và thành phần này có đặc tính sinh học và hữu cơ.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Piper Nigrum Seed Extract được chiết xuất từ hạt tiêu. Có khả năng kháng khuẩn, là nguyên liệu được thêm vào dầu gội, sữa tắm và các sản phẩm chăm sóc da

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Citrus grandis oil extract

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS GRANDIS OIL EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
CITRUS GRAN DIS (GRAPEFRUIT) PEEL EXTRACT
CITRUS GRANDIS PEEL EXTRACT
EXTRACT OF GRAPEFRUIT PEEL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là nguyên liệu làm nước hoa . Đồng thời cung cấp dưỡng chất cho da và làm se lỗ chân lông.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus Grandis (Grapefruit) oil Extract được chiết xuất từ quả bưởi.

NGUỒN: Canada Domestic Sub

Allantoin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALLANTOIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
(2,5-DIOXO-4-IMIDAZOLIDINYL) - UREA
5-UREIDOHYDANTOIN
GLYOXYLDIUREID
GLYOXYLDIUREIDE 

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng phục hồi da bị tổn thương và bảo vệ da khỏi các tác động bên ngoài. Đồng thời, cung cấp độ ẩm và giúp da mềm mịn. Không gây kích ứng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Allantoin là một loại bột trắng không mùi. Nhờ chứa vitamin C, vitamin B7, Allantoin Ascorbate, Allanotoin Polygalacturonic Acid, Allantoin Glycyrrhetinic Acid và Allantoin Panthenol mà Allantoin được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như phấn trang điểm, sữa tắm, tinh chất dưỡng tóc.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review),
NLM (National Library of Medicine)
EC (Environment Canada),
FDA (U.S. Food and Drug Administration),
NLM (National Library of Medicine)
IFRA (International Fragrance Assocication)

Saccharide isomerate

TÊN THÀNH PHẦN:
SACCHARIDE ISOMERATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PENTAVITIN
SACCHARINE ISOMERATE

CÔNG DỤNG:
Phục hồi da bị tổn thương. Đồng thời, giúp cung cấp độ ẩm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Saccharide Isomerate là một phức hợp carbohydrate, được chiết xuất từ bột mía, chứa nhiều oligosacarit, hexose, pentoses và tetroses, có tác dụng duy trì độ ẩm và dưỡng da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Arbutin

TÊN THÀNH PHẦN:
ARBUTIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ARBUTINE
P-HYDROXYPHENYLB -D-GLUCOSIDE
BETA-ARBUTIN
URSIN
UVASOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng chống oxy hóa. Dưỡng trắng và làm sáng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Arbutin được chiết xuất từ cây dâu tây, giúp điều trị các đốm đen trên da, làm sáng và mềm mịn da.

NGUỒN: NLM (National Library of Medicine)

Aluminum hydroxide

TÊN THÀNH PHẦN:
ALUMINUM HYDROXIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ALUMINA HYDRATE
ALUMINA, HYDRATED
ALUMINA, TRIHYDRATE
ALUMINIUM HYDROXIDE SULPHATE
CI 77002

CÔNG DỤNG:
Thành phần có khả năng bảo vệ da khỏi các tác dộng bên ngoài.Còn là chất tạo màu cho mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Aluminum Hydroxide là một dạng ổn định của nhôm, được sử dụng trong các loại mỹ phẩm và chăm sóc da như son môi, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, kem chỗng nắng...

NGUỒN:
AOEC (Association of Occupational and Environmental Clinics),
CIR (Cosmetic Ingredient Review), European Commission

Isododecane

TÊN THÀNH PHẦN: 
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ISODODECAN 2,2,6,6-
TETRAMETHYL-4-METHYLENHEPTAN

CÔNG DỤNG:
Thành phần
Isododecane giúp tạo lớp màng chống thấm. Bên cạnh đó, Isododecane còn có tác dụng đẩy mạnh quá trình hình thành mụn trứng cá giúp khóa dưỡng chất trên da, làm da mềm mịn hơn. Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác. Thành phần này không gây kích ứng cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần là các sản phẩm dầu mỏ được tạo ra thông qua quá trình chưng cất dầu mỏ. Paraffin và dầu paraffin được làm sạch sau đó được dùng làm nguyên liệu trong mỹ phẩm, làm nến, sáp đánh bóng sàn và sáp đánh giày. Ngoài ra, Vaseline, thường được sử dụng để sản xuất sáp và thuốc mỡ, cũng là một sản phẩm của parafin.Dầu và sáp paraffin, được chiết xuất từ những chất lắng đọng trong quá trình chưng cất nguyên liệu thô, có khả năng bảo vệ da và kháo dưỡng chất trên da rất tốt. Tuy nhiên, dầu và sáp paraffin chỉ thích hợp làm kem dưỡng tay hàng ngày.

NGUỒN: 
Cosmetic Free

Polysorbate 80

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYSORBATE 80

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLY (OXY-1,2-ETHANEDIYL) DERIVS. SORBITAN, MONO-9-OCTADECENOATE

CÔNG DỤNG:
Dùng làm chất khử màu và hương liệu.Đồng thời, là chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, chất hòa tan và chất làm sạch. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Polysorbate 80 hoạt động như một chất hòa tan, chất nhũ hóa và có thể hòa tan tinh dầu vào các sản phẩm gốc nước. Polysorbate 80 được sử dụng trong kem dưỡng ẩm, dầu gội, gel tạo kiểu, kem dưỡng da, keo xịt tóc, dầu xả, xà bông, kem chống nắng, sản phẩm điều trị da đầu, tẩy da chết, tẩy tế bào chết...

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)
California EPA (California Environmental Protection Agency)

Triethoxycaprylylsilane

TÊN THÀNH PHẦN:
TRIETHOXYCAPRYLYLSILANE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
SILANE, TRIETHOXYOCTYL-
A 137 (COUPLING AGENT)
DYNASYLAN OCTEO
N-OCTYLTRIETHOXYSILANE

CÔNG DỤNG:
Thành phần có tác dụng như chất kết dính. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Triethoxycaprylylsilane hoạt động như một sắc tố, giúp kem bám đều trên da và được sử dụng trong nhiều công thức mỹ phẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)
EPA (California Environmental Protection Agency)

Benzyl glycol

TÊN THÀNH PHẦN:
BENZYL GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2- (BENZYLOXY) ETHANOL
2- (PHENYLMETHOXY) - ETHANOL
BENZYL CELLOSOLVE

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Raspberry ketone

TÊN THÀNH PHẦN:
RASPBERRY KETONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2BUTANONE, 4 (4HYDROXYPHENYL)
FRAMBINONE
OXYPHENALON
P-HYDROXYBENZYL ACETONE

CÔNG DỤNG:
Thành phần dùng làm hương liệu và nguyên liệu cho nước hoa. Ngoài ra, thành phần còn có khả năng kiểm soát mồ hôi.Đồng thời, là tinh chất có trong kem dưỡng hoặc các loại mặt nạ dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin có cấu trúc phân tử giống như các chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và là thành phần của nhiều loại mỹ phẩm.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)
California
EPA (California Environmental Protection Agency)

Citrus aurantium dulcis oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS AURANTIUM DULCIS OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
ORANGE OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng làm hương liệu và có tác dụng chống viêm, se lỗ chân lông và cung cấp dưỡng chất cho da, thường được sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil là một loại dầu dễ bay hơi và được chiết xuất từ vỏ cam tươi. Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil có tác dụng khử mùi, chống viêm, kích thích sản xuất collagen, tăng lưu lượng máu và duy trì độ ẩm cho da.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
CTFA (Cosmetic, Toiletry and Fragrance Association)California
EPA (California Environmental Protection Agency)

Icon leafMô tả sản phẩm

Kem Dưỡng/ Tạo Nền V10 Vitamin Tone-Up Cream-50ml

 

Mô tả sản phẩm 
Đem đến hiệu quả nâng tông da tức thì. Dưỡng trắng da khi sử dụng thường xuyên. Hiệu quả đối với bất kì màu da nào. Mang đến làn da trắng và rạng ngời trong một thời gian dài, thậm chí sau khi bơi hay đi dưới trời nắng nhờ vào đặc tính kháng nước và mồ hôi. Màu kem hồng tự nhiên chứa 10 loại vitamin giúp chống lão hóa, tăng độ đàn hồi, tái tạo da và làm dịu tình trạng mụn viêm

 

Công dụng sản phẩm

  • Dưỡng trắng 
  • Dưỡng ẩm
  • Chống lão hóa
  • Tạo lớp nền cho bước trang điểm tiếp theo

Giới thiệu nhãn hàng

Thương hiệu Some by Mi là thương hiệu đến từ Hàn quốc chuyên sản xuất các sản phẩm làm đẹp đánh mạnh về công dụng đặc trị các căn bệnh và khuyết điểm trên da. Các sản phẩm thuộc thương hiệu đều có thành phần chiết xuất từ thiên nhiên an toàn và lành tính. Không những các sản phẩm chăm sóc da có thể chuyên trị các căn bệnh và khuyết điểm trên da như mụn, thâm nám,...  Some by Mi cũng ứng dụng điều đó trong các sản phẩm trang điểm của mình đây là một điểm cộng cho những bạn có da nhạy cảm hoặc hay gặp nhiều vấn đề kích ứng đến từ mỹ phẩm.

 

Icon leafVài nét về thương hiệu

Kem Dưỡng/ Tạo Nền V10 Vitamin Tone-Up Cream-50ml

 

Mô tả sản phẩm 
Đem đến hiệu quả nâng tông da tức thì. Dưỡng trắng da khi sử dụng thường xuyên. Hiệu quả đối với bất kì màu da nào. Mang đến làn da trắng và rạng ngời trong một thời gian dài, thậm chí sau khi bơi hay đi dưới trời nắng nhờ vào đặc tính kháng nước và mồ hôi. Màu kem hồng tự nhiên chứa 10 loại vitamin giúp chống lão hóa, tăng độ đàn hồi, tái tạo da và làm dịu tình trạng mụn viêm

 

Công dụng sản phẩm

  • Dưỡng trắng 
  • Dưỡng ẩm
  • Chống lão hóa
  • Tạo lớp nền cho bước trang điểm tiếp theo

Giới thiệu nhãn hàng

Thương hiệu Some by Mi là thương hiệu đến từ Hàn quốc chuyên sản xuất các sản phẩm làm đẹp đánh mạnh về công dụng đặc trị các căn bệnh và khuyết điểm trên da. Các sản phẩm thuộc thương hiệu đều có thành phần chiết xuất từ thiên nhiên an toàn và lành tính. Không những các sản phẩm chăm sóc da có thể chuyên trị các căn bệnh và khuyết điểm trên da như mụn, thâm nám,...  Some by Mi cũng ứng dụng điều đó trong các sản phẩm trang điểm của mình đây là một điểm cộng cho những bạn có da nhạy cảm hoặc hay gặp nhiều vấn đề kích ứng đến từ mỹ phẩm.

 

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét