icon cart
Product Image
Product ImageProduct ImageProduct Image
Mặt nạ DR. JART+ Cao su Lắc DERMASK SHAKING RUBBER SOOTHING SHOTMặt nạ DR. JART+ Cao su Lắc DERMASK SHAKING RUBBER SOOTHING SHOTicon heart

0 nhận xét

140.000 VNĐ
85.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)
140.000 VNĐ
140.000 ₫
Mua ngay (Hoàn tiền 0.72%)

Mã mặt hàng:2724062586

checked icon
Đảm bảo hàng thật

Hoàn tiền 200%

Icon leafThành phần

Phù hợp với bạn

Polyglyceryl-10 oleate

TÊN THÀNH PHẦN:
POLYGLYCERYL-10 OLEATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
9-OCTADECENOIC ACID,
MONOESTER WITH DECAGLYCEROL 

CÔNG DỤNG:
Thành phần là chất nhũ hóa hydrophiclic.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

NGUỒN: Ewg

Hydrogenated lecithin

TÊN THÀNH PHẦN:
HYDROGENATED LECITHIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
HYDROGENATED EGG YOLK PHOSPHOLIPIDS
HYDROGENATED LECITHINS
LECITHIN, HYDROGENATED
LECITHINS, HYDROGENATED

CÔNG DỤNG:
Là thành phần được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, có tác dụng cân bằng và làm mịn da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Hydrogenated Lecithin là sản phẩm cuối cùng của quá trình hydro hóa được kiểm soát bởi Lecithin. Hydrogenated Lecithin có khả năng làm mềm và làm dịu da, nhờ nồng độ axit béo cao tạo ra một hàng rào bảo vệ trên da giúp hút ẩm hiệu quả. Hydrogenated Lecithin cũng có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần ổn định với nhau, cải thiện tính nhất quán của sản phẩm. Ngoài ra, Hydrogenated Lecithin có khả năng thẩm thấu sâu qua các lớp da, đồng thời tăng cường sự thâm nhập của các hoạt chất khác.

NGUỒN: thedermreview.com

Caprylic/capric triglyceride

TÊN THÀNH PHẦN:
CAPRYLIC/ CAPRIC TRIGLYCERIDE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
DECANOIC ACID, ESTER WITH 1,2,3-PROPANETRIOL OCTANOATE
OCTANOIC/DECANOIC ACID TRIGLYCERIDE

CÔNG DỤNG:
Thành phần trong nước hoa giúp khóa ẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Caprylic/Capric Triglyceride là hợp chất của Glycerin, Caprylic và Capric Acids.

NGUỒN: EWG.ORG

Glycerin

TÊN THÀNH PHẦN: 
GLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
CONCENTRATED GLYCERIN; 
GLYCEROL; 
GLYCYL ALCOHOL;
1,2,3-PROPANETRIOL;
1,2,3-TRIHYDROXYPROPANE;
90 TECHNICAL GLYCERINE; 

CÔNG DỤNG:

Thành phần giúp duy trì độ ẩm trên da, tạo lớp màng ngăn chặn sự thoát ẩm trên bề mặt da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Glyceryl được tổng hợp từ nguồn gốc tự nhiên, là chất cấp ẩm an toàn và được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, kem dưỡng, các sản phẩm chăm sóc tóc,…

NGUỒN: EWG.COM

1,2-hexanediol

TÊN THÀNH PHẦN:
1,2 - HEXANEDIOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-DIHYDROXYHEXANE
DL-HEXANE-1,2-DIOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan

NGUỒN: EWG.ORG

Coptis japonica root extract

TÊN THÀNH PHẦN:
COPTIS JAPONICA ROOT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
COPTIS JAPONICA EXTRACT;
EXTRACT OF COPTIS JAPONICA;
GOLDTHREAD EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần Coptis Japonica Root Extract là dưỡng chất cho da

NGUỒN:
Ewg.org

Gardenia florida fruit extract

TÊN THÀNH PHẦN:
GARDENIA FLORIDA FRUIT EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Khi được sử dụng tại chỗ, Ferulic Acid giúp tăng cường tông màu, kết cấu và độ đàn hồi tổng thể bằng cách hỗ trợ hàm lượng Collagen và Hyaluronic Acid trong da. Độ ẩm tự nhiên của da được giữ lại tốt hơn, cho làn da khỏe mạnh hơn, căng hơn và trẻ trung hơn. Ngoài ra, Ferulic Acid giúp chống lại các gốc tự do lão hóa, do đó ngăn ngừa tổn thương tia cực tím cho da. Gardenia Extract cũng tự hào có các đặc tính chống viêm và sát trùng nhẹ, làm cho sản phẩm chăm sóc da được yêu thích nhằm mục đích giúp làm mới, phục hồi và làm dịu làn da khô hoặc mệt mỏi.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Chiết xuất Gardenia có nguồn gốc từ trái cây của Gardenia Florida. Từng được đánh giá cao trong y học dân gian truyền thống châu Á, Gardenia Extract có chức năng như một chất chống oxy hóa trong các sản phẩm chăm sóc da. Ferulic Acid là một trong những chất chống oxy hóa tự nhiên mạnh nhất; trong thực vật, nó phục vụ như một cơ chế tự bảo quản, trong đó nó giúp củng cố các thành tế bào chống lại thiệt hại từ vi khuẩn hoặc mặt trời.

NGUỒN: mariobadescu.com

Butylene glycol 

TÊN THÀNH PHẦN: 
BUTYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,3-BUTYLENELYCOL

CÔNG DỤNG:
Bên cạnh là dung môi hoa tan các chất khác thì nó còn duy trì độ ẩm và cấp nước cho da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Butylene Glycol là một loại cồn hữu cơ được sử dụng làm dung môi và chất điều hoà trong mỹ phẩm.

NGUỒN: EWG.com

Peg-60 hydrogenated castor oil

TÊN THÀNH PHẦN:
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
POLYETHYLENE GLYCOL 3000 HYDROGENATED CASTOR OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần tạo hương, chất làm sạch và chất hòa tan

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Dầu thầu dầu PEG-60 Hydrogenated là một chất hoạt động bề mặt: nó giúp nước trộn với dầu và bụi bẩn để chúng có thể được rửa sạch, giúp da và tóc sạch.

NGUỒN: BEAUTIFUL WITH BRAINS, EWG.ORG

Menadione

TÊN THÀNH PHẦN:
MENADIONE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
Vitamin K3

CÔNG DỤNG:
Chất dinh dưỡng ít được biết đến này đóng một vai trò rất lớn trong việc giữ cho làn da của bạn khỏe mạnh và xinh đẹp, thành phần này hoạt động khác nhiều so với các chất chống oxy hóa truyền thống. Sử dụng vitamin K lên bề mặt da giúp cải thiện tình trạng không đều màu da hoặc quầng thâm. Đồng thời, Vitamin K giúp giảm thiểu và chữa lành vết thâm nhanh chóng. Vitamin K cải thiện lưu thông máu, từ đó giúp giảm viêm và làm dịu vết đỏ. Cho dù làn da nhạy cảm hay do tiếp xúc với các chất kích thích hàng ngày như gió, mặt trời hoặc các gốc tự do từ môi trường, vitamin K có thể làm dịu vết đỏ và làm dịu làn da phản ứng.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Vitamin K là một vitamin tan trong chất béo. Menadione là thành viên của nhóm 1,4-naphthoquinones là 1,4-naphthoquinone được thay thế ở vị trí 2 bởi một nhóm methyl. Thành phần được sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng cho làn da.

NGUỒN: pubchem.ncbi.nlm.nih.gov, PAULA'S CHOICE, www.lovelyskin.com

Guaiazulene

TÊN THÀNH PHẦN:
GUAIAZULENE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
N.A

CÔNG DỤNG:
Một chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ dầu hoa cúc đặc tính chống viêm của nó cũng cho phép nó làm dịu da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Guaiazulene là một hydrocarbon tinh thể màu xanh đậm và dẫn xuất của azulene, thành phần có màu xanh lam của dầu hoa cúc. Là một thành phần của dầu guaiac, một loại dầu thơm hoa hồng thường được sử dụng trong xà phòng. Chiết xuất màu xanh như là một thành phần trong dầu gội và các sản phẩm chăm sóc tóc khác cho tóc bạc và đặc tính chống viêm làm dịu da.  

NGUỒN: https://www.truthinaging.com

Psidium guajava leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
PSIDIUM GUAJAVA LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
PSIDIUM GUAJAVA LEAF EXTRACT

CÔNG DỤNG: 
Thành phần là chất chống oxy hóa

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần có tác dụng kích thích mạnh mẽ việc sản xuất collagen I ở da trưởng thành và có đặc tính kháng khuẩn và chống viêm. Đặc biệt có tác dụng ngăn ngừa sự phát triển của mụn trứng cá.

NGUỒN:EWG, Cosmetic Free

Aloe barbadensis leaf extract

TÊN THÀNH PHẦN:
ALOE BARBADENSIS LEAF EXTRACT

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
EXTRACT OF ALOE LEAVES

CÔNG DỤNG:
Thành này có công dụng như chất làm mềm và cân bằng da. Bên cạnh đó chiết xuất lô hội giúp cân bằng sắc tố, xóa bỏ những vùng da tối màu, hạn chế mụn và vết thâm cũng như giữ ẩm cho da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Aloe Barbadensis Leaf Extract được chiết xuất từ ​​lá mọng nước của cây lô hội,

NGUỒN: EWG.ORG, COSMETIC FREE

Water

TÊN THÀNH PHẦN:
WATER

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
AQUA
DEIONIZED WATER
ONSEN-SUI
PURIFIED WATER
DIHYDROGEN OXIDE
DISTILLED WATER

CÔNG DỤNG:
Thành phần là dung môi hòa tan các chất khác.

 NGUỒN:
EC (Environment Canada),
IFRA (International Fragrance Assocication)

Dipropylene glycol

TÊN THÀNH PHẦN: 
DIPROPYLENE GLYCOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 
1,1'-OXYBIS- 2-PROPANOL; 
1,1'-OXYDIPROPAN-2-OL; 2-PROPANOL, 1,1'-OXYBIS-; 
1,1 OXYBIS; BIS (2-HYDROXYPROPYL) ETHER; 
DI-1,2-PROPYLENE GLYCOL; 
DIPROPYLENE GLYCOL (ISOMER UNSPECIFIED) ;
1,1'-DIMETHYLDIETHYLENE GLYCOL; 

1,1'-OXYDI-2-PROPANOL

CÔNG DỤNG:
Thành phần được dùng như dung môi hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và chất tạo hương tổng hợp.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như mỹ phẩm, sữa tắm, tinh dầu, mỹ phẩm make up. 

NGUỒN: Cosmetic Free

Algin

TÊN THÀNH PHẦN:
ALGIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
ALGAE.

CÔNG DỤNG: 
Trong mỹ phẩm, tảo đóng vai trò là chất làm đặc, tác nhân liên kết nước và chất chống oxy hóa. Nghiên cứu mới cho thấy các dạng tảo nâu cho thấy hứa hẹn cải thiện sự xuất hiện của da lão hóa. Là một thành phần thực vật, tất cả các loại tảo dễ bị phá vỡ khi tiếp xúc thường xuyên với không khí và ánh sáng. 

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Còn được gọi là axit alginic, algin có nguồn gốc từ alginate, một loại polymer tự nhiên thu được từ tảo nâu (phaecophyceae).  Tảo là những sinh vật rất đơn giản, chứa diệp lục trong một gia đình bao gồm hơn 20.000 loài được biết đến khác nhau. Các hoạt động sinh học biển độc đáo của Algin cung cấp cho da những lợi ích, cũng như công thức chăm sóc da với các đặc tính nhũ hóa. Ngành công nghiệp mỹ phẩm sử dụng gelling-polysacarit này như một tác nhân liên kết nước do khả năng hấp thụ nước nhanh chóng. Kết quả là, algin hoạt động để làm dày các công thức chăm sóc da giữ ẩm, do đó cung cấp một kết cấu lan rộng hơn, mong muốn hơn.

NGUỒN: 
www.lorealparisusa.com
www.paulaschoice.com

Trihydroxystearin

TÊN THÀNH PHẦN:
TRIHYDROXYSTEARIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
OCTADECANOIC ACID
12-HYDROXY-, 1,2,3-PROPANETRIYL ESTER
OCTADECANOIC ACID

CÔNG DỤNG:
Chất ổn định nhũ tương. Thành phần giúp ổn định nhũ tương và cải thiện thời hạn sử dụng của nhũ tương. Các ứng dụng bao gồm tất cả các nhũ tương chăm sóc da và chăm sóc tóc.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Thành phần này là một lipid bao gồm glycerin và axit hydroxystearic, một loại axit béo.Có tính kỵ nước được sử dụng làm chất keo cho các hệ thống nước và làm chất kết cấu hoặc chất làm đặc cho nhũ tương dầu trong nước. Polyme được trung hòa trước, dễ sử dụng và cung cấp các công thức có giá trị năng suất tuyệt vời, tương ứng với độ ổn định vượt trội ngay cả khi không có chất nhũ hóa bổ sung. Do thay đổi được tính kỵ nước, ngay cả nồng độ thấp của sản phẩm này cũng ổn định lượng dầu cao.

NGUỒN: ewg.org, cosmeticsinfo.org

Citrus aurantium bergamia (bergamot) fruit oil

TÊN THÀNH PHẦN:
CITRUS AURANTIUM BERGAMIA (BERGAMOT) FRUIT OIL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
BERGAMOT FRUIT OIL
 BERGAMOT OIL

CÔNG DỤNG:
Thành phần hương liệu

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil được chiết xuất từ quả cam sần bằng phương pháp ép lạnh. Dầu này có tác dụng làm săn chắc da, làm sạch và sát trùng. Bên cạnh đó nó còn giúp làm dịu làn da mẫn cảm, làm mờ vết sẹo và thâm; làm sáng da bằng cách ức chế sự sảng sinh hắc sắc tố (melanin).

NGUỒN: EWG, Cosmetic Free

Ethylhexylglycerin

TÊN THÀNH PHẦN:
ETHYLHEXYLGLYCERIN

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
1,2-PROPANEDIOL, 3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) -
3- ( (2-ETHYLHEXYL) OXY) - 1,2-PROPANEDIOL
ETHYLHEXYGLYCERIN
OCTOXYGLYCERIN

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất hoạt động bề mặt, có khả năng khử mùi và ổn đinh nhũ tương. Ngoài ra, thành phần còn có tác dụng làm mềm và dưỡng da.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Ethylhexylglycerin bao gồm một nhóm alkyl liên kết với glycerin bằng một liên kết ether. Ethylhexylglycerin và các thành phần ether alkyl glyceryl khác được sử dụng trong sữa tắm, kem dưỡng da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, mỹ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da.

NGUỒN: cosmeticsinfo. org

Phenoxyethanol

TÊN THÀNH PHẦN:
PHENOXYETHANOL

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-HYDROXYETHYL PHENYL ETHER

2-PHENOXY- ETHANOL

CÔNG DỤNG:
Phenoxyethanol là thành phần hương liệu, đồng thời cũng là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:

Phenoxyethanol được sử dụng làm chất bảo quản trong các sản phẩm mỹ phẩm để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

NGUỒN: EWG.ORG; SAFECOSMETICS.ORG

Cetyl ethylhexanoate

TÊN THÀNH PHẦN:
CETYL ETHYLHEXANOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ: 
N/A.

CÔNG DỤNG: 
Cetearyl Ethylhexanoate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da để mang lại vẻ mềm mại và mịn màng và là một thành phần dưỡng tóc. Thành phần có đặc tính chống thấm nước cho mỹ phẩm và được sử dụng để cải thiện tình trạng da khô.

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN: 
Cetearyl Ethylhexanoate là este của Cetearyl Alcohol và axit 2-ethylhexanoic (axit octanoic). Cetearyl alcohol là một loại rượu béo mạch thẳng và axit ethylhexanoic là một axit béo chuỗi nhánh với tám nguyên tử carbon.

NGUỒN: 
https://cosmeticsinfo.org/

Cetyl ethylhexanoate

TÊN THÀNH PHẦN:
CETYL ETHYLHEXANOATE

THƯỜNG ĐƯỢC BIẾT ĐẾN NHƯ:
2-ETHYLHEXANOIC ACID, CETYL/STEARYL ESTER 

CÔNG DỤNG:

Thành phần là chất làm mềm, chất làm đặc. Đồng thời là tinh chất dưỡng da

DIỄN GIẢI THÀNH PHẦN:
Cetyl Ethylhexanoate hoạt động như một chất làm đặc và làm mềm da và không gây nhờn, thường được dùng trong các loại kem bôi da, kem chỗng nắng và dầu tẩy trang.

NGUỒN:
CIR (Cosmetic Ingredient Review)
EC (Environment Canada)
NLM (National Library of Medicine)

Icon leafMô tả sản phẩm

Mặt nạ DR. JART+ Cao su Lắc DERMASK SHAKING RUBBER SOOTHING SHOT

Đây là mặt nạ cocktail tươi “đánh thức” sự ẩm mượt nếu lắc đều!

Bỏ chung Hydro Liquid Ampoule với Double Trans Booster rồi lắc đều lên, sẽ tạo ra mặt nạ Cocktail Shaking với độ ẩm mượt dồi dào.

Mặt Nạ Cao Su Dr.Jart+ Dịu Da Dermask Shaking Rubber Soothing Shot ...

Mặt nạ cao su chứa thành phần được chiết xuất từ lô hội và dầu quả cam, làm dịu làn da nhạy cảm, tăng khả năng phục hồi. Giúp cho làn da được mềm mại và mịn màng hơn. Soothing Cocktail Program Alpinia và phức hợp Smoothing Botanical Complex giúp làm dịu làn da mẫn cảm, bị kích ứng một cách dịu nhẹ và làm săn chắc da.

Phức hợp Water Botanical Complex giúp da “phát sáng”, sáng bừng đầy sức sống. Chăm sóc từng góc cạnh trên khuôn mặt nhờ độ bám dính chặt chẽ! Lấp kín từng ngóc ngách trên khuôn mặt mà mặt nạ miếng thông thường không thể chạm tới và bạn có thể cảm nhận được hiệu quả của tinh chất như được chăm sóc chuyên sâu.

DR. JART+ SHAKE & SHOT RUBBER MASK REVIEW | MrAlexVuong - YouTube

Dưỡng da mịn màng nhờ hiệu quả tẩy tế bào chết. Khi lột mặt nạ (đang dính chặt vào da) ra thì đồng thời tế bào chết, chất sừng dư thừa cũng được loại bỏ theo, để lại làn damềm mại và chứa đầy dinh dưỡng. Dermask Shaking Rubber Soothing Shot chiết xuất lô hội giúp dưỡng ẩm và làm dịu da.

Thông tin thương hiệu:

Thương hiệu dược mỹ phẩm Dr. Jart Hàn Quốc được sáng lập bởi chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu da liễu. Nổi tiếng với dòng sản phẩm cấp ẩm và làm dịu da. Dr.Jart sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm mới mẻ, hiệu quả ngay tức thì không ngờ tới.

Icon leafVài nét về thương hiệu

Mặt nạ DR. JART+ Cao su Lắc DERMASK SHAKING RUBBER SOOTHING SHOT

Đây là mặt nạ cocktail tươi “đánh thức” sự ẩm mượt nếu lắc đều!

Bỏ chung Hydro Liquid Ampoule với Double Trans Booster rồi lắc đều lên, sẽ tạo ra mặt nạ Cocktail Shaking với độ ẩm mượt dồi dào.

Mặt Nạ Cao Su Dr.Jart+ Dịu Da Dermask Shaking Rubber Soothing Shot ...

Mặt nạ cao su chứa thành phần được chiết xuất từ lô hội và dầu quả cam, làm dịu làn da nhạy cảm, tăng khả năng phục hồi. Giúp cho làn da được mềm mại và mịn màng hơn. Soothing Cocktail Program Alpinia và phức hợp Smoothing Botanical Complex giúp làm dịu làn da mẫn cảm, bị kích ứng một cách dịu nhẹ và làm săn chắc da.

Phức hợp Water Botanical Complex giúp da “phát sáng”, sáng bừng đầy sức sống. Chăm sóc từng góc cạnh trên khuôn mặt nhờ độ bám dính chặt chẽ! Lấp kín từng ngóc ngách trên khuôn mặt mà mặt nạ miếng thông thường không thể chạm tới và bạn có thể cảm nhận được hiệu quả của tinh chất như được chăm sóc chuyên sâu.

DR. JART+ SHAKE & SHOT RUBBER MASK REVIEW | MrAlexVuong - YouTube

Dưỡng da mịn màng nhờ hiệu quả tẩy tế bào chết. Khi lột mặt nạ (đang dính chặt vào da) ra thì đồng thời tế bào chết, chất sừng dư thừa cũng được loại bỏ theo, để lại làn damềm mại và chứa đầy dinh dưỡng. Dermask Shaking Rubber Soothing Shot chiết xuất lô hội giúp dưỡng ẩm và làm dịu da.

Thông tin thương hiệu:

Thương hiệu dược mỹ phẩm Dr. Jart Hàn Quốc được sáng lập bởi chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu da liễu. Nổi tiếng với dòng sản phẩm cấp ẩm và làm dịu da. Dr.Jart sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm mới mẻ, hiệu quả ngay tức thì không ngờ tới.

Icon leafHướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn sử dụng:

Đổ hai gói Booster và Ampoule vào ly, đóng nắp và lắc đều từ 2-3 phút Khi dung dịch bắt đầu chuyển thành dạng kem sệt, dùng thìa thoa đều lên da (trừ vùng mắt và môi). Để lớp mặt nạ trên da từ 10-15 phút và từ từ lột lớp mặt nạ ra.

Icon leafĐánh giá sản phẩm

Tổng quan

0/5

Dựa trên 0 nhận xét

5

0 nhận xét

4

0 nhận xét

3

0 nhận xét

2

0 nhận xét

1

0 nhận xét

Bạn có muốn chia sẻ nhận xét về sản phẩm?

Viết nhận xét